1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TAI LIEU LUYEN THI DAI HOC MON TOAN DAY DU

305 3,3K 442
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TAI LIEU LUYEN THI DAI HOC MON TOAN DAY DU
Trường học Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu luyện thi đại học môn Toán đầy đủ
Năm xuất bản 2012
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 305
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.faceboo.com/toihoctoan

Trang 1

Mục lục

Lời nói đầu 3

Chương 1 Một số bài tập bổ sung 4 1.1 Khảo sát hàm số 4

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 8

1.2.1 Phương trình 8

1.2.2 Hệ phương trình 17

1.2.3 Phương trình có chứa tham số 34

1.2.4 Bất phương trình 35

1.3 Phương trình lượng giác 39

1.4 Hình học giải tích trong mặt phẳng 48

1.4.1 Đường thẳng 48

1.4.2 Đường tròn 54

1.5 Hình học giải tích trong Không gian 63

1.5.1 Đường thẳng và mặt phẳng 63

1.5.2 Mặt cầu 68

1.6 Hình không gian 72

1.6.1 Khối chóp 72

1.6.2 Khối lăng trụ 74

1.7 Tích phân 75

1.8 Số phức 80

1.8.1 Bất đẳng thức 80

1.9 Bất đẳng thức 80

1.10 Đáp số, hướng dẫn giải bài tập Chương 1 86

Phụ lục A Vài vấn đề khác 287 A.1 Một kĩ thuật nhân lượng liên hợp 287

1 www.k2pi.net

Trang 2

A.2 Đưa về hệ đồng bậc 291A.3 Giải phương trình bậc bốn đầy đủ bằng máy tính cầm tay 298A.4 Dùng Maple để chế đề 303A.5 Một số bài toán với lời giải hay 303www.k2pi.net

Trang 3

Đồng Nai, năm 2012,Sắp chữ bằng LATEX bởi Trần Văn Toàn,Giáo viên trường THPT chuyên Lương Thế Vinh,

Biên Hoà, Đồng Nai

www.k2pi.net

Trang 4

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số(C)tại điểmM biếtđiểm M cùng với hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (C)tạo thànhtam giác có diện tích bằng6.

Cách 1 Hai điểm cực trị của (C) là A(1; 2), B(3; −2) Đặt M(a; a3−

6a2+ 9a − 2).Đặt tam giác ABM vào không gian toạ độOx yz, khi đó

A(1; 2; 0), B(3; −2;0), M(a; a3− 6a2+ 9a − 2;0).

Sử dụng công thức tính diện tích tam giác trong không gian toạ độ,

ta tính được

S ABM=1

2|2a3− 12a2+ 22a − 12|.

Giải phương trình S ABM= 6, ta tìm đượca = 4hoặca = 0.Với a = 4, ta cóM(4; 2) Phương trình tiếp tuyến tại My = 9x − 34.Với a = 0, ta cóM(0; −2) Phương trình tiếp tuyến tại My = 9x − 2.www.k2pi.net

Trang 5

ta đượcM(0; −2) Phương trình tiếp tuyến tại My = 9x − 2.Giải hệ phương trình

y = x3− 6x2+ 9x − 2, 2x + y − 10 = 0,

ta đượcM(4; 2) Phương trình tiếp tuyến tại My = 9x − 34

Bài tập 1.1 Cho hàm số y = x − 2

x − 1 có đồ thị (H ) Chứng minh rằng vớimọimđường thẳng(d m ) : y = −x+mluôn cắt đồ thị(H )tại hai điểm phânbiệt A,B Tìmmđể các tiếp tuyến của(H )tại A,B tạo với nhau một góc

α thoảcos α = 8

17

Bài tập 1.2 Cho hàm số y = x + 3

x − 2 có đồ thị (H ) Chứng minh rằng vớimọi m đường thẳng y = 2x + mluôn cắt đồ thị (H )tại hai điểm phân biệt

AB Gọi d1, d2 là các tiếp tuyến với(H )tại AB Tìm m để I(2; 1)

cách đều d1, d2

www.k2pi.net

Trang 6

Bài tập 1.3 Cho hàm số

y = x3− 3(m + 1)x2+ 6mx − 3m + 4

có đồ thị là(C) Gọi ∆ là tiếp tuyến của(C)tại điểm A có hoành độ bằng

1 Tìmmđể tiếp tuyến ∆ cắt(C)tại điểmBkhác Asao cho tam giácO AB

cân tạiO (Olà gốc toạ độ)

Bài tập 1.7 Cho hàm số y = 3x + 1

x − 1 có đồ thị là (C) Viết phương trìnhđường thẳng(d)cắt(C)tại hai điểm phân biệtC,Dsao cho tứ giác ABCD

là hình bình hành, biết A(−1;2)B(−6;3)

Bài tập 1.8 Cho hàm số y = 2x − 1

x − 1 có đồ thị là (C) Gọi I là giao điểmhai đường tiệm cận của(C) Với giá trị nào củam, đường thẳng y = −x+mcắt(C)tại hai điểm phân biệt A,Bvà tam giác I AB là tam giác đều?

www.k2pi.net

Trang 7

1.1 Khảo sát hàm số 7

Bài tập 1.11 Cho hàm số y = x2− (m + 1)x + 2m − 1

x − 2 (C m),m là tham sốthực

Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = 2x − 4 luôn cắt đồ thị

(C m)tại hai điểm phân biệt AB Tìmmsao cho tam giác O AB có bánkính đường tròn ngoại tiếp bằng 5

p13

có đồ thị là (Cm) Tìm m để đường thẳng (d)đi qua điểm I(−1;2) với hệ

số góc −m cắt đồ thị hàm số (Cm)tại ba điểm phân biệt A, B, I Chứngminh rằng các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (Cm) tại AB song songvới nhau

Bài tập 1.14 Cho hàm số y = x3−3x +2có đồ thị là(C) Tìm các điểm M

thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt(C)tại điểm N thoả mãn

MN =p26

Bài tập 1.15 Cho hàm số y = 3x − 4

4x + 3 có đồ thị là(C) Viết phương trìnhcác tiếp tuyến tại các điểm Athuộc(C)biết tiếp tuyến cắt trục hoành tại

Bsao cho tam giácO AB cân tạiA

Tìm toạ độ điểm M thuộc(C)sao cho tam giác ABM cântại M

Bài tập 1.17 Cho hàm số y = x4− 3x2− 2 có đồ thị là (C) Tìm số thực a

dương để đường thẳng y = a cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác

O AB vuông tại gốc toạ độ

www.k2pi.net

Trang 8

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình

1.2.1 Phương trình

Bài tập 1.18 Giải các phương trình sau:

1) px + 1 · (3x2

+ x + 1) = x3+ 3x2+ 3x;2) p1 − x · (3x2

p

16x4+ 4x2+ 1

Bài tập 1.23 Giải phương trình 7x2− 10x + 14 = 5px4+ 4

Bài tập 1.24 Giải phương trình x2− 7x + 1 = 4px4+ x2+ 1

Bài tập 1.25 Giải phương trình 3 − x =p 2x2− 9x + 17

2x2− 6x + 16 +p3x − 1.www.k2pi.net

Trang 9

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 9

Bài tập 1.26 Giải phương trình x2− (x + 2)px − 1 = x − 2.

Bài tập 1.27 Giải phương trình x + 4 − 2µx + 2

Bài tập 1.29 Giải phương trình (3x − 5)p2x2− 3 = 4x2− 6x + 1.

Bài tập 1.30 Giải phương trình 2p

Trang 10

Bài tập 1.40 Giải phương trình

(x − 1)22x + 1 = x

Trang 11

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 11

Bài tập 1.50 Giải phương trình

Trang 12

Bài tập 1.60 Giải phương trình

8x3− 1−

1p

x3+ 3x2+ 3x = x − 1.

Bài tập 1.65 Giải phương trình

1p

8x3− 1−

1p

Trang 13

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 13

Bài tập 1.70 Giải phương trình

Trang 14

Bài tập 1.80 * Giải phương trình

Trang 15

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 15

Bài tập 1.90 Giải phương trình :

p

1 − 2x +p4 − 3x =px2+ 4x +p2x2− 2x + 9.

Bài tập 1.91 Giải phương trình(4x3− x + 3)3− x3=3

2.

Bài tập 1.92 Giải phương trình16x4− 24x2+ 8p3 − 4x − 3 = 0

Bài tập 1.93 Giải phương trình

Bài tập 1.96 Giải phương trình px − 2p5x − x2− 1 +p5 − x = −2.

Bài tập 1.97 Giải phương trình(x + 2)(x2−px2+ x + 2) = x + 1

Bài tập 1.98 Giải phương trình x3− 3x + 1 =p8 − 3x2

Bài tập 1.99 Giải phương trình p3

Bài tập 1.102 Giải phương trìnhp1 +p1 − x2= x(1 + 2p1 − x2)

Bài tập 1.103 Giải phương trình

p

1 − 2x +p4 − 3x =px2+ 4x +p2x2− 2x + 9.

www.k2pi.net

Trang 16

Bài tập 1.104 Giải phương trình p4

x+ 9px − 1 = 5px + 2p4x − 1.

Bài tập 1.105 Giải phương trìnhp4 − 3p10 − 3x = x − 2.

Bài tập 1.106 Giải phương trình sau:

Bài tập 1.113 Giải phương trìnhpx +p3

x + 7 =p4 x + 80

Bài tập 1.114 Giải phương trình x3+ 3x2+ 4x + 2 = (3x + 2)p3x + 1

Bài tập 1.115 Giải phương trình x3− 4x2− 5x + 6 =p37x2+ 9x − 4

www.k2pi.net

Trang 17

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 17

Bài tập 1.116 Tìm các nghiệm thực của phương trình sau:

Bài tập 1.122 Giải phương trình (x − 1)px + 1 =p3

Trang 18

Nhận thấy x = 0không phải là nghiệm của hệ đã cho nên:

Bài tập 1.132 Giải hệ phương trình

Trang 19

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 19

Bài tập 1.133 Giải hệ phương trình

Trang 20

Bài tập 1.144 Giải hệ phương trình

x2− y(x + y) + 1 = 0, (x2+ 1)(x + y − 2) + y = 0.

Bài tập 1.145 Giải hệ phương trình

Trang 21

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 21

Bài tập 1.153 Giải hệ phương trình

Bài tập 1.161 Giải hệ phương trình

(

(x − 1)(y2+ 6) = y(x2+ 1)

( y − 1)(x2+ 6) = x(y2+ 1)

www.k2pi.net

Trang 22

Bài tập 1.162 Giải hệ phương trình

Trang 23

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 23

Bài tập 1.170 Giải hệ phương trình

Bài tập 1.172 Giải hệ phương trình

Trang 24

Bài tập 1.178 Giải hệ phương trình

x y(x + y) + (x − 1)2= 3y(1 − y).

Bài tập 1.182 Giải hệ phương trình

Trang 25

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 25

Bài tập 1.186 Giải hệ phương trình

Trang 26

Bài tập 1.194 Giải các hệ phương trình sau:

Bài tập 1.196 Cho hệ phương trình

x2+ y2− xy(x − y) +px y − y2= 2p2(x − y − 1).

(x , y ∈ R)

www.k2pi.net

Trang 27

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 27

Bài tập 1.200 Tìm tất cả các nghiệm thực của hệ phương trình sau:

Bài tập 1.201 Giải hệ phương trình

Trang 28

Bài tập 1.209 Giải hệ phương trình

Bài tập 1.212 Giải hệ phương trình:

x4− 3py = 3x + y, xpy ( y − 1) = 3(x +py).

Bài tập 1.213 Giải hệ phương trình

p

x + 1+

1p

y + 1=

2p

Trang 29

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 29

Bài tập 1.217 Giải hệ phương trình

Trang 30

Bài tập 1.225 Giải hệ phương trình

Bài tập 1.232 Giải hệ phương trình

Trang 31

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 31

Bài tập 1.234 Giải hệ phương trình

Trang 32

Bài tập 1.243 Giải hệ phương trình

Tìmmđể hệ phương trình có nghiệm(x; y)thỏa mãn điều kiệnx, y>1

Bài tập 1.247 (Dự bị D, 2010), Giải hệ phương trình

2 −px2y4+ 2xy2− y4+ 1 = 2¡3 −p2 − x¢y2,p

Trang 33

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 33

Bài tập 1.256 Giải hệ phương trình

Trang 34

1.2.3 Phương trình có chứa tham số

Bài tập 1.257 Tìm tham số mđể phương trình

Trang 35

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 35

Bài tập 1.266 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệmthực:

Bài tập 1.273 Giải bất phương trình

Trang 36

Bài tập 1.276 Giải bất phương trình

Bài tập 1.280 Giải bất phương trình

p

x2− 8x + 15 +px2+ 2x − 156p

4x2− 18x + 18.

Bài tập 1.281 Giải bất phương trình

log|x−1|8 + log4(x− 1)2· log2

q

2 (x − 1)2>0

Bài tập 1.282 Giải bất phương trình p2 + 2x62

µp

1 − x +

r

3x − 1 3x + 1

Bài tập 1.283 Giải bất phương trình p3

Trang 37

1.2 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 37

Bài tập 1.287 Giải bất phương trình

6 − 3x +p2x2+ 5x + 2 3x −p2x2+ 5x + 2

Bài tập 1.293 Giải bất phương trình p2(4 − x2)69x2+ 8x − 32

Trang 38

Bài tập 1.298 Giải bất phương trình

Bài tập 1.300 Giải bất phương trìnhp8 − x2− x3+ 3x2− 4x + 260

Bài tập 1.301 Giải bất phương trình

Bài tập 1.302 Giải bất phương trìnhp2x2+ 11x + 15+px2+ 2x − 3>x+6.

Điều kiện x6−3hoặc x>1.Nhận xét rằng bất phương trình luôn đúng

vớix6−6.Viết bất phương trình đã cho dưới dạng

Trang 39

1.3 Phương trình lượng giác 39

1.3 Phương trình lượng giác

Các câu trong Bài tập 1.303 được trích trong cuốn sách “Tuyển tập các

đề thi thử Đại học ba miền Bắc, Trung, Nam môn Toán.”

Bài tập 1.303 Giải các phương trình sau:

1) sin4³

3x + π

4

´+ sin4³3x − π

¾

5) 6 sin x − 2cos3x = 5sin2x · cos x; Đáp số.

4kπ.o

Đáp số.n−π

2+ k2π;− π

6+ +kπo.8) p2 · cos 3x · cos³x + π

Trang 40

11) (cot x − 1)(1 −p2 cos 4x) = 2sinµ2x − 3π

¾

17) sin 2x

sin x + cos x+

1p

www.k2pi.net

Trang 41

1.3 Phương trình lượng giác 41

24) cot x + sin x ·³1 + tan x · tan x

27) (sin 2x − cos 2x)tan x + sin 3x

cos x = sin x + cos x;

Các câu trong Bài tập 1.304 được trích từ đề thi thử của một số

trường trong toàn quốc năm 2012

Bài tập 1.304 Giải các phương trình sau:

sin x − sin2x = 1 + sin x + cot x;

4) (1 − tan x)(1 + sin2x) = 1 + tan x; Đáp số.nkπ, − π

Trang 42

7) 2 cos 5x · cos 3x + sin x = cos8x; Đáp số.½π

− 8 cos2³π

4−x2

x − π

3

´+1

2;Đáp số.n±π

³

x − π

6

´+ cos³π

Trang 43

1.3 Phương trình lượng giác 43

20) 2(1 + cos x)(cot2x + 1) = sin x − 1

cos x + sin x;21) cos2x + 2tan x − cos x − 2tan2x · cos x = 0;

22) sin x · sin2x + 2sin x · cos2x + sin x + cos x

hsin³π

2· sin x − cos x

2· sin2x = 2cos2³π

4−x2

hsin³π

6(sin 4x + sin2x);www.k2pi.net

Trang 44

34) sin 4x + 2 = cos3x + 4 · sin x + cos x;

37) 2 cos3x = 2cos x + 2tan2x + sin x · sin2x;

38) cos x · (cos x + 2sin x) + 3sin x · (sin x +

p2)

39) 2 sin7x sin x + 8sin4

2x +p3 sin 6x = 8sin22x;40) sin 3x + 2sin4x

cos x = tan x + 2p3 cos 2x;

Bài tập 1.306 Giải phương trình

p

3 sin x (4 cos x + 15) + (4cos x + 1)(cos x − 4) − 20 = 0.

Bài tập 1.307 Giải phương trình:

cos 2x + cos x · (2tan2x − 1) = 2.

Bài tập 1.308 Giải phương trình

Trang 45

1.3 Phương trình lượng giác 45

Bài tập 1.309 Giải phương trình

1cos2x−³cos x + sin x · tan x

3− x´

Bài tập 1.310 Giải phương trình

p

3(sin 2x + sin x) − cos2x + cos x − 4 = 0.

Bài tập 1.311 Giải phương trình

tan x · cos 3x + 2cos2x − 1

p

3 · (sin2x + cos x)

Bài tập 1.312 Giải phương trình

2 · (1 + cos x) · (cot2x + 1) = sin x − 1

+ 3 tan x.

Bài tập 1.314 Giải phương trình

(1+ cos2x + sin2x)cos x + cos2x

Bài tập 1.315 Giải phương trình

(tan x cot 2x − 1)sin³4x + π

Trang 46

Bài tập 1.318 Giải phương trình

16(sin6x + cos6x) − 3sin4x

Bài tập 1.320 Giải phương trình

(1 + 2sin x)cos x = 2(cos2x + cos4x) + 1

Bài tập 1.321 Giải phương trình

sin 4x − cos 4x = 1 + 4(sin x − cos x).

Bài tập 1.322 Giải phương trình

cos 2x +p2 sin x

µsin(π

2 sin x − 3cos x − cos2x = 1.

Bài tập 1.324 Giải phương trình

3 sin 4x · (cos 3x · sin3x + sin3x · cos3x) = sin x · sin23x.

Bài tập 1.326 Giải phương trình

sin2x + sin2x +p2 sin¡

x − π

2 sin x − 1 = 0.

www.k2pi.net

Trang 47

1.3 Phương trình lượng giác 47

Bài tập 1.327 Giải phương trình

p

2 sin2x + sin x − 2¢= (2 sin x − 3)cos x

Bài tập 1.328 Giải phương trình

3 cos x · tan2x + sin x = 4tan x − sin x · tan2x −p3 cos x.

Bài tập 1.330 Giải phương trình

1cos2x− 1

Bài tập 1.331 Giải phương trình

8p2cos6x + 2p2 sin3x sin 3x − 6p2cos4x − 1 = 0.

Bài tập 1.332 Giải phương trình 2

¡cos4x − sin4x¢

+ 1

2 cos³ x

2−π3

´ =p3 cos x + sin x

Bài tập 1.333 Giải phương trình

sin 3x − 2(cos x − sin x) + 2cos

µ

3x

2 + π

¶sin

µ

3x

2 −π2

− 1 = 0

Bài tập 1.334 Giải phương trình

3 tan3x − 3tan x + 3 (1 + sin x)

tan2x − 8 cos2³π

4−x2

´

= 0

Bài tập 1.335 Giải phương trình

(cos x + sin x)(2 sin2x + 1) + 4 cos2x (cos x − sin x)(2 sin2x + 1) + 2 =

p3

Bài tập 1.336 * Giải phương trình

www.k2pi.net

Trang 48

1.4 Hình học giải tích trong mặt phẳng

1.4.1 Đường thẳng

Bài tập 1.338 Trong mặt phẳng tọa độ Ox y có điểm M(3; 1) nằm trênđường thẳng AB, phương trình đường phân giác trong góc A và đườngcao quaC lần lượt là

x − y − 1 = 0, 2x + y + 4 = 0.

Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết diện tích tam giác ABC

bằng 9

2

Bài tập 1.339 Trong mặt phẳng tọa độOx y cho tam giác ABC có đỉnh

A(−3;6), trực tâmH(2; 1)và trọng tâm³4

3;

73

3;

23

Bài tập 1.342 Trong mặt phẳng toạ độ Ox y cho tam giác ABC Biết

A(−1;2);B,C lần lượt thuộc các đường thẳng

5,

145

Tìm tọa độ điểm

C

www.k2pi.net

Trang 49

Bài tập 1.345 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hai điểmA(2; −1)

B(1, −2) Biết trọng tâm G của tam giác M AB thuộc đường thẳng d :

x + y − 2 = 0và diện tích tam giác M AB bằng 12 Tìm tọa độ điểm M

Bài tập 1.346 Cho tam giácABCvuông cân tạiA Biết rằng cạnh huyềnnằm trên đường thẳng có phương trình x +7y−31 = 0, điểmN

µ1;52

thuộcđường thẳng AC, điểm M(2; −3)thuộc đường thẳng AB Xác định toạ độcác đỉnh của tam giác ABC

Bài tập 1.347 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Ox y cho hình chữ nhật

ABCD, M là trung điểm cạnh BC, phương trình đường thẳng D M

x− y−2 = 0C(5; 1) Đỉnh Athuộc đường thẳng d : 2x− y+1 = 0 Xác địnhtọa độ các đỉnh A,B,D

Bài tập 1.348 Trong mặt phẳng toạ độ Ox y cho hình thang vuông tại

A, BAD = 2AB, đường thẳng AD có phương trình x −p2 y = 0, trungđiểm cạnhBCM(1; 0) Tìm tọa độ đỉnh A

Bài tập 1.349 Trong mặt phẳng tọa độ Ox y cho tam giác ABC có đỉnh

A(0; 3), trực tâm H(0; 1)và điểm M(1; 0)là trung điểm của cạnhBC Tìmtọa độ đỉnhB biết đỉnhB có hoành độ âm

Bài tập 1.350 Trong mặt phẳng Ox y, cho hình thoi ABCD có phươngtrình cạnh BDx − y = 0 Đường thẳng AB đi qua điểmP(1;p

3), đườngthẳng CD đi qua điểm Q(−2;−2p3) Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi,biết độ dài AB = AC và điểmBcó hoành độ lớn hơn 1

Bài tập 1.351 Trong mặt phẳngOx y, cho tam giácABCA(5; 2), phươngtrình đường trung trực cạnhBC và trung tuyến xuất phát từ đỉnhC lầnlượt tương ứng là

d1: 2x + y − 5 = 0, d2: x + y − 6 = 0.

Tìm tọa độ các đỉnhB,C của tam giác

www.k2pi.net

Trang 50

Bài tập 1.352 Trong mặt phẳng tọa độOx y cho tam giácABC có đườngcao BH : x + 2y − 3 = 0, trung tuyến AM : 3x + 3y − 8 = 0 Cạnh BC đi qua

N(3; −2) Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C của tam giác

Bài tập 1.353 Trong mặt phẳng tọa độ Ox y cho A(1; 2) và các đườngthẳng

d1: x + 2y − 1 = 0; d2: x + 2y + 8 = 0.

TìmBthuộc d1,D thuộcd2 vàC sao cho ABCD là hình vuông

Bài tập 1.354 Trong mặt phẳng tọa độOx y cho tam giác ABC có đỉnh

A(2; 3), đường phân giác trong góc A có phương trình x − y + 1 = 0và tâmđường tròn ngoại tiếp I(6; 6).Viết phương trình cạnh BC, biết diện tíchtam giác ABC gấp ba lần diện tích tam giác IBC

Bài tập 1.355 Trong mặt phẳng với hệ toạ độOx y Tìm toạ độ các đỉnhcủa tam giác biết AB =p5, C(−1;−1), đường thẳng AB : x + 2y − 3 = 0 vàtrọng tâmG của tam giác ABC thuộc đường thẳngd : x + y − 2 = 0

Bài tập 1.356 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho tam giác ABC cóM(−1;2),

Đường thẳng d qua M, cắt d1 và d2 tương ứng ở AB sao cho M A =

3MB Viết phương trìnhd, biết điểm A có tung độ dương

Bài tập 1.358 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho tam giác ABC cân tại

A, biết A(3; −3), hai đỉnhB,Cthuộc đường thẳng (d) : x−2y+1 = 0và điểm

E(3; 0)nằm trên đường cao kẻ từ đỉnhC Tìm tọa độ hai đỉnh B,C

Bài tập 1.359 Trong mặt phẳng tọa độ Ox y cho hình thoi ABCD biếtđường chéo AC có phương trình x − y − 5 = 0, cạnh CD có phương trình

2x + y − 1 = 0, cạnh AD đi qua điểm E

µ2; −32

Tìm toạ độ các đỉnh củahình thoi

www.k2pi.net

Ngày đăng: 05/01/2014, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w