- Các kn: hệ PT bậc nhất hai Luyện tập: Hệ phương trình ẩn, tập nghiệm cuả hệ PT - Biểu diễn hình học tập bậc nhất hai ẩn nghiệm của hệ PT Kiến thức trọng tâm của học Ôn tập học kì I kì [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY THấM TOÁN 9 HỌC Kè I
NĂM HỌC 2016 – 2017
Tu n 4ầ
1 Luy n t p:ệ ậ Căn bậc hai và
hằng đẳng thức √ A2=| A|
- ĐKXĐ √A
- Cm và vận dụng HĐT
√ A2=| A|
2 cạnh và đường cao trong tamLuy n t p: Hệ ậ ệ thức giữa
giác vuông
Cỏc hệ thức: b2 = ab’; c2= ac’; h2 = b’c’; ah = bc ;
= +
Tu n 5ầ
3 Luy n t p: Liờn h gi aphộp nhõn, phộp chia vàệ ậ ệ ữ
phộp khai phương
ĐKXĐ √A Khai phương
1 tớch, 1 thương
4 Luy n t p: T s lệ ậc a gúc nh nủ ỉ ố ượọ ng giỏc - Định nghĩa tỉ số l giỏc.- Tỉ số lượng giỏc của hai
gúc phụ nhau
Tu n 6ầ
5 Luy n t p: Bi n đ i đ ngi n bi u th c ch a cănảệ ậể ứế ứổ ơ
th c b c haiứ ậ
Cỏch đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
6 Luy n t p: M t s h th cv c nh và gúc trong tamề ạệ ậ ộ ố ệ ứ
giỏc
Cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng Giải tam giỏc vuụng
Tu n 7ầ
7 Luy n t p: Bi n đ i đ ngi n bi u th c ch a cănảệ ậể ứế ứổ ơ
th c b c haiứ ậ
Khử mẫu, trục căn thức
8 Luy n t p: M t s h th cv c nh và gúc trong tamề ạệ ậ ộ ố ệ ứ
giỏc
Giải tam giỏc vuụng và cỏc bài toỏn trong thực tế
Tu n 8ầ
9 th c ch a căn th c b c haiLuy n t p: Rỳt g n bi uứ ệ ậứ ứọ ậể Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
10 ễn t p chậ ương I - Hỡnh Hệ thức lượng trong tam giỏcvuụng và ứng dụng
Tu n 9ầ 11 ễn t p chậ ương I – Đ i sạ ố - Rỳt gọn và tớnh giỏ trị biểu
thức chứa chữ
- Chứng minh cỏc đẳng thức
Trang 212 ễn t p chậ (ti p)ươếng I - Hỡnh
- Hệ thống lại cỏc tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt
- Hệ thống lại cỏc hệ thức liờn quan giữa cỏc cạnh, cỏc gúc, đường cao, hỡnh chiếu trong tam giỏc vuụng
Tu nầ
10
13 ễn t p chậ (ti p)ươếng I – Đ i sạ ố
- Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp cỏc khả năng
đó cú về tớnh toỏn biến đổi cỏc biểu thức số và biểu thức chữ cú chứa căn bậc hai
14 ễn t p – Đ iậ ạ
- Cỏc phộp biến đổi đơn giản
- Rỳt gọn và tớnh giỏ trị biểu thức chứa chữ trong cỏc căn thức bậc hai
Tu nầ
11
15 Luy n t p: Hàm s b cệ ậnh tấ ố ậ Định nghĩa và tớnh chất của hàm số bậc nhất.biến.
16 Luy n t p: S xỏc đ nhệ ậđường trũnự ị
- Định nghĩa, cỏc cỏch xỏc định đường trũn
- Tõm đối xứng, trục đối xứng
Tu nầ
12
17 Luy n t p: Đ th c a hàmệ ậs b c nh tố ậồ ị ủấ - Tớnh chất, đặc điểm của đường thẳng y = ax + b
- Cỏch vẽ đ.thẳng y = ax + b
18 Luy n t p: Đdõy c a đệ ậủ ườường trũnng kớnh và Quan hệ độ dài và quan hệ vuụng gúc giữa đường kớnh
và dõy cung
Tu nầ
13
19 song song, đLuy n t p: Đệ ậ ườường th ng c tng th ngẳ ẳ ắ
nhau
ĐK song song, cắt nhau, trựng nhau của hai đ.thẳng y= ax + b và y = a’x + b’
20 Luy n t p: Liờn h gi a dõyvà kho ng cỏch t tõm đ nệ ậả ừệ ữ ế
dõy
Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm đến dõy
Tu nầ
14
21 Hệ số góc của đờng thẳng y =ax + b (a ≠ 0) Áp dụng tớnh gúc tạo bởi đường thẳng với trục Ox.
22 c a đLuy n t p: V trớ tủ ệ ậường th ng và địẳ ương đ iườngố
trũn
Cỏc vị trớ cựng số điểm chung và hệ thức liờn hệ giữa khoảng cỏch từ đường thẳng đến tõm và bỏn kớnh
Tu nầ
15
23 ễn t p chậ ương II Xỏc định hệ số a, b của đường thẳng y = ax + b theo
điều kiện cho trước
24 Luy n t p: Cỏc d u hi uệ ậ ấ ệ -Dấu hiệu nhận biết tiếp
Trang 3nh n bi t ti p tuy n c aậ ế ế ế ủ
đường tròn
tuyến
- Dựng tiếp tuyến
Tu nầ
16
25 Ôn t p chậ ương II
- Hàm số bậc nhất: định nghĩa, tính chất, đồ thị
- Điều kiện song song, cắt nhau, trùng nhau của hai đường thẳng
- Hệ số góc của đường thẳng
26 Luy n t p: Tính ch t haiti p tuy n c t nhauệ ậế ế ắ ấ
-Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
-Đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác
Tu nầ
17
27 Luy n t p: Phệ ậb c nh t hai nậ ấ ương trìnhẩ
-Khái niệm PT bậc nhất hai ẩn
-tập nghiệm và biểu diễn hình học của nó
28 Luy n t p:V trí tệ ậc a hai đủ ịường trònương đ iố
- Đn ba vị trí tương đối của hai đường tròn
- Tính chất của đường nối tâm
Tu nầ
18
29 Luy n t p: H phệ ậb c nh t hai nậ ệấ ươẩng trình
- Các kn: hệ PT bậc nhất hai
ẩn, tập nghiệm cuả hệ PT
- Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ PT
30 Ôn t p h c kì Iậ ọ Kiến thức trọng tâm của học kì I
Tu nầ
19 31 Luy n t p: Phệ ậgi i hptả ương pháp
Quy tắc thế và cách giải hệ
PT bằng PP thế Quy tắc cộng đại số và giải
hệ PT bằng PP cộng đại số
Tu nầ
19 32 Ôn t p h c kì Iậ ọ Kiến thức trọng tâm của học kì I
Tu nầ
20
33 Ôn t pậ Giải hệ PT bằng PP cộng đại số
34 Ôn t pậ Các bài tập chứng minh và tính toán.
Tu nầ
Luy n t p: Gi i bài toánệ ậ ả
b ng cách l p h phằ ậ ệ ương
trình
PP giải bài toán bằng cách lập hệ PT
36 Luy n t p: Góc tâm – Liênệ ậ ở
h gi a cung và dâyệ ữ
- Định nghĩa góc ở tâm và số
đo cung
- Định lý về cộng hai cung Định lí về liên hệ giữa cung
và dây
Trang 4Tu nầ
22
37 Luy n t p: Góc n i ti pệ ậ ộ ế
38 b ng cách l p h phLuy n t p: Gi i bài toánằ ệ ậ ậ ảệ ương
trình
PP giải bài toán bằng cách lập hệ PT
Tu nầ
23
39 Ôn t p chậ ương III
40 Luy n t p: Góc t o b i tiati p tuy n và dây cungếệ ậế ạ ở