Đây là tập tài liệu rất quý của tác giả Trần Phương viết từ năm 1995 khi anh ấy mới bắt đầu "khởi nghiệp" viết sách về bất đẳng thức. Trong số rất nhiều sách bất đẳng thức, anh Trần Phương luôn có cách viết rất khoa học và súc tích cũng như lời giải rất hay!kynanglamtoan xin phép anh Phương gửi đến các bạn quyển sách quý này! Các bạn hãy cố gắng đọc và học để áp dụng các chiêu thức trong sách trình bày nhé!
Trang 1Các Phương pháp
Trang 2#
TRẦN PHƯƠNG
Sé tay Dai sé cde WM
CAC PHUGNG PHAP
VA KY THUAT CHUNG MINH
BAT DANG THUC
[ Vaso BAL DANG THỨC CHON LOC
[1130 BAT DANG THUG TRONG BO
ĐỂ, THỊ HƯYỂN SINH L.Ì15 KỸ THUẦT SỨ DUNG BẤT ĐẲNG
EHÚK`' COS |
NHÀ -XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỖ CHÍ MINH
Trang 3CHU DAN MOT SO KY HIEU VA CHU VIET TAT
“ A+B A+B BC C+A
3 (8HHI2] : — Để số 8 câu WI phan 2
Trang 4LOI NHA XUAT BAN
Trong chương trình toán học phố thông, bất đẳng thức
là phần gáy cho học sinh, ngay cả học sữnh khá à giỏi, nhiều
bói mi nhất Tuy nhiên, dây cũng là phán quyến rũ những
học xinh say mê uci toan học va mong gidi todn vi né doi hoi
phat dựng não, tim toi va sang tao
Đế tiúp cúc em học sinh làm quen rồi di đến thịch thú
các bái toán bắt đáng thức, tác giả Trần Phương viết cuốn
sách nhỏ này với mục đích cung cấp cho cúc em học sinh một
cai phương pháp ta kỳ thuật chứng mình bất đẳng thức
oO tập 1, cách phản loại phương pháp và kỹ thuật chủ”
yếu dựu trên 130 bài của Bộ đệ tuyển sinh(rới kiên một nửa
là cach giat hay khac voi cách giái của Bộ đề), sau đó bổ sung
1ã0 bài để kiúp cúc cm nắm sâu hơn vê kỹ năng vad phương?
pháp Với mục tiêu học sinh nấm chốc cách giải bài toán bất
dứng thức trong Bộ đề nên có một vài kỹ thuật đưa ra chỉ là
sự phán loại theo Bộ đề |
Trong tap I này, bất đẳng thức Côsi được viết khá kỹ
uới 1ỗ hỳ thuất Đặt biệt các học sinh giỏi cấp toàn quốc không
thé bó qua h$ thuật 15, mà nhờ đó có thé dé dang ching minh
O phan cuối cúa sách có giới thiệu 17 bất đắng thức -
của các nhà toán học trên thể giới, trong đó có bất đẳng thứu
Trang 5Niuton-Mav Loranh Bat dang thie Niutun-Mac Loranh, trong
các tài liệu xuất bán hiện nay thường dựa vao dinh ly Lagrange
dé chung mừnh, tuy nhiên các bạn có thể chứng minh bat dang
thứu này bằng phương pháp bát dẳng thức Côsi (Trong tập 2
sè trình bay) |
Để sự: dụng tot cuon sach nay, cav em hoe sinh nên đục
ca phan bình luận mình hoa cho các kỳ thuật Con một số kà
thuật khác tác ta muốn danh cho các em học sinh tự rút rd
nhận xét vú hết luận Cùng cán nói thêm dễ các em học sinh
lưu š, sách còn cung‡ cđp lời ái đúng cho dé thi tuyén sinh
sO 33TIT 2
Vì sách được viết nhằm xoay quanh 130 dé bdt dang
thu trong Bộ dệ thị tuyến sinh nên chưa thế tung cấp ddy du
các phưưưy: pháp chứng: mình bát đẳng thức —
Nhà ®uốt bán TP Hồ Chí Minh trần trọng đới thiệu
cuon sách này và hy vong nó sẽ "úp ích cho các em học sinh
cuoi cấp 3 dang chudn bị thị áo đạt học Mongr nhận được ý
kien dong gop của các bạn dục,
| oe NHA XUAT BAN TP HO CHi MINH
Trang 6
§? ts KE THUAT SU DUNG BAT PASG THYC COS!
{ - BAT DANG THUC COSI
Max(xix; ¬ Xx, ) =(~) xay ra? x, = X, =.= x, = h
1.6 Hé quad 2: Néu xx, x, = P const thi
Dạng 2 và dạng 3 khi đạt cạnh đạng 1 có vẻ tấm thường nhưng lại giúp nhận dạng khi sử dụng BĐT Casi Dac biét
có thể sử dụng BDT Côsi từ TB nhân sang TH cộng ngay |
cả khí không cơ cân thức —~ | |
Trang 7Vi du CMR lGabta - bo < (a + br Va b 2 0
(CỒN) „ 4ah + (A ~ by †
- Giải - !Gabla-by- Aidaby.ta - bì &4 [— —
IJ - CÁC Ki THUAT SỬ DUNG
1 Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân
1 CMR : ({a" + b2) (b* +07) tc? + a*) > 8a b°c? Wa, b, c
Gidi :—
Sai lam thường gặp
Sử- dụng ; Vx, y thi x° - Qxy + y? = (x - y)* 2 0
'@Chỉ nhân các vế của các 'BDT cùng chiều (kết quả được
BDT cùng chiều) khi và chỉ khi các vế cùng không âm
e Nơi chung ta it gặp các bài toán sử dụng ngay BDT
_| Côsi như bài toán trên mà thường phải biến đổi bài toán đến
tỉnh huống thích hợp rồi mới sử dụng BDT Cési | |
Trang 8
1.2 CMR (va + Vby 2 6tab ta + bì” Va b > 9
=(ly,| + Iy;|?” = ly, + y,)”
1.4 CMR.: (1 + a+ ba +b + ab) > 9ab Va, b > 0
Trang 101.8 CMR : 1975'"’Ya + 1995'°Vb > 3970°”’Vab va, b > 0
Ap dung BDT Casi cho 3970 sé trong dé gém :
Trang 12a+tb+te,3
1.12 CMR - (1 + ga | 2 tl tani + bul tec
> (1 + Vabe)* 2 dVabre Va b c vO
1.13 Cho a,, a a, 2 0 CMR :
A, + ta
J 7 n
n5
> (1+ Wa, a„) "= 2) Ya, a,
Trong đánh giá từ TB cộng sang TB nhân cơ một kĩ thuật
nhỏ hay được sử dụng Do là kí thuật tách nghịch đảo,
Trang 132.4 ad OMR - log, in + l) > lov Ane | jin + 2) V2 < ñn iT) Zz
by CMR: log a >logta + x) Va x € R thaa l © a-~x <a xiải
b› low a + log ta ~ x) 2 »ilog _ a loga - x =9 (Ì!
log ta + xì + log ta - x) = log ta” — x) < log ae = 32 t9)
“+b~ a=b)r +2ab 1= l) 2 (Cosi) — : 2
bo amb a~b
Trang 14bia — bj) Giai
— + — +- > 3 £ fe —
b(a—b) (Nab bab) anh, TỦ
4 2.9 CMR : a+ —————~ —— > 3VWVa >b>z 0(VĐÐ Nam Tư 79!
| a-b a~b py (Cosy TÍ 2 hạn
VT =b == + + ——y > 4 i 2h 1 2 2 b(a—b)* 3-23 b(a-hị = 32
3 > : _ 2a” + 1 {8 7 5
Trang 15VT = a, + la, - a) + la, ~ ay) + + lạ ¡ — an) †
+ " eee ce ame eee fo ae -.—_—
a (a, a (a, - a,)" (An a)
Binh luận : Kĩ thuật tách nghịch đảo là kì thuật tách
phần nguyên theo mẫu số để khi chuyển sang TB nhân thì
các phần chứa biến số bị triệt tiêu chỉ còn lại hàng số
ot {a + Ly + (ib "1, |
30 Via Dib — tH < 30 to a an = 15 la + bi
16
Trang 1630V(a +1)(b—-1) + 4V(b + 1y(e - 1) + 1994NV(¢+1)(a-1) <
< 1012a + 17b + 999c - 3.2 CMR : Yab + Ýcd < V(a + c)\(b + đ) v a, ` c d> 0
Trang 173ã[mu]CMR Vaja,a + Vo,b, b, < Va, tb (ath) (a,+b,)
Trang 18+ byl — ab 1
(a + by — ab) - a)
1 3.8.[ 1461]: CMR: -3 < ; ~ <
2 (1 + a*y(1 + b*) Giai
(a )( ) | <- «>| (a +b) (1 - ab)| < caer) (2) (1 +a°*)(1 +b’) 2
b(1 — Cc) > 4
1 c(l — a) > a
Cách 1 : Không mất tính tổng quát giả sử a = maxí(a, b, c)
—c(l-a) < cl~c) < | ——3— | = 4" BĐT cll ~a) >1 sai
Cách 2 : Giả sử cả 3 BĐT đều đúng Khi đó
Trang 19= Alog,Vab < Alog, * So “ | 2 2 — - (đpem)
Trang 208 bạc» 0- 7
3.14 Cho athte = 1 CMR O < sb + be + ca - abe <3
(VD Toán Quốc tế 84 - Bài ! : CHLB Đức) Giải
Theo (gt) > a, b, c € [0, 1] do dd
ab + be + ca - 2abc > 3 Ÿ(ab)(be)(a) — 2abe
= B(abe)*? - 2abe > (abe)! - 2abc = abe > 0
Ta sé ching minh :
(a+b-e)(b+c-a)(eđầ+a-b) « abc V a, b, e € [0, 1]
Nếu có 2 thừa số ở VT « 0 ví dụ |
a+b~=ec = 0 b+c—a « 0
Nếu có đúng 1 thừa số ở VT «< 0 — (đpcm)
Giả sử cả 3 thừa số ở VT đều > 0 Khi đó
— 2b <0 Vô lý
VT = V¥(a+b-c)(b+e-a) Ý(b+c~a)(c+a~h) V¥(c+a—b)(at+b-e) <
< (at+b-c) + (b+e-a) (b+c-a) +(c+a-b) (c+a~—b) + (a+b—c)
Trang 214 Ký thuật nhân thêm hằng số
Ti Maxf =
22
Trang 22
abVe—Z = (e-2)2 < eo 2 2) +2 _ abe 2 _92
bcÝa — = vã (a—3)3 < 1 “ 25
+
caVồ~4 = JEVồ-®4 “Sử OOO Loe
Su ra :f= abÝc-2 + beVa-3 + caVb—4 < 1 + 1 1
e~2=2 e=4 Dấu bang ++ja~3=3e/a=6 ,
Trang 23< 1 (4 ty - sal se + y|? - sa +y)”
Trang 26Bình luậu: : Dé sk dung BDT Cé Si tx TB nhân sang
TB cộng ta cần chú ý : Chỉ số căn là bao nhiêu thi số các
số hạng ở trong căn là bấy nhiêu Nếu số các số hạng nhỏ
hơn chỉ số 2šn thì phải nhân thêm (hằng số) đế số các số
Trang 27a? +b? = (a +b)(a’ + b* ~ ab) # (a +b)(2ab — ab) = (a + b)ab
+ jb? +c? = (b +c)(b* +7 — be) » (b +c)(2be — be) = (b + c)be
cẰ+a”=(e +a)(c* + a* — ca) > (c +a)(2ca — ca) = (c + a)jca
9(a2 + b + cỔ) œ> (na - bình + (b + e)be + (e + a)ca
«+ 2(a +b + e3) 2 at (b+ c) + b*(c + a) + c?(a + b)
> a?.2Vbc +bỶ 2jca +c?.2Vab = 2(a?Vbe + b2Vca +c2Vab)
Suy ra a2 + b + cj » abe + b*V¥ca + c*Vab
Trang 28A B ` Cc A
*®tg,2 tgz †tg2 tg2 †+tg„y tự? = 1 Mạt khác
3( 3 v5) > Ye peg wees
Hoe §sed ee Sed Suh
B B C A
ws + trổ > teat ga ttes tes ttes tes = 1
‘5.6 (108.11) Cho AABC CMR a) (p - a)(p - b)(p - e) < gabe
Trang 29pr
¥p(p—a)(p—b)(p—c) 6) § = (p-a)r, = (p-b)rp = (p-V)r,
Trang 30Theo 94III.1 thì BĐT cuối đúng —> (1) ding (dpem)
6.2 115V.a Cho AABC CMR : 4rr, < cŸ
Ta sé ching minh : dtABC
Trang 31Thật vậy ta co
MN MQ _ AM BM_ 1 /AM+BM)2_ 1 (AB
BC ` AH AB’ AB < Ap ( 2 ) “am (5
6.4: 101V.B6 dé ca Cho AABC có diện tích bằng 1 Lấy các
điểm K, L M € BC, CA, AB CMR : trong các AALM, BMK,
1 CKL luôn có Ít nhất 1 A có diện tích < 4
Giải -
Gọi diện tích các AABC,
ALM, BMK, CKL lần lượt là
S, S,, 5„, 8,
Gia ai trong các AALM,
BMK, CKU không cớ A nào có
Trang 32
‘Th thay (1) va (2) mau thuẫn nhau Vậy điều giả sử là sai Vậy
J trong các AAML, BMK, CKL luôn có it adit IA co diện tích < 1
- Cho AABC- có điện tích S cố : |
1 CMR : < sứ, +, + Tg + tẩy + Bi +r)
II
35
«>8 =< g trữ, try tr) + tty + tele + rr]
66 tho ABC 6 Đo 4 | CMR t, ‘ez A +t B + ty CS SR" go eR 48
¬ ae r r (ona tp b pc
Trang 33sẽ + [BRGinA + sinB + ‘sinQ)?? < am ~ sin + sinB + sinŒ'< cm : |
ee Bất ‹ đẳng thức cuối luôn đúng (xem them ` Phương pháp 6:
Trang 35Ấp dụng BDT Jensen
| Binh luge : Diện Tình tam giác la Thiếu cầu nối các - mối
quan h hệ giữa các yal? tố trong tam giác -
| Bat đẳng thức này chứng minh rất dế nhưng nó có ý ý nghĩa
rất lớn trong vai trò nhận dạng và đưa các bài toán xa lạ trở
thành bài toán quen biết
Các ví dụ: sau đây sẽ mỉnh chúng diéu do
Trang 36stormed r0-of se tpty tga] > 8,
Tr gHA BC FF >HB,.CA SHC, AB — 29
** Gt(HBC) * dt(HCAy * aHAB) 77> ©
—IdKHBC)+dt/HCA)+dt,HAB)] [ arate + dt(HCA) "0nAE))>!
"Điều này đúng theo BDT (*) — (đpcm)
Trang 37— (atb Fe) (= + b + =) 2 9 Dung theo BDT “® |
b+e cta ©’ atb ©" 2-
7.7 CMR : bic + ota tatb? 5
V8, b,c>Ð ~
“ = + (bee) +(e + coz) » Foro te
wea(14 Sc) +b(1+c bz) te(1 +255) > ga tbto
Trang 38
7.8 CMR : log,,, a + log., ,b? + log,,,c° 5 3 Va, b,c > 2°
Gidi : Vib, c > 2 >be > 2.max(b, c) 2 bte
Ina ~*~ Ina? 2ina
= Inge +c) 7 in(bo) ~ Inb + Inc
Từ đó ta có : loBp, a + log , ,b° + log, z
co ¬ %ð
(Ö đây ta y ta sử ung d bài 7.6 : "` gy yin ate y, 2 > 0)
log,c loga logb 1 “g
7.9 CMR : 2( + + ) = ve, bc > 1
\b+e cta a+b'- a+btc
es kh TC Dịch ‘Nant ae “oy
Giai
_ loge ‘loge logb
=6, te) + & +a) + (a + Đl[y+e † =1 1 sau] 2 9
_Theo BDT Co Si ta cé :
| Íb+e + (c +a) + (a +b) > sexoctie iy
x loge loga tee 3 log C- loga Togp
tbe của - “a+b.” Vara *c)(e +a)(a + b) (b
log.c loga log.b |
[b+e) + (e+a) + (8*Ð)lÍ ae 5 + = tig ; 2 9NIogb = 9
— (dpem)
_—on
Trang 40Mat khác dé dang ta chứng minh được
cosAcosB + cosBcoaC + cosCcosA < (cos2A + cos2B + cos’)
—> 3(cosAcosB + cosBcosC “+ cosCcosA) <
Trang 439 Ki thugt đánh giá mẫu số _
a+b? +abc © b> +c>+abe c? +a> + abe
`
4
Trang 44b4 +e! +d*+abed = Ped(bterd) Fabel ™ bed(atb ord)
le td + a‘ + abed * cda(etd+a) + abcd _ edA(a+b +e+d) 1
Trang 459.4 Cho a,, Ay, a, > 0 (n 2 3) CMR
Chú ý : - KĨ thuật sử dụng Cô ‘Si dé đánh giá mẫu số rất -
nghệ thuật và hoàn toàn khác hẳn với các kí thuật ở 9.1, 9.2 -
“tê rên nÊnI „P+e+1 _
Trang 46ay a 9.6 CMR - — + + - =
(1-a,)(1-a,) l-a,) < 1-
Néu a, = 1 — (3) đúng Nếu a, # 11 - ai > @ Do dé
(3) > (a, + ta, +1) - a) a) <b
cv `( face nth +c —a,) tung —a)
Trang 48Cộng các vế của (1), (2), (n) và chú ý sịt + tan = 1 —> @pem)
10 Kỹ thuật - đổi biến số
Muc dich : Nhằm chuyển bài toán: từ tình thế khó biến đổi đại số (với các biến cũ) sang trạng thái dễ biến đổi Đại số hơn
(với các biến mới)
ee bee cta arb? 5 Va, b © >
+z—x bte=x>0 z+x
Giải : Đặt lc+a=y>0 — Khi đó
atb=z>0
ytz—-x ztx-y 4 (2 KX, ,;Z VY
(1) 2x + + oe > 3>( (% +) (5 z) +(17) >6
Trang 49Theo BDT Co Si VT > „17+ Vers Vit
Trang 51b+2c+3d c+2d+3a d+2a+3b at2b+3c° 3
Va,b,c,d>0 ‘(Du bi quéc té 93 - Mỹ) |
Bạn đọc tự giải a
Chú ý : Nếu giải bằng BCS thi dễ dàng hơn
11 Kỹ thuật kiểm tra điều kiện xảy ra dấu bằng
11.1 Cho a, b, c d > 0, Tim giá trị nhỏ nhất của
Nhiều học sinh mắc sai lầm khi biến đổi Š thành tổng 4
cặp phân số nghịch đảo và áp dụng BDT Cô Si cho ting Cặp :
Trang 52Suyraat+b+ctd = 3at+tbt+tcetd) +at+bt+c+d=0
V6 ly vi a, b, ce, d > O SỐ
Lời giải đúng : Để tìm Min § ta cần chú ý S là một biểu
thức đối xứng với a, b, c, d do đớ Min (Max) (nếu cơ) thường
đạt được khi a = b=c= d,
Vậy đảo lại ta cho trước a = b = c = d để dự đoán Min
S la bang g†?12= rồi sau đó dánh giá các BĐT có điều
kiện dấu bằng là tập con của điều kiện a = b=ec= d
> s:4Y@® +c+đ)(c+d+a)(d +a +b)(a+b+e) x
* Œœ+c+d)( +d +a)(d +a +b)(a+b+e) 3
— 8, > W424 Tử đó § = S2 +8, > ptl2=5 = 185
Trang 53Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = d > Min ^ = 183
Vay Max S = 2V3 dat duge khi a = b= c= d=
| m Min § = ( + 2p) ( + 3g) (1 tga) Ym be:
Sa lầm thường gap :
MEE Ea
Suy ra Min §= 8a
a = đb "-
8 _ Rõ ràng 5 = sys - b= ca +b te, = 8 ath te)
Sai lầm thường gap: Theo BDT Cé Si ta có
11.3 : Cho ‘
D4
Trang 54(atbtc) +1 | (b+etd) +1 | (ctd+a) +1) (dtatb) +1
Các ví dụ sau đây chúng tôi cung cấp lời giải mà không bình ˆ
luận Bạn dọc hãy suy ngẫm vì sao dẫn đến những lời giải này
Trang 55: @ +b + cy” (atbt+ ce)? (atb+tc)’
7 4 _ L8: - Cho ` Ía,b,e >0 a+b+c=l CMR : 2 b +3 tab tbe l1 1.2.2 >öi
x - Bạn đọc tự giải
56°