1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE 2 9 2014

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT; B.. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xu

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG

CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014

BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế

Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ………

Ngày tháng năm sinh: …… /……./……

Số báo danh: Phòng thi số:

Họ tên và chữ ký giám thị 1 Họ tên và chữ ký giám thị 2 Số phách

Trang 2

BỘ TÀI CHÍNH

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG B-D02

CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014

BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế

Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề

Kết quả:

- Số câu đúng: ………

- Điểm: ………Bằng chữ:………

Số phách

Họ tên cán bộ chấm thi: ………;………

Chữ ký cán bộ chấm thi: ………;………

(Thí sinh không ghi vào phần này) Hãy chọn một phương án đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn

- Nếu muốn bỏ phương án đã chọn để chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn

- Nếu muốn chọn lại phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra phía ngoài bên trái

Đề thi này có 40 câu, từ câu 1 đến câu 40, mỗi câu 2,5 điểm:

Câu 1: Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A Chi phí mua xe ô tô con dùng cho hoạt động SXKD;

B Chi phí khấu hao TSCĐ cho hoạt động SXKD;

C Chi trả lãi vay vốn lưu động dùng cho SXKD;

D Chi đào tạo tay nghề cho công nhân

A A

A

Trang 3

Câu 2: Cơ sở kinh doanh phải tính thuế TNDN đối với:

A Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn;

B Thu nhập từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với thuế suất 20%;

C Thu nhập từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài dã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với thuế suất 30%;

D Tất cả đều sai

Câu 3: Khoản chi phí nào sau đây không phải là chi phí được trừ để tính thuế TNDN:

A Chi tài trợ xây dựng trường học tư nhân nuôi dạy trẻ em mồ côi (có chứng từ hợp pháp);

B Chi trả lương làm thêm giờ đúng chế độ cho nữ công nhân trong thời gian nghỉ sinh con theo chế độ vẫn đi làm;

C Chi nộp quỹ hiệp hội doanh nghiệp trẻ;

D Chi phụ cấp công tác phí

Câu 4: Khoản chi nào dưới đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

A Chi đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định của pháp luật cho người lao động;

B Phần chi phí khấu hao tài sản cố định;

C Chi lãi tiền vay vốn lưu động để bổ sung vốn điều lệ;

D Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo quy định của pháp luật

Câu 5: Đối với vật tư mua ngoài dùng cho hoạt động SXKD ở DN giá thực tế xuất kho

là:

A Giá vật tư mua theo hợp đồng mua bán;

B Giá thực thanh toán cho bên bán hàng;

C Giá mua hóa đơn cộng chi phí thu mua và các chi phí có liên quan khác (có thể

có thuế hoặc không có thuế GTGT);

D Cả a, b, c đều sai

Câu 6: Doanh nghiệp thương mại nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán xe

máy trả góp, doanh thu để tính thuế TNDN là:

A Giá bán hóa đơn chưa thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp;

B Giá thanh toán của hàng trả góp;

C Giá bán hóa đơn bao gồm lãi trả góp;

D cả a, b, c sai

Câu 7: Doanh nghiệp sản xuất nước khoáng được tính vào chi phí được trừ khi xác định

thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây (nếu có phát sinh trong kỳ):

A Thuế TTĐB, thuế GTGT, thuế xuất nhập khẩu;

B Thuế thu nhập cá nhân người lao động nộp ngân sách nhà nước;

C Thuế thu nhập doanh nghiệp;

D Cả a, b, c đều sai

Trang 4

Câu 8: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ xuất kho sản phẩm

chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn, biếu tăng cơ quan khác thì:

A Không tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;

B Tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;

C Tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;

D Cả a, b, c đều sai

Câu 9: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với doanh nghiệp khai thuế GTGT quý

theo phương pháp khấu trừ:

A Từ ngày 1 đến ngày thứ 15 của quý tiếp sau quý phát sinh nghĩa vụ thuế;

B Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của quý tiếp sau quý phát sinh nghĩa vụ thuế;

C Từ ngày 1 đến ngày thứ 25 của quý tiếp sau quý phát sinh nghĩa vụ thuế;

D Từ ngày 1 đến ngày thứ 30 của quý tiếp sau quý phát sinh nghĩa vụ thuế

dịch vụ không chịu thuế GTGT thì:

A Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;

B Được khấu trừ toàn bộ

C Cả 2 phương án trên đều sai;

D Cả 2 phương án trên đều đúng;

Câu 11: Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

A Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt;

B Phân bón;

C Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác

D Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp;

Câu 12: Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ ở doanh nghiệp

nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá tính thuế GTGT là:

A Giá bán đã có thuế giá trị gia tăng;

B Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại;

C Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ;

D Tất cả đều sai

Câu 13: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:

A Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế tiêu thụ đặc biệt;

B Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu;

C Giá nhập khẩu tại cửa khẩu theo điều kiện CIF đã quy đổi + thuế nhập khẩu + thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) + thuế bảo vệ môi trường (nếu có)

D Tất cả đều sai

Câu 14: Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT ở doanh nghiệp

nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là:

A Giá chuyển nhượng bất động sản;

B Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất;

C Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất;

Trang 5

D Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng

Câu 15: Thuế suất thuế GTGT 0% không áp dụng đối với:

A Hàng hoá xuất khẩu;

B Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan;

C Dịch vụ xuất khẩu;

D Vận tải quốc tế

Câu 16: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp

khấu trừ thuế hàng tháng được xác định bằng:

A Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào

B Tổng số thuế GTGT đầu ra

C GTGT của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế GTGT của loại hàng hoá, dịch vụ đó

D Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

Câu 17: Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây:

A Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ

kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;

B Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng

từ theo quy định của pháp luật;

C Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ;

D Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế khi có đủ điều kiện quy định

Câu 18: Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/5/2014 Trong

kỳ kê khai thuế tháng 5/2014, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa được quy định như thế nào?

A Tháng 9/2014;

B Tháng 10/2014;

C Tháng 11/2014;

D Từ thời điểm phát sinh hóa đơn đến thời điểm trước khi cơ quan thuế ra quyết định kiểm tra, thanh tra thuế tại doanh nghiệp

Câu 19: Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

A Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ

kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật;

B Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng

từ theo quy định của pháp luật;

C Hoạt động kinh doanh mua bán vàng;

D Cả a, b, c, đều đúng

Câu 20: Hoá đơn, chứng từ mua, bán, sử dụng nào dưới đây được coi là không hợp

pháp:

Trang 6

A Hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) phát hành do cơ quan thuế cung cấp cho các cơ sở kinh doanh;

B Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in để sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan thuế chấp nhận cho sử dụng;

C Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác được phép sử dụng

D Mua, bán, sử dụng hoá đơn đã hết giá trị sử dụng;

Câu 21: Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau:

A Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 9 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết;

B Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 10 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế;

C Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 11 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế;

D Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 12 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế

Câu 22: Đối với cơ sở kinh doanh nào dưới đây trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất

khẩu được xét hoàn thuế theo tháng:

A Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT

đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng;

B Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT

đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng;

C Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT

đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng;

D Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT

đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ 400 triệu đồng trở lên thì được xét hoàn thuế theo tháng

Câu 23: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:

A Cơ sở kinh doanh có quyết định xử lý hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

B Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh

về ưu đãi miễn trừ ngoại giao;

Trang 7

C Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn

hỗ trợ phát triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo;

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 24: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế:

A Gián thu;

B Tiêu dùng;

C Trực thu;

D Tài sản

Câu 25: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế có độ nhạy cảm cao vì:

A Liên quan đến dân số;

B Liên quan đến phương pháp tính thuế;

C Liên quan đến chế độ xã hội

D Liên quan trực tiếp đến lợi ích người nộp thuế;

Câu 26: Theo quy định hiện hành thuế thu nhập cá nhân của cá nhân cư trú từ kinh

doanh và từ tiền lương, tiền công được xác định theo loại thuế suất:

A Tỷ lệ

B Lũy tiến toàn phần;

C Lũy tiến từng phần;

D Lũy tiến toàn phần và từng phần;

Câu 27: Thuế thu nhập cá nhân tính trên tiền công, tiền lương của cá nhân cư trú hiện

hành ở nước ta được tính trên thu nhập tính thuế:

A Của 1 tháng;

B Của 3 tháng;

C Của 6 tháng

D Bình quân tháng trong năm;

Câu 28: Biểu thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở nước ta có:

A 2 mức thuế suất;

B 3 mức thuế suất;

C 5 mức thuế suất;

D 7 mức thuế suất

Câu 29: Mức thuế suất cao nhất của thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở nước ta là:

A Thuế suất 30%;

B Thuế suất 35%;

C Thuế suất 40%;

D Thuế suất 45%

Câu 30: Hộ kinh doanh cá thể khi có phát sinh lợi nhuận trong năm phải nộp thuế:

A Thu nhập cá nhân;

B Thu nhập doanh nghiệp;

C Thu nhập doanh nghiệp và thu nhập cá nhân;

D Cả a b, c sai

Trang 8

Câu 31: Thuế thu nhập cá nhân nhận được từ từng lần trúng thưởng xổ số phải chịu thuế

thu nhập cá nhân theo thuế suất:

A 5%;

B 10%;

C 15%;

D 20%

Câu 32: Thu nhập chuyển nhượng bất động sản nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá

nhân:

A Giữa dì và cháu ruột;

B Giữa cậu và cháu ruột;

C Giữa ông nội và cháu nội;

D Giữa anh chị em nuôi

Câu 33: Khoản chi nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu

nhập chịu thuế:

A Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân;

B Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ;

C Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;

D Cả hai khoản chi nêu trên đều sai

Câu 34: Trong tháng 7/2014, Công ty thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp

khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:

- Số thuế GTGT đầu vào phát sinh: 800.000.000 đồng; trong đó có 01 hoá đơn có số thuế GTGT đầu vào là 60.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt cho cơ sở bán; số hóa đơn còn lại đủ điều kiện khấu trừ

- Số thuế GTGT đầu ra: 1.600.000.000 đồng

- Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ tính thuế tháng 6/2014 là: 0 đồng

Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/2014 của công ty là:

A 800.000.000 đồng;

B 740.000.000 đồng;

C 860.000.000 đồng;

D Cả a, b, c đều sai

Câu 35: Trong tháng 7/2014, Công ty thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp

khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:

- Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trả góp, thời gian thanh toán trong vòng

2 năm (chia thành 10 kỳ, mỗi kỳ thanh toán 220.000.000 đồng) với giá bán chưa có thuế GTGT là 2.000.000.000 đồng/xe, lãi trả góp 200.000.000 đồng/xe; Thuế suất thuế GTGT 10% Công ty đã xuất hoá đơn cho khách hàng

- Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2014 là:

A 2.000.000.000 đồng;

B 2.200.000.000 đồng;

C 220.000.000 đồng;

D Cả a, b, c đều sai

Trang 9

Câu 36: Doanh nghiệp sản xuất A, trong năm X doanh nghiệp có kê khai:

- Doanh thu bán hàng: 24.000 triệu đồng

- Tổng các khoản chi được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm chi quảng cáo, tiếp thị) là 19.000 triệu đồng

- Phần chi quảng cáo, tiếp thị liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 1.720 triệu đồng

Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế là:

A 3.280 triệu đồng;

B 3.600 triệu đồng

C 5.000 triệu đồng;

D Cả a, b, c đều sai

Câu 37: Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu như sau:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 16.000 triệu đồng

- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 12.000 triệu đồng, trong đó:

+ Chi phí khấu hao tài sản cố định hợp lý được trừ: 1.200 triệu đồng

+ Chi tiền lương trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả: 200 triệu đồng + Các chi phí còn lại là hợp lý được trừ

- Thuế suất thuế TNDN là 20%

- Doanh nghiệp không được ưu đãi miễn, giảm thuế

Thuế TNDN mà doanh nghiệp phải nộp trong năm:

A 800 triệu đồng;

B 840 triệu đồng

C 1.080 triệu đồng;

D Cả a, b, c đều sai

Câu 38: Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 16.000 triệu đồng

- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 12.000 triệu đồng, trong đó:

+ Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu: 300 triệu đồng + Chi đào tạo tay nghề cho công nhân: 200 triệu đồng

+ Các chi phí còn lại được coi là hợp lý được trừ

- Thuế suất thuế TNDN là 20%

- Doanh nghiệp không được ưu đãi miễn, giảm thuế

Thuế TNDN doanh nghiệp A phải nộp trong năm:

A 800 triệu đồng;

B 840 triệu đồng;

C 860 triệu đồng;

D Cả a, b, c đều sai

Câu 39: Trong năm ông A là người Việt Nam làm việc tại công ty B có thu nhập như

sau:

- Thu nhập từ tiền lương (đã trừ các khoản đóng góp): 166.000.000đ;

- Thu nhập từ tiền thưởng theo danh hiệu nhà nước phong tặng: 20.000.000đ;

Trang 10

- Thu nhập từ tiền lương làm thêm giờ là 21.000.000đ, trong đó phần làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm việc vào ban ngày là 7.000.000đ Biết ông A hiện tại đang nuôi 1 con nhỏ; Vậy trong năm ông A phải nộp thuế TNCN là bao nhiêu:

A 5.700.000đ;

B 4.110.000đ;

C 1.440.000đ;

D Cả a, b, c đều sai

Câu 40: Ông A bán 1 căn nhà với giá 400.000.000đ Thuế TNCN ông A phải nộp là bao

nhiêu nếu đây là căn nhà duy nhất Biết rằng trước đây ông A đã mua căn nhà với giá 300.000.000đ có chứng từ hợp lệ

A 2.000.000đ;

B 8.000.000đ;

C Không nộp thuế;

D Cả a, b, c đều sai

Ngày đăng: 09/10/2021, 10:25

w