1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT động học

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vận tốc các điểm B,C,D trên vành trụ 1 vào thời điểm t  giây, đồng thời xác4 định vận tốc và gia tốc điểm E trên vành tời 2 vào thời điểm đó.. Xác định vận tốc các điểm B,C,D t

Trang 1

Động học Bài 1:

Cho cơ hệ gồm vật A, tời O có bán kính các

vành ,r R và trụ I bán kính R lăn không trượt trên

mặt nghiêng Vật A chuyển động xuống dưới với

vận tốc V A 6t ( /m s ) Cho r0,3m, R 0,4m

Xác định vận tốc các điểm B,C,D trên vành trụ vào

thời điểm t  giây.2

o

i

r

r r

b

d

c

a

va

Hình bài 1

Bài 2:

Cho cơ hệ gồm vật M, tời 2 có bán kính R

trụ 1 bán kính R như hình vẽ Vật M chuyển động

xuống dưới với vận tốc V M 3t ( /m s ) Cho

0,3

Rm Xác định vận tốc các điểm B,C,D trên

vành trụ 1 vào thời điểm t  giây, đồng thời xác4

định vận tốc và gia tốc điểm E trên vành tời 2 vào

thời điểm đó

r E

V M

o 1

o 2

2

1

m I

r

d

c

b

a

Hình bài 2

Bài 3:

Cho cơ hệ gồm vật A, tời 1 và con

lăn 2 như hình vẽ Tời và con lăn có cùng

bán kính vành trong r0,3m và vành

ngoài R0,4m Vật A chuyển động

xuống dưới với vận tốc V A 3t ( /m s ).

Xác định vận tốc các điểm B,C,D trên

vành con lăn 2 vào thời điểm t  giây,4

đồng thời xác định vận tốc và gia tốc

điểm E trên vành tời 1 vào thời điểm đó

2

i

r

r r

b 1

v

a

D

o

c

Trang 2

Bài 4:

Trống tời 1 gắn cứng với tang tời 2

truyền chuyển động với bánh 3 nhờ dây

xích Tời và bánh quay quanh các trục I1,I2

cố định Tải A chuyển động xuống theo quy

luật s t( ) 12 t2 ( :s cm , t: giây) Cho

rcm, R160 cm, R2 40cm Tính

vận tốc và gia tốc điểm M cách trục quay I2

đoạn r2 30cm vào thời điểm t  giây.10

s(t)

r1

r1

r2

r2

m

a

Hình bài 4

Bài 5:

Trống tời 1 gắn cứng với tang tời 2

truyền chuyển động với bánh 3 nhờ bánh

răng ăn khớp ngoài Tời và bánh quay

quanh các trục I1,I2 cố định Tải A chuyển

động xuống theo quy luật s t( ) 5 t2 ( :s cm

, t: giây) Cho r120cm, R1 30 cm,

Rcm Tính vận tốc và gia tốc điểm D

cách trục quay I2 đoạn r2 15cm vào thời

điểm t  giây 6

A

i 2

c

D

r1 r 2

i 1

Hình bài 5

Bài 6:

Con lăn hai bậc lăn không trượt trên mặt

nghiêng Vào thời điểm khảo sát điểm I (tiếp xúc

giữa dây và vành trong con lăn) có vận tốc

6 /

Vm s Xác định vận tốc các điểm

A,B,C,D,E,F,K trên các vành của con lăn vào

thời điểm nói trên Cho các bán kính R0,6m,

0,4

E F

c

R

r o

b

d

i

v

Trang 3

Hình bài 6

Bài 7:

Con lăn 2 lăn không trượt trên mặt

nghiêng nhờ buộc vào đầu sợi dây quấn trên

vành trong của tời 1 Vào thời điểm khảo sát

điểm A trên vành ngoài của tời có vận tốc

6 /

Vm s Xác định vận tốc các điểm B,C

trên vành của con lăn Cho các bán kính

0,6

Rm, r0,4m

1

o

b

r r

r

i

c 2

Hình bài 7

Bài 8:

Cho cơ cấu như hình vẽ Vật 1 chuyển động theo

phương trình x=10+30t2 (x tính bằng cm, t tính

bằng giây) Tìm vận tốc, gia tốc tiếp, gia tốc pháp

của điểm M và N trên hình tại thời điểm vật 1 đi

được quãng đường s=1,2m. Bán kính các bánh

xe là: R2=40 cm ; r2=20 cm ;

R3=45cm ; r3=15cm

 3

2

N

x 1

r2

R2 M

r3

R3

Hình bài 8

Bài 9:

Cho cơ cấu như hình vẽ Vật A chuyển động theo

phương trình x=5+10 t2 (x tính bằng cm, t tính

bằng giây) Tìm vận tốc các điểm C, D, E và gia tốc

của điểm N trên hình tại thời điểm vật A đi được

quãng đường s= 0,4m Biết ròng rọc B bán kính

r=20cm Con lăn hai bậc C lăn không trượt trên

đường nằm ngang và có các bán kính là:

R C=40 cm; r C=30cm;

B

RC

rC

r

E

M

x N

Trang 4

Cho cơ cấu như hình vẽ Vật 1 chuyển động theo phương

trình x=10 t+5 t2 (x tính bằng cm, t tính bằng giây)

Tìm vận tốc, gia tốc tiếp, gia tốc pháp và gia tốc toàn phần

của điểm M và N trên hình tại thời điểm t=3 s

Bán kính các bánh xe là: R2=40 cm ; r2=30 cm ;

R3=50 cm; r3=20 cm

3

2

N

x 1

r2 R2

r3 R3

M

Hình bài 10

Bài 11:

Cho cơ cấu như hình vẽ Tay quay OA quay quanh

trục cố định O Con lăn hai bậc B chuyển động song

phẳng, lăn không trượt trên đường nằm ngang Tại thời

điểm xét, cơ hệ đang ở vị trí như hình vẽ và OA có

ω OA=√3 rad/s; ε OA=4 rad/s2

Tìm vận tốc các điểm B, C, E và gia tốc điểm tiếp

tuyến, gia tốc pháp tuyến của điểm A khi đó Biết

OA=30cm , R=40cm , r= 30 cm.

O

r

E

R

OA

R

OA

Hình bài 11

Bài 12:

Cho cơ cấu như hình vẽ Vật 1 chuyển động theo

phương trình x=30 t+15 t2 (x tính bằng cm, t tính

bằng giây) Tìm vận tốc, gia tốc tiếp, gia tốc pháp và

gia tốc toàn phần của điểm M và N trên hình vẽ tại

thời điểm t=2s Bán kính các bánh xe là:

2

1

M

N

r3

R3

r2

R2

Trang 5

h bài 12

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w