(CĐ 09) Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X.. một este và một[r]
Trang 1TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
CHUYÊN ĐỀ I ESTE – LIPIT 2
Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN 2
Vấn đề 1 KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP 6
Vấn đề 2 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN 8
Vấn đề 3 PHẢN ỨNG CHÁY 17
Vấn đề 4 ĐIỀU CHẾ ESTE 20
Vấn đề 5 CHẤT BÉO 22
Vấn đề 6 CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ XÀ PHÒNG, CHỈ SỐ IOT 24
Trang 2TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016 Chuyên đề I ESTE – LIPIT
Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN
1 (TN 2013) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2nO (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2)
C CnHnO3 (n ≥ 2) D CnH2nO4 (n ≥ 2)
2 (TN 2010) Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5
3 (TN 2014) Chất nào sau đây thuộc loại este?
A rượu no đa chức B axit no đơn chức
C este no đơn chức D axit không no đơn chức
6 (TN 2014) Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Etyl axetat B Propyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat
7 (TN 2013) Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D etyl fomat
8 (TN 2012) Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B propyl fomat
9 (TN 2007) Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
10 (TN 2008) Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
11 (TN 2012) Etyl fomat có công thức là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
12 (TN 2010) Vinyl axetat có công thức là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
15 (TN 2008) Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
16 (TN 2008) Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
17 (TN 2009) Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm
Trang 3TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
hữu cơ là
A HCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3OH
C HCOOH và CH3ONa D CH3ONa và HCOONa
18 (TN 2008) Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
19 (TN 2010) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH
C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH
20 (TN 2012) Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa
21 (TN 2012) Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5
22 (TN 2013) Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
23 (TN 2013) Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A CH3COOH và CH3OH B HCOOH và CH3OH
C HCOOH và C2H5OH D CH3COOH và C2H5OH
24 (TN 2012) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat
(HCOOCH3) là
C HCOOH và C2H5NH2 D CH3COONa và CH3OH
25 (TN 2012) Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
26 (TN 2008) Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C rượu etylic D glixerin
27 (TN 2008) Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
28 (TN 2008) Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
29 (TN 2008) Chất tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A CH3COOH B CH3CHO C CH3COOCH3 D CH3OH
30 (TN 2008) Chất phản ứng được với CaCO3 là
A C2H5OH B C6H5OH C CH3COOH D HCOOC2H5
31 (TN 2008) Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
B 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
C C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O
Trang 4TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
32 (TN 2012) Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác)
sẽ xảy ra phản ứng
33 (TN 2010) Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa
34 (TN 2007) Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
35 (TN 2008) Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
C ancol đơn chức D este đơn chức
36 (TN 2014) Chất béo là trieste của axit béo với
37 (TN 2010) Axit nào sau đây là axit béo?
38 (TN 2010) Chất không phải axit béo là
39 (TN 2012) Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
40 (TN 2012) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
41 (TN 2013) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Axit stearic là một axit béo
B Este không bị thủy phân trong môi trường axit
C Etyl axetat là một este
D Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người
42 (TN 2013) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
43 (TN 2014) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và ancol etylic B xà phòng và glixerol
C glucozơ và glixerol D glucozơ và ancol etylic
44 (TN 2014) Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A 1 mol natri stearat B 1 mol axit stearic
C 3 mol axit stearic D 3 mol natri stearat
45 (TN 2013) Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của
Trang 6TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
D 16,4
53 (TN 2012) Đun nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam muối HCOONa Giá trị của m là
55 (TN 2014) Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5
B CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5
D C2H5COOCH3
Vấn đề 1 KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
57 (SGD HCM 15) Este C2H5COOCH3 có tên là
C etylmetyl este D etyl propionat
58 (TNQG 2016) Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
59 (ĐH B 11) Phát biểu nào sau đây đúng?
−COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol
B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl
axetat có mùi thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ
cần dùng thuốc thử là nước brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong
Trang 7TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
62 (CĐ 07) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
63 (CĐ 09) Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
64 (ĐH B 10) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
65 (CĐ 13) Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
66 (CĐ 07) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
67 (ĐH B 07) Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
68 (ĐH A 09) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
69 (CĐ 10) Phát biểu đúng là:
A Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
B Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
C Phenol phản ứng được với nước brom
D Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
70 (CĐ 10) Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hòa tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:
A CH3COOH, HOCH2CHO B HCOOCH3, HOCH2CHO
C HCOOCH3, CH3COOH D HOCH2CHO, CH3COOH
71 (ĐH B 10) Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete,
số chất có khả năng làm mất màu nước brom là
(1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hoá và tính khử;
(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;
(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;
(4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2
Phát biểu đúng là
A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2)
Trang 8TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
74 (MhB 2015) Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
75 (TNQG 2016) Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH
và NaHCO3 Tên gọi của X là
A axit fomic B ancol propylic C axit axetic D metyl fomat
A rượu metylic B etyl axetat C rượu etylic D axit fomic
78 (CĐ 12) Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
79 (ĐH A 07) Mệnh đề không đúng là:
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
80 (ĐH A 07) Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2
C CH2=CH-COO-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
81 (ĐH A 08) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y ; X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO
82 (ĐH A 13) Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch) t o Y + Z;
Y + NaOH (rắn) o
t CaO
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:
C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
83 (ĐH A 13) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3
84 (ĐH A 09) Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
Trang 9TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
85 (ĐH B 12) Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
86 (ĐH B 12) Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
87 (ĐH B 11) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
88 (ĐH B 10) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
89 (CĐ 13) Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A HCOOCH=CHCH3 + NaOH to
B CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH to
C CH3COOCH=CH2 + NaOH to
D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH to
90 (CĐ 14) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
A etyl format B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat
91 (ĐH B 13) Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai
muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
C CH3OOC−COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
92 (CĐ 13) Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2
C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3
Trang 10TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
95 (ĐH B 10) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
96 (ĐH B 10) Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX <
MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B metyl axetat
97 (ĐH B 10) Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là
A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H7OH D CH3COOH và C2H5OH
98 (CĐ 08) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
99 (ĐH A 07) Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 8,2 gam C 3,28 gam D 10,4 gam
100 (CĐ 08) Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3
C CH3-COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2
101 (CĐ 09) Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Trang 11A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
103 (ĐH A 09) Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4
đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
104 (ĐH A 09) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5
105 (ĐH B 07) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
106 (ĐH B 07) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
107 (ĐH A 10) Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Trang 12TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
108 (CĐ 07) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch
thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất
là
110 (ĐH A 11) Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân
tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
111 (ĐH B 08) Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 B CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5
C CH3OOC-CH2-COO-C3H7 D CH3COO-(CH2)2-COOC2H5
112 (ĐH B 08) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
113 (ĐH B 09) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3
C HCOOH và HCOOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7