1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG HOA 11 HKII

13 61 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 83,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 232: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu [r]

Trang 1

Trường THPT PHẠM HÙNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

ANKAN

Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là:

A CnH2n B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n + 2 ( n 1) D.Kết quả khác

Câu 2: Công thức tổng quát của anken là:

A CnH2n( n 2) B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n + 2 ( n>1) D Kết quả khác

Câu 3: Công thức tổng quát của ankin là:

A CnH2n B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n + 2 ( n>1) D Kết quả khác

Câu 4: Công thức tổng quát của aren là:

A CnH2n B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n - 6 ( n 6) D Kết quả khác

Câu 5: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào sai?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

B Tất các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

Câu 6: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi theo tên thay thế (danh pháp IUPAC) là:

2 – Clo - 3 - metyl pentan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 7: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

Câu 8: Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

Câu 9: Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau X là:

Câu 10: Hợp chất sau: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là:

Câu 11: Cho Isopentan tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu được tối đa là:

Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 13: Phản ứng tách propan có thể thu được sản phẩm nào sau đây

Câu 14: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong C3H8 là bao nhiêu?

Câu 15: Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về

Câu 16: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

A Hiđrocacbon no có phản ứng thế.

B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.

C Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

D Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.

Câu 17: Propan tác dụng với clo(theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng, sản phẩm chính của phản ứng là

Câu 18: Khi cho metan clo hóa theo tỉ lê 1:2 tạo thành sản phẩm là

Câu 19: Ankan không tham gia loại phản ứng nào?

Câu 20: Oxi hóa hoàn toàn ankan, số mol CO2 so với số mol H2O là:

Trang 1/13 ĐỀ CƯƠNG 11

Trang 2

A nCO2 = nH2O B nCO2 > nH2O

C nCO

2 < nH

Câu 21: Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu được là :

Câu 22: Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đa

mấy đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ?

Câu 24: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là :

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1,45g một ankan phải dùng vừa hết 3,65 lit O2 (đktc) CTPT ankan

Câu 26: Để đốt cháy hoàn toàn 1,2 lit ankan A (khí) cần dùng vừa hết 6,0 lit Oxi lấy ở đktc Xác định CTPT.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,86g hỗn hợp gồm hexan và octan người ta thu đựơc 4,48 lit CO2 (đktc) Thành phần phần trăm từng chất trong hỗn hợp

Câu 28: Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan có công thức phân tử là C7H16 và C8H18 Để đốt cháy htoàn 6,95g xăng

đó phải dùng vừa hết 17,08 lit O2 (đktc) % tứng loại là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m g hh X gồm CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O Giá trị của m là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X là

Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có CTPT là C6H14:

Câu 32: Ankan x có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76% CTPT của x là:

Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,6 g ankan x thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) CTPT của x là trường hợp nào sau đây?

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 10,08 lít CO2 đktc và 11,34g H2O Công thức của 2 hidrocacbon là:

Câu 35: Hỗn hợp x gồm metan và etan có dx/N2 = 0,738 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp x thu được số mol CO2 là:

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan, thu được 9g H2O Dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch, nước voi trong dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6g H2O Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:

HIDROCACBON KHÔNG NO

Trang 3

Câu 39: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm chất xúc tác, có thể thu được :

Câu 40: Trong các chất dưới đây chất nào được gọi là đivinyl?

Câu 41: Các nhận xét sau đây đúng hay sai ?

A Các chất có công thức CnH2n-2đều là ankađien B Các ankađien đều có công thức CnH2n-2

Câu 42: Ưng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau:

Câu 43: Công thức phân tử nào phù hợp với penten?

Câu 44: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 45: Hợp chất nào là ankin ?

Câu 46: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 47: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dd AgNO3/ dd NH3 tạo kết tủa màu vàng

Câu 48: Ưng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken:

Câu 49: Trong các hợp chất : propen (I) , 2-metyl but-2-en ( II) 3,4 –di metyl hex-3- en (III) , 3-clo prop- 1- en (IV) 1,2

diclo octen (V) Chất nào có đồng phân hình học :

Câu 50: Cho Isopren ( 2- metyl buta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có thể thu được tối

đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C5H8Br2 ?

Câu 51: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Ankadien có đồng phân hình học như anken

B Ankin có đồng phân hình học

C Ankin và Anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội

D Ankin không có đồng phân mạch cacbon

Câu 52: đặc điểm nào sau đây giúp nhận ra H-C A là 1 anken :

C A mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử D tất cả đều đúng

Câu 53: Theo sơ đồ sau: A -> B -> C -> D -> cao su Buna Có thể dự đóan A là:

Câu 54: Cho CTCT (CH3)2CH- CH2- CH = CH2 Tên gọi của chất trên là:

Câu 55: Để phân biệt etilen và etan ta có thể dùng :

Câu 56: PVC là sản phẩm trùng hợp của :

Câu 57: Cho các chất (1) H2/ Ni,t ; (2) dd Br2 ; (3) AgNO3 /NH3 ; (4) dd KMnO4 Etilen pứ được với:

Câu 58: CTPT của 1,2- dimetyl pent-2-en là:

Câu 59: Butadien không thể điều chế bằng cách nào sau đây :

Câu 60: Polibutadien l à s ản ph ẩm trùng hợp của:

Trang 3/13 ĐỀ CƯƠNG 11

Trang 4

Câu 61: Trong phân tử các anken, theo chiều tăng số nguyên tử C phần trăm khối lượng của C

Câu 62: Ankin có CT(CH3)2 CH - C  CH có tên gọi là:

Câu 63: Khi 1 anken c ộng v ới H2 ta đ ư ợc:

Câu 64: Để ph ân biệt axetilen v à etilen ta dùng:

Câu 65: Axetilen có thể điều chế bằng cách :

Câu 66: Hợp chất CH3 –CH2-C(CH3)2 - CH2-CH=CH2 có tên theo IUPAC là

Câu 67: chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?

Câu 68: Cho propin tác dụng H2 có dư(xt Ni, t 0 ) thu được sản phẩm có công thứ là

Câu 69: Cho But-1-in tác dụng với H2 dư có xúc tác Pd/ PbCO3; t 0 thu được sản phẩm là:

Câu 70: Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa có công thức là:

Câu 71: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3

Câu 72: Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:

Câu 73: Cho isopren tác dụng với H2 có xúc tác Ni, t 0 thu được sản phẩm là:

Câu 74: Hợp chất :

CH2 CH

CH3

CH3 CH

có tên gọi là:

Câu 76: Oxi hoá etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là :

Câu 77: Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:

Câu 78: Công thức tồng quát của anken là

A CnH2n+2 (n 1) B CnH2n -6( n  6) C CnH2n (n  2) D CnH2n-2 (n  2)

Câu 79: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

Câu 80: Có 4 chất :metan, etilen, but-1-in và but-2-in.Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa

Câu 81: Trong số các đồng phân của ankin C5H8 thì đồng phân nào sau đây tác dụng được với với AgNO3/ NH3 la

Câu 82: Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng thuốc thử nào?

Trang 5

C dd AgNO3/ NH3 D Tác dụng với H2

Câu 83: Trong số các chất sau, chất nào điều chế trực tiếp P.V.C:

Câu 84: Từ axetylen qua mấy phản ứng (ít nhất), cĩ thể điều chế được cao su Buna:

Câu 85: Chất nào làm mất màu da cam của dụng dịch Brom:

Câu 86: Chất nào tác dụng được với dung dịch HCl:

Câu 87: Khi đốt cháy hồn tồn ankin thu được số mol CO2 và số mol H2O là:

A n ❑CO2 > n ❑H2O B n ❑CO2 = n ❑H2O C n ❑CO2 < n ❑H2O D n

Câu 88: Hợp chất X mạch hở ,cĩ cơng thức phân tử C4H8 cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

Câu 89: X tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ,Vậy tên của X là :

A But-1-en B But-2-en C 2 – Metyl propen D iso propen

Câu 90: Trong các chất sau, chất nào cĩ đồng phân hình học

Câu 91: Sản phẩm của quá trình đime hĩa axetielen là:

Câu 92: Một hidrocacbon A mạch hở tác dụng hồn tồn với HCl tạo ra 2-Clo-3-Metyl Butan Tên gọi của A là:

Câu 93: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hố chất nào sau đây

Câu 94: Axetilen cĩ thể điều chế bằng cách :

Câu 95: Hợp chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học:

Câu 96: Đốt cháy hồn tồn 1,30 g H-C ở thể lỏng thu được 2,24 lít CO2 ( đkc ) CTPT H-C là

Câu 97: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 2,7 g H2O Thể tích oxi tham gia phản ứng là

Câu 98: Đốt cháy hồn tồn 5,6 g H-C A cĩ tỉ khối hơi so với H2 là 28 thu được 8,96 lít CO2 (đkc) Cho A tác dụng HBr cho 1 sản phẩm duy nhất CTCT của A là

Câu 99: Trong phân tử Ankin , hydro chiếm 11,76 % khối lượng , CTPT của X là ?

Câu 100: Cho 0,7 g anken A làm mất màu 16,0 g dd brom ( trong CCl4 ) có nồng độ 12,5 % CTPTA là :

Câu 101: Một ankin A cĩ tỉ khối hơi so với H2 là:20 Cơng thức phân tử của A là

Câu 102: Đốt cháy hồn tồn 3,40 g ankadien A cần dùng vừa hết 7,84 lit O2 (đkc) CTPT A là :

Câu 103: Đốt cháy hồn tồn 1,3g một ankin A thu được 3,6g nước Cơng thức cấu tạo đúng của A là:

Câu 104: Cho 2,8 g anken X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 8 g brom CTPT của anken X là:

Câu 105: Cho 0,68 g ankin A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch brom 0,1M và A td dđược với dd AgNO3/NH3 tạo

kết tủa CTCT đúng của ankin A là:

Trang 5/13 ĐỀ CƯƠNG 11

Trang 6

Câu 106: Cho 2,24 lít ( đkc ) hổn hợp gồm C2H2 và C2H4 đi qua bình dd brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,70 g Trong 2,24 lít X có

A C2H4 chiếm 50 % thể tích B 0,56 lít C2H4

C C2H4 chiếm 50 % khối lượng D C2H4 chiếm 45 % thể tích

Câu 107: Đốt cháy hoàn toàn 2 hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 6,43 g H2O và 9,8 g CO2 CTPT 2 H-C là

A CH4 và C2H6

B C2H4 và C3H6 B C2H6 và C3H8 D C2H2 và C3H4

Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn m g hh X gồm CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O Giá trị của m là

Câu 109: Cho 8,288 l hh khí g ồm Metan, Etilen đi qua dd Brom d ư th ấy dd nhạt m àu và còn l ại 7,84 lít khí

thóat ra V đo ở đkc.%V của 2 chất trên lần lượt là:

Câu 110: Cho 5,824 l hỗn hợp khí (đkc) g ồm etilen và axetilen đi qua dung dịch Brom dư th ấy có 65,6 g brom pứ %V

của 2 chất trong hh lần lượt là:

Câu 111: Hoa tan hỗn hợp X gồm propin và 1 anken A trong dd AgNO3/dd NH3 thấy xuất hiện 4,41 g kết tủa.Nếu cũng lượng X trên qua dd brom dư thấy có 15,6 g brom pứ CTPT của A là

Câu 112: Cho 3,12 g etin tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m g kết tủa Giá trị của m là

HIDROCACBON THƠM

Câu 113: Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2) C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

Câu 114: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? CH 3

CH3

Câu 115: CH3C6H2C2H5 có tên gọi là:

Câu 116: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

Câu 117: Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:

A

C 2 H 5

C 2 H 5

Cl C

C 2 H 5

Cl

D

C 2 H 5

Cl

Câu upload.123doc.net: Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

Câu 119: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

Câu 120: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Công thức phân

tử của A là:

Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxHy thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O (lỏng) Công thức của CxHy là:

Trang 7

Câu 122:

CH CH3

CH3

+ Br2

1:1 ;Fe , t0

Sản phẩm chính của phản ứng trên là chất nào sau đây?

A

CH CH3

CH3

Br B

C CH 3

CH 3 Br

C

CH CH3

CH3

Br D

CH CH3

CH3

Br

Câu 123: Cho phản ứng clo hoá một đồng đẳng của benzen

CH 2 CH 3

+ Cl2

⃗ askt

? Sản phẩm chính của phản ứng trên là chất nào sau đây?

A

CH 2 CH 3

CH2 CH3

CH CH3 Cl

CH2 CH2Cl

Câu 124: Cho phản ứng clo hoá một đồng đẳng của benzen

CH 2 CH 3

+ Cl2 ⃗ askt

? Sản phẩm chính của phản ứng trên là chất nào sau đây?

A

CH 2 CH 3

CH 2 CH 3

CH CH3 Cl

CH2 CH2Cl

Câu 125: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột

sắt) là

Câu 126: Cho 15.6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột sắt) Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?

Câu 127: Muốn điều chế 7.85 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần dùng là bao nhiêu?

Câu 128: Cho clo tác dụng với 78g benzen (bột sắt làm xúc tác), người ta thu được 78 gam clobenzen Hiệu suất của

phản ứng đạt khoảng

ANCOL - PHENOL

Câu 129: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là

A CnH2n + 2O. B ROH C CnH2n + 1OH. D Tất cả đều đúng.

Câu 130: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

Câu 131: Bậc của ancol là

Câu 132: Câu nào sau đây là đúng ?

A Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

B Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH.

C Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

D Tất cả đều đúng.

Câu 133: Cho các hợp chất sau :

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

Trang 7/13 ĐỀ CƯƠNG 11

Trang 8

Câu 134: Các ancol được phân loại trên cơ sở

Câu 135: Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol

Câu 136: Kết luận nào dưới đây về ancol và anken là đúng?

A Phân tử của hai loại hợp chất đều gồm ba ngtố B Cả hai loại hợp chất đều tạo được lk hidro.

Câu 137: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).

D Na2CO3, CuO (t o), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

Câu 138: Chất không tham gia pứ trùng hợp là:

Câu 139: Ancol etylic được tạo ra khi

Câu 140: Loại nuớc 1 ancol để có olefin(anken) thì ancol đó là

Câu 141: Chất không pứ với NaOH

Câu 142: Dãy gồm các chất đều phản ứng với ancol C2H5OH là

Câu 143: Chọn phát biểu sai?

A Ancol bậc 1 bị oxh nhẹ bởi CuO,t0 tạo andehit

B Ancol td với kim loại trước H2 giải phóng H2.

C Phản ứng tách nước ancol đơn chức no tạo thành anken hoặc este.

D Ancol pứ thế nhóm OH với axit vô cơ hoặc hữu cơ.

Câu 144: Etanol tác dụng được với chất nào sau đây: HCl(1), NaOH(2), CH3COOH(3), Na(4), Br2 (5).

Câu 145: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?

Câu 146: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n CTPT của ancol có thể là

Câu 147: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

Câu 148: Cho ancol có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH Tên nào dưới đây ứng với ancol trên

Câu 149: Hợp chất X có CTPT C4H10O X td với Na sinh ra chất khí, khi đun X với H2SO4 đ, sinh ra hỗn hợp 2 anken đp của nhau Tên của X là

Câu 150: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

Câu 151: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

Câu 152: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)

A CnH2n + 1OH. B ROH C CnH2n + 2O. D CnH2n + 1CH2OH.

Câu 153: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140 oC có thể thu được số ete tối đa là

Câu 154: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140 oC có thể thu được số ete tối đa là

Câu 155: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?

Trang 9

Câu 156: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxihóa-khử?

B C2H5OH+HBr C2H5Br+H2O

D 2C2H5OH 1402 c4

H SO

  

(C2H5)2O+H2O

Câu 157: Số đồng phân ancol no, đơn chức mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử là

Câu 158: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?

Câu 159: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là

Câu 160: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là

Câu 161: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là

Câu 162: Cho 0,1 mol ancol X td hết với Na dư thu 2,24 lít H2 đkc số nhóm chức –OH của ancol là

Câu 163: Cho 3,7g một ancol X no ,đơn chức ,mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra ở đkc CTPT của

X là

Câu 164: Đốt cháy hoàn toàn 6g một ancol no, đơn, hở X thu được 13,2g CO2 CTPT của X là

Câu 165: Lên men hoàn toàn 9g glucozơ thu được khối lượng C2H5OH ; thể tích CO2 (đkc) lần lượt là

Câu 166: Cho m gam glucozơ C6H12O6 lên men thành rượu etylic với H=80% Hấp thu toàn bộ khí CO2 vào dd nước vôi trong dư thu 20 g kết tủa giá trị của m là

Câu 167: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần

trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?

Câu 168: Cho Na tác dụng với 1,06g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát ra 224ml khí

hidro(đkc) Công thức phân tử của hai ancol là

Câu 169: Cho 18,8g hỗn hợp hai ancol ancol metylic, ancol etylic tác dụng với Na dư Thể tích khí H2 là 5,6lít(đktc) Xác định % của mỗi loại ancol có trong hỗn hợp

Câu 170: Cho 30g axit axetic td 92g ancol etylic có xt axit ,H=60% Khối lượng etyl axetat sinh ra

Câu 171: Cho 45g axit axetic tác dụng với 69g ancol etylic 41,25g etyl axetat H pứ este hóa là

Câu 172: Ancol no đơn chức mạch hở X tạo được ete Y, tỉ khối của Y so với X gần bằng 1,61 Tên của X là

Câu 173: Kết luận nào sau đây luôn đúng

A Những hợp chất mà ptử có chứa nhóm hidroxyl –OH và vòng benzen thuộc loại phenol

B Phenol là hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl-OH liên kết trực tiếp với ngtử cacbon của vòng benzen

C Những hợp chất mà ptử có chứa nhóm hidroxyl-OH liên két với gốc hidrocacbon đều thuộc loại phenol

D Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl-OH liên kết trực tiếp với ngtử C lai hóa sp2 đều thuộc loại phenol

Câu 174: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

A phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic B phenol là chất có tính bazo mạnh

Câu 175: Kết luận nào sau đây là đúng

A ancol etylic và phenol đều td được với Na với dd NaOH

B phenol td được với dd NaOH và với dd natricacbonat

Trang 9/13 ĐỀ CƯƠNG 11

Trang 10

C ancol etylic td được với natri nhưng không td được với CuO đun nóng

D phenol td được Na và td được với axit HBr

Câu 176: Cho lần lượt các chhất C2H5Cl ,C2H5OH ,C6H5OH vào dd NaOH đun nóng hỏi có mấy chất pứ

Câu 177: Phát biểu nào sau đây sai

A Phênol là axit yếu ,nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacboxylic

B Phênol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

C Phenol cho kết tủa trắng với dd nước brôm

D Phênol rất ít tan trong nước lạnh

Câu 178: Để điều chế natri phênolat từ phênol thì cho phênol pứ

Câu 179: Chất thơm không td với dd NaOH là

Câu 180: Để điều chế natriphenolat thì cho phenol tác dụng với

Câu 181: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol C6H5-OH là một rựơu thơm

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 dễ hơn benzen

(3) Phenol tác dụng được với natri hidroxit tạo thành muối và nước

(4) Trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm –OH và vòng benzen

Số phát biểu đúng là

Câu 182: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

Câu 183: Cho lần lượt các chất C3H5(OH)3, CH5OH, C6H5OH pư với Cu(OH)2 Hỏi mấy chất không phản ứng?

Câu 184: Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy:

Câu 185: Nhỏ nước Brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì?

A Nước Brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng B Sủi bọt khí.

Câu 186: Trong các chất sau ,chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

Câu 187: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 188: : Để phân biệt 2 chất C2H5OH và C6H5OH ta sử dụng hóa chất nào sau đây?

Câu 189: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

Câu 190: Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen:(1) Na, (2)dd NaOH,

(3) nước brom

Câu 191: Cho nước brom dư vào dung dịch chứa m gam phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn).

Giá trị m là

Câu 192: Cho m gam phenol tác dụng với natri dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là

Câu 193: Cho hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với dung dịch HNO3 (đủ) thì thu được 22,9 gam axit picric(2,4,6-trinitrophenol)? Khối lượng HNO3 đã dụng là

Câu 194: X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức

A Cho 25,4 gam X tác dụng với Na (dư) được 6,72 lít H2 (ở đktc) A là A CH3OH. B C2H5OH.

Ngày đăng: 16/10/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w