Bài 2: Hãy sắp xếp các chỉ tiêu dưới đây vào bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động: Tiền mặt, phải trả cho người bán, vay ngắn hạn, Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Trang 104 Câu hỏi chương 2 (Thực chất chương 2 tập trung vào 42 nghiệp vụ (Bài này đã có 1 file riêng rồi) nên câu hỏi chương II này mang tính chất tham khảo.
Ngoài ra trong phần lý thuyết 4 chương đã giải hết các câu hỏi lí thuyết ở đây rồi nên không phải lo, cứ học kĩ lý thuyết 4 chương là đc)
Bài 1: Lựa chọn phương án đúng về BCTC?
Đối tượng sử dụng thông tin: Bên trong/ bên ngoài đơn vị kế toán;
thỏa mãn nhu cầu thông tin: chung/ chuyên biệt;
mang tính bí mật/ công khai;
Nội dung phản ánh thông tin kinh tế tài chính toàn bộ/ một bộ phận đơn vị kế toán;
Là sản phẩm của kế toán tài chính/ kế toán quản trị
Bài 2: Hãy sắp xếp các chỉ tiêu dưới đây vào bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt
động:
Tiền mặt, phải trả cho người bán, vay ngắn hạn, Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch
vụ, giá vốn hàng xuất bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, vay dài hạn, tài sản cố định hữu hình, tiền gửi ngân hàng, nguồn vốn kinh doanh, hàng hóa, nguyên vật liệu, lợi nhuận chưa phân phối, phải trả người lao động, công cụ dụng cụ, phải thu khác, phải trả phải nộp khác, thuế và các khoản phải nộp nhà nước, chi phí tài chính, chi phí khác, doanh thu tài chính, thu nhập khác
Bài 3: Xác định các yếu tố/ giao dịch thỏa mãn điều kiện ghi nhận A (B, C, D) và giải thích?
A-Tài sản:
a/ Trị giá hàng hóa ký hợp đồng sẽ mua;
b/ Trị giá hàng hóa đã bán trong kỳ;
c/Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ;
d/ Trị giá hàng hóa bên bán giao thừa
B- Nợ phải trả:
a/Lập kế hoạch vay ngân hàng;
b/Doanh nghiệp đã vay ngân hàng và chưa đến ngày trả;
c/Khoản phải trả cho công ty X do đã mua hàng còn nợ tiền;
d/Khoản tiền doanh nghiệp nhận trước từ người mua;
e/Cam kết bảo hành cho sản phẩm đã bán trong kỳ;
f/ Tiền lương cho người lao động phải trả trong kỳ;
g/Tiền lương cho người lao động đã trả trong kỳ bằng tiền gửi ngân hàng
C-Thu nhập:
a/Bán hàng đã giao hàng cho khách hàng nhưng chưa thu tiền;
b/Tiền lãi cho vay đến kỳ được thanh toán nhưng chưa thu tiền;
c/Tiền lãi cho vay nhận trước của nhiều kỳ trong tương lai;
d/ Khoản tiền doanh nghiệp nhận trước từ người mua;
e/ %Hoa hồng trên hợp đồng doanh nghiệp được hưởng khi nhận làm đại lý
D- Chi phí:
a/Trị giá gốc của hàng hóa đã bán trong kỳ;
b/Mua hàng hóa đã trả tiền và đã nhập kho hàng hóa chờ bán;
c/Trả tiền lãi vay cho nhiều kỳ bằng tiền gửi ngân hàng;
d/ Lương phải trả kỳ này (kỳ hiện tại) cho người lao động;
e/Trả lương kỳ trước cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng;
f/Khoản ứng trước tiền mua hàng cho người bán
Trang 2Bài 4: Phân tích ảnh hưởng của các nghiệp vụ KT-TC cho dưới đây đến các yếu tố trên
BCTC của DN X (áp dụng kế toán dồn tích)
Nghiệp
vụ Ảnh hưởng của nghiệp vụđến các đối tượng kế toán Ảnh hưởng của nghiệp vụđến các yếu tố trên BCTC Loại nghiệp vụ KT-TC
1 Tiền mặt giảm 500,
TGNH tăng 500 TS (tiền mặt) giảm 500,TS (TGNH) tăng 500 TS tăng, TS giảm
TS = NPT + VCSH
1/Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản tiền gửi ngân hàng 500
2/ Xuất TM đầu tư chứng khoán ngắn hạn 50tr
2/ Mua tài sản cố định hữu hình thanh toán bằng chuyển khoản 1000
3/Xuất tiền mặt tạm ứng cho cán bộ A để mua hàng 50
4/ Cán bộ A mua hàng thanh toán bằng tiền tạm ứng 40; hàng đã nhập kho đủ; cán bộ A hoàn ứng nhập quỹ tiền mặt 10
Khấu trừ lương thu hồi tạm ứng 10
5/ MUA 1 LÔ HÀNG HÓA NHẬP KHO THANH TOÁN BẰNG TGNH 50
5/ Khách hàng trả nợ tiền hàng kỳ trước cho DN bằng TGNH 150
6/ Xuất TM ứng trước tiền mua hàng cho người bán 100tr
7/ Nhập kho hàng hóa theo hợp đồng đã ứng trước tiền 100tr
7/ MUA 1 LÔ HÀNG HÓA NK THANH TOÁN = TM 50TR
6/ Khách hàng nộp phạt (do vi phạm hợp đồng từ kỳ trước) cho DN bằng TGNH 20
7/ chuyển khoản trả hộ người lao động tiền điện cho công ty điện lực 100
8/ Kiểm kê phát hiện thiếu một số công cụ dụng cụ chưa rõ nguyên nhân 20
9/ Cho công ty N vay 500TR bằng TGNH, thời gian 10 tháng, lãi suất 12%/ năm
10/ Mua cổ phần do công ty Y phát hành, thanh toán bằng TGNH 150
10/ T1/N công ty A trả trước tiền thuê cửa hàng năm N cho công ty B = TM st 120tr ( tháng, ktdt)
11/ Mua công cụ dụng cụ, đã nhập kho, chưa trả tiền người bán 10tr
12/ Trả nợ người bán tiền mua hàng kỳ trước 10tr bằng TGNH
13/ Mua tài sản cố định HH bằng tiền vay dài hạn 1000
14/ Chuyển TGNH trả nợ vay dài hạn 1000
15/ Phát hành trái phiếu thu bằng TGNH 10000
16/ KHẤU Trừ lương thu hồi khoản tạm ứng cán bộ vật tư chưa sử dụng hết 15
17/ Tạm giữ lương của người lao động vắng mặt trong kỳ trả lương 25
Trang 318/Chuyển TGNH nộp thuế cho nhà nước 500, nộp bảo hiểm xã hội 100
19/ Kiểm kê phát hiện thừa hàng hóa chưa rõ nguyên nhân 10
20/ Nộp phạt vi phạm hợp đồng (từ kỳ trước) bằng tiền mặt 18
20/ Cty A xuất TM ứng trước tiền mua hàng cho công ty B 50tr
21/ phát hành cổ phiếu thu bằng TGNH 20000
22/ Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu 10000
23/ Phân phối lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh 5000
24/ Công bố chia cổ tức bằng tiền 2500 nhưng chưa chi trả
25/ Chi trả cổ tức (đã công bố từ trước) cho cổ đông bằng TGNH 2500
27/ chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng TGNH 10000
28/ chủ sở hữu rút vốn bằng TGNH 2000
29/ Trích lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển 1000, bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi 1000
30/ Chi tiền mặt khen thưởng cho người lao động có thành tích xuất sắc 300
31/PHẠT ĐỐI TÁC VI PHẠM HĐ ĐÃ THU BẰNG TM 10 TR
Xuất TM trả nợ người bán 100tr
Chiết khấu thanh toán được hưởng 25tr, được người bán khấu trừ vào nợ phải trả
31/ Cổ tức được chia bằng TGNH từ đầu tư chứng khoán 300
33/ Doanh nghiệp bị vi phạm hợp đồng, khách hàng phải bồi thường nhưng chưa nộp phạt ngay 50
35/ Bán hàng hóa cho khách hàng, giá bán 4500, khách hàng đã trả bằng TGNH
36/ Giá vốn của lô hàng hóa đã bán trên 3200
37/ Tính tiền lương phải trả nhân viên bán hàng 100, lương nhân viên văn phòng 100
38/ Trích khấu hao tài sản cố định tính vào chi phí kỳ này 40 (bộ phận văn phòng)
39/ Tiền thuê cửa hàng kỳ này phải trả 30
40/ Thanh lý TSCĐ có nguyên giá 700, đã khấu hao 690, thu được bằng tiền mặt 20
41/ Khách hàng N ứng trước tiền mua hàng cho DN bằng TGNH 200
42/ Bán hàng cho khách hàng N, giá bán 1000 (N đã ứng trước ở NV41), giá gốc 600
Bài 5: Căn cứ tài liệu bài tập 8 (sách bài tập), xác định kết quả kinh doanh trong kỳ theo 2
phương pháp : So sánh thu nhập với chi phí và So sánh vốn chủ sở hữu cuối kỳ với đầu kỳ (biết đơn vị áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích)
Bài 6: Tự nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính liên quan đến các đối tượng kế toán: Hàng hóa,
tiền mặt, phải thu khách hàng, phải trả người bán, nguồn vốn kinh doanh, chi phí bán hàng, phải thu khác, phải trả phải nộp khác (mỗi đối tượng kế toán nêu ít nhất 2 nghiệp vụ)
Trang 4Bài 7: Các loại nghiệp vụ kinh tế tài chính ảnh hưởng đến các yếu tố trên BCTC?
Bài 8: Ngày 5/1 công ty A mua 1 lô hàng hóa của công ty B với giá mua 200Tr Giá vốn xuất kho của lô hàng là 150tr, thời hạn thanh toán là 6 tháng Nếu thanh toán trong tháng 1 công ty A sẽ được hưởng 1 khoản chiết khấu thanh toán là 2% trên tổng giá thanh toán 10/1
A chuyển khoản thanh toán cho B toàn bộ số tiền sau khi đã trừ đi phần chiết khấu thanh toán được hưởng Hãy phân tích ảnh hưởng đến yếu tố BCTC tại A,B tại các thời điểm
- Thời điểm bán hàng/ mua hàng
- Thời điểm thanh toán
Bài 9: Doanh nghiệp A trong năm N có sự biến động về tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu như sau:
∆ �� = 3000
∆ ��� = 500
VCSH giảm trực tiếp trong kỳ 200tr, ko có vcsh tăng tt
A, Xác định lợi nhuận/ KQ trong kỳ
KQ= 3000- 500+ 200 – 0= 2.700
B, Nếu một nghiệp vụ minh họa cho việc giảm VCSH trực tiếp
CSH RÚT VỐN TRỰC TIẾP BẰNG TM 20
VCSH( NVKD) GIẢM 20
TS( TM) GIẢM 20
Bài 10: Tại công ty X, năm N Tài sản giảm 40 tỷ, NPT không đổi, VCSH giảm trực tiếp 10
tỷ đồng, VCSH tang trực tiếp 5ty
A, VCSH năm N của công ty X tang giảm bn?
₳VCSH= -40- 0= -40
VCSH GIẢM 40
B, Xác định lợi nhuận năm N của công ty X
KQ= -40 – 5 + 10= -35
C, Nêu 1 nghiệp vụ minh họa cho giao dịch VCSH tang trực tiếp
Baì 11:Ngày 2/1/N, công ty A mua 1 TSCĐ sử dụng ở bộ phận bán hàng với giá mua 500 tr, chi phí lắp đặt chạy thử 20 tr thanh toán ngày bằng TGNH, dự tính sử dụng trong 5 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng, gía trị thu hồi ước tính là 20 tr Xác định giá trị TSCĐ tại các thời điểm
a/ TSCĐ hình thành và đưa vào sử dụng
b/ Thời điểm kết thúc kỳ báo cáo
(Biết rằng công ty A áp dụng nguyên tắc giá gốc, kế toán dồn tích, kỳ kế toán năm)
+ Vốn bằng tiền:
- TM: dòng thu - dòng chi
- TGNH: gửi – rút
VD: Rút TGNH nhập quỹ TM st 100tr
TS( TGNH) giảm 100
TS( TM) tăng 100
+ Các khoản đầu tư
- ĐTCKNH: phản ánh các khoản đầu tư chứng khoán với thời hạn dưới 1 năm Tăng khi đầu tư, giảm khi thanh lý , nhượng bán
VD: Xuất TM đầu tư chứng khoán ngắn hạn 100tr
Trang 5TS ( TM) giảm 100
TS( ĐTCKNH) tăng 100
- Cho vay ngắn hạn: phản ánh số tiền cho vay với thời hạn dưới 1 năm
Tăng khi cho vay, giảm khi trả tiền
VD: Xuất TM cho vay ngắn hạn 50tr
TS ™ giảm 50
TS( cho vay ngắn hạn ) tăng 50
+ Các khoản phải thu
- PTKH: phản ánh tình hình thanh toán giữa đơn vị kế toán với khách hàng về số tiền
mà khách hàng mua hàng hóa hoặc sử dụng dịch vụ chưa thanh toán
Tăng khi khách hàng nợ chưa trả, giảm khi khách hàng thanh toán
VD: Khách hàng trả nợ tiền mua hàng kỳ trước bằng TGNH 50tr
TS( TGNH) tăng 50
TS( PTKH) giảm 50
- Tạm ứng: p/a tình hình thanh toán giữa đơn vị với nhân viên ( tạm ứng tiền để mua hHH, NVL,…., tạm ứng tiền đi công tác)
Tăng khi đơn vị tạm ứng cho nhan viên
Giảm khi nhân viên thanh toán tạm ứng
VD: Xuất TM tạm ứng cho nhân viên đi mua hàng st 30tr
TS( TM) giảm 30
TS( TƯ) tăng 30
VD: nhập kho hàng hóa thanh toán bằng tiền tạm ứng 30tr
TS( HH) tăng 30
TS( TƯ) giảm 30
? Nếu st tạm ứng mà nó lớn , hoặc nhỏ hơn số tiền thực tế p/s??
- TTCNB: p/a số tiền bên mua ứng trước cho bên bán mà chưa nhận hàng
Tăng khi mình TTCNB
Giảm khi người bán giao hàng
VD: Rút TGNH ứng trước cho người bán 100tr
Ts( TGNH) giảm 100
TS( TTCNB) tăng 100
VD: NHập kho HH theo hợp đồng đã ứng trước tiền 100tr
TS(HH) tăng 100
TS( TTCNB) giảm 100
+ Hàng tồn kho: NVL, CCDC, TP, HH
Tăng khi nhập kho
Giảm khi xuất kho
- Tài sản ngắn hạn khác
+ Phải thu khác: phản ánh những khoản bất thường, ko thường xuyên xảy ra, ko xếp vào các khoản trên : VD: phạt vi phạm HĐ chưa thu tiền, trả hộ tiền điện nước cho
NV, thanh lý tài sản chưa thu đc tiền, kiểm kê TS phát hiện thiếu
Tăng khi phải thu
Giảm khi đã thu
+ Chi phí trả trước: bản chất là 1 loại chi phí đã phát sinh ở kỳ kế toán hiện tại nhưng còn phát huy tác dụng qua nhiều kỳ kế toán sau Do nguyên tắc phù hợp, khái niệm
Trang 6kỳ kế toán mà khoản chi phí trả trước phải được phân bổ dần Do đó được ghi nhận trên BCKT là 1 tài sản
: VD: Khoản trả trước tiền thuê ts cho nhiều kỳ
VD: T1/N cty A trả trước tiền thuê cửa hàng cho cả năm N st 120tr = TGNH (tháng, KTDT)
CP mỗi tháng = 120/12= 10
? tại sao tên là chi phí mà lại xếp ở tài sản
NỢ PHẢI TRẢ
+ vay ngắn hạn/ vay dài hạn: phản ánh các khoản đi vay với thời hạn dưới 1 năm hoặc trên 1 năm
Tăng khi vay tiền
Giảm khi trả tiền
VD: vay ngắn hạn ngân hàng nhập quỹ tiền mặt st 100tr
TS( TM) tăng 100
NPT ( VNH) tăng 100
+ PTNB: phản ánh tình hình thanh toán giữa đơn vị với người bán về việc mà đv mua
HH hoặc sd dv chưa thanh toán
Tăng khi mua chịu
Giảm khi đã trả
VD: Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán cho người bán st 100tr
TS( NVL) tăng 100
NPT( PTNB) tăng 100
VD: xuất TM thanh toán tiền mua hàng kỳ trước cho người bán st 100tr
TS( TM) giảm 100
NPT ( PTNB) giảm 100
+ PTNLĐ: p/a tình hình thnh toán về lương và các khoản trích theo lương
Tăng khi tính lương
Giảm khi trả lương
+ Thuế và các khoản pNNN
+ NMTTT( >< TTCNB)
+ DTCTH: nhận trước tiền thuê tsnhiều kỳ, nhạn trước tiền lãi vay nhiều kỳ
+ PT,PN khác ngược lại phải thu khác
+ DP CPPT: trích trước CPBH sản phẩm, trích trước CPSCLTSCD