ớt Solanaceae Câu 5: đặc điểm của họ Cỏ voi ngựa Verbenaceae: 1.Cây gỗ to hay nhỏ, cây bụi có khi dây trườn hay cỏ, cành non thường có tiết diện vuông; 2.. Câu 6: đặc điểm “ chỉ nhị thư
Trang 1Trắc nghiệm giữa kì Thực Vật dược Câu 1: Libe có cấu tạo cấp 1 gồm: (1) Libe 1; (2) Libe quanh tủy ; (3) Libe trong
Câu 4: Chọn câu sai:
A Chỉ số lỗ khí cao ở lá của cây sống nơi khí hậu ẩm
B ở cây lớp Hành, mô nâng đỡ thường là mô cứng
C ở rễ, hệ thống dẫn gồm các bố gỗ 1 xếp xen kẽ các bó libe 1
D libe quanh tủy là libe gặp bên trong gỗ 2
ĐA:D, sai vì: libe quanh tủy là libe gặp bên trong gỗ 1
Câu 5: Những loài thực vật à cỏ sống dai nhờ những cơ quan gì: (1) thân ; (2) rễ
; (3) thân rễ ; (4) thân hành ; (5) thân củ
ĐA: 3,4,5
Câu 6: Gỗ lõi của thân cây gỗ to lớp Ngọc Lan là: phần gỗ chết, không dẫn nhựa
do mạch gỗ bị bít bởi thể bít, có thể mục làm cho thân cây rỗng ở giữa nhưng cây vẫn sống
Câu 7: Đặc điểm của tế bào biểu bì: (1) được tạo ra từ sự phân cắt của lớp L1 của tunica; (2) được tạo ra từ sự phân cắt của lớp L2 của tunica; (3) thường gồm
1 lớp tế bào; (4) thường gồm 2 lớp tế bào; (5) vách ngoài thường dày hơn các vách còn lại; (6) vách trong thường dày hơn các vách còn lại
Câu 11: bẹ lá là phần rộng bên dưới cuống lá, ôm lấy thân cây rất nhiều
Câu 12: về hình thái, các phần của rễ( từ chót rễ đi lên) gồm: chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, cổ rễ
Câu 13: khi bộ phận dùng làm thuốc ở 1 số loài cây thuốc là lá cây thì: 3 mô nào
là quan trọng hơn trong các mô sau đây, để phân biệt dược liệu lá: (1) mô mềm; (2) biểu bì; (3) lỗ khí; (4) libe; (5) gỗ; (6) mô giậu; (7) chỉ số lỗ khí
ĐA; 2,3,7
Trang 2Câu 14: vỏ cây được dùng làm thuốc( ví dụ vỏ quế) gồm các mô gì về mặt giải phẫu: (1) tượng tầng; (2) libe 2 và libe 1; (3) trụ bì; (4) mô mềm vỏ; (5) bần; (6)
Câu 17: khi số lượng bó gỗ cấp 1 của rễ cái là 4 thì số lượng hàng rễ con sẽ là: 4
Vì số bó gỗ > hoặc =3: rễ con mọc trước mặt bó gỗ => số hàng hàng rễ con bằng với số bó gỗ
Nếu số bó gỗ =2: rễ con mọc 2 bên bó gỗ => số hàng rễ con gấp đoi số bó gỗ Câu 18: sự phát triển thành củ của thực vật có thể do: (1) rễ; (2) thân; (3) thân rễ; (4) cấu tạo cấp 3; (5)libe 2; (6) gỗ 2
ĐA: 1,2,3,4,5,6
Câu 19: Các kiểu lỗ khí đặc trưng:
Dị bào: họ Cải Song bào: họ Cà phê
Hỗn bào: họ Hoàng Liên Trực bào: họ Cẩm chướng Vòng bào: Lá Lốt Câu 20: những loại chất nào sau đây được tiết bởi mô tiết ở thực vật: (1) nhựa mủ; (2) chất nhầy; (3) tinh dầu; (4) lipid; (5) tinh bột; (6) aleuron
ĐA: 1,2,3
Câu 21: vị trí tia ruột ở rễ cây cấu tạo cấp 1 là mô mềm
ĐA: giữa bó libe 1 và bó gỗ 1
Câu 22: ở thực vật, những loại tế bào có hoặc có thể có vách tẩm chất gỗ: (1) mô mềm tủy; (2) mô mềm libe; (3) mô mềm gỗ; (4) mạch gỗ; (5) mô dày; (6) sợi ĐA: 1,3,4,6
Trang 3Câu 28: sắp xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong các mô có cấu trúc giải phẫu cấp
1 của thân cây lớp Ngọc Lan: (1) biểu bì; (2) mô mềm vỏ; (3) mô dày; (4) nội bì; (5) bó dẫn; (6) trụ bì; (7) mô mềm tủy
ĐA: 1,3,2,4,6,5,7
Câu 29: Lá song đính là: lá đơn, mọc cách thành 2 hàng, góc giữa 180 độ
Lá tam đính (1/3) là: lá đơn, mọc cách thành 3 hàng, góc giữa 2 lá 120 độ
Lá 2/5: đi 2 vòng quanh thân gặp 5 lá, góc giưa 2 lá 144 độ
Câu 30: xem hình: ĐA: D
Câu 31: xem hình: ĐA: tiền khai lá kiểu đuôi mèo, ở cây dương xỉ
Câu 32: đặc điểm nào sau đây là của tế bào mô phân sinh thứ cấp: (1) tế bào có vách mỏng; (2) không bào nhỏ; (3) phân chia theo hướng xuyên tâm; (4) hình vuông hay chữ chật; (5) phân chia theo hướng tiếp tuyến; (6) 1 lớp tb
Câu 36: đặc điểm giúp nhận biết nhanh vi phẫu rễ cây lớp Hành:nội bì khung hình móng ngựa (hình chữ U)
Câu 37: tỉ lệ vùng vỏ và trụ giữa ở rễ cây cấu tạo cấp 2 là: vỏ 2/3, trung trụ 1/3 Câu 38: mô mềm vỏ của thân cây cấp 1 có đặc điểm: (1) dày; (2) mỏng; (3) xếp lộn xộn; (4) xếp thành dãy xuyên tâm và vòng đồng tâm; (5) có lục lạp
ĐA: 2,3,5
Câu 39: tầng sinh bần và tầng sinh gỗ là mô phân sinh thứ cấp Bộ phận nào của thực vật có cấu tạo cấp 2 nhưng chỉ có 1 trong 2 tầng phát sinh này: (1) Thân; (Rễ); (2) thân; (3) rễ; (4) thân ; thân rễ
ĐA: (2) hoặc (4)
Câu 40: xem hình, ĐA:
Câu 41: kiểu lỗ khí giúp phân biệt các dược liệu là lá vì: kiểu lỗ khí đắc trưng cho các loài trong 1 họ
Câu 42: libe ở rễ cây cấu tạo cấp 1 có đặc điểm: phân hóa hướng tâm, cấu tạo bởi mạch rây, tế bào kèm, mô mềm libe
Câu 43: đặc điểm của mô mềm vỏ trong của rễ cây là: (1) các tb có vách sơ cấp; (2) các tế bào có vách thứ cấp; (3) xếp thành dãy xuyên tâm; (4) xếp thành vòng đồng tâm; (5) thường chứa những chất dự trữ hay chất tiết
Trang 4Câu 47: ‘’ thân đứng rất ngắn, mặt dưới mang rễ, chung quanh là các lá mọng nước là chứa chất dự trữ”, đặc điểm này có ở: thân hành ( đặc, áo ,vảy)
Câu 48: vì sao ở rễ cây thuộc họ Hoa Tán có 4 hàng rễ con? (1) rễ cấp 1 có 2 bó
gỗ 1; (2) rễ cấp 1 có 4 bó gỗ 1; (3) trụ bì có túi tiết ngay trên đỉnh của cực gỗ; (4) trụ bì có túi tiết ở 2 bên đỉnh của cực gỗ
Câu 1: đặc điểm của họ Trúc đào : “Lá đơn, nguyên, ”
A mọc cách hay mọc đối, không lá kèm
C k đều, lưỡng tính, K0, C0, A3+3 G(3)
D đều, lưỡng tính, K3 C0 A3+3 G(3)
Câu 3: Đặc điểm của họ Xoan (Meliaceae) 1.Lá thường là kép lông chim 1-2 lần, phiến lá chét nguyên hay có khía răng; 2.không lá kèm; 3.cuống chung đôi khi có cánh; 4 Hoa tự là tán, chùm, xim, chùm ở nách lá ít khi ở ngọn;5 Bộ má dinh dưỡng có vị đắng
A 2,4,5 B 1,3,5 C 1,2,4 D 3,4,5
Câu 4: đặc điểm “cây gỗ nhỏ, to hay dây trườn; lá đơn, nguyên, mọc đối, không
lá kèm; hoa đều, lưỡng tính, mẫu 4 hay 5; bầu dưới 1 ô Cơ cấu học có lông tiết, lông che chở, libe quanh tủy, đôi khi libe trong gỗ” là của họ
A Bàng (Combretaceae) B Sim (Myrtaceae)
C.Bồ hòn (Sapindaceae) D ớt (Solanaceae)
Câu 5: đặc điểm của họ Cỏ voi ngựa ( Verbenaceae): 1.Cây gỗ to hay nhỏ, cây bụi có khi dây trườn hay cỏ, cành non thường có tiết diện vuông; 2 Hoa mọc riêng lẻ hay tụ thành chùm, gié, xim, đôi khi có dạng ngù ở ngọn cành hay nách lá; 3 Thường có lông tiết tinh dầu; 4 Quả bế tư trong đài còn lại; 5 Loài
Telosma cordata thuộc họ này
A 3,4,5 B 1,2,3 C 2,3,4 D 1,3,5
Trang 5Câu 6: đặc điểm “ chỉ nhị thường dính nhau bên dưới thành 5 boshay thành 1 ống và xếp trên 2 vòng Qủa nang hay quả đạị Cành và lá có lông hình sao “ là của họ:
Ạ Bàng(Combretaceae) B Trôm ( Sterculiaceae)
C.Bông (Malvaceae) D Sim (Myrtaceae)
Câu 7: hoa đồ họ Ạ Táo ta ; B Cô ca; C Rau muối; D Rau dền
Câu 8: những họ nào có bộ nhụy gồm 3 lá noãn dính tạ bầu dưới 3 ô, mỗi ô chứa nhiều noãn, đính noãn trung trụ?
Ạ Họ La đơn, hành, hoa chuông C Họ bồ hòn, xoan, bằng
B Họ thủy tiên, lan, cau D Họ gừng, chuối, củ nâu
Câu 9: những họ sau đây: Sim, cà, trúc đào có đặc điểm cơ cấu học giống nhau là:
Ạ ống nhựa mủ C Sợi trụ bì và dợi libe ở thân
B Libe quanh tủy D Túi tiết dinh dầu trong tất cả mô mềm Câu 10: đặc điểm “ cây có libe quanh tủy và libe trong gỗ Lá đơn mọc đối, có lá kèm Hoa đều , lưỡng tính, mẫu 5 Hoa cánh dính , 5 nhị đính trên ống tràng xen
kẽ cánh hoa, 2 lá noãn đôi khi đặt xéo so với mặt phẳng trước sau của hoa” là của họ:
Ạ Bìm bìm( Convolvulaceae) B Cà(Solanaceae)
B Trúc đào ( Apocynaceae) D Mã tiền(Loganiaceae)
Câu 11: đặc điểm cơ cấu jojc của joj Ráy ( Araceae) 1 Có tế bào tiết tinh dầu riêng rẽ hay xếp ???; ống tiết, ống nhựa mủ cô độc; 2 Có libe bên trong ;3 Có lông che chở hình ??? 4 Có thể có mô cứng; 5 Có tinh thể canxioxalat
Ạ 2,3,4 B 1,2,5 C 1,4,5 D 1,2,3
Câu 12: đặc điểm của hoa họ Gai mèo: “ hoa đơn tính khác gốc, hoa đực có ”
Ạ Hoa trần, 5 nhị
B 5 lá đài dính, không có cánh hoa, 10 nhị đính 2 vòng
C 5 lá đài rời, 5 cánh hoa rời, 5 nhị
D 5 lá đài rời, không cánh hoa, 5 nhị
Câu 13: cụm hoa của họ Cúc: đều, , riêng lẻ hay tụ thành chùm, gié, xim, ngù
Câu 14: dặc điểm của họ Vòi voi( Boraginaceae): lá mọc cách, không lá
kèm,phiến nguyên, ít khi có răng cưa hay chân vịt, thân và lá có nhiều lông nhám Hoa thức theo kiểủ
???
Câu 15: đặc điểm hoa: “ K(5) tiền khai liên mảnh,có hay khoonng có đài phụ, C5 tiền khai vặn, Ẳ?)” là của họ:
Ạ Cam ( Rutaceae) C Ngọc lan( Magnoliaceae)
B Hoa hồng (Rosaceae) D Na (Annonaceae)
Câu 16: đặc điểm “ cây gỗ, lá đơn, nguyên, mọc cách, lá kèm hình búp Hoa đều, lưỡng tính, thường mọc riêng lẻ Nhị và lá noãn nhiều, rời, đính xoắn ốc trên đế hoa lồị Tế bào tiết tinh dầu trong tât cả mô mềm” là của họ
Trang 6B Hoa hồng (Rosaceae) D Na ( Annonaceae)
Câu 17: đặc điểm hoa của họ Dâu tằm: Hoa đơn tính, cùng hay khác gốc.Bao hoa/nhị/nhụy?
B K4-5 C4-5 / A4-5/ G(2) D K2C2/ A2/ G(1)
Câu 18: các họ nào sau đây có bộ nhị 2 trội?
A Bạc hà, ô rô, cỏ voi ngựa C Gai, khoai ngọt, khoai lang
B Hoa mõm chó, vòi voi, trúc đào D Ô rô, mã tiền, chuối
Câu 19: những loài nào sau đây thuộc họ Hoa tán?
A Angelica sinensis (Oliv.) Diels, Apitum graveolers L., Eryngium foetidum
L
B Achyranthes aspera L., Leucoena leucocephala (Lam.) de Wit
C Coriandrum sativum L., Artemisia annua L., Littea cubeba (Lour.) Pers
D Spinocia oleracea L., Saraca dives Pierre, Quassia amara L
Câu 20: cụm hoa của họ Cau là?
A Buồn phân nhánh C Bông mo phân nhánh
B Bông mo không phân nhánh D Chùm
Câu 21: bậc phân loại của loài nào sau đây chỉ bậc dưới loài?
A Tông (Tribus) B Tổ (Sectio) C Loạt (Series) D Thứ (Varietas) Câu 22: đặc điểm hoa của họ Nam mộc hương (Aristolochiaceae) Bao
A Sợi trụ bì ở thân và ở sợi libe
B Tế bào tiết tinh dầu trong tất cả mô mềm
C Túi tiết tinh dầu trong tất cả mô mềm
D Biểu bì tiết ở thân và lá
Câu 24: đặc điểm cơ cấu học của họ Xoan (Meliaceae)
A Có lông tiết và lông che chở
B Có ống tiết quanh tủy, đôi khi có tế bào tiết
C Có tế bào tiết, không có túi tiết ly bào
D Có ống nhựa mủ thật và tế bào tiết
Câu 25: đặc điểm của họ Lan: 1 Hoa bị vặn 180 độ; 2 5 lá đài dạng cánh,
không đều, có thể có 2 lá đài bị trụy, lá đài sau có cựa; 3 Thường là phấn khối;
4 3 lá noãn tạo bầu trên 3 ô; 5 Thường có 1 nhị, chỉ nhị dính với vòi nhụy tạo trục hợp nhụy
A 2,3,5 B 1,4,5 C 2,3,4 D 1,3,5
Câu 26: hoa của họ Màn màn (Capparaceae) có đặc điểm “thường đều, lưỡng tính, có lá bắc, K2+2, C4 xếp chéo chữ thập trên 1 vòng “, đế hoa, bộ nhị?
A Có cuống nhụy hay cuống nhị nhụy/ A2+4
B Có cuống nhụy hay cuống nhị nhụy / A4-6,??
Trang 7C Không cuống nhụy hay cuống nhị nhụy/ A4-6,??
D Không cuống nhụy hay cuống nhị nhụy/ A2+4
Câu 27: lỗ khí kiểu song bào là đặc trưng của họ:
A Màn màn B Cải C Cà phê D Hoàng liên
Câu 28: đặc điểm cơ cấu học giống nhau của họ Đay( Tiliaceae) và họ Bông( Malvaceae) là:
A Có tế bào và túi chứa chất nhầy
B Có tế bào và túi tiết dầu nhựa
C Có lông tiết ở thân, cuống lá và phiến lá
D Có bào thạch trong biểu bì, sợi libe ít tẩm chất gỗ
Câu 29: hoa thức của họ Long não là: đều, lưỡng tính,
A K3 C3 A3+3+3+0 G1 C P3+3 A3+3+3+0 G1
B K3 C3 A3+3 G(2) D P3+3 A3+3+3 G(2)
Câu 30: đặc điểm “ thân bò hay dây leo có cạnh Phiến lá thường có lông nhám và có thùy kiểu chân vịt, gân lá chân vịt Hoa đều, đơn tính cùng gốc hay khác gốc, mẫu 5” là của họ:
A Bông ( Malvaceae) C Bầu bí (Cucurbitaceae)
B Dâu tằm (Moraceae) D Đay ( Tiliaceae)
Câu 31: hình vẽ sau đây là bộ nhị họ nào?
A Bông ( Malvaceae) C Cúc (Asteraceae)
B Bứa (Clusiaceae) D Trúc đào (Apocynaceae)
Câu 32: đặc điểm của họ Dâu tằm (Moraceae) : 1 Cây có ống nhựa mủ thật trong tất cả mô; 2 Lá đơn với hình dáng thay đổi, mọc cách hay đối; 3 Hoa thường nhỏ, đơn tính, lưỡng tính hay tạp tính; 4 Sợi libe ít tẩm chất gỗ; 5 Thân lá có lông gây ngứa
A 1,2,3 B 1,2,4 C.3,4,5 D 1,3,5
Câu 33: chú thích số 1 và 2 hình quả của họ Hoa tán là gì?
A Sóng bên, khuyết nhỏ C Sóng bên, đài nhỏ
B Sóng bìa, tế bào tiết D Sóng bìa, đài nhỏ
Câu 34: đặc điểm “ Hoa mọc riêng lẻ hay tụ thành chùm, gié hay xim ở nách
lá hay ngọn cành , trên ống trnagf xen kẽ cánh hoa, bao phấn thường có rìa lông như bàn chải trên lưng ???” là của họ:
Trang 8A Mõm chó (Scrophulariaceae) C Cỏ voi ngựa ( Verbenaceae)
B Ô rô ( Acanthaceae) D Tieu (Piperaceae)
Câu 35: cấu trúc bộ nhị/nhụy của họ Cam ?
A A(5)+(5) hay A(n) / G 4-5 hay G(n) C A5 hay An / G 4-5 hay G(n)
B A 5+5 hay A (n) / G (4-5) hay G(n) D A 5+5 hay A (n) /G 4-5 hay G(n)
Câu 36: các đặc điểm “ cỏ đa niên, thân khí sinh thường đặc và có 3 cạnh; lá đơn, tam đính,??/chẻ dọc, không có lưỡi nhỏ” là của họ?
A Hành (Liliaceae) C Lúa (Poaceae)
B La đơn (Iridaceae) D Cói (Cyperaceae)
Câu 37: đặc điểm của cây Dây gấm (Gnetopsida) của ngành Thông: 1 Nhị đã phân hóa thành ??chung đới; 2 Hoa đơn tính khác gốc; 3 Thụ tinh nhờ giao
tử đực có lông bơi lôi trong buồng ?? túi noãn; 4 Noãn có 2 lớp vỏ; 5 Cỏ nhỉ mọc thành bụi, dây leo hay cây rất thấp giống ?? thân
A 1,4,5 B 2,3,4 C 1,2,5 D 1,2,3
Câu 38: quả và hạt thuộc họ Hoa tán thuộc loại gì?
A Quả hạch Hạt không nội nhũ C Quả hạch, hạt có nội nhũ
B Quả bế đôi Hạt có nội nhũ D Quả bế đôi, Hạt không nội nhũ Câu 39: cụm hoa của họ Gừng “ ở chót thân hoặc mộc từ gốc trên 1 trục phát hoa riêng?? Nhiều lá bắc úp vào nhau có màu”
Câu 40: các đặc điểm” cỏ đa niên, bao hoa : P(3+3), 3 nhị đính trên ống bao hoa, bao phấn hướng ???, 3 lá noãn tạo bầu dưới 3 ô” là của họ?
A Hành (Liliaceae) C La đơn( Iridaceae)
B Lan (Orchidaceae) D Thủy tiên ( Amaryllidaceae) Câu 41: đặc điểm bộ nhụy ở hoa của các loài thuộc phân họ Vang là:
Câu 42: đặc điểm bộ nhị và nhụy của họ chuối là:
C A5/ G3, bầu dưới D A3+2/G(3), bầu dưới
Câu 43: đặc điểm về cơ cấu học của họ Cúc (Asteraceae) là: (1) Ống nhựa
mủ có đốt và hình mạng; (2) ống tiết rất nhỏ hoặc tế bào tiết tinh dầu riêng lẻ; (3) lông che chở dạng hình khiên; (4) libe ; (5) lông tiết có chân ngắn, đầu
đa bào, đặt trong chỗ lõm của biểu bì
Trang 9Câu 45: đặc điểm hoa của họ Hoàng liên (Ranunculaceae) là: lưỡng tính, đều hay không đều, các bộ phận của hoa thường xếp theo kiểu vòng xoắn, đôi khi kiểu vòng hay kiểu xoắn,
A An/Gn hay G1-5 C A(n)/ G(n) hay G(1-5)
Câu 46: đặc điểm của họ Số (Dilleniaceae): 1 Lá đơn, mọc cách, gân lá lông chim với gân bên song song, kéo dài ra tận đỉnh răng ở mép; 2 K5 tồn tại và đồng trưởng, C5 đính xoắn ốc; 3 Nhiều nhị đính trên nhiều vòng; 4 Hoa đều, đơn tính, khác gốc, mẫu 5; 5 Năm lá noãn dính
Câu 47: đặc điểm của bộ nhị/ bộ nhụy của họ Lạc tiên là:
A A(5)/ G3, bầu dưới, cả 2 đính trên cuống nhị nhụy
B A5/ G(3) cả 2 đính trên cuống nhị nhụy
C A5/ G(3), bầu dưới, cả 2 đính trên đế hoa
D A(5)/ G3 cả 2 đính trên đế hoa
Câu 48: khi gặp cây có đặc điểm: “lá đơn, mọc đối, có lá kèm, bầu dưới” có thể nhận diện cây này thuộc họ nào?
A Cà phê (Rubiaceae) C Mõm chó (Scrophulariaceae)
B Hoa môi (Lamiaceae) D Bầu bí (Cucurbitaceae)
Câu 49: đặc điểm: “Cây có mủ trắng, thường độc Hoa đều, lưỡng tính, mẫu
5, hoa cánh dính Hai lá noãn rời ở bầu, dính ở vòi Quả đại” là của họ nào?
A Mã tiền (Loganiaceae) C Khoai lang (Convolvulaceae)
B Trúc đào (Apocynaceae) D Cà (Solanaceae)
Câu 50: đặc điểm: “Dây leo nhờ tua cuốn ở nách lá Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5, có tràng phụ dạng hình bản hẹp” là của họ:
A Bầu bí B Lạc tiên C Củ nâu D Thủy tiên Câu 51: đặc điểm nhận biết họ Bạc hà (Lamiaceae): hoa thức theo kiểu: ↑, lưỡng tính, K(5), C(5), A4, G(2) Thân , lá
A Tiết diện vuông/ đơn, mọc đối chéo chữ thập, không lá kèm
B Tiết diện vuông/ đơn, mọc đối chéo chữ thập, có lá kèm
C Tiết diện vuông/ đơn, mọc đối, có lá kèm
D Tiết diện vuông/ đơn, mọc cách, không lá kèm
Câu 52: đặc điểm của chi Impatiens họ Balsaminaceae: môi trường sống/
tràng hoa/ quả?
A Nước/ rời/ nang C Cạn/ dính thành 2 cặp/ hạch
B Nước/ rời/ hạch D Đất/ dính thành 2 cặp/ nang
Câu 53: đuôi từ -opsida là danh pháp của bậc phân loại nào?
A Bộ B Phân lớp C Họ D Lớp
Câu 54: đặc điểm của ngành Thông (Pinophyta): 1 Lá nhỏ dạng vảy hay hình kim, đính xoắn ốc; 2 Hoa trần, đơn tính cùng gốc hay khác gốc; 3 Hoa đực là những vảy mang túi phấn; 4 Hoa cái có một hay nhiều lá noãn chứa một hay nhiều noãn; 5 Noãn thẳng chỉ có một lớp vỏ, sau thụ tinh phát triển thành hạt trần
Trang 10A 2,3,5 B 1,2,3 C 3,4,5 D 1,3,4
Câu 55: đặc điểm của ngành Dương xỉ (Polypodiophyta): 1 Thân đứng hay
bò trên mặt đất, phân nhánh theo lối rẽ đôi; 2 Lá to, kiểu lá đơn nguyên hay
xẻ sâu hoặc lá kép lông chim; 3 Lá bào tử tụ thành gié ở ngọn cành; 4 Phần lớn là đẳng bào tử; 5 Nguyên tản kích thước to, lưỡng tính và có diệp lục
Câu 56: bổ sung các số (?) của chu trình sống của ngành Rêu (Bryophyta)
A 1 Túi tinh; 2 Túi noãn; 3 Túi bào tử; 4 Bào tử
B 1 Cây đực; 2 Cây cái; 3 Túi bào tử; 4 Bào tử
C 1 Túi tinh; 2 Túi noãn; 3 Hợp tử; 4 Hạt
D 1 Chồi đực; 2 Chồi cái; 3 Túi bào tử; 4 Bào tử
Câu 57: đặc điểm của họ Thầu dầu “Cây thường có nhựa mủ, cụm hoa có kiểu chùm, gié , hoa ”
A Chùm xim/ đơn tính C Cyathium/ đơn tính
B Cyathium/ lưỡng tính D Ngù đầu/ đơn tính
Câu 58: hoa đồ này là của họ:
Câu 59: đặc điểm của họ Sim (Myrtaceae): 1 Lá đơn, mọc đối, không lá kèm; 2 Năm lá đài dính, 5 cánh hoa dính; 3 Hoa đều, lưỡng tính, đế hoa phẳng hay lồi; 4 Bộ nhị theo kiểu An hay A(n); 5 Có libe 2 kết tầng, libe quanh tủy
Câu 60: đặc điểm của họ Bông (Malvaceae) là: 1 Nhiều nhị dính nhau ở chỉ nhị thành 1 ống bao lấy bầu và vòi, bao phấn 1 ô, hạt phấn có gai; 2 Có tế bào hay túi tiết tinh dầu; 3 Lá đơn, mọc cách, gân lá thường hình chân vịt;
4 Cành non và phiến lá thường có lông tiết; 5 Bầu trên có 3-5 lá noãn dính hay nhiều lá noãn rời
Trang 11TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Câu 61: đặc điểm cơ cấu học của họ Bàng (Combretaceae) có lông tiết và lông che chở có hình dạng thay đổi, có libe quanh tủy đôi khi trong gỗ
Câu 62: một loài thực vật khi cơ quan dinh dưỡng có vị đắng thì khẳng định loài đó thuộc họ Thanh thất
Câu 63: họ Lúa (Poaceae) và họ Cói (Cyperaceae) đều có cụm hoa là gié hoa, nhưng gié hoa của họ Cói có lá bắc bất thụ gọi là dĩnh và hoa có 2 lá bắc đối diện nhau gọi là trấu
Câu 64: tràng phụ có thể gặp ở họ Lạc tiên, Thủy tiên, Củ nâu
Câu 65: hoa thức của họ Ngũ gia bì là: *, lưỡng tính, K5C5A5G(5), bầu dưới
TRẢ LỜI CÂU HỎI NGẮN
Câu 66: viết hoa thức của họ Chuối ở vị trí 1,2 của hình bên
Câu 67: trình bày cách viết danh pháp thực vật ở bậc loài
Câu 68: trình bày cụm hoa của họ Dâu tằm
Câu 69: viết tên VN và tên khoa học của 1 loài thuộc họ Ngũ gia bì và 1 loài thuộc họ Ráy
Câu 70: trình bày cơ cấu học của họ Cải
ĐỀ 1:
1 Các đặc điểm của lớp Rêu: 1) Thể giao tử là tản có mặt lưng và mặt bụng 2) Thể giao tử là mang lá và có rễ già 3) Túi tinh có nhiều tinh trùng có 2 roi 4) Túi tinh chứa nhiều tinh trùng thường có nhiều lông
2 Đặc điểm bao hoa và bộ nhị ở họ Rau răm:
A K3+3 hay K5/A6+3 hay A5-8
B P3+3 hay C5/A6+3 hay A5-8
C K3+3 hay C5/A3+3 hay A5
D K3C3 hay K5/A6+3 hay A5-8
3 Đặc điểm của họ Cói ( Cyperaceae ) là: 1) thân đặc, tiết diện tam giác 2) thân rỗng ở lóng, tiết diện tròn 3) lá tam đính, bẹ lá không chẻ dọc, không có lưỡi nhỏ 4) lá song đính, bẹ lá chẻ dọc, có lưỡi nhỏ
Trang 12A 1,3 B 1,4 C 2,3 D 2,4
4 Danh pháp của bậc bộ trong hệ thống phân loại tận cùng là:
A –oideae B –aceae C –ales D –inae
5 Đặc điểm bộ nhị và bộ nhụy họ Chuối:
A 5 nhị thụ, rời, đính trên 2 vòng, nhị đối diện môi sau bị lép/3 lá noãn, bầu dưới 1 ô
B 5 nhị thụ, rời, đính trên 1 vòng, nhị đối diện môi sau bị lép/3 lá noãn, bầu trên
3 ô
C 5 nhị thụ, rời, đính trên 2 vòng, nhị đối diện môi sau bị lép/3 lá noãn, bầu dưới 3 ô
D 6 nhị thụ, rời, đính trên 2 vòng/3 lá noãn, bầu dưới 3 ô
6 Bậc phân loại nào sau đây chỉ bậc dưới loài?
A loại (series) B thứ (varietas) C tông (tribus) D tổ (sectio)
7 Sắp xếp các bậc phân loại sau đây theo thứ tự từ cao đến thấp: 1) giới 2) bộ 3)
họ 4) lớp 5) phân lớp 6) tông 7) chi 8) loài 9) ngành 10) dạng
A 9,1,4,5,2,3,7,6,8,10 B 1,9,4,5,2,3,6,7,8,10
C 1,9,5,4,2,3,6,7,10,8 D 1,9,4,5,2,6,3,7,8,10
8 Đặc điểm của họ Bông ( Malvaceae ) là: 1) nhiều nhị dính nhau ở chỉ nhị thành 1 ống bao lấy bầu và vòi, bao phấn 2 ô, hạt phấn láng 2) cỏ libe 2 kết tầng 3) lá đơn, mọc cách, gân lá thường hình chân vịt, có lá kèm 4) Cành non và phiến lá thường có lông che chở đa bào phân nhánh 5) tràng hoa tiền khai liên mảnh
9 Họ nào có đặc điểm cơ cấu học “ có cấu tạo bất thường libe gỗ thặng dư “? 1)
họ Á Phiện 2) họ Rau răm 3) họ Hoàng liên 4) họ Rau muối 5) họ Hoa chuông 6) họ Rau dền
A 1,2,4,6 B 3,4,5,6 C 2,4,5,6 D 2,3,4,5
10 Những họ nào sau đây có quả bế? 1) họ Cúc 2) họ Hoa tán 3) họ Thầu dầu 4)
họ Ngũ gia bì gai 5) họ Hoa môi 6) họ Cói
A 2,3,4,6 B 1,2,5,6 C 1,3,4,5 D 2,3,4,5
11 Đặc điểm của họ Bóng nước: Hoa bị vặn 180 độ: 5 lá đài dạng cánh, không đều, có thể có 2 lá đài bị trụy, lá đài sau có cựa; ở chi Hydrocera có 5 cánh hoa không đều và quả _
A dính thành hai cặp/nang nở mạnh B dính thành 2 cặp/hạch
12 Đặc điểm của họ Vòi voi ( Boraginaceae ): lá mọc cách, không có lá kèm, phiến nguyên, ít khi có răng cưa hay thùy chân vịt Thân và lá có nhiều lông nhám Hoa thức theo kiểu:
A không đều, lưỡng tính, K(5) C(5) A4 G(2)
B không đều, lưỡng tính, K(5) C(5) A4 G(4)
C đều, lưỡng tính, K(5) C(5) A5 G(4)
D đều, lưỡng tính, K(5) C(5) A5 G(2)
Trang 1313 Những họ nào sau đây có sợi libe ít tẩm chất gỗ? 1) họ Dâu tằm 2) họ Gai 3)
họ Bông 4) họ Gai mèo 5) họ Thầu dầu
1 ba lá noãn dính, bầu trên và 3 ô
2 hai lá noãn dính, bầu trên và 2 ô
3 hai lá noãn dính, bầu dưới vaf1 ô
4 một lá noãn, bầu trên và 1 ô
A 1,3,2,4 B 2,3,4,1 C 4,1,2,3 D 3,4,1,2
16 Chu trình sống của nhóm ngành Quyết có sự xen kẽ của thể giao tử và thể bào tử, cho biết đâu là thể giao tử, đâu là thể bào tử? 1) cây Quyết – thể giao tử 2) Nguyên tán – thể giao tử 3) cây Quyết - thể giao tử 4) Nguyên tán – thể bào
tử 5) Bào tử ngang – thể bào tử 6) Túi tinh, túi noãn – thể giao tử
17 Chú thích 1,2,3 của hình bên dưới theo thứ tự:
A lá đài/nhị/bầu noãn B tổng bao lá bắc/nhị/bầu noãn
C tổng bao lá bắc/hoa đực/hoa cái D bao hoa/nhị/bầu noãn
18 Những họ nào có bộ nhụy gồm 3 lá noãn dính tạo bầu dưới 3 ô, mỗi ô chưa nhiều noãn, đính noãn trung trụ? 1) họ Bầu bí 2) họ Gừng 3) họ Cúc 4) họ Lan 5) họ Chuối 6) họ Thủy tiên
A 2,3,4,6 B 1,2,5,6 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5
19 Đặc điểm “ Hoa mọc riêng lẻ hay tụ thành chùm, gié hay xim ở nách lá hay ngọn cành Nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa, bao phấn có rìa lông như bàn chải trên lưng Qủa nang nứt mạnh “ là của họ:
A Tiêu ( Piperaceae ) B Mõm chó ( Scrophulariaceae )
C Cỏ roi ngựa ( Verbenaceae ) D Ô rô ( Acanthaceae )
20 Các đặc điểm nào thể hiện sự tiến hóa hơn của thực vật có hoa? 1) hoa lưỡng tính 2) hoa đơn tính 3) số lượng của các bộ phận của hoa nhiều 4) số lượng của các bộ phận của hoa ít 5) hạt phấn có nhiều rãnh, nhiều lỗ 6) hạt phấn không lỗ, không rãnh
A 2,4,6 B 1,3,5 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3
Trang 1421 Những họ nào có “ 5 lá đài tiền khai liên mãnh, 5 cánh hoa tiền khai vặn “: 1) Bông 2) Đay 3) Dầu 4) Lạc tiên 5) Gai
A 1,2 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3
22 Đặc điểm “ Hoa thường đều, lưỡng tính, K2+2, C4 xếp chéo chữ thập, A2+4
“ là của họ nào?
A Lạc tiên ( Passifloraceae ) B Đu đủ ( Caricaceae )
C Cải ( Brassicaceae ) D Màn màn ( Capparaceae )
23 Đặc điểm bao hoa của họ Thầu dầu: 1) bao hoa đủ 2) hoa vô cánh 3) hoa trần
24 Hoa đồ bên dưới là của họ:
A Rau muối B Rau dền C Rau răm D Táo
25 Đặc điểm cơ cấu học của họ Đay ( Tiliaceae ) là:
A có tế bào và túi tiết tinh dầu trong mô mềm vỏ, tủy của thân, cuống lá và phiến lá
B có tế bào và túi chứa chất nhày trong mô mềm vỏ, tủy của thân, cuống lá và phiến lá
C có bào thạch trong biểu bì hay hạ bì của phiến lá, sợi libe ít tẩm chất gỗ
D có tế bào và lông tiết ở thân, cuống lá và phiến lá
26 Kiểu đính noãn ở họ Cam, họ Cà là:
27 Chức năng của nội bì ở rễ:
A nâng đỡ vùng vỏ
B giảm sự xâm nhập chất hữu cơ từ vỏ vào trụ giữa
C giảm sự xâm nhập nước từ vỏ vào trụ giữa
D giảm sự vận chuyển nước từ trụ giữa ra vỏ
28 Ở thực vật Hạt kín, nước được dẫn chủ yếu thông qua
C mạch ngăn có chấm hình đồng tiền D mạch ngăn
29 Hình dưới chỉ noãn kiểu gi?
A đính noãn mép B đính noãn lá
C đính noãn trung tâm D đính noãn trung trụ
Trang 1530 Nếu một tế bào nội nhũ của thực vật hạt kín chứa 24 NST, số lượng NST trong mỗi tế bào của rễ sẽ là:
31 Các đặc điểm: “ Mọc từ những nhánh, cấu tạo đối xứng qua trục, vùng trung trụ chiếm khoảng 1/3, bó dẫn kiểu xuyên tâm “, đây là cấu trúc:
A rễ bất định B lá kèm C lá cây Hạt trần D thân cây
32 Những phần nào sau đây có thể tồn tại trên quả? 1) đài hoa 2) tràng hoa 3) nhị 4) vòi nhụy 5) đài phụ
33 Qủa được hình thành từ một hoa có nhiều lá noãn dính liền là quả:
A quả tụ B quả đơn C quả kép D quả đơn tính sinh
34 Ống dẫn phấn thường vào noãn thông qua vị trí nào?
A cuống noãn B vỏ noãn C lỗ noãn D hợp điểm
35 Đặc điểm của lá bắc là: 1) lá mang hoa ở nách 2) lá mọc trên cuống hoa 3) hình dạng thay đổi 4) tồn tại hay rụng sớm
36 Khái niệm “ hoa đơn tính khác gốc “ dùng để chỉ
A loài cây đó có hoa đực và hoa cái trên cùng một cây
B loài cây đó có hoa đực và hoa lưỡng tính trên cùng một cây
C loài cây đó có hoa cái và hoa lưỡng tính trên cùng một cây
D loài cây đó có hoa đực và hoa cái trên hai cây khác nhau
37 Ở Hạt trần, noãn trần vì:
A vỏ noãn không có B vách bầu không có
C bao hoa không có D túi phôi không có
38 Kiểu cụm hoa hỗn hợp gồm: 1) chùm xim 2) chùm kép 3) ngù đầu 4) xim co 5) xim tán
39 Phần nào của hạt có thể chứa chất dự trữ: 1) lá mầm 2) nội nhũ 3) ngoại nhũ 4) cây mầm
40 Những loài thực vật mặt ngoài sắc, bén là do:
A vách tẩm SiO2, calci carbonat
A Đính noãn trung tâm
B Đính noãn đáy
C Đính noãn trung trụ
Trang 16Câu 5: Trong các câu sau câu nào ĐÚNG:
A Hoa có nhiều nhị đài ngắn không bằng nhau là bộ nhị đa nhị
B Khi đế hoa lồi thì bộ nhụy của hoa sẽ có nhiều lá noãn rời
C Khi đế hoa lõm thì bộ nhụy của hoa sẽ có nhiều lá noãn dính
D Khi đế hoa phẳng thì bộ nhụy của hoa sẽ nhiều lá noãn rời hay dính Câu 6: Hình bên dưới chỉ kiểu sinh sản:
A Tầng sinh bần của rễ này xuất hiện bên dưới lớp nội bì
B Không phân biệt nội bì và mô mềm vỏ
C Rễ cấp 2 này không có nội bì
D Tầng sinh bần của rễ này xuất hiện bên ngoài lớp nội bì
Câu 9: Chú thích hình dưới đây:
A 1.Lá mầm 2.chồi mầm 3.Trục dưới lá mầm 4.Bao rễ mầm
Trang 17B 1.Lá mầm 2.bao chồi mầm 3.Vết tích lá mầm 4.Rễ mầm
C 1.Nội nhũ 2.chồi mầm 3.Trụ dưới lá mầm 4.Bao rễ mầm
D 1.Lá mầm 2.bao chồi mầm 3.Trục trên lá mầm 4.Rễ mầm
Câu 10: Cấu trúc giải phẩu của một gai cho thấy có vài tế bào tạo nên Gai này
A Rơi trên buồng phấn
B Rơi trên đầu nhụy
C Rơi trên giá noãn
D Rơi trên lỗ noãn
Câu 12: Trên hạt có sóng hạt, hạt này có nguồn gốc từ:
A Cản dòng nước di chuyển theo vách tế bào
B Cản dòng nước di chuyển theo vách và tế bào chất
C Cản dòng nước di chuyển theo các lỗ trên vách tế bào
D Cản dòng nước di chuyển theo tế bào chất
Câu 15: Cụm hoa đuôi sóc là:
A Bông có trục cụm hoa rất ngắn
B Bông mang toàn hoa đơn tính
C Bông có trục cụm hoa phân nhánh
D Bông được bao bởi một lá bắc to
Câu 16: Mô tả sau đây: “Được hình thành từ bầu nhiều ô, mỗi ô khi chín tạo thành một quả bể” là kiểu quả:
A Quả kép
B Quả bể tụ
C Quả tụ
D Quả phân (liệt quả)
Câu 17: Hình bên dưới chỉ loại quả gì ?