1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KIEM TRA TOAN 7

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 4x3yz là: 1 3 x yz B... PHÒNG GD & ĐT PHÙ YÊN.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Môn: Đại số 7 - Tiết 66

Biểu thức đại

số

- Hiểu được cách tính giá trị của biểu thức đại số

Số câu

Số điêm

tỉ lệ%

1 0,5 1

1

2 1,5 15%

Đơn thức, Đa

thức

- Nêu được thế nào

là đơn thức đồng dạng, lấy VD về đơn thức đồng dạng

- Nhớ được bậc của đơn thức, bậc của

đa thức

- Vận dụng các kiến thức về đa thức để cộng, trừ các đa thức một biến

Số câu

Số điêm

tỉ lệ%

3 1,5

1 1,5

1 3

5 6 60%

Nghiệm của

đa thức

- Hiểu được khi nào một số là nghiệm của một đa thức

- Biết tìm nghiệm của một đa thức một biến dạng đơn giản

Số câu

Số điêm

tỉ lệ%

1

1

1 1,5

2 2,5 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 3 30%

3 2,5 25%

2 4,5 45%

9 10

100 %

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Môn: Đại số 7

A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

mà em cho là đúng

Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 4x3 yz là:

A 4xy3z

B

3

1

5x yz C 0,6xyz3 D 4x3y2z2

Câu 2: Bậc của đơn thức

2 2

1

3x yz là:

Câu 3: Bậc của đa thức 2xyz + x2yz3 – 5x3y2 là:

Câu 4: Giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = -1 có giá trị là:

B TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5: a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

b) Viết 4 đơn thức đồng dạng với đơn thức - 3x4y3

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức: 2x2 - 3xy + y2 tại x= -1, y=2

Câu 7: Cho đa thức A(x) = 2x3 + 5x2 + 3x + 5

B(x) = 2x2 – 3x - 5

a) Tính A(x) + B(x) =?

b) Tính A(x) - B(x) =?

Câu 4: Cho đa thức M(x) = x2 – 2x – 3 Hỏi trong các số: -1; 0; 1; 3 số nào là nghiệm của đa thức M(x)? Vì sao?

Câu 9: Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = x + 5 ;

Q(x) = 2x – 5

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Môn: Đại số 7

Câu 1

B

3

1

5x yz

0,5

Câu 5

a) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có

cùng phần biến

b) Các đơn thức đồng dạng với - 3x4y3 là 3x4y3; - 5x4y3; 0, 3x4y3;

- 7x4y3

0,75 0,75 Câu 6 Thay x = -1; y = 2 vào biểu thức 2x 2 (-1)2 – 3.(-1).2 + 22 = 2 + 6 + 4 = 122 - 3xy + y2 ta được: 1,0

Câu 7

a) Tính P(x) + Q(x)

P(x) + Q(x) = (2x3 + 5x2 + 3x + 5) + (2x2 – 3x - 5)

= 2x3 + 5x2 + 3x + 5 + 2x2 – 3x - 5

= 2x3 + (5x2 + 2x2) + (3x – 3x) + (5 - 5)

= 2x3 + 7x2

b) Tính P(x) - Q(x)

P(x) - Q(x) = (2x3 + 5x2 + 3x + 5) - (2x2 – 3x - 5)

= 2x3 + 5x2 + 3x + 5 - 2x2 + 3x + 5

= 2x3 + (5x2 - 2x2) + (3x + 3x) + (5 + 5)

= 2x3 + 3x2 + 6x + 10

0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 8

M(x) = x2 – 2x – 3

Ta có: M(-1) = (-1)2 – 2(-1) – 3 = 0

M(0) = 02 – 2.0 – 3 = - 3

M(1) = 11 – 2.1 – 3 = - 4

M(3) = 32 – 2.3 – 3 = 0

Vậy số -1; 3 là nghiệm của đa thức M(x)

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 9

a) Đa thức P(x) có nghiệm khi: x + 5 = 0

x = -5

Vậy x = -5 là nghiệm của P(x)

b) Đa thức Q(x) có nghiệm khi 2x – 5 = 0

2x = 5

x =

5 2 Vậy x =

5

2 là nghiệm của Q(x)

0,5 0,25

0,5 0,25

Tổng = 10 điểm

Ngày đăng: 11/10/2021, 20:39

w