+ Cách chữa: Thay từ đúng nghĩa a/ Yếu điểm = nhược điểm; điểm yếu b/ Đề bạt – bầu. c/ Chứng thực = chứng kiến (trông thấy tận mắt sự việc nào đó)[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/11/2016
Ngày giảng: /11/2016
Tiết : 8
CHỮA LỖI DÙNG TỪ
A Mục tiêu cần đạt:
- HS ôn lại những kiến thức về từ và cấu tạo của từ tiếng việt
- Ghi nhớ, khắc sâu kiến thức đã học, chuẩn bị kiến thức cho bài mới
B Chuẩn bị:
- Thầy: Nghiên cứu sách giáo khoa - tư liệu tham khảo
- Trò: Đọc sách giáo khoa, xem lại kiến thức đã học
C.Tổ chức các hoạt động:
*Ổn định tổ chức: 1’
*Kiểm tra: 5’Vở ghi; sách giáo khoa; việc chuẩn bị bài
*Các hoạt động dạy học:
Đọc các VD SGK Tr 75
? Hãy chỉ ra các lỗi dùng từ trong các câu
đó?
? HS phát hiện những từ dùng sai?
? Nghĩa của các từ trên là gì?
? Vì sao những từ đó dùng trong các câu văn
trên lại sai?
? Nêu cách chữa các câu trên?
? Chọn từ nào để thay?
? Nêu nguyên nhân việc dùng từ không đúng
nghĩa?
? Khắc phục lỗi trên bằng cách nào?
* HĐ 3: Luyện tập
- Gạch 1 gạch dưới các kết hợp từ đúng?
- Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?
- Đọc và chữa lỗi dùng từ trong các câu?
I/ BÀI HỌC:
3 Dùng từ không đúng nghĩa a/ Yếu điểm: Điểm quan trọng b/ Đề bạt: Cử giữ chức vụ cao hơn (không
phải do bầu cử)
c/ Chứng thưc: Xác nhận là đúng sự thật
=> Do dùng từ không đúng nghĩa
+ Cách chữa: Thay từ đúng nghĩa
a/ Yếu điểm = nhược điểm; điểm yếu b/ Đề bạt – bầu
c/ Chứng thực = chứng kiến (trông thấy tận mắt sự việc nào đó)
+ Nguyên nhân:
/ Không biết nghĩa của từ / Hiểu sai nghĩa
/ Hiểu nghĩa không đầy đủ
+ Cách khắc phục:
/ Không hiểu hoặc hiểu chưa rõ nghĩa từ chưa dùng
/ Khi chưa hiểu nghĩa của từ thì tra từ điển
II LUYỆN TẬP
1 Bài tập 1/ 75: (HS làm vào SGK rồi trình bày)
2 Bài tập 2/ 76:
a/ Khinh khỉnh b/ Khẩn trương c/ Băn khoăn
Trang 23 Bài tập 3/ 76:
a/ Thay từ đá = đến; Tống = tung.
b/ Thay thực thà = thành khẩn; Báo biện = ngụy biện.
c/ Thay tinh tỳ = tinh túy
4 Bài tập về nhà: Làm bài tập 4 SGK Tr 76
5 Dặn dò: Đọc lại các bài làm văn xem mình thường mắc lỗi dùng từ nào và tự sửa cho
đúng