1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHDH mới

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu khái niệm khoa học tự nhiên 15 phút * GV chuyển giao nhiệm vụ học tập Sử dụng phương pháp đàm thoại gợi mở và dạy học trực quan, hình thức hoạt động nhóm.. - Học sinh tự nghiên

Trang 1

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Trang 2

Thời lượng: 1 tiết

dạng mã hoá của YCCĐ

(STT )

Quan sát các hoạt động trong cuộc sống

và nhận ra đâu là hoạt động nghiên cứukhoa học, đối tượng nghiên cứu củachúng là gì?

Nhân ái Tham gia tích cực, hoạt động nhóm phù

hợp với khả năng của bản thân

Trang 3

THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Phiếu học tập

Hoạt động 2 Tìm hiểu vai

trò của Khoa học tự nhiên

(15 phút)

Hình ảnh từ 1.7 đến1.10 Phiếu học tậpLuyện tập

PP/KTD H

chủ đạo

Phương án đánh giá

(STT )

Mục tiêu của bài học - Dạy học

trựcquan

thuậtĐộng não

- Công

Câu trảlời củahọc sinh

Trang 4

Câu trảlời củahọc sinh

(2)(4)(8)

KHTN.2.2

1TC.6.2CC.2.3

- Quan sát các hoạtđộng trong cuộc sống

và nhận ra đâu là hoạtđộng nghiên cứukhoa học, đối tượngnghiên cứu của chúng

là gì?

- Dạy họctrực quan(quan sáthình ảnh)

- Dạy họcnhóm

thuật:

động não

- côngnão

Phiếu họctập

KHTN.3.1GT.4.1GQ.5.2NA.1.3

- Trình bày được vaitrò của khoa học tựnhiên trong đờisống

- Dạy họcnhóm

thuật:

động não

- côngnão

thuật tiachớp

Phiếu họctập

- Câu trảlời củahọc sinh

Câu trảlời của

Trang 5

Vận dụng

(7 phút)

trựcquan

- Nêu vàgiảiquyếtvấn đề

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- Học sinh theo dõi đoạn video clip giới thiệu (3:16)

- Học sinh nêu được các đối tượng mà khoa học tự nhiên nghiên cứu

- Giáo viên rút ra mục tiêu của bài học này

GV đánh giá qua câu trả lời của HS

Hoạt động 2 Tìm hiểu khái niệm khoa học tự nhiên (15 phút)

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

Sử dụng phương pháp đàm thoại gợi mở và dạy học trực quan, hình thức hoạt động nhóm.

- Học sinh quan sát một số hình ảnh và nhận biết đâu là hoạt động đời sốnghàng ngày, đâu là hoạt động nghiên cứu khoa học

- Mỗi nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập

Trang 6

- Học sinh tự nghiên cứu thông tin SGK/tr7 và trả lời câu hỏi “Môn Khoa học

tự nhiên nghiên cứu, tìm hiểu điều gì?”

- Học sinh từ những đối tượng cụ thể đã kể tên ở phần khởi động sẽ phân chiavào các phân nhóm “sự việc”, “hiện tượng”, “quy luật tự nhiên” để rút ra kháiniệm Khoa học tư nhiên

- Học sinh trả lời câu hỏi “Khoa học tự nhiên là gì”

- Cá nhân HS trả lời câu hỏi

- Học sinh thi đua lên bảng gắn các thẻ hình ảnh theo phân nhóm đã chia.(Thời gian 3 phút)

- Cá nhân HS trả lời câu hỏi

* HS báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- Các nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 NHẬN BIẾT CÁC HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Các nhóm quan sát và phân chia các hình ảnh dưới đây vào các nhóm hoạtđộng tương ứng

Hình 1 Thả diều Hình 2 Lấy mẫu nước nghiêncứu

Trang 7

Hình 3 Gặt lúa Hình 4 Rửa bát, đĩa.

Hình 5 Hoạt động tập thể Hình 6 Làm thí nghiệm

Hình 7 NASA phóng tàu thăm dò sự sống Hình 8 Phó thủ tướng Vũ ĐứcĐam tham gia lên Hỏa tinh thử nghiệmlâm sàng vaccin Nanocovax

Hình 9 Khám bệnh ở cơ sở y tế Hình 10 Bữa cơm gia đình.Hoạt động đời sống Hoạt động nghiên cứu khoa học

Hình 1, 3, 4, 5, 9, 10 Hình 2, 6, 7, 8

Trang 8

- Cá nhân học sinh thi đua với nhau thực hiện yêu cầu phân chia các đối tượng

cụ thể vào các phân nhóm “sự vật”, “hiện tượng”, “quy luật tự nhiên”

Ngáp khi mệt mỏiCười khi vui vẻKhóc khi buồn

2 HS có hỗ trợ bạn học trong hoạt động nhómkhông?

Phẩm chất HS có niềm say mê, hứng thú với việc khám

- Phiếu học tập cho mỗi nhóm (Phụ lục 2)

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV sử dụng dạy học hợp tác, dạy học trực quan, hình thức làm việc nhóm

- Các nhóm tiến hành làm việc nhóm và thảo luận về vai trò của khoa học tựnhiên bằng cách nối hoạt động thực tế với vai trò tương ứng

- Ngoài những hoạt động trên, HS kể tên thêm một số hoạt động trong thực tế

có đóng góp vai trò của Khoa học tự nhiên

Trang 9

- HS cho biết các hoạt động trên có tương ứng với vai trò nào?

- HS trả lời câu hỏi “Vai trò của Khoa học tự nhiên là gì?

- Từ đó, HS nêu được các vai trò quan trọng của Khoa học tự nhiên

- Cá nhân HS trả lời câu hỏi

* HS báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- Các nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập 2.

PHIẾU HỌC TẬP 2 VAI TRÒ CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN

- Các nhóm hãy thảo luận và nối các hoạt động trong đời sống với vai tròtương ứng của khoa học tự nhiên

Hoạt động trong thực tế Vai trò của khoa học tự nhiên

Hình 1.7 Trồng dưa lưới C a/ Hoạt động nghiên cứu khoa

học

Hình 1.8 Sản xuất phân bón C b/ Nâng cao nhận thực của con

người về thế giới tự nhiên

• Chế tạo vaccin phòng ngừa Covid – 19: Chăm sóc sức khỏe con người

• Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt: Bảo vệ môi trường, pháttriển bền vững

3 Sản phẩm học tập

Câu trả lời của học sinh, các phiếu học tập của học sinh

Trang 10

1 HS có trình bày được vai trò của Khoa học

tự nhiên với cuộc sống không?

2 HS có kể tên được các hoạt động trongthực tế có đóng góp vai trò của Khoa học tựnhiên không?

Năng lực

chung

1 HS có thảo luận với các thành viên trongnhóm để hoàn thành nhiệm vụ học tậpkhông?

2 HS có làm việc nhóm hiệu quả và đảmbảo các thành viên trong nhóm đều tích cựctham gia không?

Phẩm chất HS tham gia tích cực, hoạt động nhóm phù

hợp với khả năng của bản thân không?

Hoạt động 4 Luyện tập (3 phút)

1 Mục tiêu: TN 3.1

2 Tổ chức hoạt động

* Chuẩn bị:

- Bảng con, bút lông (Mỗi HS tự trang bị)

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu cá nhân HS đọc câu hỏi và ghi đáp án đúng của các câu hỏi bài

tập SGK/ tr 8

- GV nhận xét và cho điểm cộng.

* HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- Cá nhân HS ghi đáp án vào bảng con và đưa lên

* HS báo cáo kết quả thực hiện nhiện vụ học tập

Trang 11

* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

GV sử dụng PPDH nêu và giải quyết vấn đề, dạy học trực quan.

- GV giới thiệu với HS video hoặc hình ảnh về hệ thống tưới rau tự động

- GV yêu cầu HS vận dụng kiến thức về vai trò Khoa học tự nhiên trong cuộcsống để trả lời câu hỏi “Vai trò nào của Khoa học tự nhiên được áp dụng tronghoạt động trên?”

- GV nhận xét và tổng kết

* HS báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.

- Cá nhân các HS cho ý kiến về vấn đề trên

3 Sản phẩm học tập

Câu trả lời của HS

4 Phương án đánh giá

GV đánh giá qua câu trả lời của HS

NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI

1/ Khoa học tự nhiên

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quyluật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môitrường

2/ Vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học

- Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

- Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất và kinh doanh

- Chăm sóc sức khỏe con người

- Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

BÀI 2: CÁC LĨNH VỰC CHỦ YẾU CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Thời lượng: 2 tiết

Ngày soạn: 7/6/2021

Trang 12

dạng mã hoá của YCCĐ

(STT )

sống dựa vào các đặc điểm đặc trưng

(2) KHTN.1

3Phân biệt được các lĩnh vực của Khoa

học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiêncứu

(8) GQ.3.5.2

3 Phẩm chất chủ yếu

Chăm chỉ Chăm chỉ, tích cực tham gia tích cực,

hoạt động nhóm phù hợp với khả năngcủa bản thân

(9) CC.3.2.1

Có niềm say mê, hứng thú với việc khámphá các lĩnh vực của khoa học tự nhiên

(10) CC.3.1.2

Trang 13

Trách nhiệm Trung thực, cẩn thận và trách nhiệm

trong quá trình thực hiện thí nghiệm theoSGK

(11) TN.5.3.2

Có ý thức ứng xử với thế giới tự nhiêntheo hướng thân thiện với môi trường vàphát triển bền vững

(12) TN 5.4.1

THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Tờ giấy Ống hútHạt đậu nảy mầm

Phiếu học tập

Luyện tập 2 ( 10 phút) Hệ thống câu hỏi

Trang 14

PP/KTD H

chủ đạo

Phương án đánh giá

(STT )

Mục tiêu của bài học - Kỹ

thuật tròchơi

thuật tiachớp

Bảng đáp

án tròchơi ôchữ

KHTN.1.2

KHTN2.4.1TC.1.1GT.2.2.1GT.2.1.4GQ.3.5.2CC.3.2.1CC.3.1.2TN.5.3.2

- Trình bày được một

số lĩnh vực chủ yếucủa khoa học tựnhiên

- Tìm hiểu các lĩnhvực của Khoa học

tự nhiên thông quathực hiện và quansát các thí nghiệmtrong SGK

- Dạy họcnhóm

- Dạy họcthực hànhthí

nghiệm

Kết quảthí

KHTN.1.3GT.2.2.1

Phân biệt được cáclĩnh vực của Khoa

- Dạy họctrực quan

Phiếu họctập

Trang 15

( 5 phút) (8)

(9)

GQ.3.5.2CC.3.2.1

đối tượng nghiên cứu hình ảnh)

- Dạy họcnhóm

KHTN.1.3GT.2.2.1GT.2.1.4GQ.3.5.2CC.3.2.1

TN 5.4.1

Phân biệt được vậtsống và vật khôngsống dựa vào các đặcđiểm đặc trưng

- Dạy họcnhóm

thuật:

động não

- côngnão

thuật tiachớp

Phiếu họctập

và tựluận

- Câu trảlời củahọc sinh

- Dạyhọctrựcquan

- Nêu vàgiảiquyếtvấn đề

Câu trảlời củaHS

* Chuẩn bị: GV chuẩn bị bảng phụ Trò chơi ô chữ.

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV tổ chức cho HS tham gia chơi trò chơi Ô chữ

- Gợi ý các ô chữ hàng ngang: Hoạt động nghiên cứu khoa học sau đây

thuộc lĩnh vực nào?

• Hàng ngang thứ nhất: Giải thích hoạt động của hiện tượng nguyệt

thực

Trang 16

• Hàng ngang thứ hai: Làm thí nghiệm điều chế khí oxygen.

• Hàng ngang thứ ba: Nghiên cứu nguyên lý hoạt động của thangmáy

• Hàng ngang thứ tư: Theo dõi cây trồng nuôi cấy mô trong nhà kính

- Giáo viên rút ra mục tiêu của bài học này

Câu trả lời của HS

Hoạt động 2 Tìm hiểu về một số lĩnh vực khoa học tự nhiên (35 phút)

1. Mục tiêu: KHTN.1.2; KHTN 2.4.1

TC.1.1; GT.2.2.1; GT.2.1.4; GQ.3.5.2; CC.3.2.1; CC.3.1.2; TN.5.3.2

2. Tổ chức hoạt động

Chuẩn bị

- GV: Nước vôi trong: 2 cốc; quả địa cầu: 2 quả

- HS: 1 tờ giấy; 1 chiếc ống hút; cốc gieo đậu xanh nảy mầm (chuẩn bị ờ

nhà); 1 cây đèn pin

- Lưu ý: Nhóm nào được phân công thí nghiệm nào thì chuẩn bị dụng

cụ cho thí nghiệm đó.

Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chia HS thành 8 nhóm để thực hành thí nghiệm và thảo luận Mổinhóm chọn 1 nhóm trưởng, 1 thư ký

- GV phân công các nhóm thực hành thí nghiệm tương ứng

• Nhóm 1, 2: Cầm 1 tờ giấy giơ lên cao và buông tay Quan sát tờ giấyrơi xuống (GV có thể gợi ý các nhóm cắt hình hoa hoặc gấp máybay)

• Nhóm 3,4: Dùng ống hút thổi một hơi vào cốc chứa nước vôi trong.Quan sát hiện tượng xảy ra

• Nhóm 5, 6: Quan sát quá trính nảy mầm của hạt đậu (Thực hiệntrước ở nhà khoảng 1- 3 ngày.) Nếu không đủ thời gian, GV có thể

Trang 17

cho xem video clip.

• Nhóm 7, 8: Một HS chiếu đền pin vào quả địa cầu, một HS khác choquả địa cầu quay Mô tả chu kỷ ngày đêm

- Từ kết quả thảo luận, GV yêu cầu HS liệt kê các lĩnh vực của Khoa học

tự nhiên

- GV cho HS kể them một số hiện tượng thuộc các lĩnh vực của Khoa học

tự nhiên

Học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập

- Các nhóm thực hiện thí nghiệm trong vòng 5 phút và hoàn thành phiếuhọc tập

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 TÌM HIỂU CÁC LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Các nhóm thực hiện thí nghiệm và trả lời các câu hỏi dưới đây Đồng thời,các nhóm hãy cho biết các thí nghiệm trên thuộc lĩnh vực nào?

Thí nghiệm 1: Cầm tờ giấy giơ lên cao và buông tay Tờ giấy sẽ có hiện

tượng gì?

………

Thí nghiệm 2: Sục khí carbon dioxide vào cốc chứa nước vôi trong Cốc

vôi trong thay đổi như thế nào?

……… Thí nghiệm 3: Quan sát quá trình nảy mầm của hạt đậu Hạt dậu phải có

điều kiện gì để nảy mầm thành cây trưởng thành?

……… Thí nghiệm 4: Một HS chiếu đèn pin vào quả địa cầu, một HS khác cho

quả địa cầu quay Mô tả chu kỳ ngày và đêm

Trang 18

Thí nghiệm 1: Tờ giấy rơi từ từ đến khi chạm đất – Lĩnh vực: Vật lý

Thí nghiệm 2: Nước vôi trong đục dần và xuất hiện kết tủa trắng

không tan Nếu tiếp tục thổi khí Carbon dioxide đến dư thì kết tủa tandần, nước trở nên trong suốt – Lĩnh vực: Hóa học

Thí nghiệm 3: Hạt đậu cần nước để nảy mầm thành cây trưởng

thành – Lĩnh vực: Sinh học

Thí nghiệm 4: Nhờ mặt trời mà trái đất mới có ban ngày và ban đêm.

Nhưng mặt trời chỉ chiếu sáng được 1/2 bề mặt trái đất Nên khi 1/2

bề mặt trái đất là ban ngày thì 1/2 còn lại là ban đêm và ngược lại –Lĩnh vực: Khoa học trái đất và thiên văn học

- Các câu trả lời của HS

4. Phương pháp đánh giá

- Sử dụng công cụ thang đánh giá

Tiêu chí Mức 5 –

Làmđượcthànhthạo

Mức 4 –

Đã làmđúng

Mức 3 –

Đã biếtlàmnhưngcòn saisót

Mức 2 –

Đã làmđượcnhưngcòn lúngtúng

Mức 1 –Chưalàmđược

Hiểu nội dung thí

nghiệm

Trang 19

2 Phân biệt được các lĩnh vực của Khoahọc tự nhiên dựa vào đối tượng nghiêncứu.

Năng lực

chung

1 HS có thảo luận với các thành viêntrong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ họctập không?

2 HS có làm việc nhóm hiệu quả vàđảm bảo các thành viên trong nhóm đềutích cực tham gia không?

3. Trình bày kết quả thảo luận củanhóm trước lớp

Phẩm chất HS tham gia tích cực, hoạt động nhóm

phù hợp với khả năng của bản thânkhông?

Tiết 2 Hoạt động 3 Luyện tập 1 (5 phút)

1. Mục tiêu: KHTN.1.3; GT.2.2.1; GT.2.1.4; GQ.3.5.2; CC.3.2.1

2. Tổ chức hoạt động

Chuẩn bị: Hình ảnh 2.3 đến 2.8 Phiếu học tập.

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chia HS thành 8 nhóm để thảo luận Mổi nhóm chọn 1 nhóm trưởng,

Hãy dựa vào kiến thức đã học về các lĩnh vực của khoa học tự nhiên ở tiếthọc trước, các em hãy xác định những hình ảnh sau đây thuộc lĩnh vực nào?

Trang 20

- Hai nhóm có kết quả phiếu học tập nhanh nhất trình bày trước lớp.

- Các nhóm còn lại lắng nghe và nhận xét, bổ sung (nếu có)

GV đánh giá qua câu trả lời của HS

Hoạt động 4 Phân biệt vật sống và vật không sống (20 phút)

1. Mục tiêu: KHTN.1.3; GT.2.2.1; GT.2.1.4; GQ.3.5.2; CC.3.2.1; TN 5.4.1

2. Tổ chức hoạt động

Chuẩn bị: Hình ảnh từ 2.9 đến 2.12; Phiếu học tập

Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ

- GV chia HS thành 8 nhóm để thảo luận Mổi nhóm chọn 1 nhóm trưởng,

1 thư ký

- GV tổ chức cho HS tiến hành thảo luận để hoàn thành phiếu học tập 3

- GV nhận xét và đánh giá điểm số

- GV gợi ý HS tổng kết kiến thức

Trang 21

Học sinh thực hiện nhiệm vụ

- Các nhóm tiến hành thảo luận và hoàn thành phiếu học tập 3 trong thờigian 3 phút

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 PHÂN BIỆT VẬT SỐNG VÀ VẬT KHÔNG SỐNG

Các nhóm hãy quan sát hình 2.9 đến 2.12 và thảo luận để hoàn thành bảng dưới đây bằng cách đánh dấu  vào đặc điểm vật có và dấu  vào đặc điểm vật không có:

Vật

Lấy các chất cần thiết

Loại bò các chất thải

Lớn lên Sinh sản sống Vật

Vật không sống 2.9 Con

- Hai nhóm có kết quả phiếu học tập nhanh nhất trình bày trước lớp

- Các nhóm còn lại lắng nghe và nhận xét, bổ sung (nếu có)

3. Sản phẩm hoạt động

- Đáp án phiếu học tập

Vật

Lấy các chất cần thiết

Loại bò các chất thải

Lớn lên Sinh sản sống Vật

Vật không sống 2.9 Con

Trang 22

2 HS có làm việc nhóm hiệu quả vàđảm bảo các thành viên trong nhóm đềutích cực tham gia không?

3. Trình bày kết quả thảo luận củanhóm trước lớp

Phẩm chất HS tham gia tích cực, hoạt động nhóm

phù hợp với khả năng của bản thânkhông?

Hoạt động 5 Luyện tập 2 (10 phút)

1. Mục tiêu: CC.3.2.1

2. Tổ chức hoạt động

Chuẩn bị: Hệ thống câu hỏi SGK, bảng con, bút lông.

GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu cá nhân HS đọc câu hỏi và ghi đáp án đúng của các câu hỏi

- Vật lý học: đạp xe để xe chuyển động; dùng cần cẩu nâng hàng,…

- Hóa học: bón phân đạm cho cây trồng; quá trình lên men rượu;…

- Sinh học: ghép cành, chiết cành; sản xuất phân vi sinh,…

- Khoa học Trái Đất: dự báo thời tiết; cảnh báo lũ quét, sóng thần, sạtlỡ,…

- Thiên văn học: quan sát hiện tượng nhật thực, nguyệt thực;…

Câu 2: C

Trang 23

Câu 3: Dựa vào đối tượng nghiên cứu để phân biệt khoa học về vật chất vàkhoa học về sự sống.

• Đối tượng nghiên cứu của khoa học về sự sống là các vật sống

• Đối tượng nghiên cứu của khoa học về vật chất là các vật không sống

GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV giới thiệu cho HS đoạn clip về hoạt động của Robot

- GV gợi ý cho HS vận dụng các đặc điểm của vật sống để nhận biết Robot

là vật sống hay vật không sống? ( trao đổi chất; sinh trưởng và phát triển;sinh sản)

- GV nhận xét và đánh giá điểm cộng cho HS

GV đánh giá thông qua câu trả lời của HS

NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI

1. Lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên

Khoa học tự nhiên bao gồm một số lĩnh vực chính sau:

- Vật lý học nghiên cứu về vật chất, quy luật vận động , lực, năng lượng và

sự biến đổi

- Hóa học nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chúng

- Sinh học nghiên cứu về các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau vàvới môi trường

- Khoa học trái đất nghiên cứu về Trái Đất và bầu khí quyển cùa nó

- Thiên văn học nghiên cứu về quy luật vận động và biến đổi của các vậtthể trên bầu trời

2. Vật sống và vật không sống

- Vật sống : có sự trao đổi chất giữa môi trường bên trong với ngoài cơ thể;

có khả năng sinh trưởng, phát triển và sinh sản

- Vật không sống: không có sự trao đổi chất; không có khả năng sinhtrưởng, phát triển và sinh sản

Ngày đăng: 11/10/2021, 22:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành kiến thức mới (30 phút) - KHDH mới
Hình th ành kiến thức mới (30 phút) (Trang 3)
Hình ảnh về hoạt động đời sống hàng ngày và hoạt động nghiên cứu khoa học. (Tối đa 10 hình ảnh)  - KHDH mới
nh ảnh về hoạt động đời sống hàng ngày và hoạt động nghiên cứu khoa học. (Tối đa 10 hình ảnh) (Trang 5)
- Học sinh thi đua lên bảng gắn các thẻ hình ảnh theo phân nhóm đã chia. (Thời gian 3 phút) - KHDH mới
c sinh thi đua lên bảng gắn các thẻ hình ảnh theo phân nhóm đã chia. (Thời gian 3 phút) (Trang 6)
Hình 3 Gặt lúa Hình 4 Rửa bát, đĩa. - KHDH mới
Hình 3 Gặt lúa Hình 4 Rửa bát, đĩa (Trang 7)
Hình 5 Hoạt động tập thể Hình 6 Làm thí nghiệm - KHDH mới
Hình 5 Hoạt động tập thể Hình 6 Làm thí nghiệm (Trang 7)
Sử dụng bảng kiểm sau đây để đánh giá: Nội   dung - KHDH mới
d ụng bảng kiểm sau đây để đánh giá: Nội dung (Trang 8)
Sử dụng bảng kiểm sau đây để đánh giá: Nội   dung - KHDH mới
d ụng bảng kiểm sau đây để đánh giá: Nội dung (Trang 10)
Hình thành kiến thức mới (55 phút) - KHDH mới
Hình th ành kiến thức mới (55 phút) (Trang 13)
Bảng đáp án   trò chơi   ô chữ - KHDH mới
ng đáp án trò chơi ô chữ (Trang 14)
* Chuẩn bị: GV chuẩn bị bảng phụ Trò chơi ô chữ. * GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - KHDH mới
hu ẩn bị: GV chuẩn bị bảng phụ Trò chơi ô chữ. * GV chuyển giao nhiệm vụ học tập (Trang 15)
- Sử dụng công cụ đánh giá là bảng kiểm: Nội   dung - KHDH mới
d ụng công cụ đánh giá là bảng kiểm: Nội dung (Trang 19)
Các nhóm hãy quan sát hình 2.9 đến 2.12 và thảo luận để hoàn thành bảng dưới đây bằng cách đánh dấu  vào đặc điểm vật có và dấu  vào đặc điểm  vật không có: - KHDH mới
c nhóm hãy quan sát hình 2.9 đến 2.12 và thảo luận để hoàn thành bảng dưới đây bằng cách đánh dấu  vào đặc điểm vật có và dấu  vào đặc điểm vật không có: (Trang 21)
- Sử dụng công cụ bảng kiểm để đánh giá. Nội   dung - KHDH mới
d ụng công cụ bảng kiểm để đánh giá. Nội dung (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w