Kỹ năng - Vận dụng được định luật I Newton và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng vật lí đơn giản và để giải các bài tập trong bài.. Kỹ năng - Xác định được trọng tâm của
Trang 1- Phân biệt được hệ toạ độ và hệqui chiếu, thời điểm và thời gian.
- Nêu được định nghĩa củachuyển động thẳng đều .Viếtđược công thức tính quãngđường đi và dạng phương trìnhchuyển động của chuyển độngthẳng đều
Kỹ năng :
- Xác định được vị trí của mộtđiểm trên một quỹ đạo conghoặc thẳng
- Làm các bài toán về hệ quichiếu, đổi mốc thời gian
- Vận dụng được công thức tínhđường đi và phương trìnhchuyển động để giải các bài tập
Bài tập 9 trang 11: Không yêu cầu HS phải làm
- Phát biểu được định luật rơi tự
do Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do
- Viết được phương trình vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc – thờigian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
Kỹ năng
- Bước đầu giải được bài toán đơn giản về chuyển động biến đổi đều Biết cách viết biểu thứcvận tốc từ đồ thị vận tốc – thời gian và ngược lại
Tích hợp bài 3 Chuyển động thẳng biến đổi đều và bài 4.Sự rơi tự do thành một chủ đề
Chuyển động thẳng biến đổi đều:
Mục II.3 Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dầnđều: Chỉ cần nêu côngthức (3.3) và kết luận
Ôn lại kiến thức đã học bài 1, 2,
3, 4
Kỹ năng
Trang 2Giải được các bài tập trong SGK.
7,8
Chuyển động tròn đều Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa củachuyển động tròn đều
- Phát biểu được định nghĩa,công thức và đơn vị của tốc độgóc trong chuyển động tròn đều
- Nêu được đặc điểm và côngthức tính của gia tốc trongchuyển động tròn đều
Kỹ năng
- Giải được các bài tập đơn giản
về chuyển động tròn đều
- Nêu được một số vd thực tế vềchuyển động tròn đều
Tiết 8: Hết mục II
- Mục III.1 Hướngcủa vectơ gia tốctrong chuyển độngtròn đều: Chỉ cần nêukết luận về hướng củavectơ gia tốc
- Bài tập 12 trang 34: Không yêu cầu HS phải làm
- Viết được đúng công thức cộngvận tốc cho từng trường hợp cụthể của các chuyển động cùngphương
Kỹ năng :
- Giải thích được một số hiệntượng liên quan đến tính tươngđối của chuyển động
- Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t và quãng đường đi s theo
t2
Kỹ năng :
- Cách xác định sai số dụng cụ,sai số ngẫu nhiên.Tính sai số củaphép đo trực tiếp.Tính sai sốphép đo gián tiếp.Biết cách viếtđúng kết quả phép đo, với số cácchữ số có nghĩa cần thiết
- Rèn luyện kĩ năng thực hành để
đo được chính xác quãng đường
Bài 7 Sai số của phép
đo các đại lượng vật
lý và Bài 8 Thực hành: khảo sát chuyểnđộng sự rơi tự do Xác định gia tốc rơi
tự do: Tích hợp lại thành một chủ đềBài 8: Phần lí thuyết
và mẫu báo cáo: Tự học có hướng dẫn
Trang 3s và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau.
- Tính g và sai số của phép đo g
14 Kiểm tra 1 tiết
- Hiểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm
Kỹ năng : Vận dụng được quy
tắc hình bình hành để tìm hợplực của hai lực đồng quy hoặc đểphân tích một lực thành hai lựcđồng quy
Bài tập 9 trang 58: Không yêu cầu HS phải làm
16,17
Ba định luật Newton Kiến thức
- Phát biểu được: Định nghĩa quán tính, ba định luật Niuton
- Viết được công thức của định luật II, định luật III Newton và của trọng lực
- Nêu được những đặc điểm của cặp “lực và phản lực”
Kỹ năng
- Vận dụng được định luật I Newton và khái niệm quán tính
để giải thích một số hiện tượng vật lí đơn giản và để giải các bài tập trong bài
- Nêu được định nghĩa trọng tâmcủa một vật
Kỹ năng
- Giải thích được một cách địnhtính sự rơi tự do và chuyển độngcủa các hành tinh, vệ tinh bằnglực hấp dẫn
- Phát biểu được định luật Húc
và viết được công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của lực hướng tâm
Kỹ năng
Cả hai bàiBài 12 Lực đàn hồi của lò xo Định luật Hooke
Bài 14 Lực hướng tâm
Tích hợp thành một chủ đề
Bài 14
- Mục II Chuyểnđộng li tâm: Đọc
Trang 4- Biễu diễn được lực đàn hồi của
lò xo khi bị dãn hoặc bị nén
- Vận dụng được định luật Húc
để giải các bài tập đơn giản
- Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một số trường hợp đơngiản
thêm
- Câu hỏi 3 trang 82:Không yêu cầu HSphải trả lời
- Bài tập 4 trang 82
và bài tập 7 trang 83: Không yêu cầu HS phải làm
Kỹ năng
- Vận dụng được công thức của lực ma sát trượt để giải các bài tập tương tự như ở bài học
- Mục II Lực ma sátlăn và mục III Lực
ma sát nghỉ: Đọcthêm
- Câu hỏi 3 trang 78:Không yêu cầu HSphải trả lời
- Bài tập 5 trang 78
và bài tập 8 trang 79:Không yêu cầu HSphải làm
22
Lực hướng tâm Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của lực hướng tâm
Kỹ năng
- Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một số trường hợp đơngiản
- Mục II Chuyểnđộng li tâm: Đọcthêm
- Câu hỏi 3 trang 82:Không yêu cầu HSphải trả lời
- Bài tập 4 trang 82
và bài tập 7 trang 83:Không yêu cầu HSphải làm
- Nêu được đặc điểm quan củachuyển động ném ngang: dạngcủa quỹ đạo, thời gian rơi, tầmném xa
Kỹ năng
- Biết chọn hệ toạ độ thích hợp
Biết áp dụng định luật II Niu-tơn
để lập các phương trình cho haichuyển động thành phần củachuyển động ném ngang
- Biết cách tổng hợp hai chuyểnđộng thành phần để được chuyểnđộng của vật
- Vẽ được (một cách định tính)quỹ đạo parabol của một vật bịném ngang
24,26 Thực hành: Đo hệ số ma sát Kiến thức
Trang 5Biết được sơ sở lí thuyết củaviệc đo hệ số ma sát.
Kỹ năng
- Lắp ráp được thí nghiệm , biết cách đo khỏang thời gian chuyểnđộng của vật
- Phát biểu được điều kiện cânbằng của vật rắn chịu tác dụngcủa ba lực không song song
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của momenlực
- Phát biểu được quy tắc momen lực
- Phân biệt được ba dạng cân bằng
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế
Kỹ năng
- Xác định được trọng tâm của
1 vật mỏng, phẳng bằng phươngpháp thực nghiệm
- Vận dụng được khái niệm momen lực và quy tắc momen lực để giải thích một số hiện tượng
- Nhận biết được dạng cân bằng
là bền hay không bền
- Xác định được mặt chân đế của một vật đặt trên một mặt phẳng đỡ
- Biết cách làm tăng mức vững vàng của cân bằng
Cả ba bài:
Bài 17: Cân bằng củamột vật chịu tác dụngcủa hai lực và của balực không song songBải 18: Cân bằng củamột vật có trục quay
cố định – Mô men lựcBài 20: Các dạng cân bằng của một vật rắn
có mặt chân đếTích hợp lại thành mộtchủ đề
30,31
Chủ đề: Quy tắc hợp lực song
song cùng chiều Ngẫu lực
Kiến thức
- Phát biểu được quy tắc hợp
lực song song cùng chiều
- Phát biểu được định nghĩangẫu lực Viết được công thứctính momen của ngẫu lực
Kỹ năng
- Vận dụng được quy tắc hợplực song song cùng chiềuđể giảiquyết các bài tập đơn giản
- Nêu được một số ví dụ ứng dụng ngẫu lực trong thực tế và trong kỹ thuật
Cả hai bài:
Bài 19 Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
Bài 22 Ngẫu lựcTích hợp thành một chủ đề
Bài 19: - Mục I.1 Thí nghiệm: Không dạy
- Bài tập 5 trang 106: Không yêu cầu HS phải làm
32 Chuyển động tịnh tiến của vật Kiến thức - Mục II.3 Mức quán
Trang 6rắn Chuyển động quay của
vật rắn quanh một trục cố
định
- Phát biêu được định nghĩa củachuyển động tịnh tiến
- Viết được công thức định luật
II Newton cho chuyển động tịnh tiến
- Nêu được tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục
Kỹ năng
- Áp dụng dược định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến
tính trong chuyểnđộng quay: Đọc thêm
- Câu hỏi 4 trang 114:Không yêu cầu HSphải trả lời
- Bài tập 10 trang 115: Không yêu cầu HS phải làm
33
- Ôn lại kiến thức của chương Cân bằng và chuyển động của vật rắn
CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
- Định nghĩa được động lượng, đơn vị đo động lượng
- Phát biểu được định luật bảotòan động lượng
Tiết 2: Từ phần II SGK
Mục I.2 Động lượng:Chỉ cần nêu nội dung mục b
Mục II.2 Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập:
Chỉ cần nêu nội dung định luật và công thức (23.6)
37,38
Công và công suất Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa công của một lực
- Phát biểu được định nghĩa và
ý nghĩa của công suất
Kỹ năng
- Vận dụng được công thức tínhcông và công suất để giải bảitập cơ bản
Tiết 1: Hết phần I SGK
Tiết 2: Từ phần II SGK
Mục I.3 Biện luận
Trang 7cơ năng - Phát biểu được định nghĩa và
viết biểu thức của động năng, định luật biến thiên động năng
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của thế năng trọng trường, thế năng đàn hồi
- Viết được biểu thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường
- Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trườnghợp chuyển động dưới tác dụng lực đàn hồi của lò xo
Kỹ năng
- Vận dụng được công thức động năng và thế năng để giải các bài toán
- Vận dụng được định luật bảotoàn cơ năng của một vậtchuyển động trong trọng trường
để giải một số bài toán đơngiản
Bài 25 Động năngBài 26 Thế năngBài 27 Cơ năngTích hợp thành một chủ đề
Động năng:
Mục II Công thức
tính động năng: Chỉ
cần nêu công thúc và kết luận.
Mục I.2.Sự bảo toàn
cơ năng của một vật chuyển động trong
trọng trường: Chỉ cần
nêu công thức 27.5 và kết luận.
43
- Nắm vững các kiến thức về động năng, thế năng, cơ năng
- Nắm vững điều kiện để áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
Kỹ năng
- Trả lời và giải được các câu hỏi có liên quan đến động năng,thế năng, cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng
- Nêu được định nghĩa của khí
- Nêu được định nghĩa quá trìnhđẳng tích
- Phát biểu và nêu được biểu thức về mối quan hệ giữa P và T
Tích hợp lại thành mộtchủ đề
Bài 28:
Mục I.1 Những điều
đã học về cấu tạo chất:
Tự học có hướng dẫn
Trang 8áp và nhận được dạng đường đẳng áp.
- Hiểu ý nghĩa vật lí của “độ không tuyệt đối”
Kỹ năng
- Vận dụng được các đặc điểm
về khoảng cách giữa các phân
tử, về chuyển động phân tử, tương tác phân tử, để giải thích các đặc điểm về thể tích và hìnhdạng của vật chất ở thể khí, thể lỏng, thể rắn
- Vận dụng được các định luật của chất khí lí tưởng để giải cácbài tập trong bài và các bài tập tương tự
Bài 29:
Mục I - Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái: Tự học có hướng dẫn
Kỹ năng
- Trả lời được các câu hỏi và giải được các bài tập có liên quan đến cấu tạo chất, phương trình trạng thái của khí lí tưởng
và các đẳng quá trình
49 Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
- Phát biểu và viết được công thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học (NĐLH), nêu được tên, đơn vị và quy ước
về dấu của các đại lượng trong công thức
- Phát biểu được nguyên lí thứ hai của NĐLH
Kỹ năng
- Giải thích một cách định tính một số hiện tượng đơn giản về thay đổi nội năng
Cả hai bài:
Bài 32: Nội năng và
sự biến thiên nội năng
và Bài 33 Các nguyên
lí của nhiệt động lực học
Tích hợp thành một chủ đề
Bài 33:
Mục II.1 Quá trình thuận nghịch và không
thuận nghịch: Đọc
thêm
Trang 9- Vận dụng được công thức tínhnhiệt lượng để giải các bài tập
ra trong bài và các bài tập tươngtự
- Vận dụng được nguyên lí thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các bài tập tương tự
- Phát biểu được quy luật về sự
nở dài và sự nở khối của vậtrắn Đồng thời nêu được ýnghĩa vật lý và đơn vị đo của hệ
số nở dài và hệ số nở khối
Kỹ năng
- Xác định được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong cuộc sống
- Vận dụng tính toán độ nở dài
và độ nở khối của vật rắn trong đời sống và kỹ thuật
Cả hai bài Bài 34 Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình
Bài 36 Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Tích hợp thành một chủ đề
Bài 34
Mục I.3 Ứng dụng: Đọc thêm
Bài 36
Mục I.1 Thí nghiệmChỉ nêu công thức (36.1)
- Nêu được hiện tượng dính ướt
và hiện tượng không dính ướt
- Nêu được hiện tượng mao dẫn
Kỹ năng
- Vận dụng được công thức tínhlực căng bề mặt để giải các bài tập
Cả hai bài:
Bài 37 Các hiện tượng bề mặt chất lỏng
Bài 40 Thực hành: xác định hệ số sức căng bề mặt của chất lỏng
Tích hợp thành một chủ đề
Bài 37
Mục II - Hiện tượng dính ướt Hiện tượng không dính ướt: Tự học có hướng dẫnBài 40
Phần lý thuyết và mẫu báo cáo: Tự học có hướng dẫn
Ôn lại kiến Sự nở vì nhiệt của
Trang 10vật rắn và Các hiện tượng bề mặt chất lỏng.
Kỹ năng
- Trả lời được các câu hỏi, giảiđược các bài toán trong SGK
60, 61
Sự chuyển thể của các chất Kiến thức
- Định nghĩa và nêu được các đặc điểm của sự nóng chảy và
sự đông đặc Viết được công thức nhiệt nóng chảy của vật rắn để giải các bài tập
- Nêu được định nghĩa của sự bay hơi và sự ngưng tụ
- Định nghĩa và nêu được đặc điểm của sự sôi
Kỹ năng
- Áp dụng được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn để giải các bài tập đã cho trong bài
Tiết 1: Hết mục phần II SGKTiết 2: Từ mục 2-phần
1-II SGKMục II.1 Thí nghiệm
Tự học có hướng dẫn
62
Độ ẩm của không khí Kiến thức
- Định nghĩa được độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại, độ ẩm tỉ đối
- Phân biệt được sự khác nhau giữa các độ ẩm nói trên và nêu được ý nghĩa của chúng
- Nắm vững các khái niệm liên quan đến độ ẩm không khí
Kỹ năng
- Giải được các bài tập về nhiệt nóng chảy, nhiệt hoá hơi, độ ẩmkhông khí
64 Kiểm tra HK II
Người lập
Trang 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ………
CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG.
Cu-Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron
Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích
Kĩ năng:
- Xác định phương chiềucủa lực Cu-lông tương tácgiữa các điện tích giữa cácđiện tích điểm
- Vận dụng được định luật Cu-lông giải được các bài tập
cơ bản đối với hai điện tích điểm
- Làm vật nhiễm điện do cọxát
- Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiệntượng nhiễm điện
Cả hai bài:
Bài 1 Điện tích Định luật
Coulomb và bài 2 Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích
Tích hợp thành một chủ đềBài 1
Mục I - Sự nhiễm điện của cácvật Điện tích tương tác vật:
Tự học có hướng dẫn
Bài 2
Mục II - Vận dụng: Tự học có hướng dẫn
3
Củng cố lại các kiến thức liênquan đến định luật Cu-lông vàđịnh luật bảo toàn điện tích
Kỹ năng:
Vận dụng các kiến thức liênquan đến định luật Cu-lông vàđịnh luật bảo toàn điện tích đểgiải một số bài toán cơ bảnliên quan
4,5 Điện trường và cường độ
điện trường Đường sức
- Nêu được khái niệm đườngsức điện và các đặc điểm củađường sức điện
Kỹ năng:
Tiết 4: Hết mục IIMục III - Đường sức điện: Tự học có hướng dẫn
Trang 12- Xác định phương chiềucủa vectơ cường độ điệntrường tại mỗi điểm do điệntích điểm gây ra.
- Giải các bài tập cơ bảnvềđiện trường
6
HS nắm được :
- Đặc điểm của véc tơ cường
độ điện trường gây bởi mộtđiện tích điểm và nhiều điệntích điểm
- Các tính chất của đường sứcđiện
Kỹ năng:
- Xác định được cường độđiện trường gây bởi các diệntích điểm
- Giải thích được một số hiệntượng liên quan đến điệntrường, đường sức điệntrường
- Lập được biểu thức tínhcông thức của lực điện trongđiện trường đều
- Phát biểu được đặc điểmcủa công dịch chuyển điệntích trong điện trường bất kì
- Trình bày được kháiniệm, biểu thức, đặc điểm củathế năng của điện tích trongđiện trường, quan hệ giữacông của lực điện trường và
độ giảm thế năng của điệntích trong điện trường
- Trình bày được ý nghĩa,định nghĩa, đơn vị, đặc điểmcủa điện thế và hiệu điện thế
- Nêu được mối liên hệgiữa hiệu điện thể và cường
Cả hai bài:
Bài 3 Công của lực điện
Bài 4 Điện thế, hiệu điện thếTích hợp thành một chủ đềBài tập 8 trang 25: Không yêucầu HS phải làm
Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện Nhận dạng được các tụ điện thường dùng
Phát biểu định nghĩa điệndung của tụ điện và nhận biết
- Công thức năng lượng điện trường
22
Q W C
trong mục II.4 Năng lượng tụ điện: Đọc thêm
- Bài tập 8 trang 33: Không
Trang 13được đơn vị đo điện dung.
Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện
Kỹ năng:
- Nhận ra một số loại tụ điệntrong thực tế
- Giải một số bài tập đơn giản
về tụ điện
yêu cầu HS phải làm
10
Bài tập Hệ thống kiến thức cơ bản và
giải được một số bài tập cỏ bản về:
- Công của lực điện
- Điện thế, hiệu điện thế, liên
hệ giữa hiệu điện thế vàcường độ điện trường
- Tụ điện, điện dung của tụđiện đã được tích điện
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
11 tiết (7LT+2BT+ 2TH)
11,12
Dòng điện không đổi
Nguồn điện Kiến thức:- Phát biểu được định nghĩa
cường độ dòng điện và viếtđược công thức thể hiện địnhnghĩa này
- Nêu được điều kiện để códòng điện
- Phát biểu được suất điệnđộng của nguồn điện và viếtđược công thức thể hiện địnhnghĩa này
Kỹ năng:
- Giải thích được vì sao nguồnđiện có thể duy trì hiệu điệnthế giữa hai cực của nó
- Giải một số bài toán đơngiản áp dụng biểu thức địnhnghĩa dòng điện không đổi vàsuất điện động của nguồnđiện
Mục I - Dòng điện: Tự học có hướng dẫn
Mục V Pin và acquy: Đọc thêm
13 Điện năng Công suất
điện
Kiến thức:
- Nêu được công của dòngđiện là số đo điện năng màđoạn mạch tiêu thụ khi códòng điện chạy qua Chỉ rađược lực nào thực hiện côngấy
- Biết được mối liên hệ giữacông của lực lạ thực hiện bêntrong nguồn điện và điệnnăng tiêu thụ trong mạch kín
Kỹ năng:
- Tính được điện năng tiêu thụ
và công suất điện của mộtđoạn mạch theo các đại lượngliên quan và ngược lại
- Tính được công và côngsuất của nguồn điện theo các
Mục II - Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: Chỉ cần nêu công thức (8.3), (8.4) và kết luận
Trang 14đại lượng liên quan và ngượclại.
- Công và công suất củanguồn điện
Kỹ năng:
- Giải các dạng bài tập cơ bản
có liên quan đến định luật Ômcho toàn mạch
- Nhận biết được trên sơ đồ vàtrong thực tế, bộ nguồn mắcnối tiếp hoặc mắc song song
- Tính được suất điện động vàđiện trở trong của các loại bộnguồn mắc nối tiếp hoặc mắcsong song
Bài 11: Phương pháp giải một
số bài toán về mạch điệnTích hợp lại một chủ đềBài 9
- Mục I Thí nghiệm: Không dạy
- Mục II Định luật Ôm đối với toàn mạch: Chỉ cần nêu công thức (9.5) và kết luận.Bài 10
Mục I - Đoạn mạch chứa nguồn điện (nguồn phát điện)
và mụcII.3 Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng
Đọc thêm19
Bài tập Giải được một số bài tập cỏ
bản về định luật Ôm cho toàn mạch
20, 21 Thực hành: Xác định
suất điện động và điện
trở trong của một pin
điện hóa
Kiến thức:
-Biết cách khảo sát sự phụthuộc của hiệu điện thế Ugiữa hai đầu đoạn mạch chứanguồn vào cường độ dòngđiện I chạy trong mạch đó
- Biết cách khảo sát sự phụthuộc của cường độ dòng điện
I chạy trong mạch kín vàođiện trở R của mạch ngoài
-Biết cách chọn phương án thínghiệm để tiến hành khảo sátcác quan hệ phụ thuộc giữacác đại lượng U, I hoặc I, R
Từ đó có thể xác định chínhxác suất điện động và điện trởtrong của một pin điện hoá
Kỹ năng:
- Biết cách lựa chọn và sửdụng một số dụng cụ điệnthích hợp và mắc chúng thành
Trang 15mạch điện để khảo sát sự phụthuộc của hiệu điện thế Ugiữa hai đầu đoạn mạch chứanguồn vào cường độ dòngđiện I chạy trong mạch đó.
- Biết cách biểu diễn các số liệu đo được của cường độ dòng điện I chạy trong mạch
và hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch dưới dạng mộtbảng số liệu
22 Kiểm tra 1 tiết. - Củng cố, khắc sâu kiến thứcvề điện tích, điện trường và
dòng điện không đổi
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG 10 TIẾT (5LT +3BT+2TH)
23
Dòng điện trong kim
loại
Kiến thức:
- Nêu được các tính chất điện
của kim loại Trình bày được
sự phụ thuộc của điện trở suấtcủa kim loại theo nhiệt độ vàviết được công thức sự phụthuộc của kim loại vào nhiệt
- Mô tả được hiện tượng nhiệtđiện , cấu tạo của cặp nhiệtđiện
Kỹ năng:
Giải thích được một cáchđịnh tính các tính chất điệnchung của kim loại dựa trênthuyết electron về tính dẫnđiện của kim loại
Bài tập 7, bài tập 8 trang 78: Không yêu cầu HS phải làm
24, 25
Dòng điện trong chất
điện phân Kiến thức:- Biết được thế nào là hiện
tượng điện phân, bản chấtdòng điện trong chất điệnphân, phản ứng phụ tronghiện tượng điện phân, hiệntượng điện phân cực dươngtan
- Phát biểu được định luậtFarađây, viết được công thứccủa định luật
- Nêu được một số ứng dụngcủa hiện tượng điện phân
Kỹ năng:
Vận dụng được kiến thức đểgiải thích các ứng dụng cơbản của hiện tượng điện phân
Tiết 24: Mục IITiết 25: Mục IV,V
- Mục I Thuyết điện li: Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 85: Không yêu cầu HS phải trả lời
- Bài tập 10 trang 85: Không yêu cầu HS phải làm
Mục III - Các hiện tượng diễn
ra ở điện cực Hiện tượng dương cực tan
Đọc thêm
+ Trả lời được các câu hỏi
Trang 16liên quan đến dòng điện trongkim loại và dòng điện trongchất điện phân.
Kỹ năng:
+ Giải được các bài toán cơbản liên quan đến dòng điệntrong kim loại
+ Giải được các bài toán cơbản liên quan đến định luậtFa-ra-đây
27
Dòng điện trong chất khí Kiến thức:
+ Biết được bản chất dòngđiện trong chất khí, cơ chế tạo
ra các hạt tải điện trong chấtkhí
+ Phân biệt được sự dẫn điệnkhông tự lực và sưu dẫn điện
tự lực trong chất khí
Kỹ năng:
Quan sát, rút ra kết luận từ thínghiệm
- Mục III.2 Quá trình dẫn điện không tự lực của chất khí: Đọc thêm
- Mục III.3 Hiện tượng nhân
số hạt tải điện trong chất khí trong quá trình dẫn điện không tự lực: Không dạy
- Mục IV Quá trình dẫn điện
tự lực trong chất khí và điều kiện để tạo ra quá trình dẫn điện tự lực: Chỉ cần nêu được khái niệm sơ lược về quá trìnhphóng điện tự lực
Mục V - Tia lửa điện và điều kiện tạo ra tia lửa điện;
Mục VI - Hồ quang điện và điều kiện tạo ra hồ quang điệnĐọc thêm
- Câu hỏi 2 trang 93: Không yêu cầu HS phải trả lời
- Bài tập 9 trang 93: Không yêu cầu HS phải làm
28
Bài tập Hệ thống lí thuyết và giải các
bài tập cơ bản về dòng điệntrong các môi trường
+ Hai loại hạt tải điện trong chất bán dẫn là gì ? Lỗ trống
là gì ?+ Chất bán dẫn loại n và loại
p là gì ?
Kỹ năng:
Nhận biết được các vật liệu bán dẫn đang sử dụng trong đời sống con người
Mục III - Lớp chuyển tiếp p-n;Mục IV - Điôt bán dẫn và mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn
Mục V - Tranzito lưỡng cực n-p Cấu tạo và nguyên lý hoạtđộng
Bài tập Ôn tập các kiến thức cơ bản
về dòng điện trong các môitrường
- Bài 4,5,6 trang 114 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
33 Ôn tập Hệ thống kiến thức cơ bản
Trang 17chương I,II,III
34 Kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Vẽ được các đường sức từbiểu diễn và nêu các đặc điểmcủa đường sức từ của dòngđiện thẳng dài, của ống dây
có dòng điện chạy qua và của
từ trường đều
Kỹ năng:
+ Biết cách xác định chiều các đường sức từ của: dòng điện chạy trong dây dẫn thẳngdài, dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn
+ Biết cách xác định mặt Nam hay mạt Bắc của một dòng điện chạy trong mạch kín
Mục I - Nam châmMục III - Từ trường
Tự học có hướng dẫn.Mục V - Từ trường Trái ĐấtĐọc thêm
từ trường Nêu được đơn vị
đo cảm ứng từ
Viết được công thức tính lực
từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
có dòng điện chạy qua đặttrong từ trường đều
Xác định được vectơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều
Viết được công thức tính cảmứng từ tại một điểm trong từtrường gây bởi dòng điệnthẳng dài vô hạn, tại tâm dòngđiện tròn và trong ống dâyXác định được độ lớn,phương, chiều của vectơ cảmứng từ tại một điểm trong từtrường gây bởi dòng điệnthẳng dài, tại tâm dòng điệntròn và trong ống dây
Tích hợp thành một chủ đề
Trang 18+ Xác định được từ trườngcủa các dòng điện có dạngđặc biệt trong một số trườnghợp đơn giản
38 Bài tập
Làm được một số bài tập trong SGK về lực từ, Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
39 Lực Lorenxơ
Kiến thức:
Nêu được lực Lo-ren-xơ là gì
và viết được công thức tính lực này
Xác định được cường độ, phương, chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc vr trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của từ trường đều
Kỹ năng:
+ Xác định được chiều của lực từ, lực Loren bằng quy tắcbàn tay trái
+ Làm được một số bài tập đơn giản về lực Loren
Mục I.2 Xác định lực
Lo-len-xơ: Chỉ cần nêu kết luận và
công thức 22.4
Mục II.Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều:
Đọc thêm
40
Bài tập
+ Thực hiện được các bài tập
cơ bản có liên quan đến từtrường của các dòng điện códạng đặc biệt
+ Giải được các bài toán vềxác định cảm ứng từ tổng hợp
do nhiều dòng diện gây ra
+ Làm được một số bài tậpđơn giản về lực từ, lực Loren
CHƯƠNG V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
5 tiết (3LT + 2BT)
41, 42 Chủ đề: Từ thông Cảm
ứng điện từ Kiến thức:Viết được công thức tính từ
thông qua một diện tích vànêu được đơn vị đo từ thông
Nêu được các cách làm biếnđổi
Mô tả được thí nghiệm vềhiện tượng cảm ứng điện từ
Kỹ năng:
+ Vận dụng định luật Len xơ
Cả hai bài:
Bài 23 Từ thông Cảm ứng điện từ
Bài 24: Suất điện động cảm ứng
Tích hợp thành một chủ đề.Bài 23
Mục I - Từ thông: Chỉ nêu công thức (23.1) và (23.2) và nêu rõ các đại lượng trong công thức Lưu ý về cách xác định α
Bài 24
Mục I.2 Định luật Fa-ra-đâyChỉ cần nêu công thức (24.3), (24.4) và kết luận
Bài tập 6 trang 152 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
Trang 19xác định chiều dòng điện cảmứng
+ Vận dụng các công thức đã học để tính được từ thông, suất điện động cảm ứng trong một số trường hợp đơn giản
43 Bài tập
Vận dụng các công thức đãhọc để tính được từ thông,suất điện động cảm ứng trongmột số trường hợp đơn giản
44 Tự cảm
Kiến thức :
Nêu được độ tự cảm là gì và đơn vị đo độ tự cảm
Nêu được hiện tượng tự cảm
là gì
Kỹ năng
Tính được suất điện động tự cảm trong ống dây khi dòng điện chạy qua nó có cường độbiến đổi đều theo thời gian
Công thức (25.4) của mục III.2 Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm
Đọc thêmBài tập 8 trang 157 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
45 Bài tập
Kiến thức :
- Biết được định nghĩa vàbiểu thức tính suất điện độngcảm ứng, nắm được quan hệgiữa suất điện động cảm ứng
và định luật Len-xơ, nắmđược hiện tượng tự cảm vàbiểu thức tính suất điện động
tự cảm
Kỹ năng
- Biết cách tính suất điện động cảm ứng và suất điện động tự cảm,hệ số tự cảm củaống dây
hệ thức của định luật này
- Nêu được chiết suất tuyệtđối, chiết suất tỉ đối là gì
- Nêu được tính chất thuậnnghịch của sự truyền ánh sáng
và chỉ ra sự thể hiện tính chấtnày ở định luật khúc xạ ánhsáng
- Mô tả được hiện tượng phản
xạ toàn phần và nêu đượcđiều kiện xảy ra hiện tượngnày
- Mô tả được sự truyền ánhsáng trong cáp quang và nêuđược ví dụ về ứng dụng củacáp quang
Kỹ năng
Giaỉ thích được một số hiện
Bài 26 Khúc xạ ánh sáng và Bài 27 Phản xạ toàn phần: Tích hợp thành một chủ đềBài 26
Mục III - Tính thuận nghịch của sự truyền ánh sángBài 27
Mục III - Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần: cáp quang
Tự học có hướng dẫn
Trang 20tượng trong thực tế vận dụngđịnh luật khúc xạ ánh sáng vàkiến thức về phản xạ toànphần
Quan sát, bố trí, dự đoán kết quả từ thí nghiệm
49
- Vận dụng được hệ thức củađịnh luật khúc xạ ánh sáng
- Vận dụng được công thức tính góc giới hạn phản xạ toànphần
Kỹ năng
Rèn luyên kĩ năng vẽ hình và giải các bài tập dựa vào phép toán hình học
CHƯƠNG VII: MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG
+ Nêu được công dụng của lăng kính
Kỹ năng :
Nhận biết được lăng kínhtrong thực tế, biết các ứngdụng của lăng kính
Mục III Các công thức lăng kính: Đọc thêm
- Vẽ được ảnh tạo bở thấukính và nêu được đặc điểmcủa ảnh (thật hay ảo, chiều,
Mục I - Thấu kính, phân loại thấu kính;
Mục IV.1: Khái niệm ảnh và vật trong Quang học;
Mục IV.3: Các trường hợp tạoảnh bởi thấu kính
Tự học có hướng dẫnBài 35
Phần lý thuyết và mẫu báo cáo (bài 35) : Tự học có hướng dẫn
Trang 21- Biết dựng ảnh của một vậtqua thấu kính trong một sốtrường hợp đơn giản.
- Quan sát, dự đoán kết quảrút ra từ thí nghiệm
- Sử dụng giá quang học đểxác định tiêu cự của thấu kínhphân kì
54 Bài tập
Xác định vị trí vật, ảnh qua thấu kính dựa vào phép vẽVận dụng công thức thấu kínhgiải một số bài tập đơn giản
Bài 30 Giải bài toán về hệ
thấu kính: không dạy
55, 56 Mắt
Kiến thức :
+ Trình bày được cấu tạo củamắt, các đặc điểm và chứcnăng của mỗi bộ phận củamắt
+ Trình bày được khái niệm
về sự điều tiết và các đặcđiểm liên quan như : Điểmcực viễn, điểm cực cận,khoảng nhìn rõ
+ Trình bày được các kháiniệm: Năng suất phân li, sựlưu ảnh Nêu được ứng dụngcủa hiện tượng này
+ Nêu được 3 tật cơ bản củamắt và cách khắc phục, nhờ
đó giúp học sinh có ý thứcgiữ vệ sinh về mắt
Kỹ năng :
Biết vận dụng các cách khắcphục các tật của mắt trong cáctrường hợp cụ thể
Mục III - Năng suất phân li của mắt
Mục V - Hiện tượng lưu ảnh của mắt
Tự học có hướng dẫn
57 Bài tập
Kiến thức :
Hệ thống kiến thức vàphương pháp giải bài tập vềmắt và các tật của mắt
Kỹ năng:
+ Rèn luyên kĩ năng giải cácbài tập định lượng về mắt vàcác tật của mắt
Kĩ năng
- Viết và vận dụng được côngthưcs số bội giác của kínhlúp, kính hiển vi, kính thiênvăn khi ngắm chừng ở vô cực
để giải các bài tập
Cả 3 bàiBài 32 Kính lúpBài 33 Kính hiển vi Bài 34 Kính thiên vănTích hợp thành một chủ đềBài 33
Mục II - Sự tạo ảnh bởi kính hiển vi
Bài 34
Mục II - Sự tạo ảnh bởi kính thiên văn
Tự học có hướng dẫn
61 Bài tập Làm được các bài tập cơ bản