1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cong thuc toan day du

4 723 83
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cong Thức Toán Dày Đủ
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài luận
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 259,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

•      

•      

•     

•  

•   

  

• & ' ( ' ) ! 

•  ! &* ( +  " ,- .-/ 01  21

• 3,-! .-4 # 01 ! 56

• 3,-! .-4 # 01 ' 56

• 7  18

+ ℝ nếu α nguyên dương

+ ℝ +

nếu α nguyên âm hay α = 0

+ (0 ; + ∞ ) các trường hợp còn lại

Logarit : >B2

• >B2   H I J K

• >B29  >B2 M >B2

• N >B2 O >B29

• >B2L F >B2

• >B2 O >B2  >B2

• >B2  >B29  >B2  H. H.IIN

• >B2  H.P Q L>B2

• 3>B201  >B221

 ! &* ( +  / 3 01 ! &01  2144

• 3>B201 ! >B221

 !  / 3 21 ! &01 ! 5644

• 3>B201 ! >B221

& ' ( '  / 3 01 ! &01 ' 5644

-V  7WV S-V S

X

V

SVX O XXY VS FS[V OFSSYV

S \ X \ ]V SV\ XV\ ]V V SVX] M SXV] M SX]V

18V α 18

Z1[V O1Y R1TV 

`1

aGC 1V 9Ba 1

9Ba 1V O aGC 1

bC 1V9BaY1

9Bb 1V OaGCY1

-V ->C 

c-V c

->B21V 

>C 1V1

S8V α S8 Sd

ZS[V OSSYV RSTV SV

`S

aGC SV Sd 9Ba S

9Ba SV OSd aGC S

bC SV9BaSdYS

9Bb SV OaGCSdYS

WV W SV >C 

cWV SdcW

>B2SV Sd

>C SVSdS

e &f1  _

e f1  1 M _

g1 f1  >C h1h M _

e cL-f1 F cL-M _

e 18f1  18

e -f1 >C  M _

-e aGC F1 f1  OF 9BaF 1 M _

e 9Ba F1 f1 F aGC F1 M _

g9BaY1 f1  bC 1 M _

gaGCY1 f1  O 9Bb 1 M _

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi :





N

Thể tích vật thể tròn xoay:

1n K o Cp1p



 pq

 K

aYK o Cp1pY

J

pq

OKYro Cp1p

J pq

s

Y

Thống kê : Cho mẫu số liệu kích thước N {x1,x2,…,xN }

số trung bình: 1n -t -uv-

J Jw 1J p

pq

Phương sai : aYJw 1J pY

pq OJuRw 1Jpq pTYJw 1Jpq p Y

S gọi là ñộ lệch chuẩn

Nếu mẫu số liệu cho ở dạng bảng phân bố tần số hay tần số ghép lớp:

p$p



 x<  1p

l<  1O yYM 1YO yYM v 1O yY o1pO yY $p

 pq

p

Y$p

 pq

s O yY

p x<  1p

biến ngẫu nhiên rời rạc với tập giá trị {x1,x2,…,xn }

Kỳ vọng : z<  1$M 1Y$YM v 1$

Phương sai :

ðộ lệch chuẩn : {<  |l<

 \ Y Y\ ` M Y ;  \ } }\ ~Y M ~Y\ }

YO Y  M  O  ; }\ }  \ Y  M Y

_ _L M _L _L

 M  o _L L



 _M _ M v M _

Tổ hợp và xác suất:

€L LL ;x C  `~  C

hƒh

• x€† €Y†  † € 

x€ M x€Y M v x€ €p

• x€€Y €  x€x€Y  x€ p

ŠŒ

xF  _ $L O $L

• P(AB)=P(A).P(B/A) = P(B).P(A/B)

• P(A1A2…An)=P(A1).P(A2/A1).P(A3/A1A2)…P(An/A1A2…An-1)

• €p

• ‰7ca " x€Lˆ‰  Š‹Q ŠŒˆ‹ Q

wŽt Š‹ Ž ŠŒˆ‹ Ž

XS biến cố A xuất hiện ñúng k lần trong n phép thử Becnuli:

Trang 2

GL L G GLY O GL} OG

 M G  VM VG / ‘  V   d’

 M G \ VM VG   \ V M  \ VG

 M GVM VG  VO V M VM VG

h“ “Vh  h“h h“V Vh  h“h M h“V

“h“hY ““  “V V ““h“hV “nY““ “nV “n

Z““ [V

nnnnnn

“…V ““ – V h“h“hVh

Số phức:

ðơn vị ảo i: GY O

• dạng ñại số : “   M G ,a,b ∈ ℝ

nnnn  “n“d…

z là số thực

h“h  Y Y=

Y ]

”

š

›

œ

›

 “““V žžV V M GaGC  M  V¡

“VžžV V M GaGC  O  V¡

“ ž

  ž Z9Ba  M `FmC   M `FmC [

4

F  &  C O nnnnnnnnnnnn

nếu z = x+yi , w = a+bi thì :31Y`17  O 7Y 4

› Hai căn bậc hai của số thực a > 0 là \

› Hai căn bậc hai của số thực a < 0 là

› Phương trình bạc hai : €“YM ‰“ M _  &

¢  ‰YO £€_ ; δ là một căn bậc 2 của e

*YŒ\¥Y‹  “Y OY‹Œ

• Dạng lượng giác:

“  ž(cos +isin ) với ¦9Ba   Y Y

§



§

“  ž(cos +isin ) “d  žd(cos ^+isin ^)

aGCY1 M 9BaY

bC 1 aGC 1 9Ba 1

 M bCY1 9BaY1

 M 9BbY1 aGCY1

Lượng giác :

bC 1 9Bb 1  

aGC 1 aGC 7 ` Ÿ9Ba1 O 7 O 9Ba1 M 7¡ aGC 1 9Ba 7 ` ŸaGC1 M 7 M aGC1 O 7¡ 9Ba 1 9Ba 7 ` Ÿ9Ba1 M 7 M 9Ba1 O 7¡ Tích thành tổng:

aGC1 \ 7  aGC 1 9Ba 7 \ aGC 7 9Ba 1 9Ba1 \ 7  9Ba 1 9Ba 7  aGC 1 aGC 7 bC1 \ 7   bC 1 bC 7bC 1 \ bC 7 Cộng:

aGC 1 M aGC 7  ` aGC1 M 7` 9Ba1 O 7` aGC 1 O aGC 7  ` 9Ba1 M 7` aGC1 O 7` 9Ba 1 M 9Ba 7  ` 9Ba1 M 7` 9Ba1 O 7` 9Ba 1 O 9Ba 7  O` aGC1 M 7` aGC1 O 7`

aGC1aGC7

Tổng thành tích :

aGCm` M   9Ba  9Bam` M   O aGC  bCm` M   O9Bb  9Bbm` M   ObC 

aGCm` O   9Ba  9Bam` O   aGC  bCm` O   9Bb  9Bbm` O   bC  aGCm O   aGC 

9Bam O   O9Ba  bCm O   ObC  9Bbm O   O9Bb 

aGCm M   OaGC  9Bam M   O9Ba  bCm M   bC 

9BbOα  O9Bbα

aGCm` M   9Ba  9Bam` M   OaGC  bCm` M   O9Bb  9Bbm

9Bbm M   9Bb 

¨©COα  OaGCα 9BaOα  9Baα bCOα  ObCα

YM YaGC1 M α



YM Y



YM Y

aGC 1 \ 9Ba 1  ` aGC1 \m£

aGC ~1  ~ aGC 1 O £ aGC}1 9Ba ~1  £ 9Ba}1 O ~ 9Ba 1 Nhân ba :

Y1 O aGCY1 `  ` 9BaY1 O 

  O ` aGCY1 bC `1  O bC` bC 1Y 9Bb` 9Bb 1Y1 O 

aGCY1  O 9Ba `1` Y1  M 9Ba `1`

b  bC` ” aGC1 1  M b`bY

 O bY

 O bY

Nhân ñôi và hạ bậc : aGC `1  ` aGC 1 9Ba 1

£ªY `YM `9YO Y

j `  D` 9aGC€ 9£«  $ž 

 |$$ O $ O $ O 9



aGC€ aGC‰  aGC_  `«9

Trung tuyến:

Diện tích tam giác :

ðl hàm số Cosin: Y YM 9Y-2bc.cosA

ðl hàm số sin:

& ~& £¬ ­& ®& sin

& ` `` ~`  cos

 ~` `` ` & tan

& ~~  ~ hh cot hh

~  ~~ &

aGC 1  aGC α

1  m O α M F`m4

1  Oα M F`m4 bC 1  bC α / 1  α M Fm 9Bb 1  9Bb α / 1  α M Fm

°

±

±

±

±

±

±

±

² aGC 1   / 1 m` M F`m aGC 1  O / 1  Om` M F`m aGC 1  & / 1  Fm 9Ba 1   / 1  F`m 9Ba 1  O / 1  m M F`m 9Ba 1  & / 1 m` M Fm

4

aGC 1  ª Phương trình:

Có nghiệm / hªh  

Có nghiệm / YM Y˜ 9Y

S µ* S S

SLSLM S` L

S SM C O f

jCS`M SCŸ`SM C O f¡`

j S O ¶ ¸ O ¶S

Cấp số Cọng :

Cấp số nhân :

SL SL SL  S ¶

>GªaGC 1 aGCS 1 ¹¸Z MC[ >Gª¹¸ M C c-O  -O  >C M 1

1   Một số giới hạn :

Trang 3

Hệ 2 ẩn :

3 1 M 7  9V1 M V  

V V - º9 9d dº » º 9d 9dº

¼

¼ ¾

¼

Hệ 3 ẩn :¿ V1 M 7 M 9“  f1 M V7 M 9V“  fV

VV1 M VV7 M 9VV“  fVV

V V 9V

VV VV 9VVÀ + &4

Có nghiệm 6 ÁÂ

Á

Á Ä Á

Á Æ Á

với ÇÈ Àfd f V 99V

fVV VV 9VV » ÀV ffV 99V

VV fVV 9VV É ÀV V ffV

VV VV fVVÀ

hh O hh  h M h  hh M hh

 M  YM Y

Y

 M  M 9

~ ˜ 9Ì 

}M }M 9}

}

M YYM v M Y M v M M v M 

• Bất ñẳng thức giá tri tuyệt ñối : Ohh    hh

• Cauchy:

Dấu bằng xảy ra khi các số hạng bằng nhau

• Bất ñẳng thức Bunhiacôpxki:

dấu bằng xảy ra khi :  t

 tu

 u v 

 

€  \‰4

h€h  ‰ / Í ‰ ˜ &O‰  €  ‰ Í ‰ ˜ & 44

€  ‰ / Í ‰ ˜ &€  ‰Y ‰ ˜ &€ ˜ &

€  ‰Y

͉ ' &€ ˜ &4

Í ‰ ˜ &€ ˜ ‰Y44 Trị tuyệt ñối và căn thức :

Õ1 7 “ / iÕÖÖÖÖÖÖ×  1 Ø×M 7 Ù×M “ FÖ×

Ö×  1 7 “ / Ö×  1 Ø× M 7 Ù× M “ FÖ×

Ö×  Ö× / ¦1  1d7  7d

“  “d

Ö× \ Ö×  1 \ 1V 7 \ 7V “ \ “V

Ö× Ö×  11VM 77VM ““V

hÖ×h  |1YM 7YM “Y VM 77VM ““V &

Ö× Ö×

hÖ×h hÖ×h

11VM 77VM ““V

|1YM 7YM “Y |1VYM 7VYM “VY

€‰

ÖÖÖÖÖ×  1ŒO 1‹ 7ŒO 7‹ “ŒO “‹ ۀ‰ÖÖÖÖÖ×Û  |1ŒO 1‹YM 7ŒO 7‹YM “ŒO “‹Y

1‹M 1Œ

` 7‹M 7` Œ “‹M “` Œ ÜÖ×* Ö×Ý  º77 “V “Vº º “ 1“V 1Vº º11 7V 7Vº

ÛÜÖ×* Ö×ÝÛ  hÖ×h ÛÖ×Û aGC Ö×* Ö×

jދŒß` Û܀‰ÖÖÖÖÖ×*€_ ‹Œß¼­ Û܀‰ÖÖÖÖÖ×*€_ÖÖÖÖÖ×Ý€=ÖÖÖÖÖ×Û

làà‹Œß¼‹ á Œ á ß á ¼ á Û܀‰ÖÖÖÖÖ×*€=ÖÖÖÖÖ×Ý€€V

Hình học giải tích trong không gian

Vectơ ñơn vị

Cho Ö×  1 7 “ Ö×  1d 7d “d ;k ∈ ℝ :

ՀÖÖÖÖÖÖ×  F ՉÖÖÖÖÖÖ× / 1â-„ L- ã

L ⻄ L» ã

L âɄ LÉ ã

L

1 O YM 7 O YM “ O 9Y «Y

1YM 7YM “Y YM YM 9YO f ! &

Mặt cầu :

Phương trình mặt cầu tâm I(a ; b ; c) bán kính R :

Phương trình :

+ Là PT mặt cầu tâm åO O O9 Bk «  YM YM 9YO f

+ Nếu YM YM 9YO f  & ta ñược 1 ñiểm åO O O9

+ Nếu YM YM 9Y

Mặt phẳng α cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là ñường tròn ( C ) thì:

+ Tâm J của ( C ) là hình chiếu vuông góc của I lên (α)

+ Bán kính của ( C ) : ž  «YO fY

YM ‰YM _Y+ &

6 ( MÃæ MÅÑ  

V1 M ‰V7 M _V“ M =V &

xˆˆxV/€€V‰‰V__V+==V

x ç xV/€€V‰‰V__V==V

V/ €) ‰) _ + €V) ‰V) _d

x Ú xV/ €€VM ‰‰VM V

Mặt phẳng:

+ Nếu một vectơ pháp tuyến của (P) là : ÒÖ×  Ü(×* æÖ×Ý

+ Phương trình mặt phẳng (P) qua è 6 à Š nhận ÒÖ×  Ð Î é làm vectơ pháp tuyến : €1 O 1  M ‰7 O 7  M _“ O “   & + Phương trình tổng quát của mặt phẳng :

+Phương trình theo ñoạn chắn : mặt phẳng (P) không qua O ,cắt 3 trục tại A(a;0;0) B(0;b;0) C(0;0;c) :

Vị trí tương ñối của 2 mặt phẳng

Trong các tỉ lệ quy ước nếu mẫu bằng 0 thì tử tương ứng cũng bằng 0

¦1  17  7 M bM b

“  “ M b9

1 O 1

 7 O 7 “ O “

€V1 M ‰V7 M _V“ M =V V4

ðường thẳng : +Phương trình tham số : ñường thẳng qua

Õ 1 7 “

+Phương trình chính tắc:

+ Phương trình tổng quát :

ðường thẳng này có 1 vectơ chỉ phương là : SÖ×  ÜCÖ×* CÖÖÖ×Ý với CÖ× CV ÖÖÖ× là V

vtpt của (P) và (P’) +Vị trí tương ñối của 2 ñường thẳng d qua M0 có vtcp SÖ× và d’ qua

M0’có vtcp SÖ×d :

 ÖÖÖ×Ý  ¯SÖ×* ÕV ÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ×ê  &Ö× ÕV

 fhhfV/ ëÜSÖ×* SV ÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ×ê + &Öג ÕV

 V/ ‘ ÜSÖ×* SÖÖÖ×Ý ÕV ÕV ÖÖÖ×Ý + &Ö× } V

 V/ ÜSÖ×* SÖÖÖ×ÝÕV ÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ× + & ÕV

9Ba    h€€VM ‰‰VM Vh

€YM ‰YM _Y €VYM ‰VYM _VY

aGC  hSÖ×h hCÖ×h hSÖ× CÖ×h h€ M ‰ M _9h

€YM ‰YM _Y YM YM 9Y

9Ba    hVM VM 99Vh

YM YM 9Y VYM VYM 9VY

Góc : +Góc giữa 2 mp

+Góc giữa ñường thẳng d có vtcp

+Góc giữa 2 ñường thẳng :

Trang 4

h€1đM ‰7đM _“đM =h

€YM ‰YM _Y

fÕ* f ÛÜÕÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ×*SÖ×ÝÛÕ

hSÖ×h

íí* íV ºÜîÖ×* îÖÖÖ×Ý ỉV ỉV

ÛÜîÖ×* îÖÖÖ×ÝÛV

ñNầW£~ m«}

jòẳẵ§ụ

jïõóẵ§ụ j-M `j‡‚» `mžD M `mžY

lLăöpô§ụ fbð9D‡‚7 _DGềS_B  mžYD

j-J: ườC2aGCD  πž>

jïJ: j-M j‡‚» mž> M mžY

~ mžY D

Khoảng câch :

+ Khoảng câch từ ñiểm Õ1đ* 7đ* “đ tới mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0



Khoảng câch giữa 2 ñường thẳng chĩo nhau d ( qua M0 có vtcp

(qua M’0 có vtcp îÖ×d) :

€1 O 1  M ‰7 O 7   &

f) 1 M 7 M 9 V Y1 M Y7 M 9Y &

=  ø 

Y 9Y » º99Y Yº

1 M 7 M 9

YM Y  \V1 M V7 M 9V

|VYM VY 9Baf* fV  hVM Vh

YM Y VYM VY

.ðường thẳng

• PTTsố của ñ.t qua Õ1 7  vă có vtcp SÖ×   

7  7 M b4 PTCTắc: --ù



• PT ñường thẳng qua Õ1 7  vă có VTPT CÖ×  € ‰:

• P.T theo ñoạn chắn :

-M» 

• Hệ số góc : F 

với ñt d

• ðt có hsg k thì có 1vtcp

.Vị trí tương ñối của 2 ñường thẳng : Cho 2 ñ.t:

• (d) cắt (d’) # D+0#) Y+  Y

) Y  Y+ 9 9Y

) Y  Y 9 9Y

 Khoảng câch vă góc: fÕ* ¢ h-ú »úNh

| u  u

x;‡ường phđn giâc của góc tạo bởi 2 ñ.t d vă d’

1 O YM 7 O Y «Y

ðường tròn : PTðtròn tđm I(a;b) bân kính R:

• Phương trình :

lă phương trình ñường tròn tđm I(a;b) ,bk «  YM YO 9

• ðường thẳng : 1 M 7 M 9  & tiếp xúc với ñường tròn

«

1Y

YM7YY

Ellip:



Bân kính qua tiíu ñiểm

Y

Y

 Y

Bân kính qua tiíu ñiểm : MF = p/2 + xM

3 ñường cônic

Cho F cố ñịnh , ñường thẳng e không qua F M ∈ Cônic ( C )

• ( C ) lă ellip

• ( C ) lă parabol

• ( C ) lă hyperbol

1Y

YO7YY 9Y YM Y* ÑậÒ " Ê  \ư

(  \(Y

Õ h M c 1đ Y h O c 1đh

Hyperbol:

N

Bân kính qua tiíu ñiểm

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học giải tích trong không gian - Cong thuc toan day du
Hình h ọc giải tích trong không gian (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w