1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm thực vật

8 63 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 366,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỰC VẬT DƯỢC ( đề thi của lớp vb2 năm 2013)oOoIII. RỄ1. Chọn câu sai về rễ:A. Là cơ quan dinh dưỡng của câyB. Thường mọc dưới đất theo hướng từ trênxuốngC. Có thể tích lũy chất dinh dưỡngD. Không loài nào có rễ chứa lục lạp2. Các bộ phận của rễ còn non:A. Chóp rễ, vùng lông hút, vùng hóa bần, cổrễB. Chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lônghút, cổ rễC. Chóp rễ, vùng lông hút, rễ con, cổ rễD. Tất cả đều sai3. Mô che chở ở rễ rất non là:A. Chóp rễB. Tầng lông hútC. Vùng hóa bầnD. Cả A và C4. Chọn câu sai về chóp rễ:A. Cấu tạo bởi một lớp tế bào có chức năngche chở đầu ngọn rễB. Không có ở cây ký sinhC. Giống một bao trắng úp lên đầu ngọn rễD. Không có ở các loại rễ được phủ bởi lớpsợi nấm5. Vùng lông hút:A. Mang nhiều lông nhỏ, mịn, đầu tròn hoặcnhọnB. Chiều dài vùng lông hút luôn không đổiđối với từng loàiC. Lông hút mọc từ phía trên xuốngD. Lông hút càng gần chóp rễ mọc càng dài6. Chọn câu sai về vùng hóa bần:A. Nằm trên vùng lông hútB. Còn gọi là vùng phân nhánhC. Lộ ra khi lông hút rụng điD. Một lớp tế bào tẩm suberin có chức năngbảo vệ7. Trong vùng hóa bần, các rễ con mọcdài ra và mang đầy đủ các bộ phận nhưrễ cái. Đặc điểm này có ở:A. Ngành ThôngB. Ngành Ngọc LanC. Lớp HànhD. A và B đúng8. Rễ trụ đặc trưng cho:A. Ngành ThôngB. Ngành Ngọc LanC. Lớp HànhD. A và B đúng9. Rễ chùm đặc trưng cho:A. Ngành ThôngB. Ngành Ngọc LanC. Lớp HànhD. A và B đúng10. Rễ chùm:A. Có ở ngành Ngọc LanB. Rễ cái không phát triển nhiềuC. Các rễ con to gần bằng nhau và gần bằngrễ cái nên khó phân biệtD. Rễ con mọc tua tủa thành bó ở gốc thân11. Chọn câu sai về rễ bất định:A. Mọc trên bất kỳ vị trí nào của thânB. Có thể mọc trên láC. Thường gặp ở lớp Hành trừ họ LúaD. Rễ phụ ở cây Đa là rễ bất định12. Chọn câu sai về rễ ký sinhA. Còn gọi là rễ mútB. Không có chóp rễC. Dùng giác hút để lấy dưỡng liệu từ môitrườngD. Gặp ở loài cây ký sinh13. Mô che chở ở rễ non là:A. Chóp rễB. Tầng lông hútC. Vùng hóa bầnD. Cả A và C

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỰC VẬT DƯỢC ( đề thi của lớp vb2 năm 2013)

-oOo -

III RỄ

1 Chọn câu sai về rễ:

A Là cơ quan dinh dưỡng của cây

B Thường mọc dưới đất theo hướng từ trên

xuống

C Có thể tích lũy chất dinh dưỡng

D Không loài nào có rễ chứa lục lạp

2 Các bộ phận của rễ còn non:

A Chóp rễ, vùng lông hút, vùng hóa bần, cổ

rễ

B Chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông

hút, cổ rễ

C Chóp rễ, vùng lông hút, rễ con, cổ rễ

D Tất cả đều sai

3 Mô che chở ở rễ rất non là:

A Chóp rễ

B Tầng lông hút

C Vùng hóa bần

D Cả A và C

4 Chọn câu sai về chóp rễ:

A Cấu tạo bởi một lớp tế bào có chức năng

che chở đầu ngọn rễ

B Không có ở cây ký sinh

C Giống một bao trắng úp lên đầu ngọn rễ

D Không có ở các loại rễ được phủ bởi lớp

sợi nấm

5 Vùng lông hút:

A Mang nhiều lông nhỏ, mịn, đầu tròn hoặc

nhọn

B Chiều dài vùng lông hút luôn không đổi

đối với từng loài

C Lông hút mọc từ phía trên xuống

D Lông hút càng gần chóp rễ mọc càng dài

6 Chọn câu sai về vùng hóa bần:

A Nằm trên vùng lông hút

B Còn gọi là vùng phân nhánh

C Lộ ra khi lông hút rụng đi

D Một lớp tế bào tẩm suberin có chức năng

bảo vệ

7 Trong vùng hóa bần, các rễ con mọc dài ra và mang đầy đủ các bộ phận như

rễ cái Đặc điểm này có ở:

A Ngành Thông

B Ngành Ngọc Lan

C Lớp Hành

D A và B đúng

8 Rễ trụ đặc trưng cho:

A Ngành Thông

B Ngành Ngọc Lan

C Lớp Hành

D A và B đúng

9 Rễ chùm đặc trưng cho:

A Ngành Thông

B Ngành Ngọc Lan

C Lớp Hành

D A và B đúng

10 Rễ chùm:

A Có ở ngành Ngọc Lan

B Rễ cái không phát triển nhiều

C Các rễ con to gần bằng nhau và gần bằng

rễ cái nên khó phân biệt

D Rễ con mọc tua tủa thành bó ở gốc thân

11 Chọn câu sai về rễ bất định:

A Mọc trên bất kỳ vị trí nào của thân

B Có thể mọc trên lá

C Thường gặp ở lớp Hành trừ họ Lúa

D Rễ phụ ở cây Đa là rễ bất định

12 Chọn câu sai về rễ ký sinh

A Còn gọi là rễ mút

B Không có chóp rễ

C Dùng giác hút để lấy dưỡng liệu từ môi trường

D Gặp ở loài cây ký sinh

Trang 2

13 Mô che chở ở rễ non là:

A Chóp rễ

B Tầng lông hút

C Vùng hóa bần

D Cả A và C

14 Cắt ngang rễ non lớp Ngọc lan ta thấy

cấu tạo của rễ:

A Đối xứng qua một trục

B Đối xứng qua một mặt phẳng

C Gồm hai vùng: vùng vỏ mỏng, trung trụ

dày

D Tất cả đều đúng

15 Chọn câu sai về cấu tạo tầng lông hút

ở rễ non cây lớp Ngọc lan:

A Bởi một lớp tế bào sống

B Tế bào lông hút có vách cellulose

C Nhiệm vụ hút nước và muối khoáng

D Tế bào lông hút có không bào to, nhân ở

chân lông hút

16 Chọn câu sai về ngoại bì ở rễ cây lớp

Ngọc lan:

A Gồm các tế bào tẩm chất suberin

B Lộ ra khi lông hút rụng đi

C Gồm một hay nhiều lớp tế bào tẩm chất

bần nhưng có thể còn vách cellulose

D Sự tẩm chất bần ở tế bào ngoại bì thực

hiện ngay dưới tầng lông hút làm lông hút

chết đi

17 Lục lạp có ở rễ cây:

A Thủy sinh

B Địa sinh

C Khí sinh

D Thủy sinh và khí sinh

18 Vùng tăng trưởng:

A Nằm trên vùng lông hút

B Giúp rễ sinh ra lông hút

C Trên chóp rễ, láng, làm rễ mọc dài ra

D A và B đúng

19 Chọn câu sai về mô mềm vỏ ở rễ non lớp Ngọc lan:

A Tế bào vách mỏng cellulose, có thể có yếu tố tiết dù là mô mềm ở rễ

B Thường dễ phân biệt hai vùng: mô mềm

vỏ ngoài và trong

C Mô mềm vỏ ngoài xếp xuyên tâm, mô mềm vỏ trong xếp lộn xộn

D Có chức năng dự trữ

20 Khi lông hút rụng đi, tầng tẩm chất bần xuất hiện thì rễ cây hô hấp và trao đổi nhờ:

A Những tế bào chưa chết còn lại của tầng lông hút

B Bì khổng

C Cả A và C

D Tất cả đều sai

21 Chọn câu sai về nội bì ở rễ non cây lớp Ngọc lan:

A Là lớp tế bào ngoài cùng của trung trụ

B Luôn cấu tạo bởi những tế bào sống có đai Caspary

C Giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trung trụ

D Tế bào nội bì gồm một lớp, xếp khít nhau

22 Cấu tạo đơn trụ (chỉ có một trung trụ) gặp ở:

A Rễ cây có hoa

B Rễ cây ngành Quyết

C Rễ cây Dương xỉ

D Tất cả đều đúng

23 Trụ bì:

A Gồm chỉ một lớp tế bào, nằm ngay dưới nội bì

B Là lớp kế ngoài cùng của trung trụ sau nội bì

C Tế bào trụ bì thường xếp xuyên tâm tế bào nội bì

D Trên vùng hóa bần, rễ con mọc ra từ trụbì

Trang 3

24 Chọn câu sai về bó dẫn ở rễ cấp 1 cây

lớp Ngọc lan:

A Bó gỗ 1 và libe 1 xếp xen kẽ trên một

vòng

B Gỗ 1 có mặt cắt tam giác, đỉnh quay ra

ngoài, gồm mạch gỗ hướng tâm và mô mềm

gỗ

C Libe 1 có mặt cắt hình bầu dục, sát trụ bì,

phân hóa hướng tâm như gỗ 1

D Số bó dẫn nhỏ hơn 10

25 Tia ruột ở rễ non cây lớp Ngọc lan:

A Gồm tia libe và tia gỗ

B Cấu tạo bởi tế bào mô mềm (gỗ hoặc

libe)

C Nằm gữa gỗ và libe, đi từ tủy ra nội bì

D Tất cả đều sai

26 Cây họ Dừa:

A Lớp Ngọc lan

B Có libe 2 và gỗ 2 ở rễ

C Có bần ở rễ

D Tất cả đều sai

27 Rễ cây lớp Hành: (1) Rễ láng, (2)

Thường không có cấu tạo cấp 2, (3) Có

tầng suberoid, (4) Nội bì đai Caspary, (5)

Nội bì tẩm chất suberin, (6) Nội bì tẩm

chất gỗ hình móng ngựa, (7) Thường

thiếu trụ bì, (8) Hậu mộc không liên quan

tiền mộc, (9) Tầng hóa bần gồm nhiều lớp

tế bào tẩm suberin xuyên tâm

A (1), (3), (4), (6), (7), (9)

B (1), (2), (3), (4), (7), (9)

C (1), (3), (4), (5), (6), (7)

D (1), (2), (3), (5), (7), (8)

28 Lông hút ở rễ cây lớp Hành:

A Không tồn tại

B Có, có nguồn gốc từ chóp rễ

C Có, sinh ra do tầng ngoài cùng của tầng

phát sinh vỏ

D Nguồn gốc giống lông hút rễ cây lớp

Ngọc lan

29 Ở rễ của Lan có tầng chịu sự biến đổi đặc biệt của nhiều lớp tế bào chết vách tẩm suberin, trên vách có những vân hình xoắn hay mạng Đó gọi là đảm nhiệm chức năng

của

A Khí sinh, hóa bần, giác, vùng hóa bần

B Phụ sinh, hóa bần, mạc, vùng hóa bần

C Khí sinh, lông hút, giác, lông hút

D Phụ sinh, lông hút, mạc, lông hút

30 Tầng phát sinh bần – lục bì:

A Vị trí cố định trong vùng vỏ cấp 1

B Vị trí không cố định từ nội bì đến tầng lông hút

C Khi hoạt động sinh bần phía ngoài, nhu bì phía trong

D Tất cả đều đúng

31 Thụ bì:

A Là lớp bần chết

B Là tất cả các mô chết bên ngoài bần

C Là vỏ chết

D Tất cả đều đúng

32 Tượng tầng:

A Vị trí không cố định trong trung trụ

B Một vòng tròn giữa libe 1 và gỗ 1 lúc mới thành lập

C Sinh ra libe 2 ở trong và gỗ 2 ở ngoài

D Tất cả đều sai

33 Cây họ Dracoena:

A Lớp Ngọc lan

B Có libe 2 và gỗ 2 ở rễ

C Có bần ở rễ

D Tất cả đều sai

34 Thành phần không luôn có ở libe 2:

A Mạch rây

B Tế bào kèm

C Sợi libe

D Tia libe

Trang 4

35 Chọn câu sai về tia tủy cấp 2 ở rễ:

A Đi xuyên qua các vòng libe 2 và gỗ 2

B Cấu tạo bởi những tế bào xuyên tâm

C Đảm nhiệm sự trao đổi chất từ tủy đến

các mô bên ngoài

D Hẹp, cấu tạo chỉ gồm 1 – 2 lớp tế bào

36 Gỗ 2 ở rễ cây Hạt trần cấu tạo bởi:

A Mạch xoắn

B Mạch vòng xoắn

C Mạch hình thang

D Mạch chấm đồng tiền

37 Chọn câu sai:

A Mạc có ở rễ khí sinh của Lan phụ sinh

B Rễ khí sinh có lục lạp có nhiệm vụ quang

hợp

C Rễ mọc trong nước có nhiều lông hút lấy

muối khoáng từ nước, mô mềm có khuyết to

D Rễ thủy sinh không có hoặc có rất ít mô

nâng đỡ, số bó gỗ cũng rất ít

38 Rễ củ không bao giờ có:

A Tượng tầng

B Rễ phụ

C Chồi bất định

D Trụ bì

39 Củ cà rốt là do sự phì đại của ,

củ cải trắng là do sự phì đại của ,

củ mì là do sự phì đại của , củ dền

là do

A Gỗ 2, Libe 2, Mô cấp 3, Gỗ 2

B Libe 2, Gỗ 2, Libe 2, Mô cấp 3

C Gỗ 2, Mô cấp 3, Gỗ 2, Gỗ 2

D Libe 2, Gỗ 2, Gỗ 2, Mô cấp 3

40 Trong cấu tạo cấp 3, tượng tầng phụ

xuất hiện:

A Bên ngoài sát tượng tầng chính

B Trong các lớp tế bào trụ bì đã phân hóa

C Trong các lớp tế bào nội bì đã phân hóa

D Tất cả đều sai

41 Tượng tầng phụ:

A Nằm trong các lớp trụ bì

B Nằm trong các lớp nội bì

C Sinh ra bó gỗ và libe liên tục

D Tất cả đều sai

42 Kiểu hậu thể gián đoạn ở rễ là do:

A Nhiều mạch hậu mộc to

B Tia tủy rộng

C Cấu tạo bất thường

D Tất cả đều sai

43 Phân biệt rễ củ và thân củ nhờ:

A Tượng tầng

B Rễ phụ

C Chồi bất định

D Trụ bì

44 Rễ con phát sinh từ cụm tế bào sinh

rễ, là những tế bào còn tính phôi sinh của

A Tầng lông hút

B Tủy

C Nội bì

D Trụ bì

45 Trong quá trình hình thành rễ con, túi tiêu hóa có nguồn gốc là các tế bào

để tiêu hóa các tế bào vùng vỏ của rễ cái trước ngọn rễ con:

A Tủy

B Trụ bì

C Nội bì

D Mô mềm vỏ trong

46 Khi số bó gỗ ở rễ mẹ trên 2 bó, rễ con mọc ở bó gỗ, khi số bó gỗ ở rễ mẹ

có 2 bó, rễ con mọc ở bó gỗ:

A Trước mặt – Hai bên

B Hai bên – Trước mặt

C Hai bên – Đối diện

D Trước mặt – Đối diện

Trang 5

CÂU HỎI NGẮN:

1 Kể tên 5 vùng của rễ cây

2 Mô tả chóp rễ, vùng lông hút và nêu chức

năng của nó

3 Kể tên các loại rễ

4 Nêu thành phần cơ bản của cấu tạo cấp 1

ở rễ cây lớp Ngọc lan, lớp Hành

5 Các điểm khác cơ bản nhất giữa cấu tạo rễ

cây lớp Ngọc lan và lớp Hành

6 Đặc điểm cấu tạo cấp 2 ở rễ cây lớp Ngọc

lan

7 Các kiểu rễ bất thường, cho vài ví dụ mỗi

loại

8 Mô tả ngắn gọn cấu tạo chóp rễ

9 Mô tả ngắn gọn cách mọc rễ con

10 Sự tăng trưởng của rễ là do đâu?

11 Kể tên các thành phần của libe 2, gỗ 2

IV THÂN

1 Cây thân cỏ:

A Cây thân mềm, cấu tạo cấp 2 liên tục

B Không có cấu tạo cấp 2

C Sống một hoặc hai năm

D Cây thân cỏ một năm chỉ có một mùa

dinh dưỡng

2 Chọn câu sai về cây thân cỏ:

A Cỏ một năm có đời sống là một mùa dinh

dưỡng

B Cỏ hai có một năm phát triển dinh dưỡng,

một năm sinh sản

C Cỏ đa niên có phần thân trên mặt đất

sống nhiều năm, phần ngầm thay mới mỗi

năm

D Cây thân cỏ không có cấu tạo cấp 2 liên

tục

3 Chọn các chiều cao tương ứng cho các cây sau:

(1) Cây gỗ vừa, (2) Cây gỗ nhỏ, (3) Cây gỗ

to, (4) Cây bụi, (5) Cây nhỏ, (6) Cây bụi nhỏ, (7) Cây bụi leo

(a) dưới 15 m, (b) 1 – 4m, (c) 15 – 25m, (d) trên 25m, (e) dưới 7m, (f) trên 30m, (g) dưới 4m, (h) dưới 1m

A (1)(c) – (2)(a) – (3)(d) – (6)(e) – (5)(e)

B (1)(f) – (2)(a) – (3)(d) – (6)(g) – (5)(h)

C (1)(c) – (2)(a) – (3)(d) – (4)(e) – (5)(b)

D (1)(c) – (2)(a) – (3)(d) – (4)(h) – (7)(b)

4 Gai xương rồng do biến đổi thành:

A Lá

B Cành

C Tế bào biểu bì

D Tất cả đều sai

5 Tiết diện thân hình tam giác đặc trưng cho họ:

A Cói

B Hoa môi

C Bầu bí

D Quỳnh

6 Tiết diện thân hình vuông đặc trưng cho họ:

A Cói

B Hoa môi

C Bầu bí

D Quỳnh

7 Tiết diện thân hình ngũ giác đặc trưng cho họ:

A Cói

B Hoa môi

C Bầu bí

D Quỳnh

Trang 6

8 Tiết diện thân dẹt đặc trưng cho họ:

A Cói

B Hoa môi

C Bầu bí

D Quỳnh

9 Chọn câu sai:

A Mấu là chỗ lá đính vào thân

B Mô phân sinh có thể đặt ở lóng

C Chồi bên khi phát triển có thể cho cành

hoặc hoa

D Cành có các bộ phận và hướng mọc như

thân chính nhưng nó xuất phát từ chồi bên

10 Góc giữa cành và thân rất nhỏ như

cây , vuông như cây , góc tù

như cây

A Bàng, Liễu, Trắc bách

B Liễu, Bàng, Trắc bách

C Trắc bách, Liễu, Bàng

D Trắc bách, Bàng, Liễu

11 Thiên môn đông, Măng tây có diệp

chi, đó là:

A Lá biến đổi thành cành

B Cành biến đổi thành lá

C Lông che chở biến đổi thành lá

D Tất cả đều sai

12 Gai bưởi, gai bồ kết là do biến

đổi thành

A Lá biến đổi thành cành

B Cành biến đổi thành lá

C Lông che chở biến đổi thành lá

D Tất cả đều sai

13 Cành có thể biến đổi thành (1) Gai, (2)

Diệp chi, (3) Tua cuốn

A (1)

B (1), (2)

C (2)

D (1), (2), (3)

14 Chọn câu sai:

A Mấu là chỗ lá đính vào thân

B Lóng là khoảng cách giữa hai mấu kế tiếp nhau

C Chồi ngọn thân cấu tạo bởi chóp chồi úp lên đỉnh sinh trưởng

D Vùng sinh trưởng còn đặt ở lóng đối với một số loài

15 Chọn câu sai:

A Các lóng ở gần ngọn có thể tiếp tục mọc dài ra ở một số loài

B Chồi bên giống chồi ngọn nhưng mọc ở nách lá, phát triển cho lá chính thức

C Cành có đủ bộ phận như thân nhưng mọc xiên

D Góc giữa cành và thân thay đổi với các loài khác nhau

16 Chọn câu sai:

A Thân chính có thể phân nhánh cho thân cấp 2, cấp 3 gọi là cành

B Cành bao giờ cũng mọc ở nách lá phát sinh từ chồi bên

C Mô phân sinh lóng quyết định cách phân nhánh của thân

D Thân thường phân nhánh theo kiểu xim hoặc kiểu chùm

17 Cách phân nhánh kiểu chùm của thân:

A Thân chính tăng tưởng hữu hạn từ đầu ngọn

B Trong lúc thân chính tăng trưởng, các chồi bên xuất hiện tuần tự từ chồi ngọn phía trên xuống

C Khi chồi ngọn ngừng phát triển, nhiều chồi bên cho cùng lúc những nhánh mọc ngang

D Nếu chồi ngọn bị hư, chồi bên kế cận cho một nhánh mọc lên, tạo thành một trục khác

so với ban đầu

Trang 7

18 Chọn câu sai về cách phân nhánh kiểu

xim của thân:

A Thân cây tận cùng bằng một chồi ngọn và

mang một lá ở bên, nách lá này có một chồi

2

B Kiểu xim một ngả có thân phân nhánh

dạng cộng trụ

C Chồi 2 phát triển thành nhánh khi chồi

ngọn bị trụy hay cho hoa

D Kiểu xim hai ngả có ở cây có lá mọc so le

19 Chọn câu sai về phân loại thân cây địa

sinh:

A Thân địa sinh gồm thân rễ, thân củ, thân

hành

B Thân rễ có mang chồi gồm chồi ngọn,

chồi nách nhưng không có rễ phụ

C Su hào là thân củ

D Thân hành gồm thân hành áo, thân hành

vảy, thân hành đặc

20 Thân rễ:

A Thường cấu tạo bởi một trục duy nhất

B Từ thân rễ lên một hay nhiều cành khí

sinh vào mỗi năm

C Sự sinh ra cành khí sinh có hai kiểu: trục

đơn và trục hợp

D Tất cả đều đúng

21 Thân hành:

A Thân nằm ngang, rất ngắn, mặt dưới

mang rễ

B Xung quanh thân hành mang những lá

biến đổi chứa nhiều chất dự trữ

C Thân hành áo có các lá mọng nước úp lên

nhau kiểu lợp ngói

D Thân hành vảy có các vảy ngoài cùng

khô, chết, tạo thành một áo che chở các phần

bên trong

22 Chọn câu sai về thân củ:

A Là thân địa sinh

B Chứa nhiều chất dự trữ

C Su hào là thân củ

D Khoai lang, củ Dền là thân củ

23 Cấu tạo cấp 1 thân cây lớp Ngọc lan:

A Hai phần: vùng vỏ và trung trụ

B Biểu bì cấu tạo bởi lớp tế bào sống, có thể chứa lục lạp và tinh bột

C Vùng vỏ rộng hơn vùng trung trụ

D Vỏ cấp giới hạn bên ngoài là biểu bì, bên trong là nội bì

Đề thi thực vật dược lớp dược 2012, mới thi chiều hôm nay 23-11

Câu hỏi điền khuyết:

1 Yếu tố quyết định sự nảy mầm của hạt

2 Kiểu tăng trưởng trục đơn

3 Các loại thân hành

4 Vẽ hoa kiểu chùm xim, cái hình này k có trong sách, lớp mình ai vẽ được thì post lên cho lớp xem với nghen

5 Libe trong gỗ được hình thành từ đâu?

6 Biểu bì có ở cơ quan nào ở thực vật

7 Hai yếu tố để kiểm nghiệm dược liệu

8 Phôi nhũ công bào?

9 Nguồn gốc ngoại nhũ

Trang 8

Câu hỏi trắc nghiệm

1 Quả mãng cầu thuộc loại quả j?

2 Thành phần cấu tạo vách tế bào bài đầu tiên

3 Cấu tạo đồng thể gặp ở lá cây nào?

4 Cấu tạo tia libe

5 Hạt phấn vào noãn qua đường nào (lỗ noãn và ngã hợp điểm)

6 Các lối đính nhị

7 Đính noãn lá

8 Phân biệt tiền khai lá lợp và tiền khai hoa lợp

9 Các hình thức nứt nang

10 Định nghĩa áo hạt giả, áo hạt

11 Tràng hình hũ

12 Cấu tạo màng ngoài bao phấn

13 Đẳng giao thuộc họ nào?

14 Hoa cái là hoa ntn?

15 Đính noãn trung trụ?

16 Định nghĩa noãn đảo noãn cong

17 Quả bế? các loại?

18 Lá thùy, xẻ, chẻ

19 Thuyết được nhiều người chấp nhận (học kỹ ra cả ba câu)

20 Libe trong tủy được tạo ra từ đâu

21 TB tiết tiết ra j?

22 Cấu tạo rễ khí sinh

23 Phân biệt rễ, thân

24 Thân rễ dương xỉ

25 Cái gì không tìm thấy ở thân cấp 2

26 Cái gì bao bọc đỉnh rễ trước khi ra rễ con

27 Số lượng lỗ khí do yếu tố nào quyết định

28 Cấu tạo lỗ nước

29 Kích thước hạt phấn

30 Hạt phấn tiến hóa nhất là hạt phấn có nhiều lỗ

31 Lỗ nước có ở mặt nào của lá

Ngày đăng: 15/10/2021, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w