1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

VAT LY 10 cv 4040

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Môn Vật Lý Theo Công Văn 4040
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đăk Lăk
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại kế hoạch giáo dục
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 95,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được một số ví dụ ứng dụng ngẫu lực trong thực tế và trong kỹ thuật Cả hai bài: Bài 19; Bài 22 tích hợp thành một chủ đề hướng dẫn Mục II.3-Mức quán tính trong chuyển động quay: Kh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ

THEO CÔNG VĂN 4040KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÍ 10

- Phân biệt được hệ toạ độ và hệ qui chiếu, thời điểm và thời gian

- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều Viết được công thức tính quãng đường đi và dạng phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều

- Vận dụng được công thức tính đường

đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về chuyển động thẳng đều

- Nhận biết được một chuyển động thẳng đều trong thực tế

Kỹ năng

- Bước đầu giải được bài toán đơn giản

về chuyển động biến đổi đều Biết cách viết biểu thức vận tốc từ đồ thị vận tốc – thời gian và ngược lại

Tích hợp bài 3 Chuyển động thẳng biến đổi đều

và bài 4 Sự rơi tự do thànhmột chủ đề

Bài 3

Mục II.3 Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều: Chỉ cần nêu công

thức (3.3) và kết luận

Mục III- Chuyển động thẳng chậm dần đều: Tự

Trang 2

- Phát biểu được định nghĩa, công thức

và đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

- Nêu được đặc điểm và công thức tính của gia tốc trong chuyển động tròn đều

nêu kết luận về hướng véc

tơ gia tốc

Bài tập 12 và 14 trang 34 SGK: Không yêu cầu HS

- Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động cùng phương

Kỹ năng :

- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối của chuyển động

Mục I-Tính tương đối của chuyển động: Tự học có

hướng dẫn Mục II-Công thức cộng vận tốc Chỉ cần nêu công thức

và ý nghĩa các đại lượng.

- Hiểu được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện

số và cổng quang điện

- Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t và quãng đường đi s theo t2

Kỹ năng :

- Cách xác định sai số dụng cụ, sai số ngẫu nhiên.Tính sai số của phép đo trực tiếp.Tính sai số phép đo gián tiếp.Biết cách viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết

- Rèn luyện kĩ năng thực hành để đo được chính xác quãng đường s và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau

- Tính g và sai số của phép đo g

Bài 7 Sai số của phép đo các đại lượng vật lý và Bài

8 Thực hành: khảo sát chuyển động sự rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do: Tích hợp lại thành một chủđề

14 Kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG II : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM.

Trang 3

Mục I-Lực Cân bằng lực:

Tự học có hướng dẫn

Mục II.1-Thí nghiệm: Thí

nghiệm: có thể thay thế bằng thí nghiệm ảo

Mục IV-Phân tích lực: Tự

học có hướng dẫn

Bài tập 9 trang 58 SGK: Không yêu cầu HS phải làm.

- Vận dụng phối hợp định luật II và III Newton để giải các bài tập trong bài

Mục I-Định luật I Tơn;

Niu-Mục II.2-Khối lượng và mức quán tính;

Mục III.3-Lực và phản lực:

- Nêu được định nghĩa trọng tâm của mộtvật

Kỹ năng

- Giải thích được một cách định tính sự rơi tự do và chuyển động của các hành tinh, vệ tinh bằng lực hấp dẫn

Mục I-Lực hấp dẫn; Mục III-Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn: Tự

- Nêu được những đặc điểm về điểm đặt

và hướng lực đàn hồi của lò xo

- Phát biểu được định luật Húc và viết được công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo

- Nêu được những đặc điểm của lực ma sát trượt

- Viết được công thức của lực ma sát trượt

- Nêu được một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát

- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của lực hướng tâm

Mục II.4- chú ý: Tự học

có hướng dẫn

Bài 13:

Mục I.1:thí nghiệm Có thể thay thế bằng thí nghiệm ảo.

Mục II-Lực ma sát lăn ; Mục III- lực ma sát nghỉ:

Tự đọc;

Câu hỏi 3, Bài tập 5, Bài tập 8 trang 78, 79 SGK

không phải làm Bài 14:

Mục I.3-ví dụ: Tự học có

hướng dẫn

Trang 4

ở bài học.

- Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một số trường hợp đơn giản

Mục II- Chuyển động li tâm: Không dạy

Câu hỏi 3, bài tập 4 trang 82,bài 7 trang 83: không

- Nêu được đặc điểm quan của chuyển động ném ngang: dạng của quỹ đạo, thời gian rơi, tầm ném xa

Kỹ năng

- Biết chọn hệ toạ độ thích hợp Biết áp dụng định luật II Niu-tơn để lập các phương trình cho hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang

- Biết cách tổng hợp hai chuyển động thành phần để được chuyển động của vật

- Vẽ được (một cách định tính) quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang

ở PHBM khi có điều kiện.

CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN.

- Phát biểu được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song

- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của momen lực

- Phát biểu được quy tắc momen lực

- Phân biệt được ba dạng cân bằng

- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế

Kỹ năng

- Xác định được trọng tâm của 1 vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thực nghiệm

- Vận dụng được khái niệm momen lực

và quy tắc momen lực để giải thích một

Cả ba bài: Bài 17; Bải 18; Bài 20: Tích hợp lại thành một chủ đề

Bài 17

Các thí nghiệm ở mục I,II

có thể thay thế bằng thí nghiệm ảo

Bài 18

Các thí nghiệm trong bài cóthể thay thế bằng thí nghiệm ảo

Bài 20

Tự học có hướng dẫn

Trang 5

- Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực

Viết được công thức tính momen của ngẫu lực

Kỹ năng

- Vận dụng được quy tắc hợp lực song song cùng chiềuđể giải quyết các bài tập đơn giản

- Nêu được một số ví dụ ứng dụng ngẫu lực trong thực tế và trong kỹ thuật

Cả hai bài: Bài 19; Bài 22 tích hợp thành một chủ đề

hướng dẫn

Mục II.3-Mức quán tính trong chuyển động quay: Không dạy;

Câu hỏi 4 trang 114, bài tập 10 trang 115: không

CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

- Định nghĩa được xung lượng của lực;

nêu được bản chất ( tính chất vectơ) và đơn vị xung lượng của lực

- Định nghĩa được động lượng, đơn vị đođộng lượng

- Phát biểu được định luật bảo tòan động lượng

Kỹ năng

- Vân dụng được định luật bảo toàn động lượng để giải quyết va chạm mềm

Tiết 1: Hết phần I SGK Tiết 2: Từ phần II SGK

cô lập Chỉ cần nêu nội

dung định luật và công thức (23.6)

Mục II.3-Va chạm mềm; Mục II.4-Chuyển động bằng phản lực: Tự học có

hướng dẫn.

37,38 Công và công

suất Kiến thức- Phát biểu được định nghĩa công của Tiết 1: Hết phần I SGKTiết 2: Từ phần II SGK

Trang 6

- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của thế năng trọng trường, thế năng đàn hồi.

- Viết được biểu thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường

- Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường hợp chuyển động dưới tác dụng lực đàn hồi của lò xo

Cả 3 bài:

Bài 25 Động năngBài 26 Thế năngBài 27 Cơ năngTích hợp thành một chủ đề

Bài 25.

Mục II-Công thức tính động năng: Chỉ cần nêu

Tự đọc

Mục II.1-Công của lực đàn hồi: chỉ cần nêu công

thức (26.6) và chú thích các đại lượng trong công thức

Bài 27.

Mục I.2-Sự bảo toàn cơ năng của 1 vật trong trọng trường: chỉ cần nêu

công thức (27.5) và kết luận

43

Bài tập Kiến thức

- Nắm vững các kiến thức về động năng, thế năng, cơ năng

- Nắm vững điều kiện để áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

Cả bốn bài: Bài 28; Bài 29;

Bài 30; Bài 31 tích hợp lại thành một chủ đề

Trang 7

định luật của

chất khí lí

tưởng

- Nêu được định nghĩa của khí lí tưởng

- Nhận biết được các khái niệm trạng thái

- Nêu được định nghĩa quá trình đẳng tích

- Phát biểu và nêu được biểu thức về mốiquan hệ giữa P và T trong quá trình đẳng tích

- Phát biểu được định luật Sác-lơ, đường đẳng tích

- Nêu được định nghĩa quá trình đẳng áp,viết được biểu thức liên hệ giữa thể tích

và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng

- Vận dụng được các định luật của chất khí lí tưởng để giải các bài tập trong bài

và các bài tập tương tự

Phòng học

Bài 28:

Mục I.1-Những điều đãhọc về cấu tạo chất: tự

học có hướng dẫn

Mục I.2-Lực tương tác phân tử: Tự đọc.

Bài 30.

Thí nghiệm trong bài có thể thay thế bằng thí nghiệm ảo

Bài 31:

Mục I-Khí thực, khí lí tưởng; Mục IV-“Độ không tuyệt đối”: tự học có

và các đẳng quá trình

49 Kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

- Phát biểu và viết được công thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học(NĐLH), nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong công thức

- Phát biểu được nguyên lí thứ hai của

Cả hai bài: Bài 32; Bài 33; Tích hợp thành một chủ đề

Trang 8

Kỹ năng

- Giải thích một cách định tính một số hiện tượng đơn giản về thay đổi nội năng

- Vận dụng được công thức tính nhiệt lượng để giải các bài tập ra trong bài và các bài tập tương tự

- Vận dụng được nguyên lí thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các bài tập tương tự

- Phát biểu được quy luật về sự nở dài và

sự nở khối của vật rắn Đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý và đơn vị đo của hệ

số nở dài và hệ số nở khối

Kỹ năng

- Xác định được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong cuộc sống

- Vận dụng tính toán độ nở dài và độ nở khối của vật rắn trong đời sống và kỹ thuật

Cả hai bài: Bài 34; Bài 36tích hợp thành một chủ đề

và đơn vị đo của hệ số căng bề mặt

- Nêu được hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt

- Nêu được hiện tượng mao dẫn

Bài 40:

Phần lý thuyết và mẫu báo cáo: tự học có hướng dẫn

Phần thực hành thực hiện ở PHBM khi có điều kiện.

Ôn lại kiến Sự nở vì nhiệt của vật rắn và Các hiện tượng bề mặt chất lỏng

Trang 9

- Nêu được định nghĩa của sự bay hơi và

Tiết 2: Từ mục 2-phần II SGK

Mục I.1-Thí nghiệm; Mục II.1- Thí nghiệm: tự học

- Phân biệt được sự khác nhau giữa các

độ ẩm nói trên và nêu được ý nghĩa của chúng

- Nắm vững các khái niệm liên quan đến

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK

TRUNG TÂM GDTX TỈNH ĐĂKLĂK

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÍ 11

Cả năm:

64 tiết 18 tuần: 34 tiếtHọc kỳ I: 17 tuần: 30 tiếtHọc kỳ II:

HỌC KÌ I

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG.

Cu-Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron

Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích

Kĩ năng:

- Xác định phương chiều của lực Cu-lông tương tác giữa các điện tích giữa các điện tích điểm

- Vận dụng được định luật Cu-lông giải được các bài tập

cơ bản đối với hai điện tích điểm

- Làm vật nhiễm điện do cọ xát

- Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiệntượng nhiễm điện

Cả hai bài: Bài 1; bài 2 tích

hợp thành một chủ đề

Bài 1:

Mục I-Sự nhiễm điện của các vật Điện tích Tương tácđiện.; Mục II.2-Lực tương tác giũa

các điện tích trong môi trường điện môi Hằng số

điện môi: Tự học có hướng dẫn.

Bài 2:

Mục I.1-Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Điện tích nguyên tố: Tự học có hướng

dẫn (HS sẽ được học kĩ ở lớp 12)

Kỹ năng:

Vận dụng các kiến thức liên quan đến định luật Cu-lông vàđịnh luật bảo toàn điện tích

để giải một số bài toán cơ bản liên quan

4,5 Điện trường và cường độ

điện trường Đường sức

- Nêu được khái niệm đường sức điện và các đặc điểm của đường sức điện

Tiết 4: Hết mục II

Mục II.1-Khái niệm cường độ điện trường: Tự học có hướng dẫn.

Mục III-Đường sức điện: Tự học có hướng dẫn.

Trang 11

Kỹ năng:

- Xác định phương chiều của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tích điểm gây ra

- Giải các bài tập cơ bảnvề điện trường

6

HS nắm được :

- Đặc điểm của véc tơ cường

độ điện trường gây bởi một điện tích điểm và nhiều điện tích điểm

- Các tính chất của đường sứcđiện

Kỹ năng:

- Xác định được cường độ điện trường gây bởi các diện tích điểm

- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến điện trường, đường sức điện trường

- Lập được biểu thức tính công thức của lực điện trong điện trường đều

- Phát biểu được đặc điểmcủa công dịch chuyển điện tích trong điện trường bất kì

- Trình bày được khái niệm, biểu thức, đặc điểm củathế năng của điện tích trong điện trường, quan hệ giữa công của lực điện trường và

độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

- Trình bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế

- Nêu được mối liên hệ giữa hiệu điện thể và cường

Cả hai bài: Bài 3; Bài 4 tích

hợp thành một chủ đề

Bài 4 Mục I.2-Công của lực điện trong điện trường đều: chỉ cần nêu kết luận và công thức Phần chứng minh tự học có hướng dẫn.

Mục II.3-Công của lực điện và

độ giảm thế năng trong điện trường: tự học có hướng dẫn.

Bài tập 8 trang 25 SGK không giải

Bài 5 Mục I.1-Khái niện điện thế :

tự học có hướng dẫn.

Mục II.3 -Đo hiệu điện thế :

tự học có hướng dẫn.

Mục II.4- Hệ thức liên hệ giữa

cường độ điện trường và hiệu

điện thế: tự học có hướng dẫn.

Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện Nhận dạng được các tụ điện thường dùng

Mục I- Tụ điện; Mục II.3 -Các loại tụ điện: tự học có hướng

dẫn.

Trang 12

Phát biểu định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung.

Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện

Kỹ năng:

- Nhận ra một số loại tụ điện trong thực tế

- Giải một số bài tập đơn giản

về tụ điện

Mục II.4: Công thức tính năng

lượng tụ điện :Tự đọc

Bài tập 8 trang 33 SGK không làm

10

Bài tập Hệ thống kiến thức cơ bản và

giải được một số bài tập cỏ bản về:

- Công của lực điện

- Điện thế, hiệu điện thế, liên

hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường

- Tụ điện, điện dung của tụ điện đã được tích điện

CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

11 tiết (7LT+2BT+ 2TH)

11,12

Dòng điện không đổi

Nguồn điện Kiến thức:- Phát biểu được định nghĩa

cường độ dòng điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này

- Nêu được điều kiện để có dòng điện

- Phát biểu được suất điện động của nguồn điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này

Kỹ năng:

- Giải thích được vì sao nguồnđiện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó

- Giải một số bài toán đơn giản áp dụng biểu thức định nghĩa dòng điện không đổi và suất điện động của nguồn điện

Mục I-Dòng điện; Mục

II.3-đơn vị của cường độ dòng

điện và của điện lượng; Mục III-Nguồn điện: tự học có hướng dẫn.

Mục V Pin và Acquy: Tự đọc

Câu hỏi 4 trang 44, bài tập

8,9,10,12 trang 45 SGK không làm.

13 Điện năng Công suất

điện

Kiến thức:

- Nêu được công của dòng điện là số đo điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ khi có dòng điện chạy qua Chỉ ra được lực nào thực hiện công ấy

- Biết được mối liên hệ giữa công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện và điện năng tiêu thụ trong mạch kín

Kỹ năng:

- Tính được điện năng tiêu thụ

và công suất điện của một đoạn mạch theo các đại lượngliên quan và ngược lại

Mục II- Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: Chỉ cần nêu công

thức (8.3), (8.4) chỉ cần nêu công thức và kết luận

Trang 13

- Tính được công và công suất của nguồn điện theo các đại lượng liên quan và ngược lại.

- Công và công suất của nguồn điện

Kỹ năng:

- Giải các dạng bài tập cơ bản

có liên quan đến định luật Ômcho toàn mạch

- Nhận biết được trên sơ đồ vàtrong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

- Tính được suất điện động vàđiện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

Cả ba bài: Bài 9; Bài 10; Bài 11tích hợp lại một chủ đề

Bài 9:

Mục I-Thí nghiệm: Tự đọc Mục II- Định luật ôm toàn mạch: Chỉ cần nêu công thức

Bài 11 Mục II: bài tập 3 tự học có

hướng dẫn

19

Bài tập Giải được một số bài tập cỏ

bản về định luật Ôm cho toànmạch

- Biết cách khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện

I chạy trong mạch kín vào điện trở R của mạch ngoài

-Biết cách chọn phương án thínghiệm để tiến hành khảo sát các quan hệ phụ thuộc giữa các đại lượng U, I hoặc I, R

Từ đó có thể xác định chính xác suất điện động và điện trởtrong của một pin điện hoá

Trang 14

dụng một số dụng cụ điện thích hợp và mắc chúng thànhmạch điện để khảo sát sự phụ thuộc của hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch chứa nguồn vào cường độ dòng điện I chạy trong mạch đó.

- Biết cách biểu diễn các số liệu đo được của cường độ dòng điện I chạy trong mạch

và hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch dưới dạng mộtbảng số liệu

22

Kiểm tra 1 tiết. - Củng cố, khắc sâu kiến thức

về điện tích, điện trường và dòng điện không đổi

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG 10 TIẾT (5LT +3BT+2TH)

23

Dòng điện trong kim

loại

Kiến thức:

- Nêu được các tính chất điện

của kim loại Trình bày được

sự phụ thuộc của điện trở suấtcủa kim loại theo nhiệt độ và viết được công thức sự phụ thuộc của kim loại vào nhiệt

- Mô tả được hiện tượng nhiệtđiện , cấu tạo của cặp nhiệt điện

Kỹ năng:

Giải thích được một cách định tính các tính chất điện chung của kim loại dựa trên thuyết electron về tính dẫn điện của kim loại

Mục III-Điện trở kim loại ở

nhiệt độ thấp Hiện tượng

siêu dẫn; Mục IV-Hiện tượng nhiệt điện: tự học có hướng dẫn.

Bài 7, 8 trang 78 SGK không

yêu cầu HS phải làm

- Phát biểu được định luật Farađây, viết được công thức của định luật

- Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng điện phân

Kỹ năng:

Vận dụng được kiến thức để giải thích các ứng dụng cơ bản của hiện tượng điện phân

Tiết 24: Mục IITiết 25: Mục IV,V

Mục I-Thuyết điện li Tự đọc

vì đã học ở môn hóa;

Mục II-Bản chất dòng điện trong chất điện phân: Chỉ cần nêu bản chất dòng điện trong chất điện phân.

Mục III-Các hiện tượng diễn

ra ở điện cực hiện tượng

dương cực tan:Tự đọc.

Mục IV-Các định luật day: Chỉ cần nêu công thức và kết luận.

fa-ra-Câu hỏi 1,5,7; Bài tập 10

trang 85 SGK không làm

Trang 15

+ Trả lời được các câu hỏi liên quan đến dòng điện trongkim loại và dòng điện trong chất điện phân

Kỹ năng:

+ Giải được các bài toán cơ bản liên quan đến dòng điện trong kim loại

+ Giải được các bài toán cơ bản liên quan đến định luật Fa-ra-đây

27

Dòng điện trong chất khí Kiến thức:

+ Biết được bản chất dòng điện trong chất khí, cơ chế tạo

ra các hạt tải điện trong chất khí

+ Phân biệt được sự dẫn điện không tự lực và sưu dẫn điện

tự lực trong chất khí

Kỹ năng:

Quan sát, rút ra kết luận từ thínghiệm

Mục III.2-Quá trình dẫn điện không tự lực của chất khí; Mục III.3-Hiện tượng nhân số

hạt tải điện trong quá trình

dẫn điện không tự lực: Tự đọc.

Mục V-Tia lửa điện và điều kiện tạo ra tia lửa điện; Mục

VI –Hồ quang điện và điều kiện tạo ra hồ quang điện: Tự đọc.

Câu hỏi 2,3,4,5 ,bài tập 7,8,9 trang 93: không giải.

28

Bài tập Hệ thống lí thuyết và giải các

bài tập cơ bản về dòng điện trong các môi trường

+ Hai loại hạt tải điện trong chất bán dẫn là gì ? Lỗ trống

là gì ?+ Chất bán dẫn loại n và loại

p là gì ?

Kỹ năng:

Nhận biết được các vật liệu bán dẫn đang sử dụng trong đời sống con người

Mục III-Lớp chuyển tiếp n;Mục IV-Điôt bán dẫn và mạch chỉnh lưu;Mục V:Tranzito lưỡng cực p-n-p

p-Cấu tạo và nguyên lí hoạt

động: Tự đọc

Câu hỏi 5, bài tập7 trang 106 SGK: không giải.

30

Bài tập Ôn tập các kiến thức cơ bản

về dòng điện trong các môi trường

đọc.

Trang 16

Phần thực hành thực hiện ở PHBM khi có đủ điều kiện.

Bài tập 4,5,6 trang 114 SGK không làm

33 Ôn tập Hệ thống kiến thức cơ bản chương I,II,III

34 Kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG

Vẽ được các đường sức từ biểu diễn và nêu các đặc điểmcủa đường sức từ của dòng điện thẳng dài, của ống dây

có dòng điện chạy qua và của

từ trường đều

Kỹ năng:

+ Biết cách xác định chiều các đường sức từ của: dòng điện chạy trong dây dẫn thẳngdài, dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn

+ Biết cách xác định mặt Nam hay mạt Bắc của một dòng điện chạy trong mạch kín

từ trường Nêu được đơn vị

đo cảm ứng từ

Viết được công thức tính lực

từ tác dụng lên đoạn dây dẫn

có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều

Xác định được vectơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều

Viết được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn, tại tâm dòngđiện tròn và trong ống dây

Cả hai bài:

Bài 20 Lực từ Cảm ứng từ

Bài 21 Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt

Ngày đăng: 14/10/2021, 16:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc hình - VAT LY 10 cv 4040
n ăng: Vận dụng được quy tắc hình (Trang 3)
CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ ,9 TIẾT (7LT+ 2BT) - VAT LY 10 cv 4040
9 TIẾT (7LT+ 2BT) (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w