1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De HSG Toan 820162017 180

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E, F, I theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AD, BC, AC... híng dÉn chÊm bµi thi häc sinh giái CẤP TRƯỜNG.[r]

Trang 1

phòng giáo dục & đào tạo lP

TRƯỜNG THCS PHÚ HỮU

Đề thi chọn học sinh GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học 2015 - 2016

Môn toán – LỚP 8

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 10 tháng 11 năm 2015

Đề thi có 01 trang

Bài 1 (3 điểm).

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x2 – 7x + 2; b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1)

Bài 2 (6 điểm) Cho biểu thức:

2

2

a) Rỳt gọn biểu thức A

b) Tớnh giỏ trị của A, biết x =

1

2 c) Tỡm giỏ trị của x để A < 0

d) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để A cú giỏ trị nguyờn

Bài 3 (5 điểm)

a) Tỡm x, y, z thỏa món phương trỡnh sau :

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

b) Cho 1

x y z

a b c  và 0

a b c

xyz  Chứng minh rằng :

x y z

abc

Bài 4 (1 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = a4− 2 a3+3 a2−4 a+5

Bài 5 (5 điểm)

Cho tứ giỏc ABCD Gọi E, F, I theo thứ tự là trung điểm của cỏc đoạn thẳng AD,

BC, AC.

a) Chứng minh rằng EI // CD; FI // AB

b) Chứng minh hệ thức

AB + CD

EF

2

c) Từ hệ thức trờn, suy ra rằng dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi tứ giỏc ABCD là hỡnh thang.

Hết

-Lu ý: Thí sinh thi môn Toán không đợc sử dụng Máy tính cầm tay.

Trang 2

phòng giáo dục & đào tạo lP

TRƯỜNG THCS PHÚ HỮU

hớng dẫn chấm bài thi học sinh giỏi

CẤP TRƯỜNG

Năm học 2015 - 2016 Môn: toán - lớp 8

Bài 1: (3 điểm)

a) (1,5

điểm) 3x

b) (1,5

điểm) a(x

2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 + a – a2x – x = 0,5đ

Bài 2

6 điểm

Biểu thức:

2

2

a) Rỳt gọn được kq:

1 A

x 2

b)

1 x 2

2

hoặc

1 x 2

4 A 3

hoặc

4 A 5

1.5đ

d) A Z 1 Z x 1;3

Bài 3 (5 điểm)

a)

(2,5)

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

b)

(2,5) Từ :

ayz+bxz+cxy

a b c

Ta cú :

2

x y z xy xz yz

a b c ab ac bc

Trang 3

2 2 2

x y z cxy bxz ayz

x y z

dfcm

a b c

Bài 4

(2 điểm)

Biến đổi để có A= a2

(a2 +2)−2 a(a2 +2)+(a 2 +2)+3 0,5đ

(a2+2)(a2−2 a+1)+3=(a2+2) ¿

0,5đ

a2+2>0 ∀ aa −1¿2≥0 ∀ a

¿ nên a −1¿2≥0 ∀ a

(a2+2) ¿ do đó

a −1¿2+3 ≥ 3∀ a

(a2+2)¿

0,5đ

Bài 5 (5 điểm)

I

F E

A

B

C D

a) Chứng minh rằng EI // CD; FI // AB

b) Chứng minh hệ thức

AB + CD

EF

2

Ta có: EI là đường trung bình của tam giác ACD

Suy ra:

1

EI = DC

Tương tự :

1

IF = AB

Trang 4

Trong tam giác EIF, theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

1

EF AB + CD

2

(0,5 đ)

c) Từ hệ thức trên, suy ra rằng dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình thang.

Khi tứ giác ABCD là hình thang thì ba điểm E, I, F thẳng hàng, lúc đó

Suy ra:

AB + CD

EF =

Ngược lại: nếu ta có

AB + CD

EF =

Suy ra: tứ giác ABCD là hình thang

Ngày đăng: 14/10/2021, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w