Chủ đề:PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ ĐẠI SỐ 8... Định nghĩa: Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.. Các phương pháp phân
Trang 1Chủ đề:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
ĐẠI SỐ 8
Trang 21 Định nghĩa:
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Ví dụ: 2x 2 – 4x = 2x (x-2)
2 Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
a) Phương pháp đặt nhân tử chung :
Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đa thức đó được biểu diễn thành một tích của nhân tử chung với một đa thức khác.
AB + AC = A(B + C)
Ví dụ: 5x(y + 1) – 2(y + 1) = (y + 1)(5x - 2)
Trang 3b) Phương pháp dùng hằng đẳng thức:
Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức đáng nhớ nào đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn đa thức này thành tích các đa thức
* Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)
(A+B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 -B 3
A 3 + B 3 = (A+B) (A 2 - AB + B 2 )
A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 )
Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x 2 – 4x + 4 = 2
2
x
Trang 4c) Phương pháp nhóm hạng tử:
Nhóm một số hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để có thể đặt được nhân tử
chung hoặc dùng hằng đẳng thức đáng nhớ
Ví dụ:
x2 – 2xy + 5x – 10y
= (x2 – 2xy) + (5x – 10y)
= x(x – 2y) + 5(x – 2y)
= (x – 2y)(x + 5)
Trang 5Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 14x2 – 21xy2 + 28x2y2
b) 2(x + 3) – x(x + 3)
c) x2 + 6x + 9
d) x2 + 4x – y2 + 4
Trang 6a) 14x2 – 21xy2 + 28x2y2
=7x(2x -3y2 + 4xy2)
b) 2(x + 3) – x(x + 3) =(x+3)(2-x) c) x2 + 6x + 9 = (x + 3) 2
d) x2 + 4x – y2 + 4
= (x2 + 4x + 4) – y2
=(x+2) 2 – y2
= (x +2 + y)(x+2-y)
Trang 7Bài 2: Tìm x, biết :
a) 2(x + 3) – x(x + 3) = 0 b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
c) x 3 - x 2 - x + 1 = 0
Giải:
a) 2(x + 3) – x(x + 3) = 0
=>(x+3)(2-x) = 0
=>x + 3 =0 hoặc 2 – x =0
x = - 3 hoặc x = 2
Trang 8
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
=> 5x(x-3) – (x-3)=0
=>(x-3)(5x – 1)= 0
x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0
x = 3 hoặc x = 1/5
c) x 3 - x 2 - x + 1 = 0
(x 3 - x 2 ) – (x-1) = 0
x 2 (x -1) – (x -1) = 0
(x – 1)(x 2 -1) = 0
(x-1)(x-1)(x+1) = 0
(x – 1) 2 (x +1) = 0
x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
x = 1 hoặc x = - 1
Trang 9Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:
a) 83.15 + 15.17
b) 99 2 – 1
c) 87 23 - 49.27+13.23-51.27
a) 83.15 + 15.17
= 15( 83+17) = 15.100 =1500
b) 99 2 – 1
= (99 – 1)(99+1) = 98.100 = 9800
c) 87 23 - 49.27+13.23-51.27
= (87.23 + 13.23) – (49.27+ 51.27)
= 23(87+13) – 27(49 + 51)
= 23.100 – 27.100 = 100(23-27) = 100.(-4) = - 400
Giải