1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyen tap de thi HSG mon toan 9

46 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh rằng khi AM ngắn nhất thì đường thẳng AM vuông góc với tiếp tuyến của P tại điểm M.. I là trung điểm của cạnh BC, D là một điểm bất kỳ trên cạnh BC.[r]

Trang 1

Phòng GD & ĐT Đông sơn Đề thi học sinh giỏi lớp 9 (Bảng A)

Môn : Toán (Thời gian làm bài: 150 phút.)

Bài 1: Cho biểu thức: A =

) 1 1 (

) (

2 2

1 ).

1 1

y x y

x xy y

x y

c b c

a b a

(Tương tự bài 53-"23 chuyên đề giải 1001 bài toán sơ cấp")

Bài 3: Giải phơng trình : (4x – 1) x 21= 2(x2+1) + 2x -1

(Bài 16 -trang 11-"Phương trình và hệ phương trình không mẫu mực")

Bài 4: Giải hệ phương trình sau:

y x y x

(Bài 579-"23 chuyên đề giải 1001 bài toán sơ cấp")

Bài 7: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x3 + x2 + x +1 = 2003y

(Đề sáng tác)

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông ở A I là trung điểm của cạnh BC, D là một điểm bất

kỳ trên cạnh BC Đường trung trực của AD cắt các đường trung trực của AB, AC theo thứ tự tại E và F

a) Chứng minh rằng: 5 điểm A,E,I,D,F cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh rằng: AE.AC = AF.AB

c) Cho AC = b; AB = c Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AEF theo b, c

( Đề sáng tác)

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A Một điểm P di động trên BC Qua P vẽ PQ//AC

(QAB) và PR//AB (RAC) Tìm quỹ tích các điểm D đối xứng với P qua QR

(Bài 1000 -"23 chuyên đề giải 1001 bài toán sơ cấp")

Hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 9

Môn : Toán

Trang 2

Bài Lời giải Biểu

1 x

1 (

) y x (

2 xy

2 y x

1 ).

y

1 x

y x (

xy

y x

3 2

= xy ( x y ) 2

xy 2 y x

 = x y

xy

b) Với x= 3 + 5 Và y = 3 - 5 ta có : x >y do đó

A =

0 y x

4 )

5 ( 3 2 ) 5 3 ( ) 5 3 (

] 5 3 (

) 5 3 [(

xy 2 y x

) xy

2 2

2 2

Do đó:(1)  a +b +c = 0  a +b = - c ; a +c = -b ; b +c = -a (2)

Mặt khác :

) a c ( ac ) c b ( bc ) a b ( ab b

a c a

c b c

c b )(

b a ( abc

c a ac bc c b ) b a (

x c b

z b a

a a 2 c b z y

c 3 c 2 b a y x

(do (2) )

Vì thế :

x z x

z y z

y x ( 3

1 a c

b c b

a b a

z y ).(

y x ( 3

a ).(

c 3 ( 3

Trang 3

= ( a b )( b c )( c a )

abc 9

abc

) c a ).(

c b ).(

b a (

1 y

1 x 2 y

lo¹i

x 2 1

 = 2x -1  x2 + 1 = 4x2 – 4x + 1

0 x

) a ( y x y x

13 t

1 t

2 2 4 4 4

4

2 2 4 4 4

4

z x x z 2

x z

z y z y 2

z y

y x y x 2

y x

 x4 + y4 +z4  x2y2 + y2z2 +x2z2 ( 7 ) 0,75

Trang 4

Mặt khác : x2y2 + y2z2 +x2z2  xy2z + xyz2 +x2yz (C/M tương tự quá trình

4 4 4 4 4 4

y x x z

; x z z y

; z y y x

x z

; z y

; y x

 x = y = z (10)Hơn nữa x + y +z =3 (11)

1

 (do A(3;0)) ( c )

Gọi phương trình đường thẳng đi qua điểm M (1;1) và tiếp xúc với ( P) tại

2 a a

1 b

0 ) a 1 ( 4 a 0 b

Trang 5

(Với x  Z )  Phương trình (16) không có nghiệm nguyên thỏa mãn y <

2

tõ nòa

1 1 x 2

 x = 0  y = 0 (loại)

 phương trình (16) cũng không có nghiệm nguyên thỏa mản y > 0

Vậy : Phương trình có nghiệm nguyên duy nhất ( 0; 0)

0,25

1,00,25

8 a) Ta có : E là giao điểm

của 2 đường trung trực

của 2 cạnh AD,AB

Nên E là tâm đường tròn

ngoại tiếp ABD

 Tứ Giác AIDF nội tiếp (18)

Từ (17 ) ; (18 )  5 điểm A , E , I , D , F cùng thuộc đường tròn

b)Ta có EF là đường trung trực của AD nên : AE = ED ; FA =FD

Suy ra AEF  ABC (g.g)

AF AB

AE

 AE.AC = AE ABc) Theo câu b) Ta ccó : AEF ABC

0,5

0,50,5

0,5

M

CE

DIHB

Trang 6

AB

AE

k AC

1

AM.EF  2S = AM EF  4S2 = AM2 EF2

 4S2 = (

2 ) 2

AD

(k2b2 + k2c2 ) (20)

Từ (19) và (20)  2S = bc

c b

AD2 2 2 4

 S =

2 2 2

bc AD

c b

bc BC

AC AB

2 2

c b

bc bc

c b

 điểm D thuộc cung BAC

(Của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC )

b) Phần đảo

Lấy điểm D” thuộc cung BAC ( D’ B, C) , Gọi Q’ là giao điểm của AB vớiđường trung trực của D’B ; qua Q’ kẻ Q’P’ // AC qua P’ kẻ P’R’ // AB ta có

Q’R’ là đường trung trực của D’P’

Vậy qũy tích các điểm D là cung BAC của đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC (trừ 2 điểm B,C )

1,0

1,0

ARD

Q

CP

B

Trang 10

PHÒNG GD-ĐT CAM LỘ

KÌ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA NĂM HỌC 2008-2009

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

b)Chứng minh tam giác ABE cân

c)Gọi M là trung điểm của BE và vẽ tia AM cắt BC tại G Chứng minh rằng:GB

BC=

HD

AH +HC

PHÒNG GD-ĐT CAM LỘ

KÌ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA NĂM HỌC 2008-2009

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

Câu 1: (1 điểm)

x4 +2009 x2 +2008 x +2009 = ( x4 + x2 +1) +2008( x2 + x +1) 0,25 đ

Trang 12

2 √ ¿

¿ 0,25 đ

Để y nguyên thì x-3 phải là ước của 5 0,25 đ

Suy ra: (x,y) là (4,7) ;(8,3) 0,25 đ

có: ∠ADC =∠EDC+∠ ADE=1350

Trang 13

Suy ra: ∠BEC=1350 0,5 đ

Suy ra: ∠AEB=450 0,25 đ

Do đó: Tam giác ABE cân( tam giác vuông có một góc bằng 45 ❑0 ) 0,25 đ

2 Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên

b) Tính giá trị của biểu thức P

a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AE và AF

1 Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA

CH NH TH C

Trang 14

2 Gọi α là số đo của góc BFE Hai đường kính AB và CD thoả mãn điều kiện gì thìbiểu thức P  sin6  cos6 Đạt giá trị nhỏ nhất? tìm giá trị nhỏ nhất đó.

3 Chứng minh các hệ thức sau: CE.DF.EF = CD3 và

3 3

Trang 15

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ Câu 3: (4 điểm)

a Cho hai số dương thỏa mãn: x + y =1

Trang 16

Cho x, y là các số dương thỏa mãn:

Trang 17

BA là đường cao của tam giác BPQ suy ra H thuộc BA

Nối OE, BEF vuông tại B; BA EF nên AB2 = AE AF

VậyAEO ABQ(c.g.c) Suy ra ABQ A O E mà ABQ P1 (góc có các

cạnh tương ứng vuông góc) nên AEO P1, mà hai góc đồng vị => PH // OE

Trong AEO có PE = PA (giả thiết); PH// OE suy ra H là trung điểm của OA

0,75đ

Trang 18

sin 2 cos 2 2 3sin 2 cos 2 1 3sin 2 cos 2

P 

khi vµ chØ khi: sin2  cos2  sin   cos  (v×  lµ

gãc nhän)

0sin

Khi đó CD vuông góc với AB

3 Ta có ACB và ADB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên

0,5đ

0,25đ0,25đ

0,25đ

0,25đ0,25đ

Trang 19

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P tại a  2 3  3 1 2    3

Câu 2 (1.5 điểm).Giải phương trình: x 2 x 1 x 1 1.

Câu 3 (2.5 điểm) Cho x, y là các số dương.

Câu 4 (3.0 điểm) Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R

(M không trùng với A và B) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có bờ là đường thẳng AB, kẻ tiếp tuyến Ax Đường thẳng BM cắt Ax tại I; tia phân giác của IAM cắtnửa đường tròn O tại E, cắt IB tại F; đường thẳng BE cắt AI tại H, cắt AM tại K.

a) Chứng minh 4 điểm F, E, K, M cùng nằm trên một đường tròn.

-*Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

Môn: TOÁN ĐÁP ÁN,

Trang 20

a

a a

a a

Trang 21

Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng

5

2 khi và chỉ khi x y 0.25Hình vẽ

Ta có HAK cân tại A nên AH = AK (1) 0.25

K là trực tâm của AFB nên ta có FKAB suy ra FK // AH (2) 0.25

Do đó FAH AFK mà FAHFAK (gt) cho nên AFKFAK 0.25

Suy ra AK = KF, kết hợp với (1) ta được AH = KF (3) 0.25

Từ (2) và (3) ta có AKFH là hình bình hành nên HF // AK Mà

Nên MA + MB đạt giá trị lớn nhất bằng AB 2 khi và chỉ khi

MA = MB hay M nằm chính giữa cung AB. 0.25

Vậy khi M nằm chính giữa cung AB thì CAMB đạt giá trị lớn nhất.

Trang 22

cho 5, do đó A chia hết cho 5.

Bài 3 : (3điểm): Giải phương trình: 2x 3 5 2 x 3x212x14

Bài 4 : (3điểm): Cho x0,y0 và x y 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

2 2

Bài 6: (3 điểm) Cho ABC ( AB = AC) Đường cao AH, kẻ HE vuông góc với AC, gọi

O là trung điểm của EH Chứng minh: AO  BE

Bài 7: (3 điểm) Cho ABC Có AB = c, AC = b, BC = a

Trang 23

PGD KRÔNG PẮC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN – NĂM HỌC

2007 – 2008

Thời gian làm bài : 150 phút

x y

 Phương trình: 2x 3 5 2 x3x212x14 có nghiệm  Dấu “=” xảy ở (1) và (2)đồng thời xảy ra

Trang 24

 I là trực tâm của BCN  CIBN (1) 0.5 điểm

HE // BD (cùng  AC)

I

PD

CB

A

Trang 25

2 2

Gọi K là giao điểm của AH và BE

ACF (F = 1V)  CF = AC SinA2 = b sin 2

A

a F

E

C B

A

2 1

Trang 26

PHÒNG GD-ĐT NGHĨA HÀNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỔI LỚP 9 CẤP HUYỆN

TRƯỜNG THCS HÀNH MINH Môn: Toán – Năm học: 2013- 2014 Thời gian: 150 phút (không kể giao đề) ĐỀ:

Bài 1: (6,0 điểm)

a) Với n là số nguyên dương Hãy tìm ƯCLN(21n+4 , 14n+3)

b) Cho a, b, c là các số nguyên sao cho 2a + b; 2b + c; 2c + a là các số chính phương,biết rằng trong ba số chính phương nói trên có một số chia hết cho 3

Chứng minh rằng: (a - b)(b - c)(c - a) chia hết cho 27

c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + y2 = xy + x + y

Bài 2: (3,0 điểm)

a)Tính giá trị của biểu thức P=

2 2

x x A

AB và AC sao cho DOE  600

a) Chứng minh MI + MP + MQ không đổi

b) Chứng minh rằng đường thẳng DE luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định c) Xác định vị trí của các điểm D và E để diện tích tam giác DOE đạt giá trị nhỏ nhất

cosB 

……… Hết………

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh:……… Số báo sanh:……….

Giám thị 1:……… Giám thị 2: ………

Trang 27

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

 2(21n + 4)  d và 3(14n + 3)  d

 [3(14n + 3) - 2(21n + 4)]  d

 (42n + 9 - 42n - 9)  d  1  d  d = 1

0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ

b)

(2,0đ)

Vì 2a + b; 2b + c; 2c + a là các số chính phương nên ta cĩ thể đặt

2a + b = m2; 2b + c = n2; 2c + a = p2 với m, n, p là các số tự nhiên

Vì trong các số m2; n2; p2 cĩ một số chia hết cho 3 nên khơng mất tính tổng quát cĩ thể giả sử m2 chia hết cho 3 (1)

Ta lại cĩ m2 + n2 + p2 = 3a + 3b + 3c chia hết cho 3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra n2 + p2 chia hết cho 3 Dễ thấy n và p đều chia hết cho 3

Do đĩ 2a + b; 2b + c; 2c + a đều chia hết cho 3

Từ đĩ suy ra a, b, c đều chia hết cho 3

Vậy (a - b)(b - c)(c - a) chia hết cho 27

2

1

11

a

a a

Trang 28

 (thỏa mãn điều kiện x 1)

Vậy min

4 6 5 3

khi x  1 6

0,5đ

0,5đ0,5đ

DOE  nên BOD COE   1200 (1)

Tam giác BOD có B  600

Trang 29

A

nên BOD BDO   1200 (2)

Từ (1) và (2) suy ra BDO COE

Vì tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

Trang 30

2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

2x2 + y2 + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0

Bài 4 (6 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O, R) Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE tới đường tròn đó (B,C là 2 tiếp điểm, D nằm giữa A và E) Gọi H là giao điểm của AO và BC

1 Chứng minh 4 điểm A, B, O, C cùng thuộc 1 đường tròn

2 Chứng minh AH.AO = AD.AE

3 Tiếp tuyến tại D của (O) cắt AB, AC lần lượt tại M và N Biết OA = 6cm; R = 3,6cm Tính chu vi Δ AMN

4 Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt AB,AC lần lượt tại I và K Chứng minh MI + NK IK

Môn thi: Toán

Trang 31

0,5đBài 2

⇒ a2b+c+

a(b+c) b+c +

c2

a+b=a+b+c

0,5đ0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ0,5đ

0,5đ0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 32

a2b+c+

b2

c +a+

c2a+b = 0 Q = 0

2 Giải phương trình nghiệm nguyên

2x2 + y2 + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0

(2x + y + 1)(x + y + 1) = -1 2x + y + 1 và x + y + 1 là các ước của -1

TH 1:

¿

2 x+ y+1=1 x+ y+1=−1

1 Chứng minh OB AB, OCAC (theo tính chất tiếp tuyến)

⇒ ∠OBA =∠OCA=900

B và C cùng thuộc đường tròn đường kính OA

4 điểm A, B,O, C cùng thuộc một đường tròn

Trang 33

Đồng thời ΔNOK có: ∠NOK +∠ONK +∠NKO=1800

Trang 34

Lưu ý: HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa

Chứng minh hình phải có lập luận, căn cứ chặt chẽ mới cho

điểm tối đa.

0,5đ

PHÒNG GD & ĐT CẨM THỦY ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÒNG II

NĂM HỌC: 2011 - 2012

Môn thi: TOÁN 9

Thời gian: 150 phút (Không kể thời

c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Câu 2 Giải phương trình:

Trang 35

c Lấy điểm M là trung điểm đoạn AC Trình bày cách dựng điểm N trên DM

sao cho khoảng cách từ N đến AC bằng tổng khoảng cách từ N đến DC và AD

Câu 5

Cho ABCD là hình bình hành Đường thẳng d đi qua A không cắt hình bình

hành, ba điểm H, I , K lần lượt là hình chiếu của B, C, D trên đường thẳng d Xác định

vị trí đường thẳng d để tổng: BH + CI + DK có giá trị lớn nhất

Hết./.

PHÒNG GD & ĐT CẨM THỦY HD CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN V2

NĂM HỌC: 2011 – 2012 Môn thi:

0.25

1,75

Trang 36

H

C D

A

B

Trang 37

Xét n 0 thì A = 1 không phải nguyên tố; n 1 thì A = 3 nguyên tố

Xét n > 1: A = n2012 – n2 + n2002 – n + n2 + n + 1

= n2((n3)670 – 1) + n.((n3)667 – 1) + (n2 + n + 1)

Mà (n3)670 – 1) chia hết cho n3 -1, suy ra (n3)670 – 1) chia hết cho n2 + n + 1

Tương tự: (n3)667 – 1 chia hết cho n2 + n + 1

Vậy A chia hết cho n2 + n + 1>1 nên A là hợp số Số tự nhiên ần tìm n = 1

0.25

0.5

4

P N' M'

Q M

H

K

F

B A

E N

0.25

3.0

a

Học sinh c/m: ABF = ADK (g.c.g) suy ra AF = AK

Trong tam giác vuông: KAE có AD là đường cao nên:

Giả sử đã dựng được điểm N thỏa mãn NP + NQ = MN

Lấy N’ đối xứng N; M’ đối xứng M qua AD suy ra tam giác NN’M cân tại

N  MN’ là phân giác của DMM  ' Cách dựng điểm N:

- Dựng M’ đối xứng M qua AD

- Dựng phân giác DMM 'cắt DM’ tại N’

- Dựng điểm N đối xứng N’ qua AD

Chú ý: Học sinh có thể không trình bày phân tích mà trình bày được cách

dựng vẫn cho điểm tối đa

0.25

0.250.25

d

P

O K

I

H

C D

A

B

Trang 38

Gọi O giao điểm 2 đường chéo hình bình hành, kẻ OP vuông góc d tại P

HS lập luận được BH + CI + DK = 4OP

Mà OP AO nên BH + CI + DK  4AO Vậy Max(BH + CI + DK) = 4AO

Đạt được khi P  A hay d vuông góc AC

0.250.25

0.25

Học sinh làm các cách khác đúng với yêu cầu đề ra vẫn chấm điểm tối đa

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2011-2012

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

1x

Câu 5 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi I là điểm bất kỳ nằm trongtam giác ABC (I không nằm trên cạnh của tam giác) Các tia AI, BI, CI lần lượtcắt BC, CA, AB tại M, N, P

CH NH TH C

Trang 39

Cho tam giác ABC có góc A tù, nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi x, y, z lần lượt

là khoảng cách từ tâm O đến các cạnh BC, CA, AB và r là bán kính đường trònnội tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng: y + z - x = R + r

Trang 40

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2011-2012

HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN

(Gồm 4 trang)

Câu 1 Cho tam giác vuơng cĩ độ dài các cạnh là những số nguyên và số đo chu vi bằng

hai lần số đo diện tích Tìm độ dài các cạnh của tam giác đĩ. 3.0

Gọi độ dài các cạnh của tam giác vuơng là a, b, c (a là độ dài cạnh huyền)

Theo giả thiết và định lý Pitago, ta cĩ:

2

Ta có: ) 2 1 x 2 1 x 1 x x 2x 1 2 1 x 1 x 1 x

1 x 1 x ) 2 1 x 2 1 x 1 x 1 x 1 x

Trang 41

Câu 3 Tìm các số thực x, y thỏa mãn: x 1 y 16x 2  2 2  2  x 2  2x y  3  9 8x y 8xy  3 

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y x 2 và hai điểm A(-1;1), B(3;9)

nằm trên (P) Gọi M là điểm thay đổi trên (P) và có hoành độ là m  1 m 3 .

Tìm m để tam giác ABM có diện tích lớn nhất.

Trang 42

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi I là điểm bất kỳ nằm trong tam

giác ABC (I không nằm trên cạnh của tam giác) Các tia AI, BI, CI lần lượt cắt

M

I

C B

A

O

Trang 43

Khi tam giác ABC đều thì dấu đẳng thức xảy ra.

Câu 6 Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có góc A tù . Chứng minh rằng: y + z - x = R + r

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

BC, CA, AB OM = x, ON = y, OP

= z Đặt AB = c, BC = a, CA = b.

Ta có tứ giác OMNC nội tiếp nên theo

định lý Ptôlêmê suy ra:

A

O

Trang 44

chính xác mới công nhận cho điểm.

+ Thí sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần tương ứng đáp án

Ngày đăng: 14/10/2021, 09:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phũng GD &amp; ĐT Đụng sơn Đề thi học sinh giỏi lớp 9 (Bảng A) - Tuyen tap de thi HSG mon toan 9
h ũng GD &amp; ĐT Đụng sơn Đề thi học sinh giỏi lớp 9 (Bảng A) (Trang 1)
Lập bảng xột dấu .... Kết luận 14 &lt; x &lt; 4 và x 1. - Tuyen tap de thi HSG mon toan 9
p bảng xột dấu .... Kết luận 14 &lt; x &lt; 4 và x 1 (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w