1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm lý 10, 11, 12

28 429 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lý 10, 11, 12
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 615 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ.. Vật chuyển động theochiều dương của trục toạ độ.. Lực đàn hồi cũng càng lớn khi độ

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM

MÔN: VẬT LÝ; LỚP 10; CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

án

Ghi chú

1 A01001 Một vật chuyển động thẳng đều theo trục có phương trình toạ độ là: x = x0 + vt với x0 ≠0 và v ≠0)

Điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

A Toạ độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian

*B Tọa độ ban đầu của vật có không trùng với gốc tọa độ

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

D Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ

B

2 A01002 Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng đúng với vật chuyển động thẳng đều?

Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:

3 A01003 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều?

*A Gia tốc biến đổi theo hàm bậc hai đối với thời gian

B Vận tốc biến đổi thao hàm bậc nhất đối với thời gian

C Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp luôn là một hằng số

D Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai đối với thời gian

A

4 A01006 Phát biểu nào sau đây có liên quan đến tính tương đối của chuyển động?

A Một vật đứng yên so với Trái Đất

x

a)

to

x

b)

to

v

c)

to

v

d)

Trang 2

A Toạ độ ban đầu của vật là x0 = 10m.

*B Trong 5s đầu tiên, vật đi được 25m

C Vật chuyển động theochiều dương của trục toạ độ

D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ 10m

6 B01003 Một vật chuyển động với phương trình: 2

x 6t 2t= + (m)Kết luận nào sau đây là đúng?

A Vật chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ

B Gốc toạ độ đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động (v0 = 0)

C Gốc thời gian đã chọn lúc vật bắt đầu chuyển động (v0 = 0)

*D Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có vận tốc 6m/s

D

7 B01005 Một vật chuyển động trên một đoạn đường dài 40m Trong giây đầu tiên nó đi được 1m, trong giây thứ

hai nó đi được cũng 1m Trong mỗi giây còn lại nó cũng đi được 1m Điều nào sau đây là đúng khi kết luận tính chất chuyển động của vật

*A Chưa đủ căn cứ để kết luận

10 C01005 Một ôtô chuyển động theo một đường tròn bán kính 100m với vận tốc 54km/h Độ lớn của gia tốc

hướng tâm của ôtô có thể nhận được là giá trị nào sau đây?

Trang 3

B Vật rơi trong không khí.

*C Xe ôtô đang chạy, khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp đoạn nữa rồi mới dừng hẳn

D Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn ngang

C

12 A02012 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng

*B Lực đàn hồi cũng càng lớn khi độ biến dạng của vật càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không giới hạn

C Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

D Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi

B

13 A02013 Trường hợp nào sau đây, ma sát là có lợi?

*A Lực ma sát nghỉ xuất hiện ở chỗ bánh xe phát động tiếp xúc với mặt đường đóng vai trò là lực phát động làm xe chuyển động

B Lực ma sát trượt giữa trục quay và ổ đỡ trục quay

C Lực ma sát lăn giữa các viên bi trong ổ bi với vành đỡ

D Lực ma sát trong các trường hợp trên đều có lợi

=

*B 2 1

aa2

B Độ lớn của lực kéo theo phương chuyển động

C Khối lượng của vật

*D Chỉ có lực kéo theo phương chuyển động và khối lượng của vật

D

16 C02011 Trái Đất và Mặt Trăng hút nhau với một lực bằng bao nhiêu? Biết rằng bán kính quỹ đạo của Mặt

Trăng R = 3,84.108m, khói lượng của Mặt Trăng m = 7,35.1022kg và khối lượng Trái Đất M = 6.1024kg

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

C

Trang 4

A F = 2.1022N

B F = 2.1021N

*C F = 2.1020N

D F = 2.1018N

17 C02015 Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10km với vận tốc 720km/h Người phi công phải phải thả bom từ xa, cách mục tiêu (theo phương ngang) bao nhiêu để bom rơi đúng mục tiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A 4,5km B 6,0km

C 7,2km

*D 9,0km

D 18 A03017 Điền từ đúng vào chỗ trống Trọng tâm là điểm đặt của tác dụng lên vật A lực *B trọng lực

C trọng lượng

D lực hấp dẫn

B 19 A03018 Chọn phát biểu đúng Điều kiện cân bằng của một chất điểmcó trục quay cố định còn được gọi là: A quy tắc hợp lực đồng quy B quy tắc hợp lực song song C quy tắc hình bình hành *D quy tắc mômen lực D 20 B03021 Hai quạt cùng công suất có cánh quạt hình dạng giống nhau Quạt thứ nhất có cánh bằng đồng, quạt thứ hai có cánh bằng nhựa Ban đầu, hai quạt có vận tốc góc bằng nhau Đồng thời tắt quạt, ta thấy: A cánh quạt đồng dừng lại sớm hơn cánh quạt nhựa B hai cánh quạt dừng lại đồng thời *C cánh quạt nhựa dừng lại sớm hơn cánh quạt đồng D không có đủ cơ sở để kết luận C 21 C03019 Một tấm ván nặng 48N được bắt qua một bể nước Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m và cách điểm tựa B 0,6m Các lực mà tẫm ván tác dụng lên điểm tựa A là: *A 16N B 12N

C 8N

D 6N

A

22 A04023 Chuyển động nào sau đây không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực? B

Trang 5

A Chuyển động của súng giật.

*B Chuyển động của máy bay trực thăng

C Chuyển động của con quay nước

D Chuyển động của con sứa biển

23 A04026 Khi vật chuyển động trên một quĩ đạo khép kín, tổng đại số công thực hiện:

A Không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo chuyển động

B Luôn luôn dương

C Phụ thuộc vào vị trí đầu của vật chuyển động

*D Phụ thuộc vào vị trí cuối của vật chuyển động

D

25 B04025 Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

A Giảm phân nửa

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải lực thế:

A Cơ năng của vật được bảo toàn

*B Động năng của vật được bảo toàn

C Thế năng của vật được bảo toàn

D Năng lượng toàn phần của vật bảo toàn

B

28 C04024 Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8m lên 20s Công và công suất

của người ấy có giá trị nào sau đây:

A A = 1600 J ; P = 800 W *B A = 1520 J ; P = 380 W

C A = 1580 J ; P = 395 W

Trang 6

D A = 1320 J ; P = 330 W

29 C04025 Một vật có khối lượng m = 4kg rơi tự do từ độ cao 6m Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m vật có động

năng bằng bao nhiêu ?

*A ≈160 J

B ≈120 J

C ≈48 J

D ≈24 J

30 C04026 Để nâng một vật lên cao 10m với vận tóc không đổi người ta phải thực hiện một công bằng 6000J Vật

đó có khối lượng bằng bao nhiêu ?

A ≈ 6 kG

B ≈ 10 kG

C ≈ 15 kG

*D ≈ 60 kG

31 C04027 Từ một điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m ném lên một vật với vận tốc dầu 2 m /s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5 kg lấy g =10 m/ s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

A 4 J

B 1 J *C 5J

D 8J

32 A05028 Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

*A Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

B Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua

C Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

D Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất

A

33 A05029 Đồ thị nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt đối với một khối lượng khí xác định ở hai

nhiệt độ khác nhau (T2 > T1) ?

DP

VO

T1

T2

P

TO

Trang 7

34 A05030 Đồ thị nào sau đây thể hiện định luật Saclơ? C

35 A05031 Phương trình nào sau đây là phương trình Clapêrôn - Menđêlêep?

A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

*B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

C Áp suất khí tăng lên

D Khối lượng riêng của khí tăng lên

B

37 B05030 Sự biến đổi khí trên gồm 2 quá trình:

A Nung đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

B Nung đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

*C Nung đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.

D Nung đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

C

38 B05028 Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất chất khí?

A Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

*B Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

A

P

tO

B

P

tO

*C

P

VO

D

Trang 8

C 2,2at D 4,8at.

40 C05031 Một quả bóng có thể tích 2lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1at Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt

độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1lít Áp suất khí trong quả bóng lúc này là?

D

42 A06032 Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng ?

A.Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm động năng của chuyển động hỗn độn của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng

B Đơn vị của nội năng là Jun ( J)

*C Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế

D Nội năng của một vật phụ thuộc và nhiệt độ và thể tích của vật

C

43 A06033 Phát biểu nào sau đây đúng với nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học ?

A.Độ biến thiên nội năng của nột vật bằng công mà vật nhận được

B Độ biến thiên nội năng của một vật bằng nhiệt lượng mà vật nhận đượcC.Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được

*D.Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

D

44 B06033 Chọn phương án đúng nhất để năng cao hiệu suất động cơ nhiệt?

A Năng cao nhiệt độ của nguồn nóng

B Hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh

*C Vừa nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng vừa hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh

D Vừa nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng vừa hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh sao cho T1 = 2T2

C

45 C06033 Một máy lạnh thực hiện công A = 200J để chuyển một nhiệt lượng 110J từ trong máy lạnh ra

ngoài.Nhiệt lượng truyền ra ngoài là giá trị nào sau đây:

*A Q = 310 J B Q = 155 J C Q = 100 J D Q = 90 J

A

46 A07034 Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

*A Chiếc cốc làm bằng thủy tinh

B Hạt muối

C Viên kim cương

D Miếng thạch anh

A

47 A07037 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng ?

A Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu

D

Trang 9

B Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước.

C Giọt nước đọng trên lá sen

*D Nước chảy từ trong vòi ra ngoài

48 B07037 Trong các yếu tố sau:

I Lực căng mặt ngoài

II Sự dính ướtIII Sự không dính ướtHiện tượng mao dẫn là kết quả của yếu tố nào?

A Độ ẩm tuyệt đối giảm, độ ẩm tương đối giảm

*B Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối tăng

C Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối giảm

D Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm

B

50 C07037 Nhúng một ống mao dẫn bán kính 0,2 mm vào một chậu dựng xăng, thấy độ dâng của cột xăng trong

ống bằng 3cm.Biết khối lượng riêng của xăng là 700kg/m3 Suất căng mặt ngoài của xăng nhận giá trị nào sau đây?

Trang 10

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆMMÔN: VẬT LÝ; LỚP: 11; CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

1 A01002 Một vật mang điện âm là do :

A nó có thiếu electron *B nó có thừa electron

C có số electron bằng số prôtôn

D có số proton bằng cố nơtờrôn

B

2 A01003 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bỡ một điện tích Q > 0 tại

một điểm trong điện môi là :

A Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó

B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng

C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

D

Trang 11

*D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

5 B01003 Vectơ cường độ điện Eur do một điện tích điểm Q < 0 gây ra tại một điểm thì :

*A luốn hướng vào Q

6 B01004 Công của lực điện tác dụng lên điện tích q khi dịch chuyển từ điểm M đến

điểm N trong một điện trường thì không phụ thuộc vào :

A vị trí của điểm M , N

B độ lớn của điện tích q

*C hình dạng của đường đi MN

D độ lớn của cường độ điện trường , tại các điểm trên đường dịch chuyển

C

7 C01001 Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5 108 electron , cách nhau 2 cm Lực

tương tác tĩnh điện giữa hai hạt bụi bằng :

9 C01003 Hình vuông ABCD cạnh a = 5 2cm, tại hai đỉnh A, B đặt hai điện tích điểm

qA = qB = -5.10-8C thì cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có :

*A hướng theo chiều DAuuur và có độ lớn E = 1,8 2 105(V/m)

B hướng theo chiều uuurAD và có độ lớn E = 9.105 (V/m)

C hướng theo chiều uuurAD và có độ lớn E = 1,8.105(V/m)

D hướng theo chiều uuurDA và có độ lớn E = 9 2 105(V/m)

A

10 A02007 Cường độ dòng điện là đại lượng đặt trưng cho :

A mức độ nhanh hay chậm của các hạt mang điện tích

B số hạt mang điện tích dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít C

Trang 12

*C tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện

D khả năng chuyển động của các hạt mang điện

11 A02007 Điều kiện để có dòng điện là :

A phải có nguồn điện

B phải có vật dẫn

C phải có hiệu điện thế

*D phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

D

12 A02007 Trong Pin điện hóa có sự chuyển hóa :

*A từ hóa năng thành điện năng

B từ quang năng thành điện năng

C từ nhiệt năng thành điện năng

D từ cơ năng thành điện năng

A

13 B02009 Một điện trở chưa biết giá trị được mắc song song với một điện trở 12 Ω

Một nguồn điện có suất điện động 24 V và điện trở trong không đáng kể được nối vào mạch trên Dòng điện của hệ băng 3 Giá trị của điện trở chưa biết

*A công suất tiêu thu trên R2 nhỏ hơn trên R1 và Rp nhỏ hơn cả trên R1 lẫn R2

B công suất tiêu thu trên R2 lớn hơn trên R1 và Rp nhỏ hơn cả trên R1 lẫn R2

C Rp lớn hơn cả trên R1 lẫn R2

D Rp bằng trung bình nhân của R1 và R2

A

15 B02009 Một mạch ngoài gồm một bộ nguồn có suất điện động ξ , điện trở trong r , điện

trở ngoài của mạch R Khi điện trở mạch ngoài R biến thiên thì cường độ dòng điện I và hiệu điện thế U của mạch thay đổi như thế nào ?

A I (R r);U (R r R )

Trang 13

16 B02010 Một mạch điện kín gồm một bộ nguồn có suất điện động ξ = 6 V , điện trở

trong r = 2 Ω , mạch ngoài có điện trở là một biến trở , cường độ dòng điện I = 0,5 A Khi biến trở R giảm đi 3 lần thì cường dộ dòng điện I1 là :

17 B02010 Sau khi nối nguồn điện với mạch ngoài , hiệu điện thế giữa hai cực bộ nguồn

U = 18 V , điện trở của mạch ngoài R = 6 Ω , suất điện động bộ nguồn ξ = 30

V Độ lớn của điện trở r của bộ nguồn là :

*B nối hai cực của dây dẫn bằng một dây dẫn có điện trở rất nhỏ

C không mắc cầu chi cho một mạch điện kín

D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện

B

Trang 14

20 B03013 Điện trở suất của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng ?

*A Tăng đều theo hàm bậc nhất

B Giảm dần theo hàm bậc nhất

C Tăng nhanh theo hàm bậc hai

D Giảm nhanh theo hàm bậc hai

A

21 A03014 Câu nào dưới đây nói về bản chất của tia catôt là đúng ?

A Tia catôt là chùm ion dương phát ra từ anôt

B Tia catôt là chùm tia sáng phát ra từ catôt bị nung nóng đỏ

C Tia catôt là chùm ion âm phát ra từ catôt bị nung nóng đỏ

*D Tia catôt là chùm electron phát ra từ catôt bị nung nóng đỏ

D

22 C03013 Một mố hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 µV/K được đặt trong

không khí ở 20oC , còn mối hàn kia nung nóng đến nhiệt độ 232oC Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là :

25 A03014 Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có hướng của :

A các chất tan trong dung dịch

B các ion dương trong dung dịch

*C các ion dương và các ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch

D các ion dương và các ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch

C

Trang 15

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM

MÔN: VẬT LÝ; LỚP: 11; CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

29 A04020 Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng:

30 B04020 Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ Br, dây dẫn không chịu

tác dụng của lực từ nếu dây dẫn đó:

*A song song với Br

B vuông góc với Br

C hợp với Br một góc nhọn

D hợp với Br một góc tù

A

23 B03017 Cường độ dòng điện bảo hòa trong chân không được cho bằng 1mA thì trong

thời gian 1 s số electron bứt ra khỏi mặt catôt là :

C giữa hai dòng điện

D giữa một nam châm và một dòng điện

B

27 C0302

0

Chọn đáp án đúng Hai thanh ray nằm song song cách nhau l = 30 cm đặt trong từ trường đều B hướng lên hợp với thành ray một góc 30o , B = 0,04 T Một thanh kim loại MN đặt trên ray , có thể dịch chuyển không ma sát vuông góc với ray Nối hai thanh này với nguồn điện có ξ = 20 V , r = 0,5 Ω ( đầu M nối với cực dương ) , điện trở cử thanh ray và dây dẫn là R = 9,5 Ω Lực tác dụng lên thanh kim loại là :

C phụ thuộc vào dấu của điện tích

*D không phụ thuộc vào hướng của từ trường

D

Ngày đăng: 13/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5 B01002 Trên hình vẽ đồ thị tọa độ-thời gian của vật chuyển động thẳng. Hãy cho biết thông tin nào sau đây là - Trắc nghiệm lý 10, 11, 12
5 B01002 Trên hình vẽ đồ thị tọa độ-thời gian của vật chuyển động thẳng. Hãy cho biết thông tin nào sau đây là (Trang 1)
*C. hình dạng của đường đi MN - Trắc nghiệm lý 10, 11, 12
h ình dạng của đường đi MN (Trang 11)
32 B04021 Một vòng dây hình tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua. Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây không thay đổi còn bán kính vòng dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ: A - Trắc nghiệm lý 10, 11, 12
32 B04021 Một vòng dây hình tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua. Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây không thay đổi còn bán kính vòng dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ: A (Trang 16)
6 A02011 Sóng dừng được hình thành bởi A.sự giao thoa của hai sóng kết hợp. - Trắc nghiệm lý 10, 11, 12
6 A02011 Sóng dừng được hình thành bởi A.sự giao thoa của hai sóng kết hợp (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w