1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ôn tập vật lý 10 kỳ 2

28 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 793 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vật ở tại thời điểm 2t Câu 74: Một xe chuyển động không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực F hợp với hướng chuyển động một góc 60°, với cường độ 300N, trong thời gian 2s,

Trang 1

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 10 – HỌC KỲ 2 CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1:Véctơ động lượng là véctơ :

A Cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc B Có phương hợp với véctơ vận tốc một góc bất kỳ

C Có phương vuông góc với véctơ vận tốc D Cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc

Câu 2: Đơn vị động lượng là đơn vị nào sau đây:

A kgm/s B kgm.s C kgm/s2 D.kgm2/s

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai :

A Động lượng là một đại lượng vectơ B Xung của lực là một đại lượng vectơ

C Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

Câu 4: Công là đại lượng :

A Vô hướng, có thể âm hoặc dương B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không D Véc tơ, có thể âm hoặc dương

Câu 5 :Công suất là đại lượng được tính bằng :

A Tích của công và thời gian thực hiện công B Thương số của công và thời gian thực hiện công

C Thương số của công và vận tốc D Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

Câu 6: Chọn câu sai :

A Công thức tính động năng : Wđ=mv 2/2 B Đơn vị động năng là : kg.m/s2

C Đơn vị động năng là đơn vị công D Đơn vị động năng là : W.s

Câu 7: Chuyển động sau không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực :

A Chuyển động của súng giật khi bắn B Chuyển động của máy bay trực thăng

C Chuyển động của con sứa biển B Chuyển động của máy bay phản lực

Câu 8 :Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường trong một khoảng không gian hẹp?

A Động năng B Thế năng C Trọng lượng D Động lượng

Câu 9: Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng :

A kg.m/s B N.s C kg.m2/s D J.s/m

Câu 10: Một vật đang đứng yên có thể có :

A gia tốc B động năng C thế năng D động lượng.

Câu 11:Chọn câu sai trong các câu sau.Động năng của vật không đổi khi vật:

A.Chuyển động thẳng đều B.Chuyển động với gia tốc không đổi

C.Chuyển động tròn đều D.Chuyển động cong đều

Câu 12: Khi vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất

A.Động năng và thế năng của vật giảm B Động năng và thế năng của vật tăng

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng và thế năng không đổi

Câu 13: Chọn phát biểu đúng về công:

A Khi góc giữa lực và đường đi là góc nhọn thì lực sinh công cản

B Lực vuông góc với hướng chuyển động thì lực không sinh công

C Công của trọng lực luôn bằng không

D Lực ma sát luôn sinh công dương

Câu 14:Hệ hai vật có m1 = m2 = 1kg chuyển động cùng hướng nhau với vận tốc tương ứng v1 = 1m/s; v= 3m/s Hai vật

va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là ?

Trang 2

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 22: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định Khi lò xo bị nén 1 đoạn l(∆ l

< 0) Thế năng đàn hồi của lò xo là: A ( )2

Câu 23: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

A tăng gấp đôi B không đổi C tăng gấp 8 D tăng gấp 4.

Câu 24 Động năng của một vật sẽ tăng khi

A gia tốc của vật a < 0 B gia tốc của vật a > 0

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vật tăng

Câu 25 Chọn phát biểu sai.Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động tròn đều

C chuyển động thẳng đều D chuyển động với vận tốc không đổi

Câu 26 Một quả bóng đang bay với động lượng p  theo chiều dương thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng và bật ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

Câu 27 Khi một vật rơi tự do thì :

A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng và động năng không đổi

C Thế năng tăng, động năng giảm D Cơ năng không đổi

Câu 28 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống Bỏ qua sức

cản không khí Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

Câu 29 Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

A Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn B Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn

C Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn D Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn

Câu 30: Một động cơ điện cung cấp công suất 15KW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000Kg chuyển động đều lên cao

30m.Lấy g=10m/s2.Thời gian để thực hiện công việc đó là: A 20s B 5s C 15s D 10s

Câu 31 Một vật có khối lượng 100g chuyển động với vận tốc 10m/s Động lượng của vật đó bằng

Câu 32 Một vật khối lượng 100g đang chuyển động với vận tốc 9m/s thì va chạm vào vật thứ hai khối lượng 200g

đang đứng yên Sau va chạm hai vật nhập lại làm một và chuyển động với vận tốc

Câu 35 Lò xo có độ cứng 200N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn

Câu 36 Một vật khối lượng 0,5kg, vật ở độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi đó vật có thế năng( so với mặt

Câu 37 Một vật được ném từ mặt đất lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s Bỏ qua lực cản của không khí Lấy g =

10m/s2 Độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu? A.5m B.10m C.100m D.50m

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai :

A Động lượng là một đại lượng vectơ B Xung của lực là một đại lượng vectơ.

C Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

Câu 39 : Công là đại lượng :

A Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng 0 B Vô hướng có thể âm hoặc dương.

C Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng 0 D Véc tơ có thể âm hoặc dương.

Câu 40: Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

A Động năng B Thế năng C Trọng lượng D Động lượng.

Câu 41: Công thức nào là công thức tính cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi ?

2

C W = mv

2 /2 + k∆l/2.

D W = mv

2 /2 + k(∆l)

2 /2.

Câu 42: Động năng là đại lượng :

A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

C Véc tơ, luôn dương D Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

Câu 43: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 20 s Lấy g = 10 m/s2 Công và công suất của người ấy là :

A A = 800 J, P = 400 W B A = 1600 J, P = 800 W C A = 1200 J, P = 60 W D A = 1000 J, P = 600 W Câu 44: Một vật có khối lượng 1 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là :

A 0,63 m/s B 6,3 m/s C 63 m/s D 3,6 m/s.

Câu 45: Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1=200 g , m2=300 g có vận tốc v1=3 m/s , v2=2 m/s Biết hai vận tốc ngược

hướng nhau Độ lớn động lượng của hệ là : A 0 B 1,2 kg.m/s C 120 kg.m/s D 60 kg.m/s.

Trang 3

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 46: Một lò xo bị giãn 4 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J Độ cứng của lò xo là :

Câu 49: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc Vận tốc cuả bóng

trước va chạm là 5 m/s Chiều dương hướng vào tường Biến thiên động lượng cuả bóng là

Câu 50: Một khẩu đại bác có khối lượng M = 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng m = 10 kg

với vận tốc v = 400 m/s Lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên Vận tốc giật lùi của đại bác là

Câu 51: Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất, nó trượt xuống vị trí ban đầu

Trong quá trình chuyển động trên

A công của trọng lực đặt vào vật bằng 0

B Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0

C xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0

D Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0

Câu 52: Trong điều kiện nào, sau va chạm đàn hồi, 2 vật đều đứng yên

A 2 vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp va chạm với nhau

B Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên

C 2 vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc

D Không thể xảy ra hiện tượng này

Câu 53: Chọn phát biểu SAI.

A Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật

B Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

C Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

D Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc

Câu 54: Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào

một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2 m/s Thời gian tương tác là 0,2 s Lực F do tường tác dụng có độ lớn bằng

Câu 55: Một hòn đá được ném xiên một góc 30° so với phương ngang với động lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 kgm/s

từ mặt đất Bỏ qua sức cản không khí Độ biến thiên động lượng khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá trị là

Câu 56: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng

yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

Câu 57: Một động cơ điện cung cấp công suất 15KW cho một cần cẩu nâng vật 1000 kg chuyển động đều lên cao 30m

Lấy g = 10 m/s² Thời gian để thực hiện công việc đó là

Câu 58: Động năng của vật tăng khi

A vận tốc của vật v > 0 B Gia tốc của vật a > 0

C Gia tốc của vật tăng D Hợp lực tác dụng lên vật sinh công dương

Câu 59: Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao h = 120m Lấy g = 10m/s² Bỏqua sức cản không khí Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng

Câu 60: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng sợi dây hợp với phương ngang góc 30° Lực tác dụng lên

dây bằng 150N Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng

Câu 61: Chọn phương án đúng và tổng quát nhất Cơ năng của hệ vật và Trái Đất bảo toàn khi

A Không có các lực cản, lực ma sát B Vận tốc của vật không đổi

C Vật chuyển động theo phương ngang D Lực tác dụng duy nhất là trọng lực

Câu 62: Một vật có khối lượng m = 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc vo = 10 m/s Lấy g = 10 m/s²

Bỏ qua sức cản Hỏi khi vật đi được quãng đường 8m thì động năng của vật có giá trị là

Câu 63: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây Lấy g = 10

m/s² Công suất trung bình của lực kéo bằng

Đề cương ôn tập kiểm tra định kỳ - HKII - trang 3

Trang 4

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 64: Một vật có khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát Dưới tác dụng

của lực 5 N vật chuyển động Vận tốc của vật sau khi đi được 10 m là

A v = 25 m/s B v = 7,07 m/s C v = 15 m/s D v = 50 m/s

Câu 65: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, góc nghiêng giữa mặt dốc và mặt phẳng nằm ngang là

30° Bỏ qua ma sát Lấy g = 10 m/s² Vận tốc của vật ở chân dốc là

Câu 66: Một viên đạn đang bay thẳng đứng lên phía trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành hai mảnh bằng nhau Hai

mảnh chuyển động theo hai phương đều tạo với đường thẳng đứng góc 60° Hãy xác định vận tốc của mỗi mảnh đạn

A v1 = 200 m/s; v2 = 100 m/s; v 2 hợp với v 1 một góc 60°

B v1 = 400 m/s; v2 = 400 m/s; v 2hợp với v 1 một góc 120°

C v1 = 100 m/s; v2 = 200 m/s; v 2hợp với v 1 một góc 60°

D v1 = 100 m/s; v2 = 100 m/s; v 2hợp với v 1 một góc 120°

Câu 67: Một xe nặng 1,2 tấn chuyển động tịnh tiến trên đường thẳng nằm ngang có vận tốc thay đổi từ 10 m/s đến 20

m/s trong quãng đường 300m Hợp lực làm xe chuyển động có giá trị nào sau đây

Câu 68: Khi một chiếc xe chạy lên và xuống dốc, lực nào sau đây có thể khi thì tạo ra công phát động khi thì tạo ra

công cản?

A Thành phần pháp tuyến của trọng lực B Lực kéo của động cơ

Câu 69: Một vật đang chuyển động với vận tốc v Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật

Câu 70: Tìm phát biểu SAI trong các phát biểu sau Thế năng do trọng trường

A luôn luôn có trị số dương

B tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng

C tỷ lệ với khối lượng của vật

D sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau

Câu 71: Giả sử điểm đặt của lực F di chuyển một đoạn AB, gọi x là góc hợp bởi véc tơ F và véc tơ AB Muốn tạo ra

một công phát động thì

Câu 72: Một chất điểm khởi hành không vận tốc ban đầu và chuyển động thẳng nhanh dần đều Động năng của chất

điểm có trị số

A tỷ lệ thuận với quãng đường đi B tỷ lệ thuận với bình phương quãng đường đi

C tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động D không đổi

Câu 73: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu Tại thời điểm t, vật rơi được một đoạn đường s và có vận tốc v, do đó nó

có động năng Wđ Động năng của vật tăng gấp đôi khi

A vật rơi thêm một đoạn s/2 B vận tốc tăng gấp đôi

C vật rơi thêm một đoạn đường s D vật ở tại thời điểm 2t

Câu 74: Một xe chuyển động không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực F hợp với hướng chuyển động

một góc 60°, với cường độ 300N, trong thời gian 2s, vật đi được quãng đường 300cm Công suất của xe là

Câu 75: Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hợp với mặt đường

một góc 60° và có độ lớn 200N Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200cm là

Câu 76: Động năng của một chất điểm có trị số không thay đổi khi

A tổng đại số các công của ngoại lực triệt tiêu

B tổng đại số các công của nội lực triệt tiêu

C tổng đại số các công của nội lực và ngoại lực không đổi

D tổng đại số các công của nội lực không đổi

Câu 77 :Một lò xo có hệ số đàn hồi k = 20 N/m Người ta kéo lò xo giãn dài thêm 10 cm Khi thả lò xo từ độ giãn 10

cm xuống 4 cm, lò xo sinh ra một công

Câu 78: Xe chạy trên mặt đường nằm ngang với vận tốc 60km/h Đến quãng đường dốc, lực cản tăng gấp 3 nhưng mở

"ga" tối đa cũng chỉ tăng công suất động cơ lên được 1,5 lần Tính vận tốc tối đa của xe trên đường dốc

Câu 79: Khi áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho một vật rơi tự do, trọng lượng của vật phải được xem là

Trang 5

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 80: Viên bi A đang chuyển động đều với vận tốc v thì va chạm vào viên bi B cùng khối lượng với viên bi A Bỏ

qua sự mất mát năng lượng trong quá trình va chạm Sau va chạm thì

A hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc v/2

B hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc v

C viên bi A bật ngược trở lại với vận tốc v

D viên bi A đứng yên, viên bi B chuyển động với vận tốc v

Câu 81: Một quả bóng được thả rơi từ một điểm cách mặt đất 12m Khi chạm đất, quả bóng mất đi 1/3 cơ năng toàn

phần Bỏ qua lực cản không khí Sau lần chạm đất đầu tiên, quả bóng lên cao được bao nhiêu?

Câu 82: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng

yên Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1 m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2 m/s Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?

Câu 83: Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 15m/s và nó rơi xuống đất sau 4s Bỏ qua

sức cản của không khí và lấy g = 10m/s² Hỏi hòn bi được ném từ độ cao nào và tầm xa của nó là bao nhiêu?

A 80m và 80m B 80m và 60m C 60m và 60m D 60m và 80m

Câu 84: Một đầu máy xe lửa có khối lượng 100 tấn chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v1 = 1,5 m/s

để ghép vào một đoàn tàu gồm 10 toa, mỗi toa 20 tấn đang đứng yên trên đường ray Giả sử sau va chạm đầu tàu được gắn với các toa, bỏ qua mọi ma sát Hỏi sau va chạm, vận tốc của đoàn tàu có giá trị là bao nhiêu?

Câu 85: Chọn phát biểu sai về chuyển động bằng phản lực

A Chuyển động phản lực của tên lửa là hệ quả của định luật III Niutơn, khối khí cháy phụt ra tác dụng lực lên không khí và phản lực của không khí đẩy tên lửa bay theo chiều ngược lại

B Chuyển động phản lực của tên lửa là hệ quả của định luật bảo toàn động lượng, không cần sự có mặt của môi trường do đó tên lửa có thể hoạt động rất tốt trong khoảng chân không giữa các hành tinh và trong vũ trụ

C Động lượng của khối khí cháy phụt ra phía sau quyết định vận tốc bay về phía trước của tên lửa

D Súng giật khi bắn cũng là một trường hợp đặc biệt của chuyển động phản lực

Câu 86: Một vật m = 100 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng dài 2 m, chiều cao 0,4 m

Vận tốc vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 2 m/s Tính công của lực ma sát

Câu 89: Đường tròn có đường kính AC = 2R = 1m Lực F có phương song song với AC, có chiều không đổi từ A đến C

và có độ lớn 600N Tính công của F khi điểm đặt của F vạch nên nửa đường tròn

Câu 90: Khí cầu M có một thang dây mang một người khối lượng m Khí cầu và người đang đứng yên trên không thì

người leo lên thang với vận tốc vo đối với thang Tính vận tốc đối với đất của khí cầu

A Mvo / (M + m) B mvo / (M + m) C mvo / M D (M + m)vo / (M + 2m)

Câu 91: Chuyển động nào sau đây là chuyển động bằng phản lực

A Vận động viên bơi lội đang bơi

B Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh

C Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

D Chuyển động của con sứa dưới nước

Câu 92 :Một vật sinh công dương khi vật chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C tròn đều D thẳng đều

Câu 93: Một vật sinh công âm khi chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C tròn đều D thẳng đều

Câu 94: Một vận động viên đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng m = 2 kg dưới một góc nào đó so với phương nằm ngang Quả

tạ rời khỏi tay vận động viên ở độ cao 2 m so với mặt đất Công của trọng lực thực hiện được kể từ khi quả tạ rời khỏi tay vận động viên cho đến lúc rơi xuống đất (g = 10 m/s²) là

Câu 95: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

A

2 d

p W

2m

W 2m

2m W p

Đề cương ôn tập kiểm tra định kỳ - HKII - trang 5

Trang 6

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 96: Viên đạn khối lượng 10g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một bức tường Đạn xuyên qua tường trong thời

gian 1/1000 s Sau khi xuyên qua tường vận tốc của đạn còn 200 m/s Độ lớn lực cản trung bình của tường tác dụng lên đạn bằng

Câu 97: Từ đỉnh của một tháp có chiều cao 20 m, người ta ném lên cao một hòn đá khối lượng 50 g với vận tốc đầu vo

= 18 m/s Khi tới mặt đất, vận tốc hòn đá bằng v = 20 m/s² Công của lực cản không khí (g = 10 m/s²) là

Câu 98: Một viên đạn có khối lượng M = 5 kg đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 200 3 m/s thì nổ thành 2 mảnh Mảnh thứ nhất có khối lượng m1 = 2 kg bay thẳng đứng xuống với vận tốc v1 = 500m/s, còn mảnh thứ hai bay theo hướng nào so với phương ngang?

Câu 99: Một vật được thả rơi tự do, một vật được ném ngang ở cùng độ cao Kết luận nào sau đây là sai?

A Gia tốc rơi như nhau B Thời gian rơi như nhau

C Vận tốc chạm đất như nhau D Công của trọng lực của hai vật bằng nhau

Câu 100: Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật

chuyển động:

A chuyển động thẳng đều B chỉ dưới tác dụng của lực ma sát

C chỉ dưới tác dụng của trọng lực D chuyển động tròn đều

Câu 101: Một vật có khối lượng 500g rơi tự do xuống đất từ độ cao h = 100m, lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật tại

độ cao 50m là bao nhiêu?

A 250 J B 1000 J C 5.104 J D 500 J

Câu 102: Quả bóng khối lượng 200g bay với tốc độ 90km/h đấn đập vuông góc vào một bức tường, sau đó bật ngược

trở lại với tốc độ 72km/h Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,05s Lực trung bình do tường tác dụng lên bóng

trong thời gian va chạm là: A 648N B 180N C 20N D 72N.

Câu 103: Một vật chuyển động thẳng theo phương trình x = 2t2 + 4t +3 ( m; s).Biết khối lượng của vật là 2,5kg.Độ biến thiên động lượng của vật sau 2s là:

A 20kgm/s B 0 kgm/s C 10kgm/s D 30kgm/s

Câu 104: Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào:

A Khối lượng của vật B Gia tốc trọng trường

C Vị trí đặt vật D Vận tốc của vật

Câu 105:Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động lượng của vật

trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2

=

D p F.m   =

Câu 107: Phát biểu nào sau đây sai:

A Động lượng là một đại lượng vectơ

B Xung của lực là một đại lượng vectơ

C.Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

Câu 108:Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 Ta có:

A m1v 1 = ( m1 + m2) v 2 B.m1v 1 = − m2v 2 C m1v 1 = m2v 2 D 1 1 ( 1 2) 2

2

1

v m m v

Câu 110: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có

cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

A.v1 = 0 ; v2 = 10m/s B v1 = v2 = 5m/s C.v1 = v2 = 10m/s D.v1 = v2 = 20m/s

Câu 111: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s Vận tốc giật lùi

của súng là:

Trang 7

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 112:Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A.2.10-2 kgm/s B.3.10-1kgm/s C.10-2kgm/s D.6.10-2kgm/s

Câu 113: Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có

vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng (kg.m/s) là ?

Câu 114:Thả rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s Độ biến thiên động lượng của vật là : ( g =

10m/s2 )

A 2 kg.m/s B 1 kg.m/s C 20 kg.m/s D 10 kg.m/s

Câu 115:Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s thì phụt ra phía sau một lượng

khí mo = 1tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là :

A 200 m/s B 180 m/s C 225 m/s D 250 m/s

Câu 116:Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua sức cản Độ lớn vận tốc sau va chạm là

A -0,63 m/s B 1,24 m/s C -0,43 m/s D 1,4 m/s

Câu 117:Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc Vận tốc của bóng

trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

A 1,5kg.m/s; B -3kg.m/s; C -1,5kg.m/s; D 3kg.m/s;

Câu 118:Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn

B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực

C Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh )

D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

Câu 119: Véc tơ động lượng là véc tơ:

A Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

B Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc αbất kỳ

C Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

D Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

Câu 120: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

Câu 121: Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng

đứng Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra Độ biến thiên động lượng của nó

là :

A 3,5 kg.m/s B 2,45 kg.m/s C 4,9 kg.m/s D 1,1 kg.m/s

Câu 122: Chọn câu sai :

A Trong đá bóng, khi thủ môn bắt một quả bóng sút rất căng, người đó phải làm động tác kéo dài thời gian bóng chạm tay mình (thu bóng vào bụng)

B Khi nhảy từ trên cao xuống nền đất rất cứng, người đó phải khuỵu chân lúc chạm đất

C Khi vật có động lượng lớn, muốn giảm động lượng của vật xuống đến không phải kéo dài thời gian vì lúc đó lực

do vật gây ra rất lớn, nên phải làm cho gia tốc chuyển động của vật giảm từ từ có nghĩa là ta phải kéo dài thời gian Cùng tượng tự: không thể thay đổi vận tốc vật một cách đột ngột

D Có thể thay đổi vận tốc một các nhanh chóng bằng cách giảm thời gian tác dụng lực, và tăng cường độ tác dụng lực

Câu 123: Chọn câu Đúng:

1 Công cơ học là:

A Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực

B Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực

C Đại lượng đo bằng tích số của độ dời với hình chiếu của lực trên phương của độ dời

D Cả ba đáp án trên

2 Công thức tính công là:

A Công A = F.s

B Công A = F.s.cosα; α là góc giữa hướng của lực F và độ dời s

C Công A = s.F.cosα; α là góc giữa độ dời s và hướng của lực F

Đề cương ôn tập kiểm tra định kỳ - HKII - trang 7

Trang 8

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

D Công A = F.s.cosα; α là góc giữa hướng của lực F và phương chuyển động của vật

3 Đơn vị công là:

A kg.m2/s2 B W/s C k.J D kg.s2/m2

Câu 124: Chọn câu Sai:

A Công của lực cản âm vì 900 < α < 1800

B Công của lực phát động dương vì 900 > α > 00

C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không

D Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không

Câu 125: Chọn câu Sai :

1 Công suất là:

A Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

B Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy

C Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…

D Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…

2 Công thức tính công suất là:

A Công suất P = A/t.B Công suất P = F s t C Công suất P = F v D Công suất P = F.v

3 Đơn vị công suất là:

C Đơn vị động năng là đơn vị công D Đơn vị động năng là: W.s

2 Chọn câu Đúng m không đổi, v tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

A tăng 4 lần.B tăng 2 lần C tăng 3 lần D cả 3 đáp án trên đều sai

3 Chọn câu Đúng v không đổi, m tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

A tăng 4 lần.B tăng 2 lần C tăng 3 lần D cả 3 đáp án trên đều sai

4 Chọn câu Đúng m giảm 1/2, v tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D tăng 8 lần

5 Chọn câu Đúng v giảm 1/2, m tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:

A không đổi B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 128: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và một theo phương

thẳng đứng Hai vật sẽ có:

A Cùng động năng và cùng động lượng

B Cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau

C Động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 129: Chọn câu Đúng

1 Lực tác dụng vuông góc với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động năng của vật:

A tăng B giảm C không đổi D cả ba đáp án không đúng

2 Lực tác dụng cùng phương với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động năng của vật:

A tăng nếu lực cùng chiều chuyển động, giảm nếu lực ngược chiều chuyển động

3 Lực tác dụng hợp với phương của vận tốc chuyển động của một vật một góc α sẽ làm cho động năng của vật:

A không đổi B tăng nếu 0 < α < 900, giảm nếu 90 < α < 1800.C tăng D giảm

Câu 130: Một ôtô tăng tốc trong hai trường hợp: từ 10km/h lên 20km/h và từ 50km/h lên 60km/h trong cùng một

khoảng thời gian như nhau Nếu bỏ qua ma sát, lực tác dụng và công do lực thực hiện trong hai trường hợp là:

A lực và công bằng nhau B lực khác nhau, công bằng nhau

C trường hợp cả công và lực lớn hơn.D lực tác dụng bằng nhau, công khác nhau

Câu 131: Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 50km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản trước mặt

cách khoảng 15m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N Xe ôtô sẽ:

Trang 9

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

A Phụ thuộc vào vị trí tương đối của vật so với mặt đất

B Phụ thuộc vào độ biến dạng của vật so với trạng thái chưa biến dạng

C Cả A và B

D Phụ thuộc vào lực tương tác giữa vật và Trái Đất hoặc lực tương tác giữa các phần của vật

2 Thế năng và động năng khác nhau là:

A Cùng là dạng năng lượng của chuyển động

B Cùng là năng lượng dự trữ của vật

C Động năng phụ thuộc vào vần tốc của và khối lượng vật còn thế năng phụ thuộc vào vị trí tương đối giữa các phần của hệ với điều kiện lực tương tác là lực thế

D Cùng đơn vị công là Jun

Câu 133: Chọn câu Sai:

A Lực thế là lực mà có tính chất là công của nó thực hiện khi vật dịch chuyển không phụ thuộc vào dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và cuối của đường đi

B Vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực thế thì công sinh ra luôn dương

C Lực thế tác dụng lên một vật sẽ tạo nên vật có thế năng Thế năng là năng lượng của hột hệ vật có được do tương tác giữa các phần của hệ thông qua lực thế

D Công của vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực thế bằng độ giảm thế năng của vật

Câu 134: Chọn câu Sai:

A Wđh =

2

kx2

B Wđh = kx2

C Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí các phần và độ cứng của vật đàn hồi

D Thế năng đàn hồi không phụ thuộc vào chiều biến dạng

Câu 135: Cho một lò xo nằm ngang ở trạng thái ban đầu không biến dạng Khi tác dụng một lực F = 3N vào lò xo cũng

theo phương nằm ngang ta thấy nó dãn được 2cm

Câu 136: Chọn câu Sai :

A Cơ năng của một vật là năng lượng trong chuyển động cơ học của vật tạo ra

B Cơ năng của một vật là năng lượng của vật đó có thể thực hiện được

C Cơ năng của một vật bao gồm tổng động năng chuyển động và thế năng của vật

D Cơ năng của một vật có giá trị bằng công mà vật có thể thực hiện được

Câu 137: Chọn câu Sai Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là:

A Wt + Wđ = const B const

2

mv 2

2

= +

Câu 138: Một hòn bi có khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất.

1 Trong hệ quy chiếu Mặt Đất giá trị động năng, thế năng, cơ năng của hòn bi lúc ném là:

A Wđ = 0,16J; Wt = 0,31J; W = 0,47J B Wđ = 0,32J; Wt = 0,31J; W = 0,235J

C Wđ = 0,32J; Wt = 0,31J; W = 0,47J D Wđ = 0,16J; Wt = 0,31J; W = 0,235J

2 Độ cao cực đại hòn bi đạt được là:

A hmax = 0,82m B hmax = 1,64m C hmax = 2,42m D hmax = 3,24m

Câu 139: Cơ năng là một đại lượng:

A luôn luôn khác không B luôn luôn dương

C luôn luôn dương hoặc bằng không D có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 140:Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng :

Câu 141:Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống Bỏ qua sức

cản của không khí Trong quá trình MN?

A cơ năng cực đại tại N B cơ năng không đổi C thế năng giảm D động năng tăng

Câu 142: Một vật rơi từ độ cao 50m xuống đất, ở độ cao nào động năng bằng thế năng ?

Trang 10

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 145: Hai vật cĩ khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so

với vật thứ hai là:

A Bằn hai lần vật thứ hai B Bằng một nửa vật thứ hai

C Bằng vật thứ hai D Bằng 1/4vật thứ hai

Câu 146: Một chiếc xe khối lượng 400kg Động cơ của xe cĩ cơng suất 25kW Xe cần bao nhiêu thời gian để chạy

quãng đường dài 2km kể từ lúc đứng yên trên đường ngang nếu bỏ qua ma sát, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần

Câu 147: Một hịn bi khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất

Cho g = 9,8m/s2 Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hịn bi tại lúc ném vật

Câu 149: Từ điểm M (cĩ độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của

vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

Bài 1 Một chiếc xe có khối lượng 2 tấn, bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt phẳng nằm ngang từ điểm O dưới

tác dụng của lực kéo động cơ không thay đổi F = 2400N Bỏ qua ma sát Áp dụng định lý động năng tìm :

a Quãng đường đi được khi xe đến điểm K Biết vận tốc của xe tại K là 6m/s

b Vận tốc của xe tại điểm M sau khi đi được quãng đường OM = 60m ĐS : 15m ; 12m/s

Bài 2 Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì tắt máy, bắt đầu chuyển động thẳng chậm dần đều

từ điểm O Cho hệ số ma sát của chuyển động µ = 0,2 và g = 10m/s 2 Áp dụng định lý động năng tìm:

a Quãng đường xe đi được kể từ khi tắt máy đến khi xe dừng hẳn tại điểm M

b Vận tốc khi xe đến điểm N , biết quãng đường ON = 75m Đáp số : 100m ; 10m/s

Bài 3 Dưới tác dụng của một lực khơng đổi nằm ngang, một xe đang đứng yên sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều đi

hết quãng đường s = 5m đạt vận tốc v = 4m/s Xác định cơng và cơng suất trung bình của lực, biết rằng khối lượng xe m

= 500kg, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường nằm ngang μ =0,01

Lấy g = 10m/s2

Bài 4 : Một vật cĩ khối lượng 10 kg, lấy g = 10 m/s2

a/ Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 3m về phía trên và tại đáy giếng cách mặt đất 5m với gốc thế năng tại mặt

đất

b/ Nếu lấy mốc thế năng tại đáy giếng, hãy tính lại kết quả câu trên

c/ Tính cơng của trọng lực khi vật chuyển từ đáy giếng lên độ cao 3m so với mặt đất Nhận xét kết quả thu được.

Bài 5: Một vật cĩ khối lượng 5 kg rơi tự do khơng vận tốc đầu khi chạm đất cĩ vận tốc 70 m/s Lấy g=10 m/s2 Gốc thế năng tại mặt đất

a) Xác định độ cao thả vật và thời gian rơi của vật

b)Tính thế năng của vật khí vật rơi được 180 m

c) Tìm vị trí của vật mà tại đĩ thế năng bằng động năng

Bài 6 Một vật cĩ khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao từ vị trí A cách mặt đất 1m , với vận tốc 4m/s Lấy

g= 10( m/s2) Bỏ qua sức cản khơng khí

a Tính cơ năng của vật tại vị trí ném ?

b Tính độ cao cực đại ( so với mặt đất ) mà vật đạt được ?

c Sau khi đi được quãng đường 0,5m, vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?

Bài 7 M ột vật cĩ khối lượng 5kg đặt ở độ cao 10m Lấy g= 10m/s2

a Tính cơ năng của vật Chọn mốc thế năng tại mặt đất

b Tính vận tốc của vật ở độ cao 5m khi rơi khơng vận tốc đầu

Bài 8/ Một vật cĩ khối lượng 5 kg trượt khơng ma sát từ trạng thái nghỉ từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 10m so với

chân mặt phẳng nghiêng Lấy g =10m/s2

a/ Bỏ qua ma sát và lực cản của khơng khí Tínhvận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng

b/ Do ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên khi đến cuối mặt phẳng nghiêng vật chỉ cĩ vận tốc là 10m/s Hãy xác

định cơng của lực ma sát

Bài 9: Một vật cĩ khối lượng 1kg trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao 20m , và nghiêng một gĩc α

= 300 so với phương ngang Lấy g = 10m/s2

a) Tính vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng ?

b) Tính vận tốc của vật khi Wđ = 2Wt ?

Trang 11

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Bài 10: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều qua A với vận tốc vA thì tắt máy xuống dốc AB dài 30m, dốc nghiêng so với mặt phẳng ngang là 30o, khi ô tô đến chân dốc B thì vận tốc đạt 20m/s Bỏ qua ma sát và lấy g

= 10m/s2

1 Tìm vận tốc vA của ô tô tại đỉnh dốc A

2 Đến B thì ô tô tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang BC dài 100m rồi dừng lại do có ma sát giữa bánh xe và mặt đường Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên xe

Câu 2 Một chất khí được coi là khí lý tưởng khi

A các phân tử khí có khối lượng nhỏ

B tương tác giữa các phân tử khí chỉ đáng kể khi chúng va chạm vào nhau

C các phân tử khí chuyển động thẳng đều

D áp suất khí không thay đổi

Câu 3 Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A chỉ có lực hút B có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy

C chỉ có lực đẩy D có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

Câu 4 Chọn câu sai khi nói về chuyển động của phân tử

A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

B Các phân tử chuyển động không ngừng

C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

D Các phân tử chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm liên tiếp.

Câu 5 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là sai

A Lưc hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

D Lưc phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử rất gần nhau

Câu 6 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất

A Các chất được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử

B Các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng

C Các phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

D Các phân tử, nguyên tử luôn luôn hút nhau

Câu 7 Các thông số trạng thái của chất khí là:

A áp suất, khối lượng mol.

B áp suất, thể tích, khối lượng mol.

C áp suất, thể tích, nhiệt độ.

D áp suất, khối lượng, thể tích, nhiệt độ, khối lượng mol.

Câu 8 Chọn câu sai

A Vật chất được cấu tạo từ những phân tử riêng biệt

B Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

C Vận tốc trung bình của chuyển động hỗn độn của các phân tử tạo nên vật càng lớn thì nhiệt độ của vật càng

thấp

D Các phân tử tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy.

Câu 9 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A Thể tích B Khối lượng C Nhiệt độ tuyệt đối D Áp suất

Câu 10 Khi khoảng cách giữa các phân tử lớn, thì giữa các phân tử

A chỉ có lực đẩy B có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

C chỉ lực hút D có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút

Câu 11 Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn B Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

C Chuyển động không ngừng D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

Câu 12 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A chuyển động không ngừng B chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

C Giữa các phân tử có khoảng cách D Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

Đề cương ôn tập kiểm tra định kỳ - HKII - trang 11

Trang 12

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

Câu 13 Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A Thể tích các phân tử có thể bỏ qua

B Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

C Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

D Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua

BÀI 29: QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BOYLE - MARIOTTE Câu 1 Khi dãn nở khí đẳng nhiệt thì

A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng B Áp suất khí tăng lên.

C Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm D Khối lượng riêng của khí tăng lên.

Câu 2 Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

A.Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất B Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi

C.Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi D.Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất

Câu 3 Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OPV là:

A Một đường thẳng song song với trục OV B Một đường Hypebol

C Một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ D Một đường thẳng song song với trục OP

Câu 4 Đồ thị nào sau đây là phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt đối với một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác

Câu 6 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

Câu 7 Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ - Mariốt?

1

V

p V

p

2

1 2

1

V

V p

Câu 10 Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3

Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

A 2 105 Pa B 3.105 Pa C 4 105 Pa D.5.105Pa

Câu 11 Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?

1

2 2

1

V

V p

p

~

p V

Câu 12 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng song song trục p B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục T D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 13 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?

V2

V1 3

Trang 13

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

2

1 2

1

V

V p

p

1

2 2

1

V

p V

p

= D p1V2 = p2V1

Câu 14 Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng song song trục p B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục V D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 15 Một quả bóng có dung tích 2,5l Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào qủa bóng Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí Coi nhiệt độ là không đổi và quả bóng trước khi bơm không có không khí Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm là

A Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm B Áp suất không đổi, nhiệt độ giảm.

C Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ D Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt

độ

Câu 2 Hiện tượng nào sau đây liên quan đến định luật Saclơ:

A Quả bóng bay bị vỡ ra khi ta bóp mạnh B Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ.

C Nén khí trong xy lanh để tăng áp suất D Đun nóng khí trong một bình kín.

Câu 3 Một lượng khí có thể tích không đổi, khi nhiệt độ T tăng lên gấp đôi, thì áp suất của khí sẽ:

A tăng gấp đôi B giảm gấp đôi C tăng gấp bốn D giảm gấp bốn.

Câu 4 Chọn câu sai: Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi:

A Mật độ phân tử chất khí càng lớn B Nhiệt độ của khí càng cao

C Thể tích của khí càng lớn D Thể tích của khí càng nhỏ

Câu 5 Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng tích có dạng:

A Đường thẳng song song với trục tung B Đường hypebol

C Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng song song với trục hoành

Câu 6 Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng tích là

A đường cong hypebol B đường thẳng song song trục T.

C đường thẳng song song trục V D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 7 Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lượng khí xác định

A.tỉ lệ với căn bậc hai của nhiệt độ tuyệt đối B.tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

C.tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối D.tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

Câu 8 Đồ thị nào sau đây biểu thị quá trình đẳng áp

Câu 9 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

Câu 10 Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

1

T

p T

1

T

T p

p =

Câu 12 Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

Đề cương ôn tập kiểm tra định kỳ - HKII - trang 13

1

P

O

V P

O

V P

Trang 14

TỔ VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

C Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 13 Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

A Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

B Thổi không khí vào một quả bóng bay

C Đun nóng khí trong một xilanh hở

D Đun nóng khí trong một xilanh kín

Câu 14 Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

1

T

V T

V =

Câu 15 Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất khí ở 2730 C là :

A p2 = 105Pa B.p2 = 2.105 Pa C p2 = 3.105 Pa D p2 = 4.105 Pa

Câu 16 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A.T = 300 0K B T = 540K C T = 13,5 0K D T = 6000K

Câu 17 Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

A 1,5.105 Pa B 2 105 Pa C 2,5.105 Pa D 3.105 Pa

Câu 18 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sáclơ ?

1

T

T p

p

Câu 19 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

A đường thẳng song song trục T B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục p D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 20 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất 105Pa Khi áp suất là 1,5.105Pa thì nhiệt độ của bình khí là

2670C Nhiệt độ t1 là

Câu 21 Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng tích là

C đường thẳng song song trục V D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 22 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?

Câu 25 Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,6at Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là 1at Coi thể tích đèn là không đổi Nhiệt độ trong đèn khi cháy sáng là:

1

1

T

V P T

V

P = B

2

2 2 1

1 1

V

T P V

T

P = C

2

2 2 1

1 1

P

T V P

T

V = D

2

1 2 1

2 1

P

T V P

T

Câu 3 Xét một khối lượng khí xác định:

Ngày đăng: 09/05/2016, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Đồ thị nào sau đây là phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt đối với một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác - ôn tập vật lý 10 kỳ 2
u 4. Đồ thị nào sau đây là phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt đối với một lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác (Trang 12)
Câu 8. Đồ thị nào sau đây biểu thị quá trình đẳng áp - ôn tập vật lý 10 kỳ 2
u 8. Đồ thị nào sau đây biểu thị quá trình đẳng áp (Trang 13)
Câu 14: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ? - ôn tập vật lý 10 kỳ 2
u 14: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ? (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w