1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

de thi hoa hoc 8

22 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 115,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi mưa giông thường có sấm sét Câu 2: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng như thế nào với tổng khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng.. Có thể lớn[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HÓA 8

Đề Kiểm tra số 1 Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

Câu 2: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?

A Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chát

B Biết cách sử dụng chất

C Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất

D Cả ba ý trên

Câu 3: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp

vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc ?

A Bột đá vôi và than B Bột than và bột sắt

C Đường và muối D Giấm và rượu

Câu 4: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau ?

Câu 5: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:

A chỉ có một dạng đơn chất

B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất

C có hai hay nhiều dạng đơn chất

D Không biết được

Câu 6: Hợp chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

Câu 7: Đơn chất là những chất được tạo nên bởi mấy nguyên tố hóa học?

Câu 8: Mỗi công thức hóa học của một chất cho chúng ta biết:

A nguyên tố nào tạo ra chất

B số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

C phân tử khối của chất

D Cả ba ý trên

Câu 9: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 78 Nguyên tử khối của

M là:

A 24 B 27 C 56 D 64

Trang 2

Câu 10: Phân tử H2SO4 có khối lượng là:

ĐÁP ÁN

1-D; 2-D; 3-A; 4-A; 5- C; 6-A; 7-A; 8-D; 9-B; 10-C

Trang 3

Đề kiểm tra 15 phút số 2Kiểm tra trắc nghiệm – Mỗi câu đúng được 1 đ

Khoanh tròn vào một đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

B Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

C Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

D Khi mưa giông thường có sấm sét

Câu 2: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng như thế

nào với tổng khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng?

A Bằng nhau

B Lớn hơn

C Nhỏ hơn

D Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy vào từng phản ứng

Câu 3: Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng Cảnh sát giao thông có

thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở Theo em thì dụng cụ phântích hơi thở được đo là do:

A rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

B rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

C rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

D rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

Câu 4: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2.Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 5: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?

A P2O3 B P2O5 C P4O4 D P4O10

Câu 6: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối lượng của vật

thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không thể biết

Câu 7: Cho phản ứng hóa học : A + B → C + D

Nếu khối lượng của các chất A,C,D lần lượt là 20g, 35g và 15g thì khối lượng chất B đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu gam ?

Câu 8: Cho PTHH: 2HgO → 2Hg + xO2

Khi đó giá trị của x là:

Trang 4

Câu 9: Cho PTHH: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là :

Câu 10: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua

FeCl2 và 0,2g khí H2 Khối lượng HCl đã dùng là:

A 14,2g B 7,3g C 8,4g D 9,2g

ĐÁP ÁN

1-C; 2-A; 3-B; 4-D; 5-B; 6-A; 7-C; 8-A; 9-B; 10-B

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HOÁ HỌC 8

BÀI KIỂM TRA SỐ 3 Câu 1: Khả năng tan của khí oxi trong nước là :

Câu 2: Trong điều kiện bình thường, khí oxi là đơn chất hoạt động hóa học ở mức độ :

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4, 48lít O2 (đktc)

Dùng chất nào sau đây để có khối lượng nhỏ nhất :

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D H2O( điện phân)

Câu 4: Oxit được chia thành mấy loại chính ?

Câu 5 : Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng

của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi Công thức của hợp chất M có thể là:

Câu 7: Khí có thành phần nhiều thứ hai trong không khí là :

Câu 8: Biện pháp nào giúp chúng ta có thể bảo vệ bầu không khí trong lành tránh ô nhiễm ?

A Hạ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

B Ngăn không cho chất cháy tiếp xúc với khí oxi

C Ngăn không cho chất cháy tiếp xúc với nước

D Một hoặc đồng thời cả hai phương án A và B

Câu 10: Vai trò lớn nhất của oxi đối với đời sống của con người là :

A Cung cấp oxi cho sự hô hấp của cơ thể

B Cung cấp oxi để đốt nhiên liệu

Trang 6

C Cung cấp oxi cho các lò luyện gang, thép

D Cung cấp oxi cho các đèn xì oxi

ĐÁP ÁN

1-B, 2-D, 3-D, 4-B, 5-A, 6-D, 7-B, 8-D, 9-D, 10-A

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HOÁ HỌC 8

BÀI KIỂM TRA SỐ 4 Câu 1: Đơn chất oxi có thể tác dụng được với

Câu 2: Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là:

A 40% B 60% C 70% D 80%

Câu 3:Hợp chất Y có 74,2% natri về khối lượng, còn lại là Oxi Phân tử khối của Y là 62 g

đvC Số nguyên tử Na và O trong một phẳnt chất Y lần lượt là:

A 1 và 2 B 2 và 1 C 1 và 1 D không xác định

Câu 3: Để điều chế khí oxi người ta có thể dùng

A KClO3 B KMnO4 C không khí D cả ba nguyên liệu trên

Câu 5: Số chất tham gia trong một phản ứng phân huỷ là:

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA 8

ĐỀ BÀI SỐ 1

I) Trắc Nghiệm: (3đ) Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau :

Câu 1) Chất nào sau đây được coi là chất tinh khiết:

Câu2) Nguyên tử khối là khối lượng 1 nguyên tử , tính bằng đơn vị nào ?

a) gam b) kilogam c) đvC d) Không có đơn vị nào

Câu 3) Trong hạt nhân nguyên tử , thì gồm có những loại hạt nào sau đây ?

Câu 6) Trong các công thức hoá học sau , công thức hóa học nào là công thức hoá học của

I) Trắc nghiệm : ( 3đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm:

II) Tự luận : ( 7đ) :

Trang 9

Câu Đáp án Điểm

1

Từ công thức hoá học CaO cho biết:

- Canxi oxit do 2 nguyên tố Ca, O tạo nên

- Có 1 nguyên tử canxi và 1 nguyên tử oxi trong 1 phân tử

-Phân tử khối=40+16=56(đvC)

111

xII

-Vậy hóa trị của C là IV trong hợp chất CO2

0,5

0,5

0,50,5

x II

yII  

1 1

x y

 -Vậy CTHH hợp chất: FeO

*Tính phân tử khối:

-Phân tử khối bằng:56+16=72 (đvC)

0,250,5

0,5

0,25

0,5

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA 8

Bài kiểm tra số 2

ĐỀ BÀI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3đ) :

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (A,B, C, D ) đứng trước mỗi câu cho đáp án đúng:

Câu 1 Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng hoá học:

A Than nghiền thành bột than; C Củi cháy thành than;

B Cô cạn nước muối, thu được muối ăn; D Hoá lỏng không khí để tách lấyoxi

Câu 2 Cho 9 gam Mg tác dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO Khối lượng oxi là:

A 1 : 1; B 1: 2; C 2 : 1; D 2 : 2

Câu 4 Cho sơ đồ sau: CaCO3

0

t

  CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaCO3; B CaO; C CO2; D CaO và

Hãy hoàn thành các phương trình hoá học trên

Câu 2(3đ) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy

ra phản ứng hoá học sau:

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit

Biết rằng khi nung 300 kg đá vôi tạo ra 150 kg canxi oxit CaO và 120 kg khí cacbonđioxit CO2

Trang 11

a Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.

b Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi

Câu 3(2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

a Áp dụng quy tắc hóa trị cho hợp chất Al x (SO 4 ) y :

=> a x = b y Thay hóa trị tương ứng ta có:

III.x = II.y =>

2 3

x II

yIII

=> x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là: Al 2 (SO 4 ) 3

b 2Al + 3CuSO 4    Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Đề bài.

I Trắc nghiêm khách quan(2đ).

Chọn và chép lại đáp án đúng nhất.

Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

A Proton và electron B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron

Câu 2 Có 3 nguyên tử natri; 5 nguyên tử hiđro; 6 nguyên tử cacbon; 2 phân tử nước;

2 phân tử clo Cách diễn đạt nào sau đây là đúng

A Na3; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl B 3Na; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl2

B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2 B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl

Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp

A RCl B RCl2 C RCl3 D RCl4

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam Magiê trong không khí thu được 4 gam magiê oxit Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:

A 2,4 B 2,2 C 1,8 D 1,6

II Tư luân(8đ).

Câu 1.(2đ) Lâp CTHH của hợp chất gồm các nguyên tố sau:

a Kẽm (II) và nhóm PO4(III) b Lưu huỳnh (VI) và oxi

Câu 2.(3đ)

a Tính thể tích ở (đktc) của hỗn hợp khí gồm 0,75 mol N2 và 0,25 mol H2

b Tính thành phần phần trăm của Cu trong các hơp chất: CuO; CuSO4

c Lập PTHH sau: 1 P + O2 → P2O5

Trang 13

Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp 1đ ( mỗi ý đúng được 0,2đ)

c CO, BaSO4, MgCO3, Na2SO4

e Ag, Ba, Fe, Pb

Câu 4 C RCl3 0,25đ Câu 5 D 1,6 0,25đ

II Tư luân (8đ).

Câu 1 (2 điểm) a ZnSO4

b SO2

1đ1đCâu 2 (3 điểm)

a Vhh(đktc) = 22,4 (lit)

b Trong CuO: % Cu = 80%

Trong CuSO4: % Cu = 40%

1đ1đ

Trang 14

c PTHH sau:

1 2P + 5O2 → 2P2O5

2 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

0,5đ0,5đCâu 3 (3 điểm)

KIỂM TRA 45 PHÚT

Trang 15

BÀI KIỂM TRA SỐ 3

Đề bài:

Trắc nghiệm (2đi ểm ).

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau:

C Ít tan trong nước D Khó hóa lỏng

Câu 2 : Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là:

A P + O2 -> P2O5 B Na2O + H2O  2NaOH

C CaCO3

0 t

  CaO + CO2 D Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

Câu 3: Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit

A CuO, CaCO3, SO3 C FeO; KCl, P2O5

B N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 , HNO3 D CO2 ; H2O; MgO

Câu 4 Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A KClO3 và KMnO4 B KMnO4 và H2O

C KClO3 và CaCO3 D KMnO4 và không khí

PHẦNTỰ LUẬN (7đ)

Câu 5 (1.0 điểm) Hãy so sánh sự cháy với sự oxi hoá chậm?

Câu 6: (1.0điểm) Đọc tên các oxit sau, và phân loại chúng

a/ Fe2O3 b/ P2O5 c /SO3 d/ K2O

Câu 7: (3.0điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc

loại phản ứng hóa học nào

a, Fe + O2 -> Fe3O4

b, KNO3 -> KNO2 + O2

c, Al + Cl2 -> AlCl3

Câu 8: (3,0điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2

a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên

c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ởđktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên

( Cho biết: Fe =56; K=39;Cl=35,5; O=16; Al=27)

Trang 16

HẾT

Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm (2.0 đ )

II.Tự luận (8.0 đ )

Trang 17

Giống nhau: Đều là sự oxi hoá có toả nhiệt.

Khác nhau: Sự cháy có phát sáng còn sự oxi hoá chậm không phát sáng.

a/: Sắt (III) oxit

Fe Fe

Trang 18

A Trắc nghiệm khỏch quan:

* Khoanh trũn vào đỏp ỏn A, B, C và D đứng trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1: Trong cỏc nhúm chất sau Nhúm chất nào gồm cỏc chất là axit

A KMnO4, H2CO3, NaOH B KClO3, HCl, NaCl

C HCl , CaCO3, H2SO4 D H2SO4 , HCl, HNO3

Cõu 2: Để thu khớ hiđro trong phũng thớ nghiệm bằng cỏch đẩy nước người ta dựa vào tớnh

chất nào của Hiđro:

A Nhẹ hơn khụng khớ

B Khụng tỏc dụng với nước

C Khụng tỏc dụng với khụng khớ

D Nhẹ hơn khụng khớ và ớt tan trong nước

Câu 3: Daón khớ H2 dử qua oỏng nghieọm ủửùng CuO nung noựng Sau thớ nghieọm, hieọn tửụùngquan saựt ủuựng laứ :

A Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen vaứng vaứ coự hụi nửụực

B Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen naõu, khoõng coự hụi nửụực taùo thaứnh

C Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ vaứ coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm

D Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ, khoõng coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm

Câu 4: Cho các chất sau chất nào không tác dụng đợc với nớc:

B Tự luận:

Câu 5: (1,5đ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau:

Ba(OH)2, HCl, Na2SO4

Câu 6: (3đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng:

H2SO4 , NaHCO3 , Ca(OH)2 , ZnCl2 , HNO3, Al2(SO4)3

Câu 7: (3,5đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl d.

a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b Tính thể tích khí (đktc) thu đợc sau phản ứng và khối lượng muối tạo thành

c Cho lợng H2 thu đợc ở trên đi qua 8 gam bột CuO nung nóng Tính khối lợng đồng sinh ra

Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16, Cu = 64

Hớng dẫn chấm - Thang điểm:

Trắc nghiệm khách quan:

Trang 19

* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng

Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 = 2 điểm

5 - Trích mẫu thử và đánh dấu ống nghiệm

- Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mẫu thử trong 3 ống nghiệm

Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu

xanh thì dung dịch đó là Ba(OH)2

Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển thành màu

đỏ thì dung dịch đó là HCl

Còn lại là Na2SO4

0,25

0,250,250,25

6 H2SO4: thuộc loại axit – Axit sunfuric

NaHCO3: Thuộc loại muối – Natri hidrocacbonat

Ca(OH)2 : Thuộc loại bazo – Caxihidroxit

ZnCl2 : Thuộc loại muối – Kẽm clorua

HNO3 : Thuộc loại axit – Axit nitoric

Al2(SO4)3 : Thuộc loại muối – Nhôm sunfat

0,50,50,50,50,50,5

Theo PTHH thì số mol ZnCl2 bằng số mol Zn = 0, 05 mol

Vậy khối lợng của ZnCl2 thu đợc là: 0,05 x 136 = 6,8 gam

Trang 20

KIỂM TRA HỌC KÌ II Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Nhóm chất nào sau đây đều là axit:

A: HCl, H2SO4, KOH, KCl B: NaOH, HNO3, HCl, H2SO4

C: HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D: HNO3, NaCl, HBr, H3PO4

Câu 2: Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ:

Trang 21

A: NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B: NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2

C: Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D: KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2

Câu 3: Một oxit của photpho có phân tử khối bằng 142 Công thức hoá học của oxit là:

Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al,Ca, K

(ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 2: ( 2điểm)

a) Có 20 g KCl trong 600 g dd.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl

b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4

Câu 3: (3 điểm)

Trong phòng TN, người ta dùng hiđro để khử Fe2O3 và thu được 11,2 g Fe và hơi nước

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng

Trang 22

2) 2Ca + O2  2CaO

3) 4K + O2  2K2O

0,50,5

2

a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là:

C% dd KCl =

.100 ddKCl

mKCl

20.100

600 = 3,33 %b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:

* Lưu ý: HS có cách giải khác vẫn cho điểm tối đa

Nêu đúng phương pháp và ghi được PTHH :

-Dùng nước và quì tím cho -Viết đúng 2 PTHH cho

10,5

0,250,250,50,5

0,51

Ngày đăng: 10/10/2021, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w