1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG HOA 9 HKII

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tính thể tích không khí cần dùng. Tính khối lượng muối thu được. a) Viết phương trình phản ứng... b) Tính CM của dung dịch axit axetic đã dùng? c) Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở [r]

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Khuyến

Tổ Tự Nhiên

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ II

Mơn: Hĩa học 9

Năm học: 2011 – 2012

PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN.

I – AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT.

1 Axit cacbonic (H2CO3):

_ Dung dịch H2CO3 là 1 axit yếu, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

_ H2CO3 là một axit khơng bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O trong các phản ứng hĩa học

2 Muối cacbonat:

a) Phân loại: Cĩ 2 loại muối:

_ Muối cacbonat trung hịa (muối cacbonat): CaCO3 , Na2CO3 , K2CO3 , …

_ Muối cacbonat axit (muối hiđrocacbonat): NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , …

b) Tính chất:

Tính tan trong nước Đa số khơng tan trong nước, trừ K2CO3,

Na2CO3

Hầu hết muối hiđrocacbonat tan được trong nước

Tác dụng với axit Na2CO3+2HCl t

  2NaCl+H2O+CO2 NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2

Tác dụng với kiềm K2CO3 + Ca(OH)2 2KOH + CaCO3

(trắng)

NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O KHCO3 + KOH  K2CO3 + H2O Tác dụng với muối Na2CO3+CaCl2 CaCO3 +2NaCl Ca(HCO3)2+Na2CO3 CaCO3+2NaHCO3

Phản ứng phân hủy Nhiều muối cacbonat bị nhiệt phân hủy:CaCO

3

t

  CaO +CO2

2NaHCO3

t

  Na2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

t

  CaCO3 + CO2 + H2O

II – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC.

1 Nguyên tắc:

Trong bảng tuần hồn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

2 Cấu trúc của bảng tuần hồn:

Ơ nguyên tố

Ơ nguyên tố cho biết:

_ Kí hiệu hĩa học

_ Số thứ tự ơ (số hiệu nguyên tử, số p, số e, điện tích hạt nhân)

_ Tên nguyên tố

_ Nguyên tử khối

Chu kỳ

_ Chu kỳ là dãy các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron và được xếp theo

chiều tăng dần điện tích hạt nhân

_ Số thứ tự chu kỳ là số lớp electron

_ Tính chất: Trong cùng 1 chu kỳ đi từ trái sang phải: tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

_ Đầu chu kỳ là kim loại mạnh, cuối chu kỳ là phi kim mạnh, kết thúc chu

kỳ là khí hiếm

Nhĩm

_ Nhĩm là tập hợp các nguyên tố cĩ cùng số electron lớp ngồi cùng, cĩ

tính chất hĩa học tương tự nhau và được xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

_ Tính chất: Trong cùng 1 nhĩm đi từ trên xuống dưới: tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

III – HỢP CHẤT HỮU CƠ.

1 Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

_ Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luơn cĩ hố trị IV, hiđro cĩ hố trị I và oxi cĩ hố trị II

_ Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon cĩ thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon Cĩ 3 loại mạch cacbon: Mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vịng

Trang 2

_ Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử.

2 Công thức cấu tạo và tính chất một số hiđrocacbon:

Metan

(CH 4 )

H

H – C – H H

Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, nhẹ hơn không khí

-P.ứ cháy: CH4 + 2O2 t0 CO2 +2H2O

-P.ứ thế: (tác dụng với khí Clo)

CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl

Etilen

(C 2 H 4 ) H H C = C

H H

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí

-P.ứ cháy:C2H4 +3O2 t0 2CO2 + 2H2O

-P.ứ cộng:

+Với dd Br2: C2H4 +Br2 dd C2H4Br2

+Với khí H2: C2H4 + H2 Ni,t0 C2H6

Axetilen

(C 2 H 2 ) H – C  C – H

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

* Điều chế:

CaC2 + 2H2O

C2H2 + Ca(OH)2

-P.ứ cháy:2C2H2+ 5O2 t0 4CO2+ 2H2O

-P.ứ cộng:

+Với dd Br2: C2H2 + Br2 dd C2H2Br2

hoặc C2H2 + 2Br2 dd C2H2Br4

+Với H2: C2H2 + 2H2 Ni,t0 C2H6 Hoặc C2H2 + H2 Pd,t0 C2H4

Benzen

C 6 H 6

Là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước.Có thể hòa tan dầu

ăn, nến, … Benzen rất độc

-P.ứ thế: (tác dụng với Br2 lỏng)

C6H6 + Br2 bột Fe,t0 C6H5Br + HBr

-P.ứ cộng: (tác dụng với khí Hidro).

C6H6 + 3H2 Ni,t0 C6H12

3 Tính chất hóa học và cách điều chế một số dẫn xuất hiđrocacbon:

Rượu

etilic

(C 2 H 6 O)

CTCT:

CH 3 CH 2 OH

-P.ứ cháy: C2H6O + 3O2 t0 2CO2+ 3H2O

-P.ứ với k.loại: ( Na, K, … )

2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2

-P.ứ este hoá: (tác dụng với axit axetic)

CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đ,t0

CH3COOC2H5 + H2O

C2H4 + H2O H2SO4 C2H5OH

C6H12O6 men rượu 2C2H5OH+ 2CO2

Axit axetic

(C 2 H 4 O 2 )

CTCT:

CH 3 –COOH

*Tính axit: - Quỳ tím  hồng.

-T.dụng với kim loại (hoạt động): Na, Mg, Zn, … 2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

-T.dụng với oxit bazơ:

2CH3COOH +CaO (CH3COO)2Ca +H2O -T.dụng bazơ:

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O -T.dụng với muối cacbonat:

2CH3COOH+Na2CO32CH3COONa +CO2 +H2O

*Tác dụng với rượu etilic (P.ứ este hoá)

CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đ,t0

CH3COOC2H5 + H2O

C2H5OH+ O2 men giấm CH3COOH + H2O 2C4H10 + 5O2 xúc tác,t0

4CH3COOH + 2H2O

Chất béo

(RCOO) 3 C 3 H 5

(RCOO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH (RCOO)3 C3H5 + 3NaOH t0 C3H5(OH)3 + 3RCOONa

4 Glucozơ và saccarozơ:

Glucozơ

(C 6 H 12 O 6 ) - Chất rắn không màu, tan nhiềutrong nước

- Không mùi, vị ngọt mát

- Phản ứng oxi hoá glucozơ:

C6H12O6 + Ag2O   CNH t3, 6H12O7 + 2Ag (dd,axit gluconic) (r)

- Phản ứng lên men rượu:

C6H12O6

men

30 32  

   2C2H5OH + CO2

Saccarozơ

(C 12 H 22 O 11 )

Saccarozơ là chất kết kinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong

Phản ứng thủy phân:

Axit t0

Trang 3

nước C

12H22O11 + H2O   Caxit,t 6H12O6 + C6H12O6

saccarozơ glucozơ fructozơ

PHẦN B – CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Dạng 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC.

Câu 1: Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hố sau (ghi điều kiện phản ứng nếu cĩ):

a) CO2 NaHCO3 CO2 CaCO3 CaCl2

CO Na2CO3 CaO

b) CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) C2H5OH (4) CH3COOH (5) CH3COOC2H5

(7) (8) (9) (6) (CH3COO)2Ca

C2H2Br4 C2H4Br2 C2H5OK

c) Saccarozơ Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Etyl axetat

Câu 2: Bổ túc và hồn thành các phương trình phản ứng sau (ghi điều kiện phản ứng, nếu cĩ):

1/ CH4 +  CH3Cl +

2/ C2H4 +  CO2 +

3/ C6H6 +  C6H5Br +

4/ C2H5OH +  CO2 +

5/ CH3COOH +  CH3COONa +

6/ CH3COOH +  CH3COOC2H5 +

7/ CH3COOH + Fe2O3  +

8/ CH3COOC2H5 +  CH3COOH +

9/ CaC2 +  + Ca(OH)2 10/ C6H6 +  C6H12 11/ C2H5OH +  C2H5OK +

12/ CH3COOH +  (CH3COO)2Mg + H2O 13/ CH3COOH + Ca(OH)2  +

14/ CH3COOC2H5 +  CH3COONa +

Dạng 2: VIẾT CƠNG THỨC CẤU TẠO

1/ Viết cơng thức cấu tạo dạng mạch thẳng của những cơng thức phân tử sau:

C2H6 , C3H8 , C4H10 , C5H12 2/ Viết cơng thức cấu tạo của: C2H4 , C3H6 , C4H4 , C5H10

a/ Mạch thẳng b/ Mạch nhánh (nếu cĩ) c/ Mạch vịng (nếu cĩ)

Dạng 3: NHẬN BIẾT (Bằng phương pháp hĩa học)

1/ Ba bình chứa các chất khí khơng màu: Cl2 , HCl , O2

2/ Ba bình chứa các chất khí khơng màu: CO2 , CH4 , C2H4

3/ Ba lọ chứa các chất lỏng: H2O, C2H5OH , CH3COOH

4/ Ba lọ chứa các chất lỏng: C2H5OH , CH3COOH , C6H6

5/ Các dung dịch: glucozơ , saccarozơ , axit axetic

Dạng 4: GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG THÍ NGHIỆM.

1/ Cho biết hiện tượng xảy ra khi dẫn khí C2H4 (hoặc C2H2) vào dung dịch brom (Br2) Viết phương trình phản ứng

2/ Cho nước vào canxicacbua CaC2 Sản phẩm khí thu được dẫn qua dung dịch brom Cho biết sự đổi màu của dung dịch brom? Tại sao? Viết các phương trình phản ứng (nếu cĩ)

Dạng 5: BÀI TỐN HĨA HỌC.

Bài 1: Đốt cháy hồn tồn một lượng khí C3H4 bởi 22,4lit khí O2 (ở đktc)

a) Tính khối lượng C3H4 đem dùng

b) Tính thể tích khí CO2 thốt ra (ở đktc)

c) Lượng khí CO2 ở trên nếu được hấp thụ bởi dd NaOH 0,5M Tính thể tích dd NaOH đã dùng

Bài 2: Đốt cháy hồn tồn 2,3g rượu etylic trong bình chứa khơng khí.

a) Tính thể tích khơng khí cần dùng

b) Tính thể tích khí sinh ra

c) Dẫn tồn bộ khí sinh ra đi qua 200ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng muối thu được

(Biết oxi chiếm 1/5 thể tích khơng khí, các khí đo ở đktc)

Bài 3: Đốt cháy 13,8g hợp chất hữu cơ A thu được 26,4g CO2 và 16,2g H2O

a) Hỏi A gồm những nguyên tố nào?

b) Cho biết tỉ khối của A với H2 là 23 Tìm CTPT của A

Bài 4: Cho 1,3g kẽm tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit axetic.

a) Viết phương trình phản ứng

Trang 4

b) Tớnh CM của dung dịch axit axetic đó dựng?

c) Tớnh thể tớch khớ hidro sinh ra (ở đktc)?

Tớnh CM của dung dịch sau phản ứng? (Giả sử thể tớch dung dịch sau phản ứng thay đổi khụng đỏng kể)

Bài 5: Cho mẫu kẽm (dư) vào 100g dung dịch axit axetic 18% Sau khi phản ứng kết thỳc, thu được dung dịch

A và khớ B

a) Viết phương trỡnh phản ứng Xỏc định A và B?

b) Tớnh khối lượng kẽm đó tham gia phản ứng?

c) Tớnh thể tớch khớ hidro sinh ra (ở đktc)?

d) Tớnh C% của dung dịch A?

Bài 6: Cho 150ml dd CH3COOH tỏc dụng với Mg Phản ứng kết thỳc đem cụ cạn dung dịch thu được 4,26g muối khan

a) Xỏc định nồng độ mol của dd axit

b) Tớnh thể tớch khớ sinh ra (ở đktc)

c) Cho lượng axit như trờn tỏc dụng với 23g rượu etylic thu được 4,488g etyl axetat Tớnh H của quỏ trỡnh

Bài 7: Cho 1,2g CH3COOH phản ứng với Na dư

a) Tớnh khối lượng muối natri axetat thu được

b) Giả sử cũng với lượng CH3COOH trờn nhưng khi phản ứng với Na chỉ tạo ra 1,23g muối Hỏi hiệu suất của quỏ trỡnh này là bao nhiờu?

Bài 8: Cho 6,0 g axit axetic tác dụng với 4,6 g rợu etylic thì thu đợc 5,5 g CH3COOC2H5 Tớnh hiệu suất của phản ứng

Bài 9: Cho 5,6 lit khí etilen (đktc) tác dụng với nớc có xúc tác axit sunfuric Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%,

tớnh khối lượng rượu etylic thu được

Bài 10: Khi lên men glucozơ thì thu đợc 20,7g C2H5OH Biết hiệu suất của quá trình lên men là 90% Tớnh khối lượng glucozơ ban đầu

Bài 11: Cho 10ml rượu 960 tỏc dụng với Na (dư)

a) Viết cỏc PTHH cú thể xảy ra

b) Tớnh thể tớch và khối lượng rượu etylic nguyờn chất đó tham gia phản ứng Biết KLR của rượu là 0,8g/ml

c) Tớnh thể tớch khớ hiđro thu được (ở đktc) Biết KLR của nước là 1g/ml

Bài 12: Cho 3 lit hỗn hợp etylen và metan (đo ở đktc) vào dd nước brom Khi dd nước brom nhạt màu người

ta thu được 18,8g đibrometan

a) Tớnh thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp đầu

b) Tớnh thành phần phần trăm về thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp

Bài 13: Hũa tan 12,9g hỗn hợp Zn và Cu vào dd axit axetic (lấy dư) thỡ thu được 2,24 l khớ (đktc).

a) Tớnh khối lượng mỗi khớ trong hỗn hợp

b) Tớnh thành phần phần trăm mỗi kim loại

c) Tớnh khối lượng muối thu được

Bài 14: Hũa tan hũan toàn 6,5g hỗn hợp nhụm oxit và sắt trong 400ml dd axit axetic (vừa đủ phản ứng),

người ta thu được 0,56 lit khớ hiđro (ở đktc)

a) Viết cỏc PTHH xảy ra

b) Tớnh thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c) Tớnh CM của dd axit đó dựng

Bài 15: Cho 5,6 lit (đktc) hỗn hợp khớ gồm etylen và axetilen tỏc dụng hết với dd Br2 dư thỡ lượng Br2 phản ứng là 56g

a) Viết cỏc PTHH

b) Tớnh thành phần phần trăm về thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1/ Dóy chất nào sau đõy là hợp chất hữu cơ:

a/ C2H4 , CH3COOH , NaHCO3 , C2H5ONa b/ CH4 , CaCO3 , (C17H35COO)3C3H5 , CO2

c/ C2H4Br2 , CH3Cl , CH3COOC2H5 , C6H5Br d/ C2H2Br2 , CH3OH , C2H6 , Ca(HCO3)2

2/ Dóy chất nào sau đõy là hợp chất hidrocacbon:

a/ CH4 , C2H6 , C2H6O , C6H6 b/ C3H4 , C6H6 , C2H2 , CH3COOK

c/ CH4 , C2H4 , C2H2 , CH2=CH-CH=CH2 d/ C2H5Cl , C2H5COOH , CH4 , C6H6

3/ Cú 3 lọ mất nhón chứa cỏc chất lỏng: CH3COOH , C2H5OH , C6H6 Dựng cỏch nào sau đõy để nhận biết từng chất

Trang 5

a/ Giấy quỳ xanh ; đốt, thu sản phẩm chỏy dẫn vào dd nước vụi trong.

b/ Giấy quỳ tớm ; đốt, thu sản phẩm chỏy dẫn vào dd nước vụi trong

c/ Giấy quỳ tớm ; tỏc dụng với Na

d/ Giấy quỳ xanh ; thờm nước vào, lắc nhẹ

4/ Cú 3 lọ mất nhón chứa cỏc khớ: CH4 , H2 , C2H2 dựng cỏch nào sau đõy để nhận biết từng chất

a/ Nước vụi trong ; dd brom

b/ Nước vụi trong ; đốt cỏc khớ, thu sản phẩm chỏy dẫn vào nước vụi trong

c/ Dd brom ; đốt cỏc khớ, thu sản phẩm chỏy dẫn vào nước vụi trong

d/ Cỏc cỏch trờn đều sai

5/Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau đõy:

a/ Etilen hoặc axetilen làm đục nước vụi trong

b/ Etilen hoặc axetilen làm mất màu da cam của dung dịch brom

c/ Cỏc hidrocacbon cú liờn kết C=C làm mất màu da cam của dung dịch brom

d/ Benzen làm mất màu da cam của dung dịch brom

6/Dung dịch CH3COOH tỏc dụng được với dóy chất nào sau đõy:

a/ C2H5OH , Mg, Fe2O3 , Na2SO4 b/ C2H5OH , MgO, Fe(OH)3 , Cu

c/ C2H5OH , NaOH , CaO , Na2CO3 d/ NaCl , C2H5OH , CaCO3 , KOH

7/ Khớ CH4 cú lẫn khớ SO2 và CO2 Làm tinh khiết khớ CH4, cú thể dựng cỏch nào sau đõy:

a/ Cho hỗn hợp khớ qua dd brom (dư) b/ Cho hỗn hợp khớ qua dd NaOH (dư)

c/ Cho hỗn hợp khớ qua dd H2SO4(dư) d/ Cho hỗn hợp khớ qua nước vụi trong (dư)

8/ Phỏt biểu nào sau đõy đỳng:

a/ Axit axetic cú đầy đủ tớnh chất của một axit mạnh

b/ Axit axetic cú đầy đủ tớnh chất của một axit, nhưng là một axit yếu

c/ Axit axetic tỏc dụng với tất cả cỏc muối, tạo thành muối axetat và axit mới

d/ Axit axetic chỉ tỏc dụng được với cỏc muối cacbonat, tạo thành khớ CO2

9/ Phỏt biểu nào sau đõy sai:

a/ Rượu etilic nguyờn chất tỏc dụng được với Na và K

b/ Rượu etilic 450 tỏc dụng được với Ca

c/ Rượu etilic nguyờn chất tỏc dụng được với Ca

d/ Thuỷ phõn etyl axetat trong dd NaOH, thu được axit axetic và rượu etilic

10/ Cho 0,1mol Zn tỏc dụng vừa đủ với:

a/ 200ml dd CH3COOH 0,1M b/ 200ml dd CH3COOH 1M

c/ 100ml dd CH3COOH 0,1M d/ 100ml dd CH3COOH 1M

11/ Chọn một phơng pháp có thể tẩy sạch vết dầu ăn dính vào quần áo mà em cho là thân thiện nhất với môi trờng

A Giặt bằng hỗn hợp nớc và bột giặt tổng hợp

B Giặt bằng nớc đã loại bỏ hết khí hoà tan

C Tẩy bằng dầu hoả

D Giặt bằng nớc và xà phòng

12/ Để thuỷ phân 4,29 kg một loại chất béo cần vừa đủ 0,6 kg NaOH thu đợc 0,184 kg glixeron và m kg hỗn hợp muối của axit béo Giá trị của m là……… kg

Nguyễn Thành Tỡnh

Ngày đăng: 18/05/2021, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w