1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG ON TAP HOC KI II

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aViết phương trình tổng quát của đường thẳng d  đi qua A và nhận BC làm VTPT.. b Viết phương trình của cạnh AC...[r]

Trang 1

ĐỂ CƯƠNG III ƠN TẬP THI LẠI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016

Câu 1 : Xét dấu các biểu thức sau :

3 5

x

x

          2 1 3  

4 17

x

     2     2     

2 2

2

2 7 4 3

 

Câu 2 : Giải các bất phương trình sau :

3 6

) 7 2 ; )25 2 3 2 6 7 4

9

x

x x

   

2 1

x

)25 30 9 0; ) 3 2 7 0; )25 0

 2  2   2   2 

3 6 5 15

  

2

7)x3  1;8) 3x5 2;9) 2 x  5 7 4 ;10) 5 4xx 2x1

11) x 6x 7  x 6;12) x18 2  x;13) 5 x  x 2

Câu 3 : Giải các hệ bất phương trình sau :

a)

5 2 4 5

  

  

 ;b)

2 1 3 4

5 3 8 9

  

  

Câu 1 : Cho ABC biết

a) Tính độ dài cạnh AB, gĩc A

b) Tính độ dài đường trung tuyến AM của ABC c) Tính diện tích của ABC

d) Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp

ABC

e) Tính độ dài đường cao CH của ABC

Câu 2 : Cho ABC biết

a) Tính chu vi và diện tích của ABC b) Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp

ABC

c) Tính độ dài đường cao AH của ABC d) Tính độ dài đường trung tuyến CP của ABC e) Tính gĩc B,C

Câu 3 : Cho ABC biết

 30 ;0  45 ;0 3 2

a) Tính gĩc C và cạnh AB,BC

b) Tính diện tích của ABC c) Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp

ABC

Câu 4 : Viết PTTS,PTTQ của đường thẳng d biết :

a) đi qua điểm M( -4, 0)và có vectơ chỉ phương u   3,0

b) đi qua điểm N(-3; -5) và có vectơ pháp tuyến n 0; 5 

c) đi qua điểm A( 2; -1) và B( -3; 4)

d) đi qua điểm M( 3 ; 5) và song song với đường thẳng   : 3x4y1 0

e) đi qua điểm N( 0 ; -3) và vuơng gĩc với đường thẳng

3 ' :

2 4



 

 

f) đi qua điểm P( -3; 1) và cĩ hệ số gĩc k = -2 g) đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng CD với C2; 5 ;  D2; 1 

Câu 5 : Trong mptđđ Oxy, cho ABC biết

0;3 ;  2;5 ; 4;1

a)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d

đi qua A và nhận BC

làm VTPT

b) Viết phương trình của cạnh AC

Trang 2

2

4 3 2 5

  

   

 ; d)

( 3)( 2 ) 0

4 3

3 2

x

x

 

 

e)

0 18 11

0 4 5

2

2

2

x

x

x

x

; f) 

4

1 2

0 1 2 1

2 x x

x x x

g) 

5 2

3 1

2

2

2

1 1

2

2

x

x x

x

x

x x

x

; h) 

1 2

2 1

3 2

3 1

5 2 2

x

x x

x

x x

x x

Câu 4 : Cho phương trình x2m1x2m 7 0

a) Tìm m để phương trình đã cho vô nghiệm

b) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm

c) Tìm m để phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

d) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Câu 5 : Tìm m để phương trình

m2 m 6x22m2x 1 0

có hai nghiệm trái dấu

Câu 6 : Xác định m để biểu thức

  3 2 2 1 4

luôn dương với mọi x

Câu 7 : Xác định m để biểu thức

  2 2 1 3 1

luôn âm với mọi x

Câu 8 : Tìm m để bất phương trình

2

có nghiệm đúng với mọi x

Câu 9: Tính các giá trị lượng giác khác của cung biết

Câu 10 : Tính sin ;cos ;sin 2 ; os2 ; tan 2 ;cot 2a a a c a a a biết

Câu 1 1 : a) Tính

sin

4

 biết

2 tan ;0

   

b) Tính

1 sin 2 os2

1 sin 2 os2

B

3 cot

4

x 

Câu 12 : Chứng minh các đẳng thức sau :

) os sin 2 cos 1

4

2 4

)1 cot

sin sin

c) Viết phương trình của đường trung tuyến kẻ từ B

d) Viết phương trình đường trung bình qua trung điểm hai cạnh BC và AB

e) Viết phương trình của đường thẳng  đi qua

5;3

D và vuông góc với AB.

f) Viết phương trình của đường thẳng 'đi qua C

và song song với

 ' : 2 3

5

d y

 

g) Viết phương trình của đường trung trực của cạnh BC

h) Tính độ dài đường cao CK i) Viết phương trình đường cao kẻ từ B

Câu 6 : Xét vị trí tương đối của các cặp

đường thẳng sau và tìm giao điểm (nếu có) của các cặp đường thẳng đó :

1

) : 2 3 0

ax y   và 2: 3x4y 1 0 ) : 2 2 7 0

1 ' :

2

 

 

 

Câu 7 : Tính góc giữa hai đường thẳng :

1

) : 5 12 1 0

1 4 :

3

d

 

2 2 ) :

3

b

 

 

 

2 ' :

6

 

 

Câu 8 : Tìm khoảng cách từ một điểm đến một

đường thẳng :

  ) 2;1

a Md: 6x8y1 0 .

b) N0;3 và

3 5 :

2 4

 

 

 

Câu 9 : Viết phương trình đường tròn (C) biết :

a) có tâm I   6; 3

và bán kính R = 7

b) có đường kính AB với A1; 2 ; B4;4

c) có tâm I2;3

và tiếp xúc với đường thẳng

d) có tâm I  1; 2 và đi qua điểm N0;4. e) ngoại tiếp ABC với A1; 2 ; B5; 2 ;

1; 3

Câu 10 : Xác định tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm ,

độ dài các trục và tiêu cự của (E) :

 

2 2

49 36

; b E) : 9x216y2 1

Câu 11: Lập PT chính tắc của elip (E) biết :

Trang 3

4 4 1 2 os2 cos sinx

)sin os 1 sin 2 ; )

2 1 sin 2 cos sinx

a) độ dài trục lớn bằng 20 và trục nhỏ 12 b) độ dài trục nhỏ bằng 24 và tiêu cự bằng 8 c) tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm

16 3; 5

M   

d) đi qua hai điểm

2; ; 1;

A  B 

Ngày đăng: 12/10/2021, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w