LỜI NÓI ĐẦUTrong bối cảnh của đất nước ta hiện nay đã và đang phát triển một cáchnhanh chóng và đang trên đà phát triển thành một nước công nghiệp trong thờigian sắp tới, thì vai trò của
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Trong bối cảnh của đất nước ta hiện nay đã và đang phát triển một cáchnhanh chóng và đang trên đà phát triển thành một nước công nghiệp trong thờigian sắp tới, thì vai trò của ngành động cơ đốt trong nói chung và nền công nghiệpôtô nói riêng rất là quan trọng Cụ thể hơn thì nền công nghiệp ôtô đã góp phần rấtnhiều trong các ngành nông nghiệp ,công nghiệp ,dịch vụ…,và đặc biệt là khả năng
di chuyển rất linh động đã làm cho phần lớn người dân Việt Nam đã chọn ôtô xemáy làm phương tiện di chuyển qua đó thúc đẩy ngành công nghiệp ôtô pháttriển.Học qua môn kết cấu tính toán động cơ đốt trong đã giúp chúng ta phần nào
có thể hình dung ra được cách tính toán thiết kế ra một động cơ đốt trong.Và dướiđây là bản thiết kế tính toán động cơ đốt trong mà tôi đã áp dụng những kiến thức
về tính toán động cơ để thiết kế Hi vọng bạn đọc có thể có góp ý giúp tôi để tôi có
thể rút kinh nghiệm trong những bản thiết kế tiếp theo.Và xin cảm ơn thầy
PGS-TS Nguyễn Văn Phụng đã giúp đỡ em tận tình trong quá trình thực hiện bản thiết
kế
Đề bài:
Trang 2Động cơ Renault 4 xi lanh:
Trang 3I/Quy luật chuyển động của pittông:
1/Độ dịch chuyển của pittông S x :
S x=R[(1−Cosφ)+λ
4(1−Cos2φ)](1−1)
Với S=2R ¿>R= S2 = 802=40mm
Ta có : λ=0,25 tra bảng (0-1) trang 34
Trang 4φ = 00 ¿ > Sx =0
Trang 83/Gia tốc chuyển động của pittông j:
Trang 92/Qui luật chuyển động của trục khuỷu:
a/Góc lắc thanh truyền β :
β=arcsin ( λSinφ ) (1−4)
Ta có : λ=0,25
Trang 11b/Tốc độ lắc của thanh truyền ω tt :
Ta có :λ=0,25
φ = 00 ¿ > ω tt= ωλ = 523,6.0,25 = 130,9 (rad/s)
Trang 12φ = 1800 ¿ > ω tt= − ωλ = -523,6.0,25 = -130,9 (rad/s)
φ = 2700 ¿ > ω tt=0
φ = 3600 ¿ > ω tt= ωλ = 523,6.0,25 = 130,9 (rad/s)
Trang 13c/Gia tốc lắc của thanh truyền ε tt :
Trang 14φ = 3600 ¿ > ε tt= 0
CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU TRỤC KHUỶU THANH
TRUYỀN
Trang 151/Lực khí thể tác dụng lên đỉnh pittông P kh :
Pkh= Fp.pkh (2-1)Với F p=π.D2
Trang 18b/Lực quán tính chuyển động quay:
Trang 20a/Thành phần lực tiếp tuyến T:
T= P.Sin(β+φ)
Cosβ (2-7)
Ta có :λ=0,25 tra bảng (0-5) trang 36
φ = 00 ¿ > ¿ T=0
Trang 21φ = 900 ¿ > ¿ T=P= -17336N=-17,336 (kN)
φ = 1800 ¿ > ¿ T=0
Trang 22φ = 3600 ¿ > ¿ T=0
b/Thành phần lực pháp tuyến z:
Trang 25φ = 900 ¿ > ¿ Tra bảng (0-4) trang 35 ta được cos(φ+β) Cosβ = -0,256 ¿ > ¿
Trang 26φ = 900 ¿ > ¿ S=-17,872 kN
φ = 3600 ¿ > ¿ S=96,658 kN
Trang 27d/Thành phần lực ngang N tác dụng lên nòng xilanh:
Trang 28φ = 1800 ¿ > ¿ tg β =0 ¿ > ¿ N=0
Vậy:
Trang 294/Momen tác dụng lên động cơ:
a/Momen quay trục khuỷu động cơ Me :
Me=TR (2-11)Với R=40mm=0,04m
φ = 900 ¿ > ¿ Me =-17,336.0,04=-0,693 (kNm)
φ = 1800 ¿ > ¿ Me =0
φ = 2700 ¿ > ¿ Me =17,336.0,04= 0,693 (kNm)
Trang 30φ = 3600 ¿ > ¿ Me =0
¿ > ¿ Memax =0,693 (kNm) lấy về độ lớn
b/Momen lật của động cơ Mn:
Mn=-N.h (2-12)
dương ta chọn là chiều của Me
với h là khoảng cách từ tâm trục khuỷu tới tâm chốt pittông vì vậy h thay đổi liêntục
Trang 31ta có : h=LCosβ + RCosφ = R λ Cosβ+ RCosφ =
cos β
0,25 0,04 ¿ + Cosφ)
Trang 32c/Công suất của động cơ:
Trang 33φ = 900 ¿ > ¿ Ne=-0,693.5000/60=-57,75 (kW)
φ = 1800 ¿ > ¿ Ne=0
φ = 2700 ¿ > ¿ Ne =0,693.5000/60=57,75 (kW)
φ = 3600 ¿ > ¿ Ne =0
Trang 34¿ > ¿ Nemax =57,75 (kW) lấy về độ lớn.
CHƯƠNG III: CÂN BẰNG ĐỘNG CƠ
1/Cân bằng lực quán tính chuyển động tịnh tiến:
Chỉ xét động cơ có một xy lanh
Để cân bằng lực quán tính chuyển động tịnh tiến ta đặt 2 đối trọng (mỗi đối trọng
Trang 36Để cân bằng lực quán tính chuyển động quay ta đặt them 2 đối trọng (mỗi đối
Trang 37CHƯƠNG IV: NHÓM PITTÔNG
1/Bề dày đỉnh pittông δ :
Trang 382/Kiểm tra bền cho pittông:
a/Kiểm tra bền theo phương pháp BACK:
4.p z (D i
δ)2 (4-1)
Ta có: δ= D−D22=¿D2 =D-2 δ 2.4,95=45,1mm
Trang 40CHƯƠNG V: NHÓM THANH TRUYỀN
1/Đầu nhỏ thanh truyền:
2δl đn (5-1)
Trang 41+Với Pjmax= ( mnp+ m1) ωmax2R(1+λ)
d1:đường kính trong đầu nhỏ
d2:đường kính ngoài đầu nhỏ
Trang 42¿ > ¿ lđn=lđt=0,5.38,5=19,25mm
¿σ max= 94995.10 −6
2.1,815.10−3.19,25.10−3 =1359MN/m 2
> [ σ ] =60-80 MN/m2
Nên không đảm bảo bền
2/Thân thanh truyền:
Trang 43Khi đó: σ kmax=σ nmax= 96658.10−6
1,87.10 −4 =516,88MN/m 2
> [ σ ] =180 MN/m2
Nên không đảm bảo bền
3/Đầu to thanh truyền:
Trang 44với m2:khối lượng đầu to thanh truyền
mn:khối lượng nắp đầu to thanh truyền
nên tính được
Pj=523,62.0,04 [ 6,93 ( 1+0,25 ) +(20,35−0,1) ] .10−6=317063.10−6MN
Trang 45> [ σu] =100-300 MN/m2 nên không đảm bảo bền
CHƯƠNG VI: CHỐT PITTÔNG
+ pzmax là áp suất khí cháy pzmax= p−p0= 0,8−0,1=0,7N/mm2
+K là hệ số phụ thuộc chế độ bôi trơn K=0,7-0,86 chọn K=0,7
Trang 46Nên P=2376.0,7.10−6+0,7.0,095=0,068MN
2/Áp lực tác dụng lên đầu nhỏ thanh truyền q 1 :
q1= P
d ch l đn (6-2)
Trang 47Trong đó:
+dch: đường kính ngoài của chốt dch=0,22D=0,22.55=12,1mm
+dtr: đường kính trong của chốt dtr=0,6 dch =0,6.12,1=7,26mm
+hệ số tỷ lệ đường kính chốt: α= d d ch tr=0,6
+Chiều dài chốt pittông: lch=0,7.D=0,7.55=38,5mm
+Khoảng cách giữa hai bệ chốt pittông b=1,2lđn=1,2.19,25=23,1mm
Nên không đảm bảo bền
4/Ứng suất uốn của chốt pittông σu :
σ u=P(ch+2b−1,5lđn)
1,2 (1−α4 )d ch3 =0,068(38,5+2.23,1−1,5.19,25).10−3
1,2 (1−0,64 )(12,1.10−3 )3=2052MN/m
> [ σu] =100-250 MN/m2 nên không đảm bảo bền
5/ Ứng suất cắt của chốt pittông τ :
Trang 48TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1]PGS-TS Nguyễn Văn Phụng;Tính toán động cơ đốt trong;Nhà xuất bản Đại HọcCông Nghiệp TPHCM
[2]A.Kolchin and V.Demidov;DESIGN OF AUTOMOTIVE ENGINES
MỤC LỤC
Lời nói đầu 1
Đề bài 2
CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC KHUỶU TRỤC THANH TRUYỀN
I/Quy luật chuyển động của pittông:
1/Độ dịch chuyển của pittông Sx 3
Trang 492/Tốc độ chuyển động của pittông V 5
3/Gia tốc chuyển động của pittông j 7
II/Qui luật chuyển động của trục khuỷu: 1/Góc lắc thanh truyền β 8
2/Tốc độ lắc của thanh truyền ω tt 9
3/Gia tốc lắc của thanh truyền ε tt 11
CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU KHUỶU TRỤC THANH TRUYỀN 1/Lực khí thể tác dụng lên đỉnh pittông Pkh 12
2/Tính lực quán tính: a/Lực quán tính chuyển động tịnh tiến Pj 12
b/Lực quán tính chuyển động quay 14
3/Tổng lực tác dụng lên pittông 15
a/Thành phần lực tiếp tuyến T 16
b/Thành phần lực pháp tuyến Z 18
c/Thành phần lực tác dụng dọc thanh truyền S 19
d/Thành phần lực ngang N tác dụng lên nòng xilanh 20
4/Momen tác dụng lên động cơ: a/Momen quay trục khuỷu động cơ Me 22
b/Momen lật của động cơ Mn 23
c/Công suất của động cơ 24
Trang 50CHƯƠNG III: CÂN BẰNG ĐỘNG CƠ
1/Cân bằng lực quán tính chuyển động tịnh tiến 26
2/Cân bằng lực quán tính chuyển động quay 27
CHƯƠNG IV: NHÓM PITTÔNG 1/Bề dày đỉnh pittông δ 29
2/Kiểm tra bền cho pittông: a/Kiểm tra bền theo phương pháp BACK 30
b/Kiểm tra bền theo phương pháp ORLIU 31
CHƯƠNG V: NHÓM THANH TRUYỀN 1/Đầu nhỏ thanh truyền 32
2/Thân thanh truyền 33
3/Đầu to thanh truyền 34
CHƯƠNG VI: CHỐT PITTÔNG 1/Lực tác dụng lên chốt pittông 36
2/Áp lực tác dụng lên đầu nhỏ thanh truyền q1 37
3/Áp lực tác dụng lên bệ chốt q2 38
4/Ứng suất uốn của chốt pittông σu 38
5/ Ứng suất cắt của chốt pittông τ 38
6/Ứng suất biến dạng 38
Tài liệu tham khảo 39
Trang 51Mục lục 40