Mặt khác tính có lợi hay có hại của một gen nào đó đặc biệt là các gen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen, phụ thuộc vào điều kiện môi trường, trong tổ hợp gen này nó có thể có hại nhưng [r]
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO
HUYỆN SễNG Lễ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG QUẾ
_
ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 MễN: SINH HỌC Năm học: 2013-2014
Thời gian làm bài 120 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)
Cõu 1:
a Bằng phương phỏp nghiờn cứu nào Menđen đó phỏt minh ra quy luật di truyền? Tại sao Men Den
lại chọn cỏc cặp tớnh trạng tương phản khi lai?
b Hỡnh thức sinh sản nào cú thể tạo ra biến dị tổ hợp? Nờu ý nghĩa của biến dị tổ hợp?
Cõu 2:
Cho cơ thể của một loài có kiểu gen là AaBbDDXY Khi giảm phân bình thờng, không có hiện tợng
trao đổi đoạn thì cơ thể đó có thể tạo ra nhiều nhất là bao nhiêu loại giao tử? Viết ký hiệu các loại giao tử
đó
Cõu 3:
a Tại sao Mooc Gan lại chọn Ruồi giấm làm đối tượng để nghiờn cứu? Hiện tượng di truyền liờn kết
đó bổ sung cho quy luật phõn li độc lập của Men Den như thế nào?
b Liờn kết gen đem lại lợi ớch và gõy những bất lợi gỡ cho loài?
Cõu 4:
a Giải thớch vỡ sao 2 phõn tử ADN con được tạo ra qua cơ chế nhõn đụi lại giống ADN mẹ?
b So sỏnh cấu tạo của phõn tử ADN với phõn tử ARN?
Cõu 5:
a Nờu điểm khỏc nhau cơ bản giữa thể dị bội và thể đa bội?
b Quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử của một loài động vật lưỡng bội (2n): Ở giới cỏi, một số tế bào sinh
trứng cú cặp nhiễm sắc thể số 5 khụng phõn li trong giảm phõn I; ở giới đực giảm phõn diễn ra bỡnh thường Sự kết hợp tự do giữa cỏc loại giao tử cú thể tạo ra cỏc loại hợp tử cú bộ nhiễm sắc thể như thế nào?
Cõu 6:
Ở đậu Hà lan A thõn cao, a thõn thấp, B quả đỏ, b quả vàng, cỏc gen nằm trờn cỏc NST khỏc nhau
và tớnh trạng trội trội hoàn toàn Xỏc định kiểu gen của P và viết sơ đồ lai từ P đến F1.trong cỏc trường hợp sau:
- Đậu Hà lan thuần chủng thõn cao-quả vàng x đậu thuần chủng thõn thấp-quả đỏ
- Đậu thõn cao quả đỏ x thõn thấp-quả vàng
- Ở phộp lai 1: Xỏc định số giao tử F1, số tổ hợp ở F2 và tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở F2 nếu cho F1 tiếp tục tạp giao ( khụng cần lập sơ đồ lai )
Cõu 7:
Một gen cú tổng số Nu là 1600 Tổng số Ri bụ nu của phõn tử mARN được tổng hợp từ gen này gấp 3 lần
số N của gen
- Tớnh số lượng ri bụ nu của một phõn tử m ARN ?
- Tớnh chiều dài của gen?
- Gen đú sao mó mấy lần?
-Hết -Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Họ và tờn thớ sinh Phũng thi SBD
Trang 2PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO
HUYỆN SễNG Lễ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG QUẾ
_
HƯỚNG DẪN CHẤM
Kè THI CHỌN HSG LỚP 9 MễN: SINH HỌC _
1
1,75
a.
* Phương phỏp nghiờn cứu:
+ Lai cỏc cơ thể bố mẹ khỏc nhau về 1 hoặc một số cặp tớnh trạng thuần chủng tương
phản ……
+ Dựng toỏn thống kờ để phõn tớch csca số liệu thu được
* MenDen chọn cỏc cặp tớnh trạng tương phản khi lai để thuận tiện cho việc theo giừi sự
di truyền của từng cặp bố mẹ trờn cỏc thế hệ con chỏu
b.
* Biến dị tổ hợp được phỏt sinh thụng qua hỡnh thức sinh sản hữu tớnh………
* í nghĩa của biến dị tổ hợp: Cung cấp nguyờn liệu cho tiến húa và chọn giống………
0,5 0,5 0,25
0,25 0,25
2
1,0
- Cơ thể có kiểu gen AaBbDDXY sẽ cho ra nhiều nhất là 8 loại giao tử:
- ABDX, ABDY, AbDX, AbDY, aBDX, aBDY, abDX, abDY
(Nếu viết thiếu hoặc sai 1 giao tử không cho điểm)
0,5 0,5
3
1,75 a.Mooc Gan chọn Ruồi giấm vỡ: Rễ nuụi trong ống nghiệm, đẻ nhiều, vũng đời ngắn, cúnhiều biến dị dễ quan sỏt, số lượng NST ớt.
- DTLK bổ sung cho DTĐL:
+ DT ĐL: Mỗi cặp NTDT tồn tại trờn từng cặp NST
+ DTLK: Khẳng định trờn 1 NST ttoonf tại nhiều gen, cỏc gen này tạo thành nhúm gen
liờn kết
b.
- Lợi ớch: Giỳp duy trỡ cỏc tổ hợp gen thớch nghi đặc trưng cho loài
- Bất lợi: Khi cú những gen đột biến bất lợi di truyền liờn kết với những gen cú lợi khỏc
làm giảm giỏ trị thớch nghi của cỏ thể Mặt khỏc tớnh cú lợi hay cú hại của một gen nào đú
đặc biệt là cỏc gen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen, phụ thuộc vào điều kiện mụi
trường, trong tổ hợp gen này nú cú thể cú hại nhưng trong tổ hợp gen đú nú cú thể cú hại
=> Liờn kết gen cú thể làm giảm khả năng thớch nghi của sinh vật khi điều kiện mụi
trường thay đổi
0,5
0,25 0,25
0,25 0,5
4
2,25
a Hai phõn tử ADN con được tạo ra qua cơ chế nhõn đụi lại giống ADN mẹ vỡ quỏ trỡnh
tự sao diễn ra:
- Theo nguyờn tắc bổ sung, nghĩa là cỏc Nucleotit trờn mạch khuụn kết hợp với cỏc
nucleotit tự do: A liờn kết với T hay ngược lại, G liờn kết với X hay ngược lại
- Theo nguyờn tắc giữ lại một nửa: mỗi ADN con cú một mạch của ADN mẹ, mạch cũn
lại được tổng hợp mới
b.
* Giống nhau:
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, cú kớch thước và khối lượng lớn
- Được cấ tạo từ cỏc nguyờn tố húa học là: C, H, O2, N, P
- Đơn phân là cỏc Nucleotit, cú 3 trong 4 loại Nu giống nhau là: A, G, X
- Các đơn phân liờn kết với nhau bằng liên kết hóa trị
- Có cấu trỳc xoắn
- Đặc trng bởi thành phần số lợng trỡnh tự phân bố cỏc đơn phân
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 3* Khác nhau
AND mARN
- Đại phân tử kích thớc M lớn
- Cấu trúc mạch kép
- Xây dựng từ 4 loại nu A,G,T,X
- Cú liờn kết Hidro theo NTBS
- Mỗi 1 nucleotit cú 1 phõn tử đường đềrụxyribụza C5H10O4
- Liên kết hóa trị giữa C5H10O4với
H3PO4 tạo chuỗi polynucleotit
- Nhỏ
- Mạch đơn
- 4 loai ribonu A,U,G,X
- Khụng cú liờn kết Hidro
- Đờng riboza C5H10O5
- Liên kết hóa trị giữa C5H10O5 với
H3PO4 tạo chuỗi Poly ribonucleotit
0,25 0,25 0,25
0,25
5
1,5
a Khỏc biệt cơ bản giữa thể dị bội và thể đa bội là:
- Thể dị bội: cú sự thay đổi số lượng NST( tăng hoặc giảm) xảy ra ở 1 hoặc 1 số cặp NST
- Thể đa bội: Cú sự thay đổi số lượng NST ( chỉ cú tăng) xảy ra ở tất cả cỏc cặp NST……
b.
- Giới cỏi cú thể tạo ra cỏc loại giao tử (n, n + 1, n - 1), giới đực cho giao tử (n)…………
- Cỏc loại hợp tử: 2n, 2n + 1, 2n – 1………
0,25 0,25
0,5 0,5
6
1,75 - P: Aabb x aaBB F1 AaBb( cao-đỏ)
- Cõy cao- đỏ cú cỏc kiểu gen: AABB, AABb, AaBB, AaBb nờn cú 4 trường hợp……
+ TH1 : AABB x aabb F1 AaBb( cao-đỏ)
+ TH2: AABb x aabb F1 1 AaBb( cao-đỏ), 1 Aabb( cao -vàng )
+ TH3 : AaBB x aabb F1 1 AaBb( cao-đỏ), 1 aaBb( thấp -đỏ)
+ TH4 : AaBb x aabb F1 1 AaBb( cao-đỏ), 1 Aabb( cao -vàng ),
1 aaBb( thấp -đỏ), 1 aabb ( thấp vàng)
- Số giao tử: 4; Số hợp tử: 16; Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh: 9:3:3:1
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
………Hết……….