PhòNG GD - ĐT QUảNG TRạCH Trờng THCS BA ĐồN Họ Và TÊN:...
Trang 1PhòNG GD - ĐT QUảNG TRạCH
Trờng THCS BA ĐồN
Họ Và TÊN: Lớp 8
Bài kiểm tra ĐạI Số 8 CHƯƠNg i (tiết 21) THỜI GIAN KIỂM TRA 45 PHÚT
Điểm Lời phê của giáo viên
Caõu 1:(3.5 ủieồm) Thửùc hieọn pheựp tớnh:
a) 2xy (5x2- 2y +1) b) (2x-y)(5x2-2y+1)
c) (30x3y5 - 5x2y3): 5xy2 d) (x3-x2-7x+3) : (x-3)
Caõu 2:(3.0 ủieồm) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:
a) xy-y+3x- 3 b) x2 - 2xy + y2 - 4 c) 3x2-6x-3y2-6y
Caõu 3:(1.0 ủieồm) : Tớnh giỏ trị của biểu thức sau :
A=x2 + 9y2 - 6xy tại x=1 và y= - 3
Caõu 4:(1.5 ủieồm) : Tỡm x biết : x2 – 2x + 3x- 6 = 0
Caõu 5(1 ủieồm) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của n để n22+n3−n1+3 là số nguyờn
đỏp ỏn và biểu điểm chấm
Caõu 1
(3.5 ủieồm)
d) x3 - x2 - 7x + 3 x - 3
- x 3 - 3x2 x2 + 2x - 1 2x2 - 7x + 3
- 2x2 - 6x j
- x + 3
- - x + 3 0 vậy (x3 - x2 - 7x + 3) : (x - 3) = x2 + 2x - 1
1.0
Caõu 2
(3.0 ủieồm)
a) xy-y+3x- 3= (xy-y)+(3x- 3)
= y(x-1)+ 3(x- 1) =(x- 1)(y+3)
0.75
b) x2 - 2xy + y2 - 4 = (x2 - 2xy + y2)- 4 = (x-y)2-22 = (x-y-2)(x-y+2)
1.0
c) 3x2-6x-3y2-6y = 3(x2-2x-y2-2y)
=3[( x2- y2) –(2x+2y) ]= 3[( x- y)(x+y) –2(x+y) ]
=3(x+y) ( x - y–2)
1.25
Caõu 3
(1.0 ủieồm)
Ta cú : A= x2 + 9y2 - 6xy =(x-3y)2
Thay x=1 và y= - 3 vào ta được [1-3.(-3) ] 2 = (1+9) 2 =10 2 =100
0.5 0.5
Caõu 4
(1.5 ủieồm)
x2 – 2x + 3x- 6 = 0
⇔ (x2 – 2x) + (3x- 6) = 0
⇔ x – 2=0 ⇔ x=2
0.25 0.25 0.25
đề 1
Trang 2x+3 = 0 x= - 3 0.75
Caâu 5
(1 ñieåm)
n
5
2n− 1
n
5
2n− 1 phải là số
nguyên, tức là 2n-1 phải là ước của 5
Ư(5)= {± ± 1; 5}
Với 2n-1= -5 ⇒ n=-2 Với 2n-1= 5 ⇒ n= 3
n
0.25 0.25 0.25 0.25