1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT HK I HOA HOC 8

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra khả năng vận dụng những kiến thức đã học giải các bài tập trong 3 chương thuộc học kì I: - Chương I: Chất- Nguyên tử- Phân tử - Chương II: Phản ứng hóa học - Chương I[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/122014 Tuần: 17

KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa học 8

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Kiểm tra khả năng vận dụng những kiến thức đã học giải các bài tập trong 3

chương thuộc học kì I:

- Chương I: Chất- Nguyên tử- Phân tử

- Chương II: Phản ứng hóa học

- Chương III: Mol và tính toán hóa học

2 Kĩ năng:

- Rèn KN vận dụng kiến thức.

- KN lập PTHH, tính toán các đại lượng, KN trình bày bài

3 Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài

II Đồ dùng:

1 Học sinh:- Ôn tập các kiến thức đã học

2 GV: Đề kiểm tra

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định TC: 8A

2 Quán triệt ý thưc của học sinh và phát đề

A Ma trần đề:

Chương I:

Chất-

Nguyên

tử- Phân

tử

Kí hiệu hóa học và nguyên

tử khối

Xác định CTHH chất

Lập CTHH

và tính phân tử khối của chất

Tìm CTHH

và xác định hóa trị

Chương

II: Phản

ứng hóa

học

Nhận biết hiện tượng hóa học

-Lập PTHH

- Lập PTHH của phản ứng

Trang 2

Số điểm 0,5 3 3,5 Chương

III: Mol

và tính

toán hóa

học

Tính phần trăm theo khối lượng nguyên

tố có trong hợp chất

Tính khối lượng chất và thể tích khí(đktc)

1 đ

1c, 1 ý

3 đ

2c

1 đ

1c, 2 ý

4 đ

1c

1 đ

8 c

10 đ

B ĐỀ KIỂM TRA:

Phần trắc nghiệm(2 điểm)

Câu 1: Kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của nguyên tố bạc là:

A Ag , 102 B Al, 108 C Ag, 108 D As, 102

Câu 2: Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al và O là:

A Al2O3 B Al3O2 C Al3O4 D AlO

Câu 3: Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học:

A Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu

B Đốt cháy than sinh ra khí cacbon đioxit

C Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

D Đun sôi nước bốc hơi

Câu 4: Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố H trong hợp chất CH4 là:

A 25% B 45% C 35% D 15%

Phần tự luận ( 8 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi:

a) Al (III) và O

b) Mg (II) và Cl (I)

c) Na (I) và (CO3) (II)

d) Ba (II) và (OH) (I)

Câu 2: (2 điểm)

Lập phương trình hóa học và cho biết tỷ lệ (số nguyên tử, số phân tử) của các chất trong mỗi phản ứng sau:

a) Al + HCl -> AlCl3 + H2

b) CuCl2 + AgNO3 -> Cu(NO3)2 + AgCl

Câu 3: (3 điểm)

Trang 3

Nung nóng để phân hủy hoàn toàn 12,25 gam kali clorat (KClO 3 ) Sau phản ứng người ta thu được Kali clorua ( KCl ) và khí oxi ( O 2 )

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.

b) Tính thể tích khí ô xi (đktc) tạo thành sau phản ứng?

c) Tính khối lượng Kali clorua ( KCl ) tạo thành?

(O = 16 ; Cl = 35,5 ; K = 39)

Câu 4: (1 điểm)

Biết tỉ lệ khối lượng của P và O trong một hợp chất oxit của photpho là 31: 40 Tìm

công thức hóa học của oxit đó và xác định hóa trị của P trong oxit

C- ĐÁP ÁN:

Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 đ

Phần tự luận:

Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,5 đ

Câu 2: Mỗi ý đúng được 1 điểm

a) 2 Al + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2

b) CuCl2 + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 AgCl

Câu 3: Mỗi ý đúng đạt 1 đ

a, PTHH: 2 KClO 3 → 2 KCl + 3 O 2

0,1 mol KClO 3 → 0,15 mol O2

- thể tích khí oxi(đktc) là: V= n x 22,4 = 0,15 x 22,4= 3,36 (l)

c, Theo PTHH=> Số mol KCl là: n= 0,1 mol

- Khối lượng KCl cần dùng là: m= n x M = 0,1 x 36,5 = 3,65 (g)

Câu 4: (1 đ)

CTHH: P2O5

3 Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

4 Dặn dò: - Đọc trước bài Tính chất của oxi.

RÚT KINH NGHIỆM:

XÁC NHẬN CỦA BAN GIÁM HIỆU:

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Hóa học 8

Trang 4

Thời gian: 45 phút

Phần trắc nghiệm(2 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của nguyên tố bạc là:

A Ag , 102 B Al, 108 C Ag, 108 D As, 102

Câu 2: Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al và O là:

A Al2O3 B Al3O2 C Al3O4 D AlO

Câu 3: Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học:

A Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu

B Đốt cháy than sinh ra khí cacbon đioxit

C Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

D Đun sôi nước bốc hơi

Câu 4: Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố H trong hợp chất CH4 là:

A 25% B 45% C 35% D 15%

Phần tự luận ( 8 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hãy lập công thức hóa học và tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi:

a Al (III) và O

b Mg (II) và Cl (I)

c Na (I) và (CO3) (II)

d Ba (II) và (OH) (I)

Câu 2: (2 điểm)

Lập phương trình hóa học và cho biết tỷ lệ (số nguyên tử, số phân tử) của các chất trong mỗi phản ứng sau:

a) Al + HCl -> AlCl3 + H2

b) CuCl2 + AgNO3 -> Cu(NO3)2 + AgCl

Câu 3: (3 điểm)

người ta thu được Kali clorua ( KCl ) và khí oxi ( O 2 )

d) Viết phương trình hóa học của phản ứng.

e) Tính thể tích khí ô xi (đktc) tạo thành sau phản ứng?

f) Tính khối lượng Kali clorua ( KCl ) tạo thành?

(O = 16 ; Cl = 35,5 ; K = 39)

Câu 4: (1 điểm)

Biết tỉ lệ khối lượng của P và O trong một hợp chất oxit của photpho là 31: 40 Tìm

công thức hóa học của oxit đó và xác định hóa trị của P trong oxit

Ngày đăng: 12/10/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w