1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1TIẾT HKII VLÝ 10

3 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1Tiết HKII VLÝ 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bình Long, Bình Phước
Chuyên ngành Vật Lý 10
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đơi thì động lượng của vật : A.. tăng gấp 2 Câu 3 : Một vật được ném với vận tốc ban đầu xác định trong quá trình chuyển động củ

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH LONG_BÌNH PHƯỚC

Họ tên thí sinh………

Lớp :10A……

KIỂM TRA 1TIẾT Vật Lý 10NC

Thời gian 45 phút(khơng kể thời gian phát đề) L

u ý: - Thí sinh chọn câu nào thì tơ đen câu đĩ .

- Nếu muốn bỏ câu đã chọn thì gạch chéo

I.TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 Chọn câu đúng khi nói về công của một lực?

A Là một đại lượng vô hướng, luôn có giá trị dương B Là một đại lượng vectơ

C Là một đại lượng có hướng, có thể dương hoặc âm D Là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm

Câu 2 Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đơi thì động lượng của vật :

A tăng gấp 4 B tăng gấp 8 C khơng đổi D tăng gấp 2

Câu 3 : Một vật được ném với vận tốc ban đầu xác định trong quá trình chuyển động của vật đại lượng nào khơng đổi khi vật chuyển động?

Câu 4 Một lực Fkhông đổi tác dụng vào một vật và làm cho vật chuyền động với vận tốc v theo hướng của lực F Công của lực F được tính bởi :

Câu 5: Chọn câu sai trong các cách phát biểu sau :

A Cơng của trọng lực luơn luơn làm giảm thế năng nên cơng của trọng lực luơn luơn dương

B Thế năng của quả cầu dưới tác dụng của lực đàn hồi cũng là thế năng đàn hồi

C Thế năng của một vật cĩ tính tương đối: Thế năng tại mỗi vị trí cĩ thể cĩ giá trị khác nhau tuỳ theo cách

chọn gốc toạ độ

0 2

Trang 2

D Động năng của một vật chỉ phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật Thế năng chỉ phụ thuộc vị trí tương

đối giữa các phần của hệ với điều kiện lực tương tác trong hệ là lực thế

Câu 6: Một người kéo đều một thùng nước cĩ khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s Cơng và cơng

suất của người ấy là:

A 1000J, 500W B 800J, 400W C 1200J; 60W D 1600J, 800W

Câu 7: Hai ơ tơ cĩ khối lượng 2tấn chuyển động với vận tốc lần lượt là 80km/h và 40km/h Tỷ số động năng cùa

ơ tơ 1 so với ơtơ hai là:

Câu 8: Câu nào sau đây sai khi nói về công suất?

A Công suất có hướng là hướng chuyển động

B Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực.

C Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

D Công suất là đại lượng được đo bằng thương số giữa công A và thời gian t để sinh công

Câu 9: Một người kéo một hịm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang gĩc 30o.Lực tác dụng lên dây bằng 150N Cơng của lực đĩ khi hịm trượt 20m bằng:

Câu 10 :Một lị xo khi bị nén 3cm cĩ thế năng đàn hồi là 90mJ Độ cứng của lị xo là

Câu 11: Một vật cĩ khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang khơng ma sát Dưới tác

dụng của lực 5 N vật chuyển động và đi được 10 m Vận tốc của vật ở cuối chuyển dời là

A v = 7,07 m/s B v = 25 m/s C v = 50 m/s D v = 15 m/s

Câu 12 Khi con lắc đơn về đến vị trí cân bằng

A Cơ năng bằng khơng.

B.Thế năng bằng động năng.

C Động năng đạt giá trị cực đại.

D Thế năng đạt giá trị cực đại Câu 13 Một ơtơ khối lượng 1000kg đang chuyển động với vận tốc 72km/h Tài xế tắt máy và hãm phanh,

ơtơ đi thêm 50m thì dừng lại Lực ma sát cĩ độ lớn ?

Câu 14 Một vật cĩ khối lượng m = 50g chuyển động thẳng đều với vận tốc 50 cm/s thì động lượng của vật

A 0,025 kg.m/s B 2500 g.cm/s C 2,5 kg.m/s D 0,25 kg.m/s

Câu 15 Một chiếc xe ôtô có khối kượng m = 2 tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau 5s xe đạt

được vận tốc 10,8 km/h Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,25 Lấy g = 10 m/s2 Công và công suất của lực kéo có giá trị

A 64,5 kJ và 9,3 kW B 46,5 kJ và 9,3 kW

C 46,5 kJ và 3.9 kW D 54,6 kJ và 3,9 kW

II BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Một vật cĩ khối lượng m = 2kg qua đỉnh một mặt phẳng nghiêng cĩ chiều dài l = 2.4 m và nghiêng một gĩc

450 so với mặt phẳng ngang với vận tốc là 2,5m/s Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1

Trang 3

a Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng.

b Khi tới chân mặt phẳng nghiêng vật va chạm với vật M có khối lượng 8kg, sau va chạm hai vật dính

vào nhau cùng chuyển động trên mặt phẳng ngang Tìm phần năng lượng đã chuyển đổi thành dạng năng lượng khác

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w