Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số trong bốn hàm số được liệt[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
TỔ TOÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ INăm học: 2016 – 2017
Môn thi: TOÁN – LỚP 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 06 trang)
Câu 1: (NB) Đồ thị hàm số y x42x21 có dạng:
Câu 2: (NB) Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
4
2
2
1
O 1
A
1 1
x
y
x
1 1
x y x
1 1
x y
x
1 1
x y
x
Câu 3: (TH) Bảng biến thiên ở hình bên dướilà của hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx3 3x2 1 B y x3 3x2 1 C yx3 3x2 1 D yx3 3x2 1
Câu 4: (NB) Hàm số yx33x21 đồng biến trên khoảng:
Câu 5: (TH) Hàm số y 2 x x2 nghịch biến trênkhoảng
A
1
;2
2
1 1;
2
Câu 6: (TH) Hàm số nào sau đây là đồng biến trên ?
Trang 2A y(x21)2 2 B 2 1
x y
x
x y x
D y x 3 2x3
Câu 7: (VDT) Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3 3(m1)x23(m1)x1 luôn đồng biến trên ¡
A 1 m0 B 1 m0 C m 1 hoặc m 0D m 1 hoặc m 0
Câu 8: (VDC) Với giá trị nào của m thì hàm số
y
x m
luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
A 8 m1 B 8 m 1 C 4 m1 D 4 m 1
Câu 9: (NB) Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực trị
A y x 4 3x22 B y x 33x 2 C
2
x y x
Câu 10: (TH) Cho hàm số yf x( )xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
D Hàm số đạt cực đại tại x 2 và đạt cực tiểu tại x 0
Câu 11: (VDT) Với giá trị nào của a, b thì hàm số f x( )ax3bx2 đạt cực tiểu tại điểm
0; (0) 0
x f và đạt cực đại tại điểm x1; (1) 1f
A a2,b3 B a2,b3 C a2,b3 D a2,b3
Câu 12: (VDT) Cho hàm số f x( )x3 3mx23(m21)x Với giá trị thực nào của m thì hàm số
f đạt cực đại tại x 0 1
Câu 13: (VDC) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
y x mx m m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
Câu 14: (NB) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
x y x
trên đoạn [2;5]
A min[2;5] y 6
B min[2;5] y 5
C [2;5]
8 min
7
y
D min[2;5] y 5
Câu 15: (NB) Cho hàm số
1 ( )
x
Trên khoảng (0;), hàm số f x( ):
A Có giá trị nhỏ nhất bằng 2 và không có giá trị lớn nhất
B Có giá trị nhỏ nhất bằng 2 và có giá trị lớn nhất bằng 2
C Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất bằng 2
D Không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
Trang 3Câu 16: (TH) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x22x.
Câu 17: (VDT) Tìm giá trị của tham số m để hàm số
2 1
x m y
x
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
Câu 18: (VDC) Một hộp không nắp được làm từ một mảnh cáctông như hình bên dưới Hộp có
đáy là một hình vuông cạnh x (cm), đường cao là h (cm) và có thể tích là 500 cm3 Tìm giá trị của x sao diện tích của mảnh cáctông là nhỏ nhất
x x
h
h
Câu 19: (NB) Cho đồ thi hàm số y x 3 2x22x (C) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M ,N
trên (C), mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng yx2017 Khi đó tổng
1 2
x x bằng: A
4
4 3
C
1
Câu 20: (NB) Cho hàm số yf x( ) có xlim ( ) 2f x
và lim ( ) 1
Khẳng định nào sao đây
là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng
B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang không có tiệm cận đứng
C.Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 và tiệm cận đứng là x 1
D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng x 2 và tiệm cận đứng là y 1
Câu 21: (TH) Cho hàm số y x 4 2x21 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là:
Câu 22: (VDT) Cho hàm số
1
x y x
Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y2x m khi:
Câu 23: (NB).Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
4 1
y x
tại điểm có hoành đo x 0 1 có phương trình là: A yx 3 B yx2 C y x 1 D y x 2
Câu 24: (NB) Cho hàm số y x 2 4x3có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ
số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là
Trang 4Câu 25: (TH) Cho hàm số y x 3 3x22 (C) Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (C)
và có hệ số góc nhỏ nhất : A y 0 B y3x3 C y3x D y3x 3
Câu 26: (NB) Chọn khẳng định sai?
A Hàm số y a x có tập xác định là B Hàm số yloga x đồng biến trên nếu a > 1
C Hàm số yloga x có tập xác định là 0; D Hàm số yloga x có đạo hàm là
1 ' ln
y
x a
Câu 27: (TH) Tập xác định của hàm số y logx 13 x
là:
A (–1 ;3) B 1;3 \{0} C 1;3 \{0} D (–; 1) È (3; +)
Câu 28: (NB) Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R? (NB)
A y = 3 1 x 1
B y =
1 x 2
3 C y = 2 1 x 2
D y =
x
3 1 2
Câu 29: (VDT) Cho log 6 a2
Số nào sau đây là biểu diễn của log 4812
theo a?
A
3
1
a
3 3
a a
3 3
a a
3 3
a a
Câu 30: (TH) Cho biểu thức
1
a
Hãy chọn câu đúng?
A
1
4 6
1
1
2
3 a
Câu 31: (TH) Tập xác định của hàm số
3
3
là?
Câu 32: (NB) Phương trình 42x x2 2.22x x2 1 0
có tập nghiệm là?
A S1; 3
B
1 0;
2
S
C
1 ;1 2
S
D S 0;1
Câu 33: (VDT) Tập nghiệm của bất phương trình 8.4x1 18.2x 1 0 là?
A 1;4
B
1 1;
16 2 C 2;4
D 3;0
Câu 34: (NB) Số nghiệm của phương trình 2
3
log x 4x log 2x 3 0
là:
Câu 35: (VDC) Tìm m để phương trình 9x 3x1 m có 2 nghiệm phân biệt:
Câu 36: (NB) Ý nghĩa của khối đa diện đều loại {5;3} là:
A Khối hai mươi mặt đều B Mỗi mặt là ngũ giác đều; mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 mặt
C Mỗi mặt là tam giác đều; mỗi đỉnh là đỉnh chung của 5 mặt D Khối bát diện đều
Câu 37: (NB) Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a, b, c Khi đó, nó có thể tích là:
Trang 5A.V a3 B V a b c .
1
3 C V a b c . D V a b c .
1 2
Câu 38: (NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình chóp luôn có tổng số cạnh bên bằng tổng số cạnh đáy
B Hình lăng trụ luôn có tổng số cạnh bên bằng tổng số cạnh đáy
C Hình lăng trụ luôn có tổng số cạnh bên nhỏ tổng số cạnh đáy
D Hình chóp luôn có số cạnh lớn hơn số mặt
Câu 39: (NB) Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
Câu 40: (VDC) Cho hình chóp S.ABCD có thể tích V và có M là trọng tâm tam giác SAB.
Tính thể tích của khối chóp M.ABCD là :
A 3
V
B
2 3
V
V
Câu 41: (VDT) Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình
chiếu của A’ xuống mặt (ABC) trùng trọng tâm của tam giác ABC; A’B hợp với mặt đáy góc
300 Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
A
3 3
3
a
B
3
12
a
C
3 3 36
a
D.
3 3 12
a
Câu 42: (TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD
và SD5a Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A
3
a
B.
3
3
a
C
3
6
a
D
3
5 3
a
Câu 43: (TH) Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V Thể tích của khối chóp A’.ABC là:
1
2V
C.
1
3V
D
1
6V
Câu 44: (TH) Khối lập phương có cạnh bằng a 2 Thể tích của nó bằng:
Câu 45: (VDT) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt đáy Thể tích khối chóp là:
3
3 2
a
C
3
3 3
a
D 2 a3
Câu 46: (NB) Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC); tam giác ABC vuông tại B Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có vị trí nào sau đây?
A Trung điểm SC B Trung điểm SB C Trung điểm SA D Trung điểm AB
Câu 47: (TH) Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của hình lập phương
phương cạnh a Thể tích của khối trụ đó là:
A
3
3
a
V
B
3
2
a
V
C.
3
4
a
V
D V a3
Câu 48: (TH) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt
quanh AD và AB ta được khối trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là V1 và V2 Hãy chọn kết quả đúng?
A V1V2 B. V1 2V2 C 2V1V2 D 2V1 3V2
Trang 6Câu 49: (VDT) Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a là?
A
2
3
xq
a
S
B
2
2 3
xq
a
C
2
3 3
xq
a
D
3
3 3
xq
a
Câu 50: (NB) Hình đa diện nào sau đây không có mặt cầu ngoại tiếp?
A Hình chóp có đáy là tam giác B Hình chóp tứ giác đều
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT
Trang 8Câu 1 (NB) Đồ thị hàm số yx42x21 có dạng:
Tập xác định R
3
y x x; Cho
0 ' 0
1
x y
x
Lập bảng biến thiên
Hàm số đạt cực đại tại x 1, yCĐ 0; Hàm số đạt cực đại tại x 0, yCĐ1;
Chọn đáp án D
Câu 2 (NB) Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Đồ thị có
Tiệm cận đứng: x 1
Tiệm cận ngang: y 1
' 0
y ; đi qua điểm (1;0)
Chọn đáp án A
4
2
2
1
Câu 3 (TH) Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào
Hàm số bậc 3 có hệ số a 0; y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt x 0 x2
Chọn đáp án C
Câu 4 (NB) Hàm số y x33x21 đồng biến trên khoảng:
2
y x x;
0 ' 0
2
x y
x
Lập bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2); nghịch biến trên khoảng ( ;0),(2;)
Chọn đáp án B
Câu 5 (TH) Hàm số y 2 x x2 nghịch biến trênkhoảng
Tập xác định D [ 1;2]
2
2 2
x
x x
Lập bảng biến thiên
Hàm số nghịch biến
1
;2 2
Chọn đáp án A
Câu 6 (TH) Hàm số nào sau đây là đồng biến trên ?
Trang 9Chọn đáp án B 2 1
x y x
Vì Tập xác định R và có 2 2
1
1( 1)
Câu 7 (VDT) Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3 3(m1)x23(m1)x1 luôn đồng biến trên ¡
Tập xác định ¡ ;
2
y x m x m
Hàm số đồng biến ¡ y' 0, x R ' 0 9(m1)2 9(m1) 0 1 m0
Chọn đáp án A
Câu 8 (VDC) Với giá trị nào của m thì hàm số
mx m y
x m
luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Tập xác định D¡ \{ }m
2
2
y
x m
; Hàm số đồng biến trên từng khoảng của D y' 0 trên từng khoảng của D
Chọn đáp án A
Câu 9 (NB) Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực trị
Chọn đáp án A vì
3
' 4 6 ; ' 0
y x x y có 3 nghiệm đơn
Câu 10 (TH) Cho hàm số yf x( )xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x 2 và đạt cực tiểu tại x 0
Chọn đáp án D
Câu 11 (VDT) Với giá trị nào của a, b thì hàm số f x( )ax3bx2 đạt cực tiểu tại điểm 0; (0) 0
x f và đạt cực đại tại điểm x1; (1) 1f
Hàm số thỏa mãn
Trang 10(0) 0
(1) 1
'(0) 0
2, 3 '(1) 0
''(0) 0
''(1) 0
f
f
f
f
f
f
Chọn đáp án A.
Câu 12 (VDT) Cho hàm số f x( )x3 3mx23(m21)x Với giá trị thực nào của m thì hàm số
f đạt cực đại tại x 0 1
Tập xác định R; f x'( ) 3 x2 6mx3(m21); ''( ) 6f x x 6mx
f đạt cực đại tại x 0 1
2
2 ''(1) 0 6 6 0
m
Chọn đáp án A
Câu 13 (VDC) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
y x mx m m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
Tập xác định R y' 4 x3 4mx;
3
2
0
Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi m 0
A m m B m m m m C m m m m là 3 điểm cực trị thỏa mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi AB2 BC2
3
0 ( )
3
m
Chọn đáp án A
Câu 14 (NB) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
x y x
trên đoạn [2;5]
Hàm số liên tục trên [2;5]; 2
9
(2 3)
x
8
7
yy
Chọn đáp án C
Câu 15 (NB) Cho hàm số
1 ( )
f x x
x
Trên khoảng (0;), hàm số f x( ): Hàm số xác định (0;); 2
1 '( ) 1
f x
x
;
1 ( ) '( ) 0
1
f x
x
Lập bảng biến thiên của hàm số trên (0;)
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2 và không có giá trị lớn nhất
Chọn đáp án A
Câu 16 (TH) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x22x
Trang 11Tập xác định D [0; 2] 2
1
2
x
y(0)y(2) 0; (1) 1 y [0;2]
maxyy(1) 1
Chọn đáp án B
Câu 17 (VDT) Tìm giá trị của tham số m để hàm số
2 1
x m y
x
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1; 2] bằng 0
Hàm số liên tục [1; 2]
2 2
m
x
2
[1;2]
2.1 1
m
yy m
Chọn đáp số C
Câu 18 (VDC) Một hộp không nắp được làm từ một mảnh cáctông như hình bên dưới Hộp có
đáy là một hình vuông cạnh x (cm), đường cao là h (cm) và có thể tích là 500 cm3 Tìm giá trị của x sao diện tích của mảnh cáctông là nhỏ nhất
2
2
500 500
x
Gọi S x( )là diện tích của mảnh các tông
x
Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất S x( )trên (0;)
3
2
2( 1000)
x
Lập bảng biến thiên
( )
( )
S x
300
Dựa vào bảng biến thiên diện tích của mảnh cáctông nhỏ nhất tại điểm x 10 (cạnh hình vuông)
Chọn đáp án B
Câu 19 (NB) Cho đồ thi hàm số y x 3 2x22x (C) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M , N
trên (C), mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng yx2017 Khi đó x1x2 bằng:
Gọi điểm M x y N x y( ; ), ( ; )1 1 2 2 là hai tiếp điểm Tiếp tuyến tại M, N vuông góc với đường thẳng
2017
yx nên tiếp tuyến có hệ số góc bằng 1
Suy ra
1 2
1 2 2
1
4
3 3
x
x
Chọn đáp án A
Trang 12Câu 20 (NB) Cho hàm số yf x( ) có xlim ( ) 2f x
và lim ( )1
Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng?
Dựa vào định nghĩa về tiệm cận
Chọn đáp án C
Câu 21 (TH) Cho hàm số y x 4 2x21 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
2
2
1 2( )
Suy ra số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox
bằng 2
Chọn đáp án D
Câu 22 (VDT) Cho hàm số
1
x y x
Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y2x m khi? Phương trình hoành độ giao điểm
2 1
x
x m x
2
2x (m 4)x 3 m 0 (x 1)
(1) Đồ thị của hàm số tiếp xúc với đường thẳng khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm kép khác 1
Hay
0
2 2
2 (m 4) 3 m 0 m
Chọn đáp án C
Câu 23 (NB).Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
4 1
y x
tại điểm có hoành đo x 0 1 có phương trình là:
4
( 1 1)
x y y
Phương trình tiếp tuyến y1(x1) 2 x 3
Chọn đáp án A
Câu 24 (NB) Cho hàm số y x 2 4x3có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là
Gọi điểm M x y( ; )0 0 là tiếp điểm Tiếp tuyến tại điểm M có hệ số góc bằng 8 khi và chỉ khi
f x x x
Chọn đáp án B
Câu 25 (TH) Cho hàm số y x 3 3x2 2 (C) Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (C) và
có hệ số góc nhỏ nhất:
Gọi điểm M x y( ; )0 0 là tiếp điểm Hệ số góc của tiếp tuyến tạiM x y( ; )0 0 là y x'( ) 30 x02 6x0
đạt giá trị nhỏ nhất tại x 0 1 y'(1)3;y0 0
phương trình tiếp tuyến y3(x1) 0 3x3
Chọn đáp án B
Câu 26 (NB) câu A đúng, câu C đúng, câu D đúng
Trang 13Chọn đáp án B
Câu 27 (TH) ĐK:
Chọn đáp án B
Câu 28: (NB)
Hàm số y = 2 1 x 2
có tập xác định R và cơ số 0 2 1 1
Chọn đáp án C
Câu 29: (VDT).
log 6 a log 3 a 1
12
log 48 log 16 log 3 3
log 48
log 12 log 4 log 3 1
a a
Chọn đáp án A
Câu 30: (TH) 3 1 log 2
1
a
a
Chọn đáp án B
Câu 31: (TH) Đk: 3x x 2 0 0x3
Chọn đáp án C
Câu 32: (NB)
2
x x
x
Chọn đáp án B
Câu 33: (VDT) 2
Chọn đáp án D
Câu 34: (NB)
Đk:
2
x
x
È
2 2
* log x 4x log 2x 3 x 2x 3 0
vô nghiệm
Chọn đáp án D
Câu 35: (VDC) * 32x 3.3x m0
(2)
YCBT pt 2 có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 14
9
4 0
m
m
m
Chọn đáp án C
Câu 36: (NB)
Theo định nghĩa khối đa diện đều
Chọn đáp án B
Câu 37: (NB).
Chọn đáp án C
Câu 38: (NB) Hình lăng trụ có cạnh bên nhỏ hơn tổng các cạnh đáy
Chọn đáp án B
Câu 39: (NB).
Chọn đáp án A
Câu 40: (VDC)
1 3
MK SH
V S MK S SH V
K I
C B
S
H M
Chọn đáp án A
Câu 41: (VDT)
Hình chóp A’.ABC đều
A B ABC' ,( ) A BG' 300
2 3 4
ABC
a
S
a
BG BM
3 ' ' '
3 '
12
a
V S A G
30 0 G M
C'
B'
A
B
C A'
Chọn đáp án D
Câu 42: (TH)