1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PL2 KHDH toán 9 theo CV5512

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

53 Kiểm tra giữa kì học kỳ II Cả số học và hình học 2 - Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài toán vẽ đồ thị hàm số y= ax2, giải phương trình bậc hai, phương trình chứa ẩ

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN KHÁNH

TỔ TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

MÔN HỌC: TOÁN LỚP 9 HỌC KỲ II

(NĂM HỌC 2020-2021) Chủ trì: Giáo viên dạy toán khối 9 Đối tượng: Học sinh khối 9 Địa điểm: Lớp học Giờ thực hành thì ngoài sân trường

I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ

tiết

Yêu cầu cần đạt

38

39

§4.Giải hệ phương trình bằng phương

pháp cộng đại số + Luyện tập

2 Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số Học sinh càn nắm vững và rèn kỹ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số

40

41

42

Giải bài toán bằng cách lập hệ

phương trình + Luyện tập

§5+§6+ Luyện tập Ghép và cấu trúc

thành 01 bài: “Giải bài toán bằng

cách lập hệ phương trình”

1 Các bước giải bài toán bằng cách

lập hệ phương trình.

2 Ví dụ:Chọn lọc tương đối đầy đủ về

các thể loại toán Chú ý các bài toán

thực tế

3 Học sinh nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Học sinh có kỹ năng giải các loại toán được đề cập trong SGK, SBT

43

44

Ôn tập chương III

Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang

10 và được sử dụng để làm các bài tập

khác.

2 Học sinh được củng cố toàn bộ kiến thức trong chương Củng cố và nâng cao các kỹ năng: Giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trang 2

46

Chương IV : Hàm số y = ax2(a ≠ 0)

Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

§1+§2+ Luyện tập ghép và cấu trúc

thành 01 bài: “Hàm số y= ax 2 (a ≠ 0)”

1 Ví dụ mở đầu

2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a ≠

0).

3 Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm

số y= ax 2 nhờ đồ thị Không chứng

minh các tính chất đó bằng phương

pháp biến đổi đại số.

- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y =

ax 2

(a 0) với a là số hữu tỉ.

2 Học sinh thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax2 Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

Học sinh nắm vững các tính chất của hàm số y=ax2

47

§3.Phương trình bậc hai một ẩn

Điều chỉnh: Ví dụ 2: Giải: Chuyển vế -3 và

đổi dấu của nó, ta được: x2 = 3 suy ra

3

x= hoặc x= − 3 (viết tắt là x= ± 3).

1 Học sinh nắm được định nghĩa phương trình bậc hai Biết phương pháp giải riêng một số PT bậc hai đặc biệt

phương trình

CHỦ ĐỀ CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

(Tiết 49-51)

49

50

51

Công thức nghiệm của phương

trình bậc hai

§4+§5+ Luyện tập Ghép và cấu

trúc thành 01 bài: “Công thức

nghiệm của phương trình bậc hai”

3 Học sinh biết biệt thức ∆∆ '

Học sinh nhớ kỹ điều kiện để phương trình có nghiêm, có vô số nghiệm hay vô nghiệm

Học sinh nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai

Trang 3

53

Kiểm tra giữa kì học kỳ II

( Cả số học và hình học)

2 - Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài toán vẽ đồ thị hàm số y= ax2, giải phương trình bậc hai, phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Vận dụng kiến thức về tứ giác nội tiếp, các loại góc đối với đường tròn vào bài tập chứng minh

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

54

55

56

§6 Hệ thức Vi ét và ứng dụng

-Bài tập 33 khuyến khích học sinh tự làm

3 Học sinh nắm vững hệ thức Vi-ét Học sinh vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi –ét như nhẩm nghiệm, tìm hai số khi biết tổng và tích

57

58

59

§7 Phương trình quy về phương trình

bậc hai + Luyện tập

3 Học sinh thực hành tốt việc giải một số dạng phương trình qui về phương trình bậc hai như: PT trùng phương, PT chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng PT bậc cao

HS biết giải PT trùng phương, Chú ý điều kiện của ẩn trong PT chứa ẩn

ở mẫu thức, HS giải tốt PT tích 60

61

62

§8 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình +Luyện tập

3 HS biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

HS biết tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập phương trình

Học sinh biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai

63

64

Ôn tập chương IV

-Bài tập 66 khuyến khích học sinh tự

làm

2 Học sinh nắm vững các tính chất và dạng đồ thị của hàm số y=ax2

HS giải thành thạo phương trình bậc hai và vận dụng tốt công thức nghiệm

HS nhớ hệ thức Vi –ét và vận dụng tốt hệ thức

HS có kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình

65

66

67

Ôn tập cuối năm

3 HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong năm học Vận dụng được lý thuyết vào giải quyết bài tập

68

69

Kiểm tra học kỳ II

(Cả đại số và hình học)

2 - Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.Tìm mối liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai

- Vận dụng kiến thức về hai tứ giác nội tiếp, tam giác đồng dạng vào bài tập chứng minh tam giác đồng dạng, tứ giác nội tiếp, tính độ dài

Trang 4

đoạn thẳng, chứng minh đẳng thức

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

70

71 Ôn tập cuối năm

2 HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong năm học Vận dụng được lý thuyết vào giải quyết bài tập

72 Trả bài kiểm tra học kỳ II ( Phần đại số)

1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh, học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trong những năm học tiếp theo

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC.

tiết

Yêu cầu cần đạt

36 §1.Góc ở tâm Số đo cung

1 Nhận biết được góc ở tâm, chỉ ra được hai cung tương ứng, cung bị chắn

HS biết đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy được sự tương ứng của

số đo góc ở tâm với số đo cung bị chắn

HS biết so sánh hai cung trên một đương tròn Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận logic

37 Luyện tập

1 HS rèn kỹ năng đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy được sự tương ứng của số đo góc ở tâm với số đo cung bị chắn

HS biết so sánh hai cung trên một đương tròn

Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận logic

38 §2.Liên hệ giữa cung và dây cung

1 HS phát biểu được định lý 1 và 2 Hiểu được vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau

39 §3 Góc nội tiếp

1 HS nhận biết được góc nội tiếp trên một đường tròn và phát biểu được định nghĩa về góc nội tiếp

Phát biểu được các định lý về số đo của góc nội tiếp

40 Luyện tập 1 HS nhận biết và chứng minh được các bài toán về góc nội tiếpRèn kỹ năng nhạn biết và vẽ góc nội tiếp của đường tròn

Trang 5

41 §4.Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

1 HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

42 Luyện tập 1 HS vận dụng được các định lý vào giải quyết bài toán trong SGK vàSBT 43

§5.Góc có đỉnh bên trong đường

tròn.Góc có đỉnh bên ngoài đường

tròn

1 HS nhận biết được góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn

44 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng chứng minh đúng, chặt chẽ, chứng minh rõràng.

45

§6.Cung chứa góc

Điều chỉnh:

+Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2.

+không yêu cầu chứng minh mục a, b và

công nhận kết luận c.

1 HS hiểu quĩ tích cung chứa góc Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng Biết trình bày lời giải một bài toán quĩ tích

46 Luyện tập 1 Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vàobài toán dựng hình.

47

§7.Tứ giác nội tiếp

Điều chỉnh:

Không yêu cầu chứng minh định lí đảo

1 HS hiểu thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn Biết được có những tứ giác nội tiếp được, có những tứ giác khong nội tiếp được bất kỳ đường tròn nào

Nắm được điều kiện đẻ một tứ giác nội tiếp được

49 §8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp.

1 HS hiểu định nghĩa, khái niệm, tính chất đường tròn nội tiếp, đường tròn nội tiếp một đa giác

Biết bất kỳ một đa giác đều nào cũng có một đương tròn nội tiếp và một đường tròn ngoại tiếp Biết cách vẽ tâm của đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác đều

50 §9 Độ dài đường tròn, cung tròn. Điều chỉnh:?1 không yêu cầu học sinh

làm

1 HS nhớ công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn Biết số pi là gì

Giải được bài toán thực tế

51 Luyện tập 1 Vận dụng công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn vào bài tập

Trang 6

Giải được bài toán thực tế.

52 §10 Diện tích hình tròn, hình quạt

tròn,

1 HS nắm được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn

54

55

Ôn tập chương III với trợ giúp của

MT ( tiếp )

Bài tập 99 không yêu cầu học sinh

làm

2 Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương Vận dụng kiến thức vào giải toán

56 Chương IV.§1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích

1 HS nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ

Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ

57 Luyện tập 1 Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích, thể tích hìnhtrụ. 58

§2 Hình nón- Hình nón cụt - Diện

tích xung quanh và thể tích của hình

nón, hình nón cụt

1 HS hiểu và khác sâu các khái niệm về hình nón, hình nón cụt

Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình nón

59 Luyện tập 1 Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích, thể tích hìnhnón. 60

61

§3 Hình cầu- Diện tích mặt cầu và

thể tích hình cầu

2 HS hiểu và khác sâu các khái niệm về hình cầu

Nắm chắc công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

62 Luyện tập.Bài tập 36;37 không yêu cầu học sinh làm 1 Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích, thể tích hìnhcầu. 63

64

Ôn tập chương IV(tiếp)

Bài tập 44 không yêu cầu học sinh

làm

2 HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chương 4: Hình trụ, hình nón, hình cầu

Vận dụng được lý thuyết vào giải quyết bài tập 65

66

67

Ôn tập cuối năm

Bài tập 14;17 không yêu cầu học sinh

làm

3 HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong năm học Vận dụng được lý thuyết vào giải quyết bài tập

68 Trả bài kiểm tra kỳ 2 (phần hình học)

1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh, học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trong những năm học tiếp theo

Trang 7

III Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh

giá

Giữa học kì II 90 phút Tuần 26

Tháng 3/2021

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài toán vẽ đồ thị hàm số y= ax2, giải phương trình bậc hai, phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Vận dụng kiến thức về tứ giác nội tiếp, các loại góc đối với đường tròn vào bài tập chứng minh

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

Trắc nghiệm

và Tự luận viết trên giấy

Cuối học kì II 90 phút Tuẩn 34

Tháng 4/2021

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình.Tìm mối liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai

- Vận dụng kiến thức về hai tứ giác nội tiếp, tam giác đồng dạng vào bài tập chứng minh tam giác đồng dạng, tứ giác nội tiếp, tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh đẳng thức

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

Trắc nghiệm

và Tự luận viết trên giấy

An Khánh, ngày 12 tháng 1 năm 2021

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Ngày đăng: 11/10/2021, 23:37

w