Câu 1: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất kho sản phẩm không chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn thì: A.. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương phá
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………
Ngày tháng năm sinh: …… /……./……
Số báo danh: Phòng thi số:
Họ tên và chữ ký giám thị 1 Họ tên và chữ ký giám thị 2 Số phách
Trang 2BỘ TÀI CHÍNH B-Đ03
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Kết quả:
- Số câu đúng: ………
- Điểm: ………Bằng chữ:………
Số phách
Họ tên cán bộ chấm thi: ………;………
Chữ ký cán bộ chấm thi: ………;………
(Thí sinh không ghi vào phần này) Hãy chọn một phương án đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn
- Nếu muốn bỏ phương án đã chọn để chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn
- Nếu muốn chọn lại phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra phía ngoài bên trái
Đề thi này có 40 câu, từ câu 1 đến câu 40, mỗi câu 2,5 điểm.
Câu 1: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất kho sản phẩm
không chịu thuế GTGT để trao đổi hàng hóa với đơn vị bạn thì:
A Không tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
B Tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
C Tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào;
D Cả a, b, c chưa đúng
A A
A
Trang 3Câu 2: Khoản chi phí nào sau đây không phải là chi phí được trừ để tính thuế TNDN:
A Chi tài trợ xây dựng trường học cho trẻ em mồ côi (nhà nước thành lập) có chứng từ hợp pháp;
B Chi trả lương làm thêm giờ cho nữ công nhân trong thời gian nghỉ sinh con theo chế độ vẫn đi làm;
C Chi phụ cấp công tác phí cho người lao động khi mua nguyên vật liệu;
D Chi phí đầu tư xây dựng tài sản cố định
Câu 3: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT tháng đối với DN khai thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ:
A Từ ngày 1 đến ngày thứ 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
B Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
C Từ ngày 1 đến ngày thứ 30 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
D Từ ngày 1 đến ngày thứ 40 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Câu 4: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế:
A Gián thu;
B Trực thu;
C Tài sản;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 5: Doanh nghiệp sản xuất A thành lập năm (X – 5) Trong năm X DN có kê khai:
- Doanh thu bán hàng: 24.000 triệu đồng;
- Tổng các khoản chi khi tính thuế TNDN (bao gồm cả chi quảng cáo, tiếp thị ) là 21.000 triệu đồng; Trong đó, phần chi quảng cáo, tiếp thị liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 4.200 triệu đồng; còn lại là các khoản chi phí được trừ
Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong năm X:
A 3.000 triệu đồng;
B 7.200 triệu đồng;
C 4.050 triệu đồng;
D Tất cả đều sai
Câu 6: Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có tài liệu sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 19.000 triệu đồng;
- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 17.000 triệu đồng, trong đó:
+ Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu: 500 triệu đồng; + Chi mua tài sản cố định: 250 triệu đồng;
+ Các chi phí còn lại được coi là hợp lý được trừ;
- Thuế suất thuế TNDN là 20%;
Trang 4- Doanh nghiệp không được ưu đãi miễn, giảm thuế;
Thuế TNDN doanh nghiệp A phải nộp trong năm:
A 400 triệu đồng;
B 450 triệu đồng;
C 550 triệu đồng;
D Tất cả đều sai
Câu 7: Chi phí trả lãi vay vốn lưu động của ngân hàng thương mại ở thuế TNDN hiện
hành được tính:
A Được tính có giới hạn;
B Được tính theo thực tế;
C Cả a, b đúng;
D Cả a, b sai
Câu 8: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:
A Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ khai thuế GTGT theo quý, trong 4 quý liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết;
B Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh
về ưu đãi miễn trừ ngoại giao;
C Cơ sở kinh doanh quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi
sở hữu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế giá trị gia tăng nộp thừa;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 9: Khai thuế giá trị gia tăng là loại thuế khai theo tháng (theo quý) và các trường
hợp:
A Khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh đối với thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh không thường xuyên;
B Khai thuế GTGT tạm tính theo từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh;
C Khai quyết toán năm đối với thuế GTGT tính theo phương pháp tính trực tiếp
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 10: Thời hạn nộp thuế theo quy định hiện hành của thuế GTGT:
A Đối với người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ tối đa là ngày 20 của tháng hoặc ngày 30 của quý tiếp sau;
B Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá là thời hạn nộp thuế nhập khẩu;
C Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế;
D Cả 3 trường hợp trên
Trang 5Câu 11: Giá tính thuế GTGT của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ bán ra là:
A Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường;
B Giá bán hóa đơn chưa có thuế GTGT;
C Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 12: Thuế GTGT ở cơ sở SXKD phải nộp ngân sách nhà nước có thể được xác định
bằng phương pháp:
A Phương pháp khấu trừ thuế;
B Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT;
C Cả a, b, đều đúng;
D Cả a, b, đều sai
Câu 13: Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài (có hợp đồng, qua cửa khẩu có hồ sơ hải
quan và có chứng từ thanh toán qua ngân hàng của cơ sở mua) là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?
A 0%;
B 5%;
C Không thuộc diện chịu thuế GTGT;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 14: Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được khấu trừ như thế nào?
A Khấu trừ toàn bộ nếu chứng từ mua đủ điều kiện khấu trừ;
B Khấu trừ 50%;
C Không được khấu trừ;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 15: Căn cứ tính thuế GTGT là:
A Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất;
B Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất;
C Giá tính thuế GTGT và thuế suất;
D Cả a, b, c đều sai
hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì:
A Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B Được khấu trừ toàn bộ khi chứng từ mua đủ điều kiện khấu trừ;
Trang 6C Được phân bổ khấu trừ theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu;
D Cả a, b, đều sai
hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì:
A Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT;
B Được khấu trừ toàn bộ;
C Được phân bổ khấu trừ theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu;
D Không được khấu trừ, tiền thuế được cộng vào hình thành nên NG của tài sản
cố định
Câu 18: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá chịu thuế TTĐB là giá bán:
A Giá bán đã có thuế TTĐB;
B Giá bán đã có thuế TTĐB thuế BVMT nhưng chưa có thuế GTGT
C Giá bán đã có thuế TTĐB và thuế GTGT
D Cả a, b, c đều sai
Câu 19: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp ở cơ sở nộp
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế là:
A Giá bán trả một lần;
B Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp;
C Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 20: Thuế GTGT là loại thuế gián thu, tiền thuế GTGT đã trả cho hàng hóa, dịch vụ
mua dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế:
A Không được tính vào chi phí;
B Được tính vào chi phí;
C Tuỳ từng trường hợp (tùy vào chứng từ mua và mục đích sử dụng của hàng hóa, dịch vụ mua);
D Câu a, b, c sai
Câu 21: Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định căn cứ vào:
A Doanh thu trong năm và thuế suất;
B Lợi nhuận trong năm và thuế suất;
C Thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất;
D Thu nhập tính thuế trong năm và thuế suất
Câu 22: Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động bán hàng hóa ở thuế TNDN là:
Trang 7A Là thời điểm xuất kho hàng hóa;
B Là thời điểm doanh nghiệp thu đủ tiền bán hàng;
C Là thời điểm giao đủ hàng hóa theo hợp đồng thương mại;
D Là thời điểm xuất hóa đơn bán hàng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
Câu 23: Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, doanh thu để tính thu nhập chịu
thuế là:
A Là giá trị hàng hóa nhận được;
B Là trị giá hàng hóa trao đổi theo tính toán;
C Là toàn bộ chi phí sản xuất sản phẩm đem trao đổi;
D Là doanh thu được xác định theo giá bán của sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi
Câu 24: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kinh doanh nhận làm đại lý,
ký gởi bán hàng theo đúng giá quy định của cơ sở được xác định là:
A Là doanh thu bán hàng đại lý;
B Là tiền hoa hồng được hưởng;
C Là doanh thu bán hàng đại lý và tiền hoa hồng được hưởng;
D Cả a, b, c sai
Câu 25: Chi phí trã lãi vay vốn lưu động trong thuế TNDN hiện hành:
B Được tính có giới hạn;
C Được tính theo lãi suất sàn;
D Được tính theo lãi suất trần
Câu 26: Chi phí sản xuất kinh doanh được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế là:
A Khoản chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến việc tạo ra DT và TNCT trong kỳ;
B Các khoản chi phí được trừ phát sinh trong kỳ liên quan đến việc tạo ra DT và TNCT trong kỳ;
C Các khoản chi phí hợp lý phát sinh trong kỳ;
D Cả a, b, c sai
Câu 27: Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A Chi phí mua sắm, đầu tư xây dựng TSCĐ;
B Khấu hao TSCĐ;
C Chi trả lãi vay vốn lưu động dùng cho SXKD;
D Chi đào tạo tay nghề cho công nhân
Câu 28: Cơ sở kinh doanh không tính thuế TNDN đối với:
Trang 8A Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn;
B Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn;
C Thu nhập từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với thuế suất 26%;
D Câu b, c đúng
Câu 29: Doanh thu để tính TNCT ở tổ chức tín dụng có bao gồm thuế GTGT hay
không?
A Có;
B Không;
C Tuỳ từng trường hợp;
D Cả a, b, c sai
Câu 30: Chi phí quảng cáo, tiếp thị, hoa hồng môi giới, khuyến mại, tiếp khách trong
doanh nghiệp theo chế độ hiện hành được tính vào chi phí được trừ đến tỷ lệ:
B Đến 5%;
C Đến 10%;
D Đến 15%
Câu 31: Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh ở nước ngoài của doanh nghiệp X
(sau khi đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài) là 1.600trđ Thuế suất thuế thu nhập ở nước ngoài là 20%, hãy xác định thuế TNDN phải nộp thêm cho NSNN Việt Nam ở trường hợp này?
A 352.000.000đ;
B 32.000.000đ;
C 40.000.000đ;
D Tất cả đều sai
Câu 32: Doanh thu làm căn cứ xác định thuế TNDN đối với cơ sở nộp thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ thuế là:
A Doanh thu bán hàng có thuế GTGT;
B Doanh thu bán hàng chưa có thuế GTGT;
C Doanh thu bán hàng trừ (-) chi phí bán hàng;
D Câu a, b, c sai
Câu 33: Doanh thu làm căn cứ xác định thuế TNDN đối với cơ sở nộp thuế GTGT theo
phương pháp trực tiếp là:
A Doanh thu bán hàng có thuế GTGT;
Trang 9B Doanh thu bán hàng chưa có thuế GTGT;
C Doanh thu bán hàng trừ (-) chi phí bán hàng;
D Câu a, b, c sai
Câu 34: Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi
xác định thu nhập chịu thuế?
A Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
B Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức khống chế theo quy định;
C Khoản chi đáp ứng cả 2 điều kiện nêu trên;
D Cả a, b, c sai
Câu 35: Thu nhập chuyển nhượng bất động sản nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá
nhân:
A Giữa dì và cháu ruột;
B Giữa cậu và cháu ruột;
C Giữa mẹ chồng với con dâu;
D Giữa anh chị em nuôi
Câu 36: Trong tháng 7/2014, Công ty thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:
- Số thuế GTGT đầu vào phát sinh: 800.000.000 đồng; trong đó có 01 hoá đơn có số thuế GTGT đầu vào là 60.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt cho cơ sở bán; số hóa đơn còn lại đủ điều kiện khấu trừ
- Số thuế GTGT đầu ra: 1.600.000.000 đồng
- Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ tính thuế tháng 6/2014 là: 0 đồng
Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/2014 của công ty là:
A 800.000.000 đồng;
B 740.000.000 đồng;
C 860.000.000 đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 37: Trong tháng 7/2014, Công ty Thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:
- Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trả góp, thời gian thanh toán trong vòng
2 năm (chia thành 10 kỳ, mỗi kỳ thanh toán 220.000.000 đồng) với giá bán chưa có thuế GTGT là 2.000.000.000 đồng/xe, lãi trả góp 200.000.000 đồng/xe; Thuế suất thuế GTGT 10% Công ty đã xuất hoá đơn cho khách hàng
- Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2014 là:
Trang 10A 220.000.000 đồng;
B 2.000.000.000 đồng;
C 2.200.000.000 đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 38: Doanh nghiệp sản xuất A, trong năm X doanh nghiệp có kê khai:
- Doanh thu bán hàng: 24.000 triệu đồng
- Tổng các khoản chi được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm chi quảng cáo, tiếp thị) là 19.000 triệu đồng
- Phần chi quảng cáo, tiếp thị liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 1.720 triệu đồng
Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế là:
A 3.280 triệu đồng;
B 3.600 triệu đồng;
C 5.000 triệu đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 39: Ông A bán 1 căn nhà với giá 400.000.000đ Thuế TNCN ông A phải nộp là bao
nhiêu nếu đây là căn nhà duy nhất Biết rằng trước đây ông A đã mua căn nhà với giá 300.000.000đ có chứng từ hợp pháp
A Không nộp thuế ;
B 2.000.000đ;
C 8.000.000đ;
D 25.000.000đ
Câu 40: Trong năm ông A là người Việt Nam làm việc tại công ty B có thu nhập như
sau:
- Thu nhập từ tiền lương (đã trừ các khoản đóng góp): 166.000.000đ;
- Thu nhập từ tiền thưởng theo danh hiệu nhà nước phong tặng: 20.000.000đ;
- Thu nhập từ tiền lương làm thêm giờ là 21.000.000đ, trong đó phần làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm việc vào ban ngày là 7.000.000đ Biết ông A hiện tại đang nuôi 1 con nhỏ; Vậy trong năm ông A phải nộp thuế TNCN là bao nhiêu:
A 5.700.000đ;
B 4.110.000đ;
C 1.440.000đ;
D Cả a, b, c đều sai
Trang 11BỘ TÀI CHÍNH B-Đ03
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
ĐÁP ÁN BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch chuyên viên và kiểm tra viên thuế
Mỗi đáp án đúng 2,5 điểm; 40 câu x 2,5 điểm = 100 điểm