KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC LỚP 8 Thời gian : 45 phút không kể thời gian phát đề.. Lời phê của giáo viên.[r]
Trang 1Trường THCS Ninh Loan KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
Họ và tên :……… LỚP 8
Lớp :………… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề )
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm):
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Cho AB=2cm, PQ = 0,5cm tính
AB PQ
a) 1 b) 2 c) 3 d)4
Câu 2: Tìm x,biết B’C’//BC
c) 3 d) 4
Câu 3: ABC A’B’C’, có
' 75 ;
' ' 2
AB A
A B
I) Cho biết A
a) 650 b) 750 c) 850 d) 950
II) Tỉ số đồng dạng
a)
2
3 b)
2 3
c)
3
3 2
Câu 4: Biết
AM AN MN
HP HQ PQ cho biết tam giác nào đồng dạng vói nhau
a) AHP AMQ b) AMN HQP
c) AMN HPQ d) ANM HPQ
Câu 5: Cho ABC MNP theo tỉ số 3 Cho biết tỉ số đồng dạng của MNP ABC
a)3 b)-3 c)
1
1 3
Trang 2II TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 2: (2đ): Cho ABC có AE là đường phân giác của góc BAC (E BC) Biết AB = 3cm,
AC = 5cm, BC = 6cm Tính EC ?
Câu 3: (1,5đ): Hỏi ABC có đồng dạng với A’B’C’ không? Vì sao? Nếu có thì tỉ số đồng dạng là
bao nhiêu?
Câu 4: (1đ): Cho ABC vuông tại A có góc C bằng 370, KIL vuông tại K có góc I bằng 530 Hỏi
ABC có đồng dạng với KIL không? Vì sao?
Câu 5: (1đ): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Chứng minh rằng: AB.HC=AC.HA
Trang 3ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm):
II TỰ LUẬN (7điểm)
1
Theo hệ quả của định lý Ta Lét ta có:
' ' '
2
5 2.6
5 6 2.6 12
2, 4
AB B C
AB BC
x x x
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
- Vẽ hình
đúng
- Vì AE là đường phân giác của góc BAC nên:
EB EC
=
BA CA
EC EB EC+EB 6
EC= =3,75cm, EB= 2, 25
0,5đ
0,5đ
1đ
3
Xét A B C' ' 'và ABC có:
' ' 6 3
4 2 ' ' 9 3
6 2 ' ' 12 3
8 2 ' ' ' ' ' ' 3
2
A B AB
A C AC
B C BC
A B A C B C
AB AC BC
A B C' ' ' ∽ ABC
- Tỉ số đồng dạng là :
3 2
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
- Tính được góc B=53 0 B I
Xét ABC và KIL có:
A K ( = 900 )(gt)
B I (cmt)
ABC ∽ KIL (g-g)
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4- Vẽ hình đúng
Xét ABC và HAC có:
A H ( = 900 (gt))
Cchung
ABC ∽ HAC (g – g)
Vì ABC ∽ HAC(cmt)
AB AC
=
HA HC AB.HC=AC.HA
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 Cấp độ
Chủ đề
L
1 Định lý
Talet
trong tam
giác(4 tiết)
Hiểu được định nghĩa tỉ
số hai đoạn thẳng
Vận dụng định lý,
hệ quả của định lý
Ta lét tính cạnh
3
2,5đ-25%
1(câu1) 0,5đ-20%
1(câu2) 0,5đ-20%
1(bài 1) 1,5đ-60%
3 2,5đ-25%
2 Tính
chất
đường
phân giác
trong tam
giác (3tiết)
Vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác để tính độ dài đoạn thẳng 1
15%
3 Các
trường
hợp đồng
dạng của
tam giác
(10 tiết)
Biết được định nghĩa 2 tam giác đồng dạng, xác định đượ góc, tỉ
số đồng dạng
Hiểu được tính chất tam giác đồng dạng
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác chứng minh các tam giác đồng dạng
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông chứng minh các đẳng thức bằng nhau 7
6đ-60% II, câu 4)3(câu 3I,
1,5đ-25%
1(câu 5) 0,5đ-8,3%
2(bài 3,4) 3đ-50% 1-16,7%1(Bài 5) 6đ-60%7
100%
HS làm theo cách khác mà đúng cho điểm của từng câu.