Câu 2: Điền từ thích hợp (cùng phía, một đường thẳng và chỉ một đường thẳng, gốc chung, nằm giữa, Trung điểm) vào chỗ trống trong các phát biểu sau:.. 1) Trong ba điểm thẳng hàng, có mộ[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KHÁNH VĨNH
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN TOÁN 6
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý a, b, c, d.
Câu 1: Tập hợp các ước của 8 là
a) A = {0; 8; 16; 24} b) B = {1; 2; 5; 8}
Câu 2: Tập hợp các bội của 4 và nhỏ hơn 20 là
a) A = {4; 8; 12; 16; 20} b) B = {8; 12; 16; 20}
c) C = {0; 4; 8; 12; 16} d) D = {4; 12; 16}
Câu 3: Trong các số sau, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
Câu 4: Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 và 5 là
Câu 5: Tập hợp các số nguyên tố có một chữ số là
Câu 6: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
a) A = [1; 2; 3; 4] b) A = (1; 2; 3; 4)
c) A = 1; 2; 3; 4 d) A = {1; 2; 3; 4}
Câu 7: Kết quả phép tính x 6 : x 2 viết dưới dạng một luỹ thừa là
Câu 8: Tập hợp A = {x|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là
a) A = {22; 23; 24; 25; 26} b) A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}
c) A = {23; 24; 25; 26; 27} d) A = {23; 24; 25; 26}
Câu 9: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
Câu 10: Cho M = {1; 3; 5; 7; 9}, số phần tử của tập hợp M là
a) 10 b) 5 c) 4 d) 0
Câu 11: Kết quả so sánh hai số – 8 và 2 là
a) – 8 > 2 b) – 8 2 c) – 8 2 d) – 8 < 2
Câu 12: Nếu điểm C nằm giữa hai điểm A và B thì
Câu 13: Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AD = 4cm thì khi đó BD bằng
Câu 14: Số đoạn thẳng có ở hình 1 là
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 15: Hình 1 cho biết
c) D xy d) A xy.
II GHÉP NỐI
Câu 1 : Hãy ghép nối các ý để được một câu đúng:
1) 3.3.3.3 =
2) x2.x3 =
3) 75 : 7 =
a) x5 b) 34 c) 74
1) …………
2) …………
3) …………
D
Hình 1
Trang 24) a.a.a =
5) x4 = d) 3 3 e) a3 f) x.x.x.x 4) …………
5) …………
Câu 2 : Hãy ghép nối các ý để được một câu đúng: A B Nối cột: (A B) 1) Mỗi đoạn thẳng có một độ dài a) điểm nằm giữa A, B và cách đều A, B 1) ………
2) Trung điểm của đoạn thẳng AB là b) Đoạn thẳng AB 2) ………
c) Độ dài đoạn thẳng là một số lớn hơn 0 Câu 3: Hãy ghép nối các ý để được một câu đúng: III ĐIỀN KHUYẾT Câu 1: Điền từ thích hợp (chia hết cho 5, chia hết cho 2, chia hết cho cả 2 và 5, chia hết cho 3, chia hết cho 9) vào chỗ trống trong phát biểu sau: 1) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
2) Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
3) Số có chữ số tận cùng là số chẵn thì
4) Số có chữ số tận cùng là 0 thì
Câu 2: Điền từ thích hợp (cùng phía, một đường thẳng và chỉ một đường thẳng, gốc chung, nằm giữa, Trung điểm) vào chỗ trống trong các phát biểu sau: 1) Trong ba điểm thẳng hàng, có một điểm và chỉ một điểm hai điểm còn lại 2) Mỗi điểm trên đường thẳng là của hai tia đối nhau 3) Có đi qua hai điểm A và B 4) M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách đều A, B IV ĐÚNG SAI Điền dấu "X" vào ô thích hợp: B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): a/ 15.64 + 15.36; b/ 13 + 269 + 31+ 87; c/ 20.23 – 40 Câu 2 : Viết gọn các tích, các thương sau dưới dạng một lũy thừa: a/ 5.5.5.5.5.5; b/ 4.4.4.4.4; c/ 23 22; d/ x x5; e/ 7 12 :74; f/ 210 : 28; g/ x6 : x3 (x≠0); h/ a4 : a4 (a≠0) Câu 3 : Cho các số: 532; 3245; 620; 294 Trong các số đó: a/ Số nào chia hết cho 2? c/ Số nào chia hết cho 5? b/ Số nào chia hết cho cả 2 và 5? d/ Số nào không chia hết cho cả 2 và 5? Câu 4 : Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 60; 24; 90; 120 Câu 5 : Tìm ƯCLN của: a) 60 và 24; b) 30 và 45 A B Nối cột (A B) 1) ƯC(2,4) = 2) ƯC(1,5) = 3) BC(2,4) = a) {1} b) {1; 2} c) {0; 4; 8; }
d) {5} 1) …
2) …
3) …
1) Số 2035 chia hết cho 5
2) Số 365 chia hết cho 9
3) -5 > -6
4) 23.22 = 25
5) 55.5 = 55
Trang 3Câu 6 : Tìm BCNN của:
a) 30 và 45; b) 10; 12 và 15
Câu 7 : So sánh:
a) -5 và -3; b) -24 và 12; c) 15 và -15; d) -9 và 0
Câu 8 : Tìm x, biết:
a) 2x + 36 : 12 = 53; b) 95 – 5x = 23 + 18 : 9; c) 115 + 5 ( x – 4 ) = 120
Câu 9 : a) Trên đường thẳng a, lấy 3 điểm A, B, C sao cho B, C nằm khác phía so với A Hỏi điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Cho biết tên các đoạn thẳng có trong hình
b) Lấy điểm M không thuộc đường thẳng a, vẽ tia AM, đoạn thẳng BM và đường thẳng CM
Câu 10 : Vẽ đường thẳng AB Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB Lấy điểm N thuộc tia AB nhưng
không thuộc đoạn thẳng AB Lấy P thuộc tia đối của tia BN nhưng không thuộc đoạn thẳng AB
a) Trong ba điểm A, B, M thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Trong ba điểm M, N, P thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu 11 : Trên tia Ax, lấy 2 điểm M và N sao cho AM = 3cm; AN = 6cm.
a/ Điểm M có nằm giữa hai điểm A và N hay không? Vì sao?
b/ So sánh AM và MN
c/ M có là trung điểm của AN không?
Câu 12: Một tàu hỏa cần chở 1000 khách du lịch Biết rằng mỗi toa có 12 khoang; mỗi khoang có 8
chỗ ngồi Cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách du lịch?
Câu 13: Tâm có 28 viên bi Tâm muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng
nhau Hỏi Tâm có thể xếp 28 viên bi đó vào mấy túi? (kể cả trường hợp xếp vào một túi)
Câu 1 4 : Một đội thiếu niên có 90 nam và 84 nữ, được chia thành từng tổ sao cho số nam và nữ
được chia đều vào các tổ Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Trang 4GỢI Ý TRẢ LỜI
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, tính chất của phép cộng,
tính chất của lũy thừa
Câu 3: Vận dụng dấu hiệu chia hết của 2, 5, 3 và 9.
Câu 5; 6 :
Bước 2 Chung Chọn các thừa số nguyên tốChung và riêng
Bước 3 Nhỏ nhấtLập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ: Lớn nhất
Câu 8 : Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính và cách giải toán tìm x để trả lời.
Câu 11 :
a/ Trên tia Ax, có AM < AN (Vì 3cm < 6cm)
Nên M nằm giữa hai điểm A và N
b/ Vì M nằm giữa hai điểm A và N
Nên AM + MN = AN
Thay số: 3 + MN = 6
Suy ra MN = 3 (cm)
c/ Ta có M nằm giữa hai điểm A và C
và AM = MN = 3 cm
Nên M là trung điểm của AN
Câu 12: Vận dụng phép chia hết và phép chia có dư.
Câu 13: Vận dụng tính chất tìm ước của một số.
Câu 1 4 : Vận dụng tính chất tìm ước chung thông qua tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích
ra thừa số nguyên tố
*************Hết*************
Tổ chuyên môn Người lập đề cương
Nguyễn Thị Mỹ Linh Đặng Trường Thành