1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap HKIToan 7

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 258,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP * DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Cộng hai số hữu tỉ Bước 1: Quy đồng mẫu để cùng mẫu Bước 2: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu - Chú ý rút gọn nếu có thể Dạng[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 7_HKI

I LÍ THUYẾT

* PHẦN ĐẠI SỐ

1 Định nghĩa số hữu tỉ, kí hiệu tập hợp số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số hữu

tỉ

2 Các công thức về lũy thừa(SGK/17,18,21)

3 Tính chất của tỉ lệ thức (SGK/25)

4 Quy tắc làm tròn số (SGK/36)

5 Định nghĩa số vô tỉ, kí hiệu tập hợp số vô tỉ (SGK/40)

6 Định nghĩa số thực, kí hiệu tập hợp số thực (SGK/43)

7 Định nghĩa tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (SGK/51; 54)

8 Khái niệm hàm số (SGK/62)

9 Mặt phẳng tọa độ, gốc tọa độ (SGK/65)

* PHẦN HÌNH HỌC

1 Hai đường thẳng vuông góc (SGK/83)

2 Góc đối đỉnh, góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía (SGK/88)

3 Tiên đề Ơ- clit (SGK/92)

4 Tổng 3 góc của tam giác, hai góc phụ nhau (SGK/106)

5 Các trường hợp bằng nhau của tam giác (SGK/112; 117; 121)

II BÀI TẬP

* DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Cộng hai số hữu tỉ

Bước 1: Quy đồng mẫu để cùng mẫu

Bước 2: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

- Chú ý rút gọn nếu có thể

Dạng 2: Nhân hai số hữu tỉ

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

- Chú ý rút gọn nếu có thể

Dạng 3: Tính lũy thừa của một số hữu tỉ

Dạng 4: Bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Gọi x (đơn vị) là

Vì và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

Suy ra

Vậy

Dạng 5: Áp dụng định lí tổng ba góc của tam giác để tính số đo 1 góc

Tổng ba góc của bằng 180o nên

Suy ra

Trang 2

Vậy

Dạng 6: Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh -cạnh-cạnh hoặc cạnh-cạnh- góc - cạnh-cạnh hoặc góc – cạnh-cạnh - góc

Dạng 7: Chứng minh hai đường thẳng song song áp dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Tìm hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong hoặc đồng vị

* BÀI TẬP Bài 1: Tính:

a)

6 2

4 4

 

Bài 2: Cho biết 3 người làm cỏ một cánh đồng hết 6 giờ Hỏi 12 người (với

cùng năng suất như thế) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian?

Bài 3: Cho biết 3 máy cày, cày xong một cánh đồng hết 30 giờ Hỏi 5 máy

cày như thế (cùng năng suất) cày xong cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ?

Bài 4: Cho tam giác ABC có µA45 ,o Bµ 110o Tính số đo góc C

Bài 5: Cho tam giác OPQ có Oµ 60 ,o Qµ 70o Tính số đo góc P

Bài 6:

Cho hình 4 Chứng minh rằng:

a) MAB = MCD b) AB = CD

c) A Cµ µ

d) AB // DC

Trang 3

Bài 7: Tính: a)

6 3

9 9

 

b)

3 25

5 6

c)

3

1 2

 

 

 

Bài 8: Cho tam giác MNP có M 90 , N 30µ  o µ  o Tính số đo góc P

Bài 9: Cho tam giác ABC, O là trung điểm của BC

Trên tia đối của tia OA lấy điểm D sao cho OD = OA

Chứng minh rằng: a)  OAB  ODC

b) AB // CD

* ĐÁP ÁN Bài 1: Tính:

a)

6 2 ( 6) ( 2) 8

2

     

b)

21 10 ( 21).10 3

.

20 7 20.7 2

c)

2

5 5 5 25

.

7 7 7 49

 

 

 

 

d)

3 1 9 5 14

5 3 15 15 15

e)

3 8 3.( 8) 2

.

4 9 4.9 3

g)

3

3 3

1 ( 1) 1

 

 

 

Bài 2: Gọi x (giờ) là thời gian 12 người làm cỏ cánh đồng.

Do thời gian và số người làm cỏ một cánh đồng là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

x 3

6 12

Suy ra

6.3

12

Vậy 12 người làm cỏ cánh đồng đó hết 1,5 giờ

Bài 3:

Gọi x (giờ) là thời gian 5 máy cày cày xong cánh đồng

Do thời gian và số máy cày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

nên

x 3

30 5

Trang 4

Suy ra

30.3

5

Vậy 5 máy cày xong cánh đồng đó hết 18 giờ

Bài 4:

Cho tam giác ABC có µA45 ,o µB110o Tính số đo góc C Tổng ba góc của ABC bằng 180o nên

µ µ µ 180 o µ 180 o µ µ

A B C    C  A B

180 45 110

    25o

Vậy C µ 25o

Bài 5: Cho tam giác OPQ có Oµ 60 ,o Qµ 70o Tính số đo góc P Tổng ba góc của OPQ bằng 180o nên:

µ µ µ 180 o µ 180 o µ µ

O P Q    P  O Q

180 60 70

   25o

Vậy P µ 50o

Bài 6:

a) Xét MAB và MCD có:

MA = MC (giả thiết)

MB= MD (giả thiết)

AMB DMC  (hai góc đối đỉnh)

OAB ODC

   (c.g.c)

b)  OAB  ODCnên AB =DC

c)  OAB  ODCnên µA Cµ

d)  OAB  ODCnên µA Cµ

Suy ra AB//DC (có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

Trang 5

Bài 7:

6 3 ( 6) ( 3) 9

a        

3 25 3.25 5

)

5 6 5.6 2

3

)

2 2 8

c     

 

Bài 8:

Tổng ba góc của MNP bằng 180o nên

M N P 180   $   P 180 $   M N   180 o  90 o  30 o  60o

Vậy $P 60 o

Bài 9:

a) Xét  OAB và  ODC có:

OA = OD (giả thiết)

AOB DOC  (hai góc đối đỉnh)

OB = OC (giả thiết)

   (c.g.c)

b) OABODC ABO DCO· · (hai góc tương ứng) Suy ra AB//DC (có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

Ngày đăng: 13/10/2021, 13:47

w