Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực [r]
Trang 11 Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra:
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3.Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao Chủ Đề 1
Nhân đơn thức
với đa thức, đa
thức với đa thức.
Số câu: 2
(B1a,b)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ : 20%
Hiểu cách nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Số câu: 2
(B1a,b)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 2
(B1a,b)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Chủ Đề 2:
Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ
Số câu: 3
(B2a,b, B3)
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Biết được các hằng đẳng thức đáng nhớ
Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
Số câu: 2
(B2a,b)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ :
66,7%
Số câu: 1
( B3)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 33,3%
Số câu: 3
(B2a,b, B3)
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Chủ Đề 3:
Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Biết được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử
Vận dụng các phương pháp để vào giải toán phân tích đa thức thành nhần tử
Ngày soạn: 25/10/2016 Ngày KT: 31/10/2016
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Tuần: 11
Ti
ế t: 21
Trang 2Số câu: 3
(B4a,b, c)
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
(B4 a)
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ :33,3%
Số câu: 2
(B4 b, c)
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 66,7%
Số câu: 3
(B4a,b, c)
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Chủ Đề 4:
Chia đa thức cho
đơn thức, đa thức
cho đa thức
Vận dung KT để thực hiện chia đa thức một biến đã sắp xếp và giải toán
Số câu: 2
( B5a,b )
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
Số câu: 2
( B5a, b)
Số điểm: 2,0
100%
Số câu: 2
( B5a,b )
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ 20%
5 bài:
số câu: 10
Tổng điểm 10,0
Tỉ lệ : 100%
Số câu: 3
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20 %
Số câu: 5
Số điểm: 5,0
Tỉ lệ: 50 %
5 bài:
Số câu:10 Tổng điểm 10,0
Tỉ lệ : 100%
4) biên soạn câu hỏi theo ma trận
Bài 1.(2đ) Thực hiện phép tính:
a) 4x x 2 5x 1
; b) 2
2x1 2x x
Bài
2 (2đ) Thực hiện phép tính:
a) ( x + 2)2;
b) 992
Bài
3 (1đ) Tính giá trị của biểu thức: A x 2 2xy y 2 tại x =106 và y = 6
Bài 4 (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x3 – 12x ; b) x2 - xy + 3x - 3y ; c) x2 +2xy + y2 – 9
Bài 5 (2đ) Cho f(x) = (x 3 + 2x 2 + a); g(x) = (x + 1)
a) Thực hiện phép chia f(x) : g(x)
b) Tìm giá trị của a để f(x) chia hết cho g(x)
Trang 35) Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điểm
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính:
a 4x x 2 5x 1 4 x x2 4 5x x (4x.1)
4x3 20x24x
b) (2x 1).(2x 2 x)2x.2x2 2x.x1.2x2 1.x
4x3 2x22x2 x
4x3 x
(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)
Bài
2 (2đ) : Thực hiện phép tính:
a) ( x + 2)2 = x2 + 2.x.2 + 22
= x2 + 4x + 4
b) 992 = (100 - 1)2
= 1002 - 2.100.1 + 12
= 10000 - 200 + 1
= 9801
(0.5đ) (0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
Bài
3(1đ):
A x 2 2xy y 2 x y 2
Giá trị của biểu thức A tại x = 106; y = 6 là :
A = (106 - 6)2 = 1002 = 10000
(0.5đ) (0.5đ)
Bài 4 (3đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x3 – 12x = 3x.x2 - 4.3x = 3x (x2 - 4) = 3x(x + 2)(x – 2 )
b) x2 - xy + 3x - 3y = (x2 - xy ) + (3x - 3y) = x(x - y) + 3(x - y) = (x - y)(x + 3)
c) x2 + 2xy + y2 – 9 = (x2 + 2xy + y2) – 32 = (x + y)2 – (3)2 = (x + y + 3)(x + y – 3)
(0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)
(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)
(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)
Bài 5: (2đ)
a) Thực hiện phép chia f(x) : g(x)
x3 + 2x2 + a x + 1
Trang 4–
x3 + x2 x2 + x – 1 x2 + a –
x2 + x – x + a –
– x – 1 a + 1 b) f(x) chia hết cho g(x): a+1=0 a= - 1 Vậy với a = -1 thì f(x) chia hết cho g(x) (0,25đ) (0.25đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
6 Kết quả bài kiểm tra : Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu Kém 8A1 28
8A2 32
*Nhận xét: ………
………
………
………
………
………
*Biện pháp: ………
………
………
………
………
………