1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap HKI Toan 6 cuc chuan

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau.?. Tính[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI A/LÝ THUYẾT :

I PHẦN SỐ HỌC :

* Chương I:

1 Tập hợp: cách ghi( viết) một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp Giao của hai tập hợp

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong 

3 Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

4 Cách tìm ƯCLN, BCNN ( các bài toán thực tế)

5 Tìm x

II PHẦN HÌNH HỌC

1 Đường thẳng, đoạn thẳng, tia?

2 Trung điểm của đoạn thẳng

Chú ý: Cách xác định điểm M là điểm nằm giữa đoạn thẳng AB? (M tia AB AM ,  AB)

B/BÀI TẬP:

* PHẦN SỐ HỌC

Chương I SỐ TỰ NHIÊN Dạng 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp , giao của hai tập hợp.

Bài 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách

Bài 2: Viết Tập hợp các chữ cái trong từ “ GIÁ RAI”; “ PHONG PHÚ”

Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

a) A = {x  N10<x <16}x <x <16}16}

b) B ={x  N10 ≤ x ≤ 15

c) C = {x  N10 <x <16} x ≤ 13}

d) D = {x N2982<x <16}x <x <16}2987}

e)E = {x  N*x <x <16} 7 } f) F = { x  N/ x 5 } Bài 4: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

A = {15; 16; 17; 18; …; 60}

B = { 4; 6; 8; 10; …; 80; 82}

C = {17; 19; 21; …; 201}

Bài 5: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}; B = {1; 3; 5} Điền các kí hiệu   ; ; thích hợp vào ô vuông : 2  A ; 2  B; 4  B ; B  A

Bài 6: Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11 Tập hợp B gồm các số tự

nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15

a) Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê.

b) Tìm tập A  B

Dạng 2 Thực hiện phép tính:

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) 21 16 + 21 59 + 21 25 h/ 56.73-+73.44

b) 80 – (4 52 – 3 23)

c) (- 12) + 83 + ( - 48) + 17

d/ 75 - ( 3.52 - 4.23) e/ 12+(-24) – 2+24 f/ 28 76 + 24 28 – 28 20

Bài 2 : Thực hiện phép tính :

Trang 2

a) 20 – [ 30 – (5-1)2 ]

b) 48 69 + 31 48

Bài 3: Thực hiện phép tính

a) 18 : 32 + 5.23 b) (–12) + 42 c) 53 25 + 53 75 – 200 d) (-12) + (-9)

Bài 4 : Thực hiện các phép tính.

a) 28.75 + 28.25 – 270 b) 75 - ( 3.52 - 4.23) c) 26 + (- 34)

Bài 5 : Thực hiện phép tính:

a) 2.52 + 4 23 - 100 b) 157 52 - 57 52

c/ 29.25 + 75.29 – 280

d/ 5 42 - 18 : 32 e/16+{400:[200-(42+46.3)]} f/ 100-[50-(4+2)2]

Bài 6 : Thực hiện phép tính:

a 2.52 – 36: 32b 50 – [30 – (6 – 2)2] c 23.75 + 23.25 – 1300

d 15.68 + (200 : 52 22) 15 e) 8000 : {5[409 – (15 – 6)]}

Dạng 3 Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9.

Bài 1: Trong các số: 4872; 5670; 6915; 2007; 193 Hãy cho biết :

a) Số nào chia hết cho 2

b) Số nào chia hết cho 3

c) Số nào chia hết cho 5

d) Số nào chia hết cho 2, 3, 5 và 9

e) Số nào không chia hết cho 2, 3, 5 và 9

Bài 2: Trong các số: 825; 9180; 21780.

a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 3:

a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x  N Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9,

để A không chia hết cho 9.

b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x  N Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B

không chia hết cho 5

Bài 4:

a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 37* chia hết cho cả 2 và 9

b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5

c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589*chia hết cho 3 mà không chia hếtcho 9

Bài 5: Tìm tập các số tự nhiên n ( 2009 n 2014)vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9

Dạng 4 Ước chung lớn nhất – Bôi chung nhỏ nhất.

Bài 1: Tìm ƯCLN của

a) 12 và 10 b) 32 và 192 c) 11 và 15 d)24; 36 và 60

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 24⋮x ; 36⋮x ; 160⋮x và x lớn nhất c) x  Ư(30) và 5<x <16}x≤12

Trang 3

b) x  ƯC(48,24) và x lớn nhất d) 70⋮x ; 84⋮x và x>8.

Bài 3: Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy

tổ để số bác sỹ và y tá đợc chia đều cho các tổ?

Bài 4: Lớp 6A cú 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự

kiến chia cỏc bạn thành từng nhúm sao cho số bạn nam trong mỗi nhúm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy Hỏi lớp cú thể chia được nhiều nhất bao nhiờu nhúm? Khi đú mỗi nhúm cú bao nhiờu bạn nam, bao nhiờu bạn nữ?

Bài 5: Cụ Lan phụ trỏch đội cần chia số trỏi cõy trong đú 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả

mận vào cỏc đĩa bỏnh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong cỏc đĩa là bằng nhau Hỏi

cú thể chia thành nhiều nhất bao nhiờu đĩa? Khi đú mỗi đĩa cú bao nhiờu trỏi cõy mỗi loại?

Bài 6: Tìm BCNN của:

a) 24 và 10 b) 14; 21 và 56 c) 12 và 52 d) 6; 8 và 10

B

à i 7: Tìm số tự nhiên x

a) x4; x7; x8 và x nhỏ nhất

b) x  BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50

c) x4; x6 và 0 < x <50 d) x:12; x18 và 0< x < 250

Bài 8: Số học sinh khối 6 của trờng là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp hàng 18,

hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trờng đó

Bài 9: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết

số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó

Bài 10: Có ba chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách Mỗi

cuốn Toán 15 mm, Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn Văn dày 8 mm ngời ta xếp sao cho 3 chồng sách bằng nhau Tính chiều cao nhỏ nhất của 3 chồng sách đó

Bài 11: Số học sinh khối 6 của trờng khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều d ra

9 học sinh Hỏi số học sinh khối 6 trờng đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400

Bài 12 Một số sỏch xếp thành từng bú 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa

đủ bú Tỡm số sỏch đú, biết rằng số sỏch trong khoảng từ 100 đến 150

Bài 13 : Một lớp học cú 20 nam và 16 nữ Cú thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở cỏc tổ đều bằng nhau Lỳc đú, ở mỗi tổ cú bao nhiờu nam và bao nhiờu nữ?

12,hàng 15,hàng 18 đều vừa đủ.Tớnh số học sinh đú?

Bài 15 : Một trường tổ chức cho khoảng từ 300 đến 400 học sinh tham quan bằng ụ tụ Tớnh

số học sinh tham quan biết rằng nếu xếp 18 người hay 24 người vào một xe đều khụng dư một ai

bú Tớnh số sỏch đú biết số sỏch trong khoảng từ 400 đến 500 quyển

Bài 17: Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 Khi xếp hàng 18;

hàng 20; hàng 24 đều vừa đủ Tớnh số học sinh của trường đú

Bài 18: Số học sinh khối 6 của một trường là số tự nhiờn cú ba chữ số.Mỗi khi xếp hàng

18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng.Tỡm số học sinh khối 6 của trường đú

Bài 19 : Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng ,18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ.

Hỏi trường đú cú bao nhiờu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600

Bài 20: Trong vườn cú một số cõy giống nếu trồng theo hàng 10 cõy , 12 cõy ,hoặc 20 cõy thỡ đều vừa đủ hàng Tớnh số cõy giống trong vườn biết rằng số cõy giống đú trong khoảng

từ 100 đến 150?

Trang 4

Dạng 5 Tìm x

Bài 1 : Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (3x – 17) 42 = 43

b) 5x - 18 = -3

c) x ⋮ 12, x⋮ 25, x⋮30 và 0<x <16}x<x <16}500

Bài 2 : Tìm x

a/ 2|x|- 5 = 3 b/ x - 5 = (-14) + 23

Bài 3 : Tìm x biết:

a) 10 + 2x = 45 : 43 b) (x + 7) – 13 = 4

Bài 4 : Tìm x, biết

a) 6x – 36 = 144 : 2 b) (42 – x) - 21 = 15

Bài 5: Tìm x biết:

a x + 7 = -3 b 96 – 3( x + 1) = 42

Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2.x – 18 = 20 b) 134 -5.(x+4) = 34

Bài 7 : Tìm x, biết:

a) 5.x – 33 = 12 b) ( 2x – 12) 2 = 23

Bài 8 :

a Viết tập hợp các số nguyên x thỏa mãn   4 x 2

b Tìm chữ số x để số 2539x chia hết cho cả 2 và 9

c Tìm số tự nhiên x biết :

1) 36 – x : 2 = 16 2) 401 ( x – 3) = 2005 2015 : 20052014

Bài 9 : Tìm x biết

a) 4x – 12 = 25 b) x + 3 = (- 12) + 23

Bài 10: Tìm x, biết:

a) (2x 2 ).54 3 4.55 b) (2 – x) + 21 = 15

Bài 11:Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x + 12 = 17 b) 200 – ( 2x + 6) = 82 c) 4x – 16 = 8 d) x – 36: 18 = 12 e) x – 12 = 18 g) 23 – x = 14

CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN Dạng 1 Tập hợp các số nguyên- Thứ tự trong tập hợp các số nguyên Bài 1

a) Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :

a2) -93; 17; 0; -1; 18

b) Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần :

b2) -93; 2013; 0; -1; 18

c) Tìm các số đối của các số sau: 5 ; 8;  4; 17

Bài 2: Tìm x  Z:

a) -7 <x <16} x <x <16} -1

b) -3 <x <16} x <x <16} 3

c) -1 ≤ x ≤ 6 d) -5 ≤ x <x <16} 6

Trang 5

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức.

-18 + 12 g) -37 - 15 h) 17 -3 k) 25 : 5

Dạng 2 Cộng trừ hai số nguyên cùng- khác dấu; Tính chất của phép cộng các số nguyên.

Bài 1 Tính giá trị của biểu thức.

a) 78 + (-123) b) (-7) + (-14) c) (-23) + 105 d) 2763 + 152

e) -18 + (-12) g) -37 + (-45) h) -17 + -33 k) 13  ( 28)

Bài 2 Tính nhanh

a)– 247 + 297 + 248 + (- 297) b) 47 + 15 + ( - 47) + ( -13)

c) 41 + 13 + ( - 41) + ( -11) d) – 249 + 497 + 248 + (- 497)

Bài 3: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:

a) -4 <x <16} x <x <16} 3 b) -1 ≤ x ≤ 4 c) -5 <x <16} x <x <16} 5 d)-6 <x <16} x ≤ 4

* PHẦN HÌNH HỌC

Câu 1 Cho ba điểm M, N, I không thẳng hàng Vẽ đường thẳng MN, tia MI, đoạn

thẳng NI, điểm K nằm giữa N và I

Câu 2 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy vẽ : Tia AB, đường thẳng AC,

đoạn thẳng BC

Câu 3:Cho tia Ox,trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3.5cm và ON = 7

cm

a.Trong ba điểm O, M,N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?

b.Tính độ dài đoạn thẳng MN?

c.Điểm M có phải là trung điểm MN không ?vì sao?

Câu 4 Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả Hãy

gọi tên các đoạn thẳng ấy

Câu 5 Trên tia Ox , vẽ hai đoạn thẳng OA và OB sao cho OA= 2cm và OB = 4cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB?

b).Điểm A có phải là trung điểm OB không ?vì sao?

Câu 6 Cho đoạn thẳng AB = 6cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a) Tính MB

b) Trên tia MB lấy điểm C sao cho MC = 4cm

Tính BC, AC

MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO (Tham khảo) Bài 1 : Có số tự nhiên nào mà (4 +n).(7+n) = 11 không?

Bài 2 : Tìm 3 số nguyên a, b, c thỏa mãn: a+b=− 4; b+c=−6; c +a=12

Bài 3 : Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết khi chia x cho 6, 7, 9 được dư lần lượt là 2, 3, 5

Bài 4: 1035 + 2 có chia hết cho 3 không? Vì sao?

Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a và b( a <x <16} b)

Biết ƯCLN(a,b)=6 và BCNN(a,b) =60

Bài 6: Cho A = 2+ 22 + 23+ 24 + 25+ 26 + 27 + 28 + 29 Không tính, hãy chứng tỏ A  7

Trang 6

Bài 7: Cho S = 3+32 + 33 + 34 + 35 + 36 Chứng tỏ rằng S chia hết cho 4

Bài 8: Chứng tỏ rằng: Biểu thức A = 31 + 32 +33 + 34 + + 32010 chia hết cho 4

Bài 9: Cho S = 1+ 2+22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng tỏ rằng S chia hết cho 3

Bài 10: Tìm số tự nhiên n sao cho 3 ⋮ (n -1)

Bài 11:

a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3; và 7

b) Chứng minh: B = 31 + 32 + 33 + 34 + … + 22010 chia hết cho 4 và 13

c) Chứng minh: C = 51 + 52 + 53 + 54 + … + 52010 chia hết cho 6 và 31

Bài 12: So sánh:

a) A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 22010 Và B = 22011 - 1

b) A = 2009.2011 và B = 20102

c) A = 1030 và B = 2100

d) A = 333444 và B = 444333

Bài 13: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x.4 = 128

b) 16x 128

 c)

5 5 5x x x 100 0 : 2

chu so

d) 2x.(22)2 = (23)2 e) (x5)10 = x

Bài 14 Tìm số tự nhiên x, biết:

a [ 567 - ( 15.x – 45)] 37 = 310 b) 2 x3 = 10 312 - 8 274

c) 7x 49 = 790 d) {x2 – [62 –(82 – 9.7)3 – 7.5]3 - 5.3}3 = 1

-HẾT -Chúc các em đạt kết quả tốt

Ngày đăng: 13/10/2021, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w