1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PL2 TCM KHDH VLy

43 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 585 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.3 Bài 3: Đo thể tích chất lỏng 3 - Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.. 4 Bài 4: Đo thể tích vật rắ

Trang 1

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS LIÊN HỒNG

TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN VẬT LÝ

(Năm học 2020 - 2021)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp:

- Khối 9: 3 lớp- Tổng: 122 hs Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0

- Khối 8: 4 lớp- Tổng: 139 hs Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0

- Khối 7: 3 lớp- Tổng: 129; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0

- Khối 6: 3 lớp- Tổng: 125; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 02; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 03 ; Khá: 0 ; Đạt: 0; Chưa đạt:0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Trang 2

4 Bộ gia trọng 2 Lý 6- Bài 5: Đo khối lượng.

Lý 6- Bài 6:_ Lực- Hai lực cân bằng, Lý 8: ÁP Suất

9 Ròng rọc cố định 5 Lý 6- Chủ đề máy cơ đơn giản Lý 8- Đinh luật về công

10 Ròng rọc động 5 Lý 6- Chủ đề máy cơ đơn giản Lý 8- Đinh luật về công

Lý 6- Bài 6:_ Lực- Hai lực cân bằng Bài 9: Lực đàn hồi Lý 8: Biểu diễn lực Lực đẩy acsimet, thực hành về lực đẩy acsimet

17 Hộp kín bên trong có đèn 0 Lý 7: Định luật phản xạ ánh sáng

18 Màn ảnh 5 Lý 7: Bài 3: Ứng dụng của ĐL truyền thẳng của ánh sáng

22 Giá đỡ bằng nhựa 3 Lý 7: Bài 3: Ứng dụng của ĐL truyền thẳng của ánh sáng

Trang 3

24 Gương cầu lõm 5 Lý 7: Bài 8 Gương cầu lõm

36 Bộ thí nghiệm nở vì nhiệt của chất rắn 1 Lý 8- Bài 18

Trang 4

55 Thấu kính hội tụ 3 Lý 9- Bài 42

Trang 5

102 Quạt điện 0 Lý 9- Bài 12.

104 Bộ thí nghiệm nhiệt của ánh sáng 4 Lý 9- Chương III: Quang học

105 Thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin

106 Thí nghiệm từ phổ đường sức 3 Lý 9- Bài 23,24

107 Thí nghiệm từ trường 3 Lý 9- Chương II- Điện từ trường

109 Bộ thí nghiệm tác động từ của dòng

điện xoay chiều và một chiều 0 Lý 9- Bài: 35

110 Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng 0 Lý 9- Bài 53

111 Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh

Trang 6

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí

nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Trang 7

II Kế hoạch dạy học 1

Phân phối chương trình

Bài 1,2: Đo độ dài

1 - Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của

chúng

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài

- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.2

CĐ: Đo độ dài

Bài 1,2: Đo độ dài

2 - Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của

chúng

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài

- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.3

Bài 3: Đo thể tích chất lỏng

3 - Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của

chúng

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo thể tích

- Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

4 Bài 4: Đo thể tích vật rắn không

thấm nước

4 - Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của

chúng

1 Phòng vật lý 01 Các tiết thực hành và sử dụng máy chiếu, đồ thí

nghiệm

Trang 8

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo thể tích.

- Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo

- Đo được khối lượng một số vật sử dụng một số loại cân

6 Bài 6: Lực- Hai lực cân bằng 6

- Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

- Nêu được ví dụ về một số lực

- Đặc điểm của 2 lực cân bằng Trạng thái vật khi chịu tác dụng của

2 lực cân bằng

7 Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụngcủa lực 7

- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biếnđổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng), hoặc cả biếndạng, biến đổi chuyển động Một số trường hpwj chịu tác dụng lựcvật vẫn không thay đổi trạng thái

- Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cânbằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó

- So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biếndạng nhiều hay ít

- Nhận biết biến dạng đàn hồi

- Lực đàn hồi phụ thuộc biến dạng đàn hồi

Trang 9

10 Bài 10: Lực kế- Phép đo lực-Trọng lượng và khối lượng 10

- Nêu được dụng cụ đo lực là lực kế

- Đo được lực bằng lực kế

- Viết được công thức tính trọng lượng P = 10m, nêu được ý nghĩa

và đơn vị đo P, m

- Vận dụng được công thức P = 10m

11 Kiểm tra 11 Vận dụng kiến thức để giải một số bài tập và một số hiện tượng trong thực tế.

12 Bài 11: Khối lượng riêng- Trọnglượng riêng 12

- Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng

(d) và viết được công thức tính các đại lượng này Nêuđược đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượngriêng

- Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất

- Tra được bảng khối lượng riêng của các chất

13 Bài 12: Thực hành: Xác định

khối lượng riêng của sỏi 13

Bằng thực nghiệm xác định được khối lượng riêng của sỏi.

14

CĐ: Máy cơ đơn giản

Bài 13: Máy cơ đơn giản

- Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy

vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trongcác ví dụ thực tế

- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó

15 CĐ: Máy cơ đơn giản

Bài 13: Máy cơ đơn giản

Bài 14: Mặt phẳng nghiêng

15 - Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết

bị thông thường.

- Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy

vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong

Trang 10

CĐ: Máy cơ đơn giản.

Bài 13: Máy cơ đơn giản

- Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy

vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trongcác ví dụ thực tế

- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó

17 Ôn tập 17 Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức

18

KTHK 1

18  Kiểm tra kiến thức cơ bản và nâng cao của học sinh tiếp thu được

trong chương trình

 Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

 Có ý thức tự giác, tự đánh giá khả năng tiếp thu bài

HỌC KÌ II

19

CĐ: Máy cơ đơn giản

Bài 13: Máy cơ đơn giản

- Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy

vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trongcác ví dụ thực tế

- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó

Hệ thống lịa kiến thức đã học trong chương

Vận dụng giải bài tập và giải thích một số hiện thượng trong thựctế

chất

21 - Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

Trang 11

Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất

rắn Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất

lỏng Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất

khí

Bài 21: Một số ứng dụng của sự

nở vì nhiệt

- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây

rắn Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất

lỏng Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất

khí

Bài 21: Một số ứng dụng của sự

nở vì nhiệt

22

- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây

rắn Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất

lỏng Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất

khí

23 - Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây

ra lực lớn

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một sốhiện tượng và ứng dụng thực tế

Trang 12

rắn Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất

lỏng Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất

khí

Bài 21: Một số ứng dụng của sự

nở vì nhiệt

24

- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây

ra lực lớn

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một sốhiện tượng và ứng dụng thực tế

25 Bài 22: Nhiệt kế Nhiệt giai 25

- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùngchất lỏng

27 Kiểm tra 27 Vận dụng kiến thức để giải một số bài tập và một số hiện tượng trong thực tế.

28 Bài 23: Thực hành đo nhiệt độ 28 Dùng nhiệt kế y tế đo được nhiệt độ cơ thể của bản thân và của bạn (theo hướng dẫn trong SGK) theo đúng quy trình.

Lập bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun

29 Chủ đề: Sự nóng chảy và sự

đông đặc

Bài 24,25: Sự nóng chảy và sự

đông đặc

29 - Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

- Phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi

là nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhauthì khác nhau

- Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi

Trang 13

Vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong

sự nóng chảy của băng phiến

- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

- Phần lớn các chất đông đặc ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi

là nhiệt độ đông đặc Các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đôngđặc ở nhiệt độ đó

- Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

Nhận biết được: Hiện tượng chất lỏng chuyển từ thể lỏng sang thể

hơi gọi là sự bay hơi của chất lỏng

- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi

- Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió vàdiện tích mặt thoáng của chất lỏng

32 Chủ đề: Sự bay hơi và sự ngưng

tụ

Bài 26,27: Sự bay hơi và sự

ngưng tụ

32 Hiện tượng một chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự

ngưng tụ của chất đó Mọi chất lỏng có thể bay hơi đều có thể ngưng tụ Ngưng tụ là quá trình ngược với bay hơi

Sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơn khi giảm nhiệt độ

Giải thích được ít nhất 02 hiện tượng trong thực tế

33

Chủ đề: Sự sôi

Bài 28, 29: Sự sôi

33 Mô tả được sự sôi của nước.

Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt Trong suốt thời gian sôi, nước vừa

bay hơi trong lòng chất lỏng vừa bay hơi trên mặt thoáng

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt

độ sôi của chất lỏng Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏngkhông thay đổi

34 Bài 30: Tổng kết chương II: 34 Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức

Trang 14

Nhiệt học

35 Kiểm tra học kì II 35  Kiểm tra kiến thức cơ bản và nâng cao của học sinh tiếp thu được

trong chương trình

 Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

 Có ý thức tự giác, tự đánh giá khả năng tiếp thu bài

1 - Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt

- Ta nhìn thấy một vật, khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắtta

Nguồn sáng là những vật tự nó phát ra ánh sáng: Mặt trời, ngọn lửa,

Trang 15

- Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng gặp nhau trên đường truyềncủa chúng.

+ Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng loe rộng ra trên đườngtruyền của chúng

Trang 16

4 Bài 4: Định luật phản xạ ánh

sáng

4 Giải thích được một số ứng dụng của định luật trong thực tế:

- Ngắm đường thẳng

- Sự xuất hiện vùng sáng, vùng tối, vùng nửa tối,

- Hiện tượng nhật thực, nguyệt thực

5 Bài 5: Ảnh của một vật tạo bởi

gương phẳng

5 Chỉ ra được trên hình vẽ hoặc trong thí nghiệm đâu là điểm tới, tia

tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ

- Định luật phản xạ ánh sáng:

+ Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến củagương ở điểm tới

+ Góc phản xạ bằng góc tới (Hình vẽ)

- Lấy được ít nhất 02 ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng

- Giải được các bài tập: Biết tia tới vẽ tia phản xạ và ngược lại

bằng cách:

+ Dựng pháp tuyến tại điểm tới

+ Dựng góc phản xạ bằng góc tới hoặc ngược lại dựng góc tớibằng góc phản xạ

+ Vật và ảnh song song cùng chiều

+ Vật và ảnh cùng nằm trên một đường thẳng và ngược chiều

- Xác định được vùng nhìn thấy của gương phẳng là khoảng khônggian mà mắt ta quan sát được qua gương phẳng

Nhận biết được: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng

nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích cỡ

8 Bài 8: Gương cầu lõm 8 Đặt một vật gần sát gương cầu lõm, nhìn vào gương ta thấy một ảnh

ảo lớn hơn vậtTác dụng của gương cầu lõm:

Trang 17

+ Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song songthành một chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm.

+ Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới phân kìthích hợp thành một chùm tia phản xạ song song

- ứng dụng của gương cầu lõm:

Làm pha đèn để tập trung ánh sáng theo một hướng mà ta cần chiếusáng

9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quanghọc 9

Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức

 Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

 Có ý thức tự giác, tự đánh giá khả năng tiếp thu bài

11

CĐ: Nguồn âm

Bài 10: Nguồn âm

Bài 11: Độ cao của âm

Bài 12: Độ to của âm

11

- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp

- Nêu được nguồn âm là một vật dao động

- Chỉ ra được vật dao động trong một số nguồn âm như trống, kẻng,ống sáo, âm thoa

- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần

Bài 10: Nguồn âm

Bài 11: Độ cao của âm

Bài 12: Độ to của âm

12

- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp

- Nêu được nguồn âm là một vật dao động

- Chỉ ra được vật dao động trong một số nguồn âm như trống, kẻng,ống sáo, âm thoa

- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần

số nhỏ Nêu được ví dụ

- Nhận biết được âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độdao động nhỏ Nêu được ví dụ

Trang 18

CĐ: Nguồn âm

Bài 10: Nguồn âm

Bài 11: Độ cao của âm

Bài 12: Độ to của âm

13

- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp

- Nêu được nguồn âm là một vật dao động

- Chỉ ra được vật dao động trong một số nguồn âm như trống, kẻng,ống sáo, âm thoa

- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần

số nhỏ Nêu được ví dụ

- Nhận biết được âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độdao động nhỏ Nêu được ví dụ

14 Bài 13: Môi trường truyền âm 14

- Nêu được âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí và không truyềntrong chân không

- Nêu được trong các môi trường khác nhau thì tốc độ truyền âmkhác nhau

15 Bài 14: Phản xạ âm Tiếng vang 15

Nêu được tiếng vang là một biểu hiện của âm phản xạ

- Nhận biết được những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và

những vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản xạ âmkém

- Kể được một số ứng dụng liên quan tới sự phản xạ âm

- Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang là do tai nghe được âm phản xạ tách biệt hẳn với âm phát ra trực tiếp từ nguồn.

16

Bài 15: Chống ô nhiễm tiếng ồn

16 Nêu được một số ví dụ về ô nhiễm do tiếng ồn

- Kể tên được một số vật liệu cách âm thường dùng để chống ônhiễm do tiếng ồn

Trang 19

17 Bài 16: Tổng kết chương II; Âm

học

17 Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức

18 Kiểm tra học kì I 18  Kiểm tra kiến thức cơ bản và nâng cao của học sinh tiếp thu được

trong chương trình

 Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

 Có ý thức tự giác, tự đánh giá khả năng tiếp thu bàiHọc kì II

19

Chủ đề: Điện tích

Bài 17: Sự nhiễm điện do cọ sát

Bài 18: Hai loại điện tích

19 - Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ

xát

- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vậtkhác hoặc làm sáng bút thử điện

- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích

và nêu được đó là hai loại điện tích gì

- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mang điện tíchdương, các êlectrôn mang điện tích âm chuyển động xung quanhhạt nhân, nguyên tử trung hoà về điện

- Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễmđiện do cọ xát

20

Chủ đề: Điện tích

Bài 17: Sự nhiễm điện do cọ sát

Bài 18: Hai loại điện tích

20 - Mô tả được thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo ra dòng điện và

nhận biết dòng điện - Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật

bị nhiễm điện do cọ xát

- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vậtkhác hoặc làm sáng bút thử điện

- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích

và nêu được đó là hai loại điện tích gì

- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mang điện tíchdương, các êlectrôn mang điện tích âm chuyển động xung quanhhạt nhân, nguyên tử trung hoà về điện

- Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễmđiện do cọ xát

Trang 20

21 Bài 19: Dòng điện - Nguồn điện 21 - Mô tả được thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo ra dòng điện và

nhận biết dòng điện thông qua các biểu hiện cụ thể như đèn bút thửđiện sáng, đèn pin sáng, quạt quay…

- Nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

- Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện

và kể được tên các nguồn điện thông dụng là pin và acquy

- Nhận biết được cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các

kí hiệu (+), (-) có ghi trên nguồn điện

22 Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dòng điện đi qua,

vật liệu cách điện là vật liệu không cho dòng điện đi qua

- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện thườngdùng

- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do dịchchuyển có hướng

23 Bài 21: Sơ đồ mạch điện - Chiều

dòng điện

23 - Nêu được quy ước về chiều dòng điện

Kĩ năng

- Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã được mắc sẵn bằng các

kí hiệu đã được quy ước

- Mắc được mạch điện đơn giản theo sơ đồ đã cho

- Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện

- Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồmạch điện

Trang 21

24 - Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ, hoá, sinh lí của dòng điện và

nêu được biểu hiện của từng tác dụng này

- Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dòng điện

25 - Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ, hoá, sinh lí của dòng điện và

nêu được biểu hiện của từng tác dụng này

- Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dòng điện

27 Kiểm tra 27  Kiểm tra kiến thức cơ bản và nâng cao của học sinh tiếp thu được

trong chương trình

 Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

 Có ý thức tự giác, tự đánh giá khả năng tiếp thu bài

28

Bài 24: Cường độ dòng điện

28

- Nêu được tác dụng của dòng điện càng mạnh thì số chỉ của ampe

kế càng lớn, nghĩa là cường độ của nó càng lớn

- Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện là gì

- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện

29 Chủ đề: Hiệu điện thế

Bài 25: Hiệu điện thế

29 Nêu được: giữa hai cực của nguồn điện có một hiệu điện thế.

- Nêu được: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay

Ngày đăng: 11/10/2021, 23:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Đặc điểm tình hình 1. Số lớp:  - PL2 TCM KHDH VLy
c điểm tình hình 1. Số lớp: (Trang 1)
58 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 2 Lý 9- Bài 47 - PL2 TCM KHDH VLy
58 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 2 Lý 9- Bài 47 (Trang 4)
- Tra được bảng khối lượng riêng của các chất. 13Bài   12:   Thực   hành:   Xác   định - PL2 TCM KHDH VLy
ra được bảng khối lượng riêng của các chất. 13Bài 12: Thực hành: Xác định (Trang 9)
- Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thường. - PL2 TCM KHDH VLy
u được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thường (Trang 9)
Lập bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun. 29Chủ đề: Sự nóng chảy và sự  - PL2 TCM KHDH VLy
p bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun. 29Chủ đề: Sự nóng chảy và sự (Trang 12)
+ Góc phản xạ bằng góc tới. (Hình vẽ) - PL2 TCM KHDH VLy
c phản xạ bằng góc tới. (Hình vẽ) (Trang 16)
5 Chỉ ra được trên hình vẽ hoặc trong thí nghiệm đâu là điểm tới, tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ. - PL2 TCM KHDH VLy
5 Chỉ ra được trên hình vẽ hoặc trong thí nghiệm đâu là điểm tới, tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ (Trang 16)
Các hình thức truyền nhiệt - PL2 TCM KHDH VLy
c hình thức truyền nhiệt (Trang 29)
24 Bài 23: Từ phổ - Đường sức từ. 24 Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng và nam châm hình chữ U. - PL2 TCM KHDH VLy
24 Bài 23: Từ phổ - Đường sức từ. 24 Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng và nam châm hình chữ U (Trang 35)
56 Bài 51: Bài tập quang hình học. 56 Vận dụng kiến thức về TKHT, TKPK. 57Bài 52: Ánh sáng trắng và ánh - PL2 TCM KHDH VLy
56 Bài 51: Bài tập quang hình học. 56 Vận dụng kiến thức về TKHT, TKPK. 57Bài 52: Ánh sáng trắng và ánh (Trang 39)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w