Câu 7: Doanh nghiệp A nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ mua 1 lượng hàng hóa B có Hóa đơn GTGT đủ điều kiện khấu trừ, với giá thanh toán là 262,395trđ, thuế suất thuế G
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………
Ngày tháng năm sinh: …… /……./……
Số báo danh: Phòng thi số:
Họ tên và chữ ký giám thị 1 Họ tên và chữ ký giám thị 2 Số phách
Trang 2BỘ TÀI CHÍNH B-Đ04
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Kết quả:
- Số câu đúng: ………
- Điểm: ………Bằng chữ:………
Số phách
Họ tên cán bộ chấm thi: ………;………
Chữ ký cán bộ chấm thi: ………;………
(Thí sinh không ghi vào phần này) Hãy chọn một phương án đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn
- Nếu muốn bỏ phương án đã chọn để chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn
- Nếu muốn chọn lại phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra phía ngoài bên trái
Đề thi này có 40 câu, từ câu 1 đến câu 40, mỗi câu 2,5 điểm:
Câu 1: Theo luật thuế TNDN thì căn cứ tính thuế TNDN là:
A Lợi nhuận trước thuế của DN và thuế suất;
B Thu nhập tính thuế và thuế suất;
C Doanh thu trong kỳ tính thuế của DN và thuế suất;
D Cả a, b, c đều sai
A A
A
Trang 3Câu 2: Doanh nghiệp có lỗ được chuyển lỗ sang các năm sau và trừ vào thu nhập tính
thuế TNDN số lỗ không quá bao nhiêu năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ:
B 4 năm;
C 5 năm;
D 6 năm
Câu 3: Theo Luật thuế thu nhập cá nhân, biểu thuế TNCN của cá nhân cư trú hiện hành
ở nước ta có:
A 3 mức thuế suất;
B 5 mức thuế suất;
C 7 mức thuế suất;
D 9 mức thuế suất
Câu 4: Mức thuế suất cao nhất của thuế TNCN hiện hành ở nước ta là:
A Thuế suất 25%;
B Thuế suất 30%;
C Thuế suất 35%;
D Thuế suất 40%
Câu 5: Khoản chi nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu
nhập chịu thuế:
A Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân;
B Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ;
C Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;
D Cả hai khoản chi nêu trên đều sai
Câu 6: Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ ở thuế thu nhập doanh nghiệp
khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ:
A Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay;
B Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu;
C Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;
D Cả hai khoản chi nêu trên đều sai
Câu 7: Doanh nghiệp A nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ mua 1 lượng
hàng hóa B (có Hóa đơn GTGT đủ điều kiện khấu trừ), với giá thanh toán là 262,395trđ, thuế suất thuế GTGT của hàng B là 5% Hãy xác định thuế GTGT hàng B:
A 12,4trđ;
C 12,49trđ;
D Câu a; b; c sai
Câu 8: Công ty M có nhập khẩu 1 lô hàng S với giá FOB là 23.736USD, phí bảo hiểm
và vận tải quốc tế bằng 8% giá nhập khẩu (CIF); Thuế suất thuế nhập khẩu là 50%; thuế
Trang 4suất thuế TTĐB là 20% Hãy xác định thuế GTGT phải nộp? Biết tỷ giá quy đổi 1USD là: 20.000đ; thuế suất thuế giá trị gia tăng hàng S là 10%
A 74,3 triệu đồng;
B 74 triệu đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 9: Cơ sở kinh doanh phải tính thuế TNDN đối với:
A Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn;
B Thu nhập từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với thuế suất 30%;
C Thu nhập từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với thuế suất 25%;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 10: Một doanh nghiệp sản xuất A thành lập năm (X -10) Trong năm X DN có kê
khai:
- Doanh thu bán hàng: 16.000 triệu đồng;
- Tổng các khoản chi khi tính thuế TNDN (bao gồm cả chi quảng cáo, tiếp thị) là 14.500 triệu đồng
Trong đó, phần chi quảng cáo, tiếp thị liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp : 2.580 triệu đồng; Các khoản chi còn lại là hợp lý được trừ Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế?
A 1.500 triệu đồng;
B 4.080 triệu đồng;
C 1.905 triệu đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 11: Doanh nghiệp sản xuất X trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 180.000 triệu đồng;
- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 164.000 triệu đồng, trong đó:
+ Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu: 600 triệu đồng; + Chi mua tài sản cố định: 250 triệu đồng;
+ Các chi phí còn lại được coi là hợp lý được trừ;
- Thuế suất thuế TNDN là 22%;
- Doanh nghiệp không được ưu đãi miễn, giảm thuế;
Thuế TNDN doanh nghiệp X phải nộp trong năm:
A 3.520 triệu đồng;
B 3.575 triệu đồng;
C 3.707 triệu đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 12: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất kho sản phẩm
không chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn thì:
A Không tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
Trang 5B Tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
C Tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
D Cả a, b, c chưa đúng
Câu 13: Khoản chi phí nào sau đây không phải là chi phí được trừ để tính thuế TNDN:
A Chi tài trợ xây dựng trường học cho trẻ em mồ côi (nhà nước thành lập) có chứng từ hợp pháp;
B Chi trả lương làm thêm giờ cho nữ công nhân trong thời gian nghỉ sinh con theo chế độ vẫn đi làm;
C Chi phụ cấp công tác phí cho người lao động khi mua nguyên vật liệu;
D Chi phí đầu tư xây dựng TSCĐ
Câu 14: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT tháng đối với DN khai thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ:
A Từ ngày 1 đến ngày thứ 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
B Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
C Từ ngày 1 đến ngày thứ 30 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
D Từ ngày 1 đến ngày thứ 40 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Câu 15: Chi phí trả lãi vay vốn lưu động của ngân hàng thương mại ở thuế TNDN hiện
hành được tính:
A Được tính có giới hạn;
B Được tính theo thực tế;
C Cả a, b đúng;
D Cả a, b sai
Câu 16: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:
A Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ khai thuế GTGT theo quý, trong 4 quý liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết;
B Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh
về ưu đãi miễn trừ ngoại giao;
C Cơ sở kinh doanh quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi
sở hữu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế giá trị gia tăng nộp thừa;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 17: Khai thuế giá trị gia tăng là loại thuế khai theo tháng (theo quý) và các trường
hợp:
A Khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh đối với thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh không thường xuyên;
B Khai thuế GTGT tạm tính theo từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh;
C Khai quyết toán năm đối với thuế GTGT tính theo phương pháp tính trực tiếp
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 18: Thời hạn nộp thuế theo quy định hiện hành của thuế GTGT:
A Đối với người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ tối đa là ngày 20 của tháng hoặc ngày 30 của quý tiếp sau;
Trang 6B Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là thời hạn nộp thuế nhập khẩu;
C Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 19: Giá tính thuế GTGT của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ bán ra là:
A Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường;
B Giá bán hóa đơn chưa có thuế GTGT;
C Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 20: Thuế GTGT ở cơ sở SXKD phải nộp ngân sách nhà nước có thể được xác định
bằng phương pháp:
A Phương pháp khấu trừ thuế;
B Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT;
C Cả a, b, đều đúng;
D Cả a, b, đều sai
Câu 21: Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài (có hợp đồng, qua cửa khẩu có hồ sơ hải
quan và có chứng từ thanh toán qua ngân hàng của cơ sở mua) là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?
A 0%;
B 5%;
C Không thuộc diện chịu thuế GTGT;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 22: Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được khấu trừ như thế nào?
A Khấu trừ toàn bộ nếu chứng từ mua đủ điều kiện khấu trừ;
B Khấu trừ 50%;
C Không được khấu trừ;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 23: Căn cứ tính thuế GTGT là:
A Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất;
B Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất;
C Giá tính thuế GTGT và thuế suất;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 24: Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì:
A Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B Được khấu trừ toàn bộ khi chứng từ mua đủ điều kiện khấu trừ;
C Được phân bổ khấu trừ theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu;
D Cả a, b, đều sai
Trang 7Câu 25: Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì:
A Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B Được khấu trừ toàn bộ;
C Được phân bổ khấu trừ theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu;
D Không được khấu trừ, tiền thuế được cộng vào hình thành nên NG của tài sản
cố định
Câu 26: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá chịu thuế TTĐB là giá bán:
A Giá bán đã có thuế TTĐB;
B Giá bán đã có thuế TTĐB thuế BVMT nhưng chưa có thuế GTGT
C Giá bán đã có thuế TTĐB và thuế GTGT
D Cả a, b, c đều sai
Câu 27: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp ở cơ sở nộp
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế là:
A Giá bán trả một lần;
B Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp;
C Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 28: Thuế GTGT là loại thuế gián thu, tiền thuế GTGT đã trả cho hàng hóa, dịch vụ
mua dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế:
A Không được tính vào chi phí;
B Được tính vào chi phí;
C Tuỳ từng trường hợp (tùy vào chứng từ mua và mục đích sử dụng của hàng hóa, dịch vụ mua);
D Câu a, b, c sai
Câu 29: Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động bán hàng hóa ở thuế TNDN là:
A Là thời điểm xuất kho hàng hóa;
B Là thời điểm doanh nghiệp thu đủ tiền bán hàng;
C Là thời điểm giao đủ hàng hóa theo hợp đồng thương mại;
D Là thời điểm xuất hóa đơn bán hàng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
Câu 30: Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, doanh thu để tính thu nhập chịu
thuế là:
A Là giá trị hàng hóa nhận được;
B Là trị giá hàng hóa trao đổi theo tính toán;
C Là toàn bộ chi phí sản xuất sản phẩm đem trao đổi;
D Là doanh thu được xác định theo giá bán của sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi
Câu 31: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kinh doanh nhận làm đại lý,
ký gởi bán hàng theo đúng giá quy định của cơ sở được xác định là:
Trang 8A Là doanh thu bán hàng đại lý;
B Là tiền hoa hồng được hưởng;
C Là doanh thu bán hàng đại lý và tiền hoa hồng được hưởng;
D Cả a, b, c sai
Câu 32: Chi phí sản xuất kinh doanh được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế là:
A Khoản chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến việc tạo ra DT và TNCT trong kỳ;
B Các khoản chi phí được trừ phát sinh trong kỳ liên quan đến việc tạo ra DT và TNCT trong kỳ;
C Các khoản chi phí hợp lý phát sinh trong kỳ;
D Cả a, b, c sai
Câu 33: Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A Chi phí mua sắm, đầu tư xây dựng TSCĐ;
B Khấu hao TSCĐ;
C Chi trả lãi vay vốn lưu động dùng cho SXKD;
D Chi đào tạo tay nghề cho công nhân
Câu 34: Doanh thu để tính TNCT ở tổ chức tín dụng có bao gồm thuế GTGT hay
không?
A Có;
B Không;
C Tuỳ từng trường hợp;
D Cả a, b, c sai
Câu 35: Chi phí quảng cáo, tiếp khách, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới trong
doanh nghiệp theo chế độ hiện hành được tính vào chi phí được trừ đến tỷ lệ:
B Đến 5%;
C Đến 10%;
D Đến 15%
Câu 36: Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài của Doanh nghiệp X
(sau khi đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài) là 1.600trđ Thuế suất thuế thu nhập ở nước ngoài là 20%, hãy xác định thuế TNDN phải nộp thêm cho NSNN Việt Nam ở trường hợp này?
A 352.000.000đ;
B 32.000.000đ;
C 40.000.000đ;
D Tất cả đều sai
Câu 37: Doanh thu làm căn cứ xác định thuế TNDN đối với cơ sở nộp thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ thuế là:
A Doanh thu bán hàng có thuế GTGT;
B Doanh thu bán hàng chưa có thuế GTGT;
C Doanh thu bán hàng trừ (-) chi phí bán hàng;
D Câu a, b, c sai
Trang 9Câu 38: Doanh thu làm căn cứ xác định thuế TNDN đối với cơ sở nộp thuế GTGT theo
phương pháp trực tiếp là:
A Doanh thu bán hàng có thuế GTGT;
B Doanh thu bán hàng chưa có thuế GTGT;
C Doanh thu bán hàng trừ (-) chi phí bán hàng;
D Câu a, b, c sai
Câu 39: Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi
xác định thu nhập chịu thuế?
A Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
B Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức khống chế theo quy định;
C Khoản chi đáp ứng cả 2 điều kiện nêu trên;
D Cả a, b, c sai
Câu 40: Thu nhập chuyển nhượng bất động sản nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá
nhân:
A Giữa dì và cháu ruột;
B Giữa cậu và cháu ruột;
C Giữa mẹ chồng với con dâu;
D Giữa anh chị em nuôi
BỘ TÀI CHÍNH B-Đ04
Trang 10HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
ĐÁP ÁN BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế
Mỗi đáp án đúng 2,5 điểm; 40 câu x 2,5 điểm/câu = 100 điểm