1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Download Đề thi hsg Hóa 9 quảng bình

3 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Sở Giáo dục-Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9

Quảng Bình môn hoá học

Khoá ngày 05 - 4 - 2006

Số BD : Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu1 (2,0 điểm)

1) Thay chất vào những chữ cái và hoàn chỉnh các phơng trình phản ứng

a) HCl + (A)  (B) + (C) + (E) )

b) (B) + (C)  HCl + (F)

c) (B) + (G)  (L) )

d) (L) ) + (X)  (G) + (Y) )

e) (X) + (B)  (Z) )

Biết F có khả năng tẩy màu, G là chất rắn màu đỏ, còn X cháy trong B cho ra Z) là

khói màu nâu

CâuI1 (3,0 điểm)

Một loại đá vôi chứa 80/% CaCO3 ; 10,2 % Al2O3 và 9,8 % Fe2O3 Nung đá ở

12000C thì phần rắn còn lại có khối lợng bằng 78% khối lợng đá trớc khi nung 1) Tính hiệu suất phản ứng phân huỷ CaCO3 và % khối lợng CaO trong đá sau khi nung

2) Hoà tan 26 gam hỗn hợp sau khi nung bằng dung dịch HCl d và cho tất cả

khí thoát ra hấp thụ vào 400 ml dung dịch NaOH nồng độ a% (d = 1,18 g/ml), sau

đó thêm lợng d dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 18,715 gam kết tủa Tính a

Câu1II (2,5 điểm)

L) àm bay hơi 320 gam nớc từ 640 gam dung dịch AB(SO4)2 bão hoà ở 200C có

(A,B là kí hiêu hoá học của 2 nguyên tố) rồi đa về nhiệt độ ban đầu thì có m gam

AB(SO4)212H2O kết tinh tách ra

1) Xác định m biết rằng nồng độ dung dịch AB(SO4)2 bão hoà ở 200C là 5,5% và khối lợng mol của AB(SO4)2 = 258 gam

2) Xác định công thức AB (SO4)2 biết rằng tỷ lệ thành phần khối lợng của O trong

oxit B và OH trong hiđroxit B = 208/289 (Nguyên tố B có hoá trị không đổi)

Câu IV (2,5 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X có công thức CnH2n + 2 Hấp thụ toàn bộ

sản phẩm cháy vào 1,6 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu đợc m 1 gam kết tủa đồng thời khối lợng dung dịch tăng 0,56 gam Cho tiếp Ba(OH)2 d vào dung dịch thì có

thêm m 2 gam kết tủa tách ra Tổng m 1 và m 2 là 11,94g Xác định CTPT của X

Hết

-Sở Giáo dục-Đào tạo hớng dẫn chấm Đề thi chọn học HSG Quảng Bình lớp 9 môn hoá học năm học 2005-2006

Câu1 (2,0 điểm) Viết đầy đủ 5 phơng trình đợc 2đ; Nếu chỉ nêu ra các chất mà

ch-a viết đợc phơng trình nào thì đợc 0,5đ.

a) 4HCl + MnO2 ⃗to MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b) Cl2 + H2O  HCl + HClO

c) Cl2 + Cu ⃗to CuCl2

d) CuCl2 + Fe  Cu + FeCl2

e) 2Fe + 3Cl2 ⃗to FeCl3

Trang 2

A: MnO2; B: Cl2 ; C: H2O ; E) : MnCl2 ; F: HClO ; G: Cu ; L) : CuCl2 ; Y) : FeCl2; Z) : FeCl3

Câu II (3,0 điểm)

Phơng trình phản ứng: CaCO3 ⃗ to CaO + CO2 (1)

1) (1,5đ) Khối lợng hỗn hợp ban đầu là a thì khối lợng CaCO3 = 0,8a; khối lợng

hỗn hợp sau khi nung là 0,78a

Theo (1), cứ 100g CaCO3 phản ứng thì khối lợng hỗn hợp giảm 44g

Khối lợng CaCO3 đã phản ứng = (a - 0,78a).100/ 44 = 0,5a (còn lại 0,3a) (0,5đ)

Khối lợng CaO sau khi nung = 0,5a 56/ 100 = 0,28a

2) (1,5đ) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O (2)

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O (3)

2p p p

NaOH + CO2 → NaHCO3 (4)

q q

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (5) (0,5đ)

p L) ợng CaCO3 cònlại sau khi nung = (26.0,3/0,78 )/100 = 0,1 mol (0,25đ)

Theo (3),(5) ta có p = 18,725/197 = 0,095 → q = 0,1 - 0,095 = 0,005

Theo (3),(4) số mol NaOH đã phản ứng = 2p + q = 2 0,095 + 0,005 = 0,195 mol

(0,5đ)

→ a = 0,195.40/ 400 1,18 = 1,65% (0,25đ)

CâuIII (2,5 điểm)

1) (1,5đ) Khối lợng AB(SO4)2 ban đầu = 640.0,055 = 35,2g

Khối lợng muối AB(SO4)2 trong tinh thể tách ra = m.(258/474)g

→ AB(SO4)2 còn lại trong dung dịch = 35,2 - m.(258/474) = (8342,4 - 126m)/237g

(0,5đ) Khối lợng dung dịch sau khi bay hơi nớc = 640 - 320 - m = (320 - m ) g (0,5đ)

C% của dung dịch còn lại = = 0,055 → m = 36,925 gam

(0,5đ)

2 (1,0đ) B2Ox→ thành phần O trong oxit = 16x: (16x + 2MB)

B(OH)x → thành phần OH trong hiđroxit = 17x: (17x + MB) (0,5đ)

→ = 208/289 → MB = 9x → x = 3 ; MB = 27 → B là Al

(0,25đ)

MA = 258 - (96.2 + 27) = 39 Vậy A là K → CT của hợp chất là: KAl(SO4)212H2O

(0,25đ)

Câu IV (2,5 điểm)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3  + H2O (1) (0,25đ)

8342,4 - 126a

237(320 - m)

8342,4 - 126a

237(320 - m)8342,4 - 126a237(320 - m)8342,4 - 126a237(320 - m)

16x/(16x + 2MB)

17x/(17x + MB)

Trang 3

CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2) (0,25đ)

Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → BaCO3  + CaCO3 + H2O (3) (0,25đ)

Theo(1), (2), (3) tổng số mol CaCO3 = Số mol Ca(OH)2 = 1,6 0,05 = 0,08 mol

→ Số mol BaCO3 = (11,94 - 8)/197 = 0,02 mol = số mol Ca(HCO3)2 = số mol CaCO3 (2)

→ tổng số mol CO2 = số mol CaCO3 + số mol BaCO3 = 0,08 + 0,02 = 0,1 mol

(0,5đ)

Số mol CaCO3 ở (1) = 0,08 - 0,02 = 0,06 mol

áp dụng định luật bảo toàn khối lợng ta có lợng H2O tạo thành khi cháy =

CnH2n + 2 + (3n + 1)/2 O2 → nCO2 + (n + 1) H2O (4) (0,25đ)

0,1 0,12

→ n/(n +1) = 5/12 → n = 5 → CTPT của X là C5H12 (0,5đ)

L

u ý:

- Thí sinh có thể giải nhiều cách, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

- Nếu thí sinh giải đúng trọn kết quả của 1 ý theo yêu cầu đề ra thì cho

điểm trọn ý mà không cần tính điểm từng bớc nhỏ , nếu từng ý giải không hoàn chỉnh, có thể cho một phần của tổng điểm tối đa dành cho ý đó,

điểm chiết phải đợc tổ thống nhất; Điểm toàn bài chính xác đến 0,25đ.

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w