Máy phay CNC và thông số... Số vòng quay trục chính n=500 vòng/phút.. Sồ vòng quay trục chính: n=800 vòng/phút.. Chiều sâu cắt theo biên dạng con trâu cắt, t= 1,8mm.. Chiều sâu cắt theo
Trang 1KHOA CƠ KHÍ
GVHD: TS Tôn Thiện Phươg Thực hiện: Nhóm 5 & 6
BÁO CÁO THỰC HÀNH CAD/CAM
Trang 2Nhóm STT Họ và Tên MSSV
5
6
7 Hoàng Hữu Nguyên Phương 1413007
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4BÁO CÁO THỰC HÀNH CAD/CAM
1 Dao phay và thông số dao.
1.1.Dao phay mặt đầu Ф80, insert
1.2.Dao phay ngón Ф20, thép gió
Thông số dao: L=100 mm, d=20 mm, có 4 lưỡi cắt, chiều dài lưỡi cắt = 45 mm 1.3.Dao phay ngón Ф10, thép hợp kim
Trang 5Thông số dao: L=70mm, d=10 mm, chiều lưỡi cắt = 30 mm, có 2 lưỡi cắt
1.4.Dao phay cầu Ф8, thép hợp kim
Thông số dao: L=60mm, d=8 mm, chiều lưỡi cắt = 27 mm, có 2 lưỡi cắt
1.5.Dao phay cầu Ф4, thép hợp kim
Trang 6Thông số dao: L=50mm, d=4 mm, chiều lưỡi cắt = 16 mm, có 2 lưỡi cắt
2 Máy phay CNC và thông số.
Máy phay CNC VMC 500-16
Thống số máy:
5 Spindle Motor pating: 7,5kW
6 Short circuit interrupt capacity: 18kA
Trang 73 Chế độ gia công
3.1Phá 6 mặt bằng dao mặt đầu Ф 80
3.1.1 Gia công mặt 1 và mặt 2:
- Gia công thô:
Số vòng quay trục chính n=500 vòng/phút
Lượng ăn dao: s=0,1 mm/vòng
Chiều sâu cắt: t=1 mm
- Gia công tinh:
Số vòng quay trục chính n=500 vòng/phút Lượng ăn dao: s=0,1 mm/vòng
Chiều sâu cắt: t= 0,3 mm 3.1.2 Gia công mặt 3, mặt 4, mặt 5 và mặt 6
- Gia công thô:
Số vòng quay trục chính n=300 vòng/phút
Lương ăn dao: s=0,1 mm/vòng
Chiều sâu cắt: t=1 mm
- Gia công tinh:
Số vòng quay trục chính n=500 vòng/phút
Lượng ăn dao: s=0,1 mm/vòng Chiều sâu cắt: t=0,3 mm 3.2Gia công con vật: con trâu
- Gia công phá mặt bằng dao phay ngón Ф20, thép gió
Số vòng quay trục chính n=500 vòng/phút
Lương ăn dao: s=0,4 mm/vòng Chiều sâu cắt: t=25mm theo biên dạng của con trâu
Lương dư sau gia công:2 mm
- Gia công thô bằng dao phay Ф10, hợp kim
Sồ vòng quay trục chính: n=800 vòng/phút
Lượng ăn dao: s=0,4 mm/vòng
Chiều sâu cắt theo biên dạng con trâu cắt, t= 1,8mm
Lượng dư sau gia công: 0,4mm
- Gia công bán tinh bằng dao phay cầu Ф8, thép hợp kim
Số vòng quay trục chính: n=1000 vòng/phút
Lượng ăn dao: s=0,4 mm/vòng
Chiều sâu cắt theo biên dạng con trâu, t=0,1mm
Lượng dư sau gia công: 0,2 mm
- Gia công tinh bằng dao phay cầu Ф4, thép hợp kim
Số vòng quay trục chính: n=1000 vòng/phút Lượng ăn dao: s=0,4 mm/phút
Chiều sâu cắt theo biên dạng con trâu, t=0,1 mm Lượng dư sau gia công: 0,1 mm
Trang 84 Tính toán thời gian gia công
- Thời gian gia công 6 mặt bằng dao hợp kim Ф80: 30 phút
- Thời gian offset máy: 20 phút
- Thời gian mỗi lần thay dao: 2 phút
- Thời gian gia công phá bằng dao Ф20: 46 phút
- Thời gian gia công thô bằng dao Ф10: 19phút
- Thời gian gia công bán tinh bằng dao Ф8: 1h 27 phút
- Thời gian gia công tinh bằng dao Ф4: 1h 8 phút
5 Tính toán chi phí gia công
- Tổng thời gian công:
30(ph)+20(ph)+10(ph)+46(ph)+ 19(ph)+87(ph)+68(ph) = 280 ph (4h40 phút)
- 100000đ/1h chi tiết thời gian trên máy phay:
4(h)x100+2x100/3=467.000 đ
- Giá Nhôm: 140 000 VNĐ/kg, khối lượng riêng 2,7 kg/dm3
Mgiacong = 1.05x1.05x0.35x2.7=1.04 kg Chi phí vật liệu: 1.04x140 000 =146 000 VNĐ
Tổng chi phí để thực hiện chi tiết: 467000 + 146 000 = 613 000 VNĐ
6 Quy trình gia công thô, bán tinh, tinh.
- Quy trình gia công thô:
Dao Ф 20:
+ Yêu cầu: lượng dư sau gia công bằng 2mm
+ Tọa độ X0,Y0 giữa phôi, và Z0 nằm trên mặt phôi bằng G54
+ Gá thôi và chạy chương trình: O0001
• Chương trình O1001.:
% O1001 N1 G40 G17 G90 G49 G21 N7 G97 G90 G54
N8 S500 M03 M08 N9 G90 X-70 Y0.0 Z10
Trang 9… N642 Z-16.8 N643 G00 Z10
N644 G49 G21 N645 G91 G28 Z0.0 N648 M05
N649 M09 N651 M30
%
Dao Ф 10:
+ Yêu cầu: lượng dư sau gia công bằng 0,4 mm theo biên dạng con trâu + Tọa độ theo dao Ф20, bù dao theo chiều Z là H2
+ Chạy chương trình: O1002
• Chương trình O1002:
% O1002 N1 G40 G17 G90 G49 G21 N7 G97 G90 G54
N8 G43 H02 S800 M03 M08 N9 G90 X31.958 Y-23.556 Z10
N10 Z0.0
… N582 Z-17
N583 G00 Z10
N584 G49 G21 N585 G91 G28 Z0.0 N587 G90 G53 G00 N588 M05
N589 M09 N591 M30
%
- Gia công bán tinh: Dao Ф8
+ Yêu cầu lượng dư sau gia công = 0,2mm theo biên dạng con trâu + Tọa độ gia công: theo G54 và bù trừ dao theo H3
+ Chạy chương trình O1003
Trang 10• Chương trình O1003:
% O1003 N1 G40 G17 G90 G49 G21 N7 G97 G90 G54
N8 G43 H03 S1000 M03 M08 N9 G90 X23.75 Y-20.552 Z10
N10 Z0.0 N11 G01 Z-3.2 F250
… N2794 X3.778 Y-2.844 I0.0 J1.2 N2795 G00 Z10
N2796 G49 G21 N2797 G91 G28 Z0.0 N2800 M05
N2801 M09 N2803 M30
%
- Gia công tinh: dao Ф4
+Yêu cầu: đúng biên dạng con trâu và lượng dư 0,1mm + Toa độ: theo G54 của chương trình O1001 và bù trừ dao H4
+ Chạy chương trình O1004
• Chương trình O1004:
% O1004 N1 G40 G17 G90 G49 G21 N7 G97 G90 G54
N8 G43 H04 S1000 M03 M08 N9 G90 X20.221 Y-14.793 Z10
N10 G00 Z0.5 N11 G01 Z-3.382 F250
… N3311 G01 Z-16.992 N3312 G00 Z10
N3313 G49 G21 N3314 G91 G28 Z0.0 N3317 M05
N3318 M09 N3320 M30
%
Trang 11Xuất code từ phần mềm CIMCO Edit sang máy CNC để thực hiện gia công:
Trang 127 Kết quả thực hành và giải thích.
- Phay 6 mặt
- Gia công phá bằng dao phay ngón, Ф20
- Gia công thô bằng dao phay ngón, Ф10
Mặt 2:
Mặt 1:
Trang 13- Gia công bán tinh bằng dao phay cầu, Ф8
Sản phẩm sao khi gia công bán tinh
- Gia công tinh bằng dao phay cầu, Ф4