1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

He thong de kiem tra trac nghiem 1 tiet Sinh 12doc

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 52,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c đảo vị trí của các cặp nu d thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác 5 / Dạng đột biến gen nào dưới đây gây hậu quả lớn nhất. a Mất 3 cặp nu đầu tiên của gen b Mất 1 cặp nu đầu tiên của[r]

Trang 1

1/ Các loại giao tử tạo ra từ thể AAaa là

a 1/6 AA, 4/6 Aa, 1/6 aa b 3/6 AA, 3/6 aa c 3/6 Aa, 3/6 aa

d 3/6 AA, 2/6 Aa, 1/6 aa

2/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:

Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ

ở P là:

3/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

a 75% cao: 25% thấp b 11 cao: 1 thấp c 35 cao: 1 thấp d 100% cao

4/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:

a 3n = 21 b 2n + 1 = 15 c 4n = 48 d 2n + 2 = 16

5/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện

môi trường gọi là:

a biến dị tổ hợp b biến dị di truyền c thường biến d đột biến

6/ Đặc điểm của thường biến là:

a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền

b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền

c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền

d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền

7/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến

a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước

b sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau

c lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ

d hội chứng Đao

8/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là

9/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3

Số nu từng loại của gen trước đột biến là

a A = T = 601, G = X = 899 b A = T = 599, G = X = 901

c A = T = 598, G = X = 902 d A = T = 600, G = X = 900

10/ Dưới tác nhân gây đột biến đã làm cho phân tử ADN đột biến ngắn hơn so với phân tử ADN trước đột biến là

10,2 A0 Đây là đột biến gen dạng

a mất 4 cặp nu b mất 1 cặp nu c mất 2 cặp nu d mất 3 cặp nu

11/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết

hidrô Đây là loại đột biến gen

a mất 1 cặp nu b thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G -X

c thêm 1 cặp nu d thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T

12/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở

a tế bào sinh dưỡng d tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng

b giao tử c hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào

Trang 2

13/ Đột biến Xôma là đột biến xảy ra ở

a hợp tử b tế bào sinh dưỡng

c tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng d giao tử

14/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào

a đột biến đảo đoạn NST b đột biến lặp đoạn NST

c đột biến đa bội thể d đột biến dị bội thể

15/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng

Trang 3

1/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:

TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột TAXGTAGTAA Đây là dạng đột biến

biến đã biến đổi thành trình tự

a thêm 1 cặp nu b thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác

c đảo vị trí của các cặp nu d mất 1 cặp nu

2/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:

TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột TAGTAGTAA Đây là dạng đột biến

biến đã biến đổi thành trình tự

a mất 1 cặp nu b thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác

c thêm 1 cặp nu d đảo vị trí của các cặp nu

3/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng

a mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu

b đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại

c đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại

d thêm 1 cặp nu, đảo vị trí các cặp nu

4/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến

a chuyển đoạn NST b lặp đoạn NST c đảo đoạn NST d mất đoạn NST

5/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào

a đột biến lặp đoạn NST b đột biến đảo đoạn NST c đột biến đa bội thể

8/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện

môi trường gọi là:

a đột biến b thường biến c biến dị tổ hợp d biến dị di truyền

9/ Đặc điểm của thường biến là:

a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền

b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền

c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền

d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền

10/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến

a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước

b hội chứng Đao

c sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau

d lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ

11/ Các loại giao tử tạo ra từ thể AAaa là

a 3/6 Aa, 3/6 aa b 3/6 AA, 3/6 aa c 1/6 AA, 4/6 Aa, 1/6 aa

d 3/6 AA, 2/6 Aa, 1/6 aa

Trang 4

12/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

a 35 cao: 1 thấp b 11 cao: 1 thấp c 75% cao: 25% thấp d 100% cao

13/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi

bị đột biến là

14/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là

15/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3

Số nu từng loại của gen trước đột biến là

Trang 5

1/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi

bị đột biến là

2/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là

3/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3

Số nu từng loại của gen trước đột biến là

a A = T = 600, G = X = 900 b A = T = 599, G = X = 901 c A = T = 598, G = X = 902

d A = T = 601, G = X = 899

4/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:

a 4n = 48 b 3n = 21 c 2n + 1 = 15 d 2n + 2 = 16

5/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện

môi trường gọi là:

a biến dị tổ hợp b đột biến c thường biến d biến dị di truyền

6/ Đặc điểm của thường biến là:

a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền

b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền

c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền

d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền

7/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến

a hội chứng Đao

b lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ

c sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước

d sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau

8/ Định nghĩa nào sau đây là đúng

a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST

b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN

c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN

d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST

9/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:

TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột TAGTAGTAA Đây là dạng đột biến

biến đã biến đổi thành trình tự

a thêm 1 cặp nu b thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác

c mất 1 cặp nu d đảo vị trí của các cặp nu

10/ Dưới tác nhân gây đột biến đã làm cho phân tử ADN đột biến ngắn hơn so với phân tử ADN trước đột biến là

10,2 A0 Đây là đột biến gen dạng

a mất 4 cặp nu b mất 2 cặp nu c mất 1 cặp nu d mất 3 cặp nu

11/ Đột biến Xôma là đột biến xảy ra ở

Trang 6

a hợp tử b tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng

c giao tử d tế bào sinh dưỡng

12/ Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp, nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác

loại ở vị trí tương ứng với bộ thứ 2 đến trước bộ ba cuối cùng trên mạch gốc của gen, sẽ làm thay đổi

a 1 aa b 2 aa c 3 aa d toàn bộ các aa

13/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng

a 2n + 2 b 2n - 1 c 2n - 2 d 2n + 1

14/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa

a 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa b 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa

c 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa d 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa

15/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:

Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ

Gen A đột biến mất đi một đoạn gồm 2 mạch thẳng bằng nhau và tạo thành gen a Đoạn mất đi

mã hoá được một pôlypetít gồm 20 Axit amin

Khi cặp gen Aa tự tái bản một lần nữa đã lấy từ môi trường nội bào 4680 nuclêôtít Xác định

chiều dài gen A và gen a

Trang 7

1/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa

a 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa b 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa

c 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa d 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa

2/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

a 11 cao: 1 thấp b 100% cao c 75% cao: 25% thấp d 35 cao: 1 thấp

3/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi

bị đột biến là

4/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là

5/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3

Số nu từng loại của gen trước đột biến là

a A = T = 600, G = X = 900 b A = T = 601, G = X = 899 c A = T = 598, G = X = 902

d A = T = 599, G = X = 901

6/ Dạng đột biến gen nào dưới đây gây hậu quả lớn nhất?

a Mất 3 cặp nu cuối cùng của gen b Mất 3 cặp nu đầu tiên của gen

c Mất 1 cặp nu đầu tiên của gen d Thêm 3 cặp nu vào vị trí cuối cùng của gen

7/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở

a tế bào sinh dưỡng

b hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào

c giao tử

d tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng

8/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng

a đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại

b thêm 1 cặp nu, đảo vị trí các cặp nu

c mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu

d đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại

9/ Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do đột biến

a mất đoạn NSt số 21 b chuyển đoạn trên cùng NST số 21

c đảo đoạn NST số 21 d lặp đoạn NST số 21

10/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng

a thừa 1 NST số 23 b thừa 1 NST số 21 c thiếu 1NST số 23 d thiếu 1NST số 21

11/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng

a 2n + 1 b 2n + 2 c 2n - 1 d 2n - 2

12/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:

a 2n + 2 = 16 b 3n = 21 c 2n + 1 = 15 d 4n = 48

13/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện

môi trường gọi là:

a thường biến b đột biến c biến dị tổ hợp d biến dị di truyền

14/ Đặc điểm của thường biến là:

a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền

Trang 8

b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền

c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền

d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền

15/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến

a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước

b hội chứng Đao

c sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau

d lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ

Trang 9

1/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:

a 3n = 21 b 4n = 48 c 2n + 1 = 15 d 2n + 2 = 16

2/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện

môi trường gọi là:

a thường biến b biến dị tổ hợp c đột biến d biến dị di truyền

3/ Đặc điểm của thường biến là:

a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền

b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền

c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền

d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền

4/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến

a lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ

b sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau

c sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước

d hội chứng Đao

5/ Các loại giao tử tạo ra từ thể AAaa là

a 3/6 AA, 2/6 Aa, 1/6 aa b 1/6 AA, 4/6 Aa, 1/6 aa c 3/6 AA, 3/6 aa

d 3/6 Aa, 3/6 aa

6/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa

a 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa b 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa

c 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa d 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa

7/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:

Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ

ở P là:

8/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

a 100% cao b 35 cao: 1 thấp c 75% cao: 25% thấp d 11 cao: 1 thấp

9/ Định nghĩa nào sau đây là đúng

a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN

b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN

c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST

d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST

10/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:

TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột TAGTAGTAA Đây là dạng đột biến

biến đã biến đổi thành trình tự

a thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác b thêm 1 cặp nu

c mất 1 cặp nu d đảo vị trí của các cặp nu

Trang 10

11/ Dưới tác nhân gây đột biến đã làm cho phân tử ADN đột biến ngắn hơn so với phân tử ADN trước đột biến là

10,2 A0 Đây là đột biến gen dạng

a mất 2 cặp nu b mất 4 cặp nu c mất 3 cặp nu d mất 1 cặp nu

12/ Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp, nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác

loại ở vị trí tương ứng với bộ thứ 2 đến trước bộ ba cuối cùng trên mạch gốc của gen, sẽ làm thay đổi

Một đoạn phân tử ADN dài 3570A0 và có tỉ lệ A/G = 3/2 Do bị đột biến, đoạn phân tử ADN

nói trên bị mất đi một đoạn và giảm đi 2340 liên kết hyđrô Đoạn mất đi có tỉ lệ A/G =2/3

Tính tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử ADN trước và sau đột biến

Trang 11

1/ Các loại giao tử tạo ra từ thể AAaa là

a 3/6 Aa, 3/6 aa b 3/6 AA, 2/6 Aa, 1/6 aa c 1/6 AA, 4/6 Aa, 1/6 aa

d 3/6 AA, 3/6 aa

2/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa

a 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa b 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa

c 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa d 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa

3/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

a 35 cao: 1 thấp b 75% cao: 25% thấp c 11 cao: 1 thấp d 100% cao

4/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi

7/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện

môi trường gọi là:

a biến dị di truyền b thường biến c biến dị tổ hợp d đột biến

8/ Đặc điểm của thường biến là:

a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền

b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền

c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền

d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền

9/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến

a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước

b lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ

c sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau

d hội chứng Đao

10/ Dưới tác nhân gây đột biến đã làm cho phân tử ADN đột biến ngắn hơn so với phân tử ADN trước đột biến là

10,2 A0 Đây là đột biến gen dạng

a mất 2 cặp nu b mất 3 cặp nu c mất 1 cặp nu d mất 4 cặp nu

11/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết

hidrô Đây là loại đột biến gen

a thêm 1 cặp nu

b mất 1 cặp nu

c thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G -X

d thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T

12/ Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính mà chỉ di truyền qua sinh sản vô tính

a xôma b giao tử c tiền phôi d cả b và c

13/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng

a đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại

b đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại

Ngày đăng: 10/04/2021, 05:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w