RHS 20 - 6007
Trang 1ĐỀ CƯƠNG SƠ BỘ BÀI TẬP LỚN MÔN ĐIỀU KHIỂN SỐ
Đề 43: Tên đề tài: Thiết kế xấp xỉ liên tục khâu điều chỉnh vị trí (góc quay) động
cơ DC Servo Harmonic RHS 20-6007
Chương 1 Khái quát chung về động cơ DC servo Harmonic RHS 20-6007
1.1. Giới thiệu động cơ DC servo Harmonic RHS 20-6007
1.2 Mô hình toán của động cơ DC servo Harmonic RHS 20-6007
Chương 2 Xây dựng bộ điều khiển động cơ DC servo Harmonic RHS 20-6007
2.1 Mô phỏng động cơ trên miền thời gian liên tục
2.2 Mô phỏng động cơ trên miền thời gian gián đoạn
2.3.Tổng hợp bộ điều khiển vị trí
Chương 3 Mô phỏng hệ thống trên Matlab-Simulink.
3.1 Thiết kế xấp xỉ liên tục khâu điều chỉnh vị trí 3.2 Mô phỏng và nhận xét
Trang 2Chương 1
Khái quát chung về động cơ DC servo Harmonic
RHS20-6007
1.1. Giới thiệu động cơ DC servo Harmonic RHS20-6007.
Hình 1.1: Động cơ RHS 17-3006 trong thực tế Động cơ RHS 20-6007 là động cơ một chiều do hãng Harmonic của Nhật sản xuất Đây là động cơ được thiết kế nhỏ gọn, truyền động chính xác, momen lớn và có gắn sẵn encoder
Trang 3Cấu tạo của động cơ servo:
Hình 1: Cấu tạo động cơ servo
1, Động cơ ; 2, Bản mạch
3, dây dương nguồn ; 4, Dây tín hiệu
5, Dây âm nguồn ; 6, Điện thế kế
7, Đầu ra (bánh răng) ; 8, Cơ cấu chấp hành
9, Vỏ ; 10, Chíp điều khiển
* Nguyên lý hoạt động:
- Động cơ servo được thiết kế để quay có giới hạn mà không phải quay liên tục như động cơ DC hay động cơ bước
Đối tượng điều khiển ở đây là động cơ Động cơ RHS 20-6007 của hãng Harmonic Động cơ này thuộc dòng RFS - series (Sizes 20) là dòng động cơ được thiết kế nhỏ gọn, truyền động chính xác, mô men lớn và có gắn sẵn encoder
Trang 4* Các tham số cơ bản của động cơ được trình bày trong bảng 1.
Kiểu chạy : Liên tục
Kích thích : Nam châm vĩnh cửu
Cách điện : lớp F
Điện trở cách điện : 100M Ω
Nhiệt độ môi trường : -10 ~ +40oC
Nhiệt độ lưu trữ: -20 ~ +60 oC
Độ ẩm môi trường : 20 ~ 80 % ( không ngưng tụ )
Độ rung : 2.5g (5 ~ 400HZ)
Shock : < 30g (11ms)
Bôi trơn : Dầu nhờn (SK-1A)
Đầu ra : Mặt bích
Bảng 1: Thông số động cơ
Thông số Đơn vị Động cơ RFS 20-6007 Công suất đầu ra (sau hộp số) W 74
Mômen định mức TN In-lb 104
Tốc độ định mức nN rpm 60
Mômen hãm liên tục In-lb 122
Trang 5Nm 14
Mômen cực đại đầu ra Tm In-lb 495
Hằng số mômen (KT) In-lb/A 91
Nm/A 10.5 Hằng số điện B.E.M.F ( ảnh hưởng
của tốc độ đến sđđ phần ứng )(Kb)
v/rpm 1.08
Mô men quán tính (J) In-bl –sec2 205
Kgm2 0.29 Hằng số thời gian cơ khí ms 9.2
Độ dốc đặc tính cơ In-lb/rpm 29
Nm/rpm 3.3
Hệ số momen nhớt ( Bf) In-lb/rpm 0.46
Nm/rpm 5.1e-2
Tải trọng hướng tâm lb 309
Tải trọng hướng trục lb 309
Tốc độ định mức động cơ rpm 3000
Trang 6Điện trở phần ứng Ω 3.4
2.2 Xây dựng hệ phương trình tính toán động học động cơ Servo RHS 20-6007 Các tham số cơ bản của động cơ:
Ra = 3.4 Ω
Ta= 0.81
La = 2.7 mH
Kt = 10.5 Nm/A
Kb = 1.08 V/rpm
Bf = 0.051
J = 2.5
=> Ta có
(1)
Trang 7Chuyển sang miền Laplace ta có
1
.
.
.
b
a
s
J s
n
i
e K
ω
=
(2)
Có
a
+
Thay vào (2) ta được hệ phương trình sau :
1
.
.
.
a
a
a
b
a
s
J s
n
i
e K
ω
−
=
=
(5)
Từ hệ phương trình trên,ta có cấu trúc của động cơ như sau :
Trang 8Hình 2.2 : Cấu trúc động cơ DC servo RHS 20-6007
Chương 2 Xây dựng bộ điều khiển động cơ DC servo Harmonic
RHS20-6007
2.1 Mô phỏng động cơ trên miền thời gian liên tục.
%Tham so dong co DC
Ra = 3.4
Ta= 0.81
La = 2.7
Trang 9Ke = 10.5
Kt = 1.08
Bf = 0.051
J = 2.5
% Mo phong dong co DC tren mien thoi gian lien tuc
G1=tf(1/Ra,[Ta 1])
G2=Ke
G3=tf(1,[J Bf])
Gopen=G1*G2*G3
Gclose=feedback(Gopen,Kt)
step(Gclose*75)
Hình 2.1: Đáp ứng tốc độ của động cơ trên miền thời gian liên tục
2.2 Mô phỏng động cơ trên miền thời gian gián đoạn.
%Mo phong dong co DC tren mien thoi gian gian doan
Trang 10Gz1=c2d(Gclose,0.01)% Gian doan hoa voi chu ki trich mau 0.01s hold on
step(Gz1*75,'r-')
Hình 2.2: Đáp ứng tốc độ trên miền thời gian gián đoạn
2.3 Tổng hợp bộ điều khiển tốc độ.
% Dung cong cu Rltool ta tim dc thong so bo dieu khien toc do
Ri=tf([0.3328 1.668],[1 0])
Gspeed=Gclose*Ri
Gclose2=feedback(Gspeed,1)
step(Gclose2*30)
Trang 11HÌnh 2.2: Đặc tính tốc độ của động cơ.
2.4 Tổng hợp bộ điều khiển vị trí.
% Dung cong cu Rltool ta tim dc thong so bo dieu khien vi tri Rw=tf([20.84 5.586],[1 0])
TP=tf(1,[1 0])
Gw=Gclose2*TP*Rw
Gclose3=feedback(Gw,1)
step(Gclose3*10)
Trang 12Hình 2.4 Đáp ứng của hệ thống.
Trang 13Chương 3
Thiết kế xấp xỉ liên tục khâu điều khiển vị trí cho động cơ
Servo Harmonic RHS 20-6007.
3.1 Thiết kế xấp xỉ liên tục khâu điều chỉnh vị trí
- Sơ đồ khối
- Kết quả mô phỏng