1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT45p tuan 28 ly 8 co da

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật - Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng của vật đó là thực hiện công và truyền nhiệt.. - Ví dụ + Dùng đồng xu cọ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BẢO Lệ̃C

Họ tờn: ……… Lớp: ……

ĐỀ KIỂM 1 TIấ́T Kè II(TN+TL) – ĐỀ 3

MễN: VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phỳt

Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm).

Hóy chọn cõu trả lời đỳng nhất.

Câu 1 Một viên đạn đang bay trên cao viên đạn có những dạng năng lợng nào sau đây?

A Động năng và nhiệt năng B Thế năng và nhiệt năng

C Động năng và thế năng D Động năng

Cõu 2 Hiện tượng nào sau đõy khụng do chuyển động nhiệt gõy ra?

A Sự khuếch tỏn của đồng sunfat vào nước

B Đường tan vào nước

C Mở nước hoa trong lớp học thỡ cả lớp thấy mựi thơm

D Quả búng bay bị bẹp khi dựng hai tay búp nhẹ

Cõu 3 Cụng thức tớnh nhiệt lượng thu vào của một vật cú khối lượng m nào sau đõy đỳng?

A Q = m.q B Q = m.c(t2 – t1) C Qthu vào = Qtoả ra D Q = m.c(t1 – t2)

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?

A Các chất đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử nguyên tử

B Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

C Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Cõu 5 Khi thả miếng đồng được nỳng núng vào nước lạnh, nhiệt năng của miếng đồng, của nước

lạnh thay đổi thế nào?

A Nhiệt của miếng đồng tăng, của nước giảm

B Nhiệt của miếng đồng khụng thay đổi, của nước tăng

C Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước tăng

D Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước khụng thay đổi

Câu 6 Đổ 150 cm3 nớc vào 150 cm3 rợu, thể tích hỗn hợp rợu và nớc thu đợc có thể nhận giá trị nào sau đây?

A Nhỏ hơn 300cm3 B 300cm3 C 250cm3 D Lớn hơn 300cm3

Phần II Tự luận: (7 điểm)

Cõu 7 (2điểm)Nhiệt năng của một vật là gỡ? Cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng của vật, lấy vớ

dụ cho mỗi cỏch

Cõu 8: (1,5điểm) Phỏt biểu định luật bảo toàn và chuyển hoỏ cơ năng Nờu vớ dụ minh họa.

Cõu 9: (1,5điểm) Cỏ muốn sống được phải cú khụng khớ nhưng ta thấy cỏ vẫn sống được trong

nước Hãy giải thớch tại sao?

Cõu 10: (2điểm) Tớnh nhiệt lượng cần để truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ 250C lờn 750C Biết nhiệt dung riờng của đồng là 380J/kg.K

VI Đỏp ỏn và thang điểm:

Phần I:Trắc nghiệm:3 điểm (mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,5 điểm)

Trang 2

Câu 1 2 3 4 5 6

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 7 - Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

- Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng của vật đó là thực hiện công và truyền

nhiệt

- Ví dụ

+ Dùng đồng xu cọ xát vào bàn nhiều lần(Thực hiện công)

+ Cho đồng xu vào một cốc nước nóng(truyền nhiệt)

1,0điểm 0,5điểm

0,25điểm 0,25điểm

Câu 8 - Định luật bảo tồn và chuyến hóa cơ năng: Trong quá trình cơ học, động năng và

thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo tồn

- Có thể lấy ví dụ: Chuyển động của con lắc đơn

Lấy được ví dụ khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa.

1,0điểm 0,5điểm

Câu 9 Ta thấy, C vẫn sống được trong nước vì:

- Các phần tử luôn chuyển động không ngừng về mọi phía vá giữa chúng có

khoảng cách

- Nên các phân tử không khí có thể chuyển động xen vào khoảng cách giữa các

phân tử nước và ngược lại

- Do đó cá vẫn sống được trong nước

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 10 Tóm tắt Biết: t1

t2 = 750C Nhiệt lượng của đồng thu vào là:

m = 5kg Q = m.c.(t2 – t1)

c = 380J/kg.K = 5.380.(75-25) Tính: Q = ? = 95000J = 95kJ

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 3

Tên chủ

đề

Cộng

C¬ häc

1 Biết được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc

không thực hiện công

2 Biết được một vật đang chuyển động luôn có động

năng và thế năng

3 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ

đơn giản Nêu được ví dụ minh hoạ

4 Biết được công suất là gì Viết được công thức tính

công suất và nêu được đơn vị đo công suất

5 Biết được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy

móc, dụng cụ hay thiết bị

6 Biết được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng

lớn thì động năng càng lớn

7 Biết được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao

càng lớn thì thế năng càng lớn

8 Hiểu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

9 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu được ví dụ về định luật này

10 Vận dụng được công thức A = F.s

11 Vận dụng được công thức P =

A

t .

Số câu

Trang 4

Nhiệt học

12 Biết được công thức tính nhiệt lượng thu vào vủa

một vật

13 Biết được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng

cách

14 Biết được các nguyên tử, phân tử chuyển động

không ngừng

15 Biết được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử

chuyển động càng nhanh

16 Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất

nhỏ bé gọi là các phân tử nguyên tử

17 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu

được đơn vị đo nhiệt lượng là gì

18 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

19 Nêu được tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt)

và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

20 Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật

21 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử

có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng

22 Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt

độ thấp hơn

23 Giải thích được sự truyền nhiệt

24 Vận dụng được công thức Q = m.c.to

25 Vận dụng được kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản

26 Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản

Số ccâu

hỏi

3(C12,15,16;3,2,4)

Ngày đăng: 14/10/2021, 17:03

w