công thức
Trang 1MOT SO CONG THUC GIAI NHANH BAI TAI TRAC NGHIEM HOA HOC
Việc năm vững các công thức này sẽ giúp giải nhanh các bai todn Néu giải theo cách thông thường thì mắt rất nhiễu thời gian Vậy hãy học thuộc nhé
1 Công thức tính sô dông phân ancol dơn chức no, mạch hở : Cụ Hạn,2OÖ;
(1< n<6)
Số đồng phân Cạ Hạn,2O¿ = 2” Ÿ
Ví dụ : Sô đông phân của ancol có công thức phân tử là :
a.CaẩHạO =2” =2
b.C¿HO =2” =4
c.CsH,O =2” = 8
2 Công thức tính sô đông phân andelut đơn chức no, mạch hở : Cạ HạạO
(2< n<7)
Số đồng phân C„ạ H;O = 2" Ÿ
Ví dụ : Sô đông phân của anđehit đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
=2°3 - 4
b CzH¡oO
Cc Cs5H)20 = 263 =Š
3 Công thức tính sô đông phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : Ca HO:
Số đồng phân Cạ HạO; = 2" Ÿ (2< n<7)
Vị dụ : Sô đông phân của axIt cacboxylic đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a C;HạO;› = ah =72
b CsHjpO =2°° = 4
Cc CạH¡;O› = 583 = 6
4 Công thức tinh so dong phan este don chức no, mạch hở : Ca HO:
Số đồng phân Cạ HạO; = 2”? (1<n<5)
Ví dụ : Sô đông phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a.CạHO; =2” =I
b.CạH¿O; =2”” = 2
c.C¿H;O; =2”” = 4
3 Công thức tính sô đông phan ete đơn chức no, mạch hở : Cụ Hạn,2O
Số đồng phân C„ Hạ„,;O = — (2<n<5)
Ví dụ : Số đồng phân của ete đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
b CqHjpQO = ———— = 3
6 Công thức tính số đông phân xeton đơn chức no, mạch hở : Cạ HạuO
Số đồng phân C„ H„O = '“=S==5 (3<n<7)
Ví dụ : Số đồng phân của xeton đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a C„HạO = ———— =|
_ (6-2)(6-3) _ ¿
CaH¡zO
Trang 27 Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no, mạch hở : Cạ Hạ»3Ñ
Số đồng phân Cạ Hạ„,¿N = 2"† ( n<5)
Ví dụ : Số đồng phân của anin đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
8 Công fhức tinh so trieste ( triglixerit ) tao bdi glixerol va hon hop n axit béo :
Số tri este = 7 (n+)
Vi du: Dun nong hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic ( xúc tác
H SO, ajc) thi thu được bao nhiều trieste ?
2
9 Công thức tính số đồng phân efte tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức :
n (n+])
Số ete =
Ví dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức no với H;SO/ ạe ở 140 được hỗn hợp bao
nhiêu ete ?
_ 2 (241)
2
10 Cong thirc tinh sod C cua ancol no, ete no hodc cia ankan dia vao phan teng chay :
Sô C của ancol no hoặc ankan = ——“—— ( Với nụ,o >nco, )
ho — Hco,
Vịí dụ I1 : Đốt cháy một lượng ancol no đơn chức A được 15,4 gam CO; và 9,45 gam HO Tìm
công thức phân tử của A ?
Số C của ancolno =— °“— = ——2" =
Mio — Aco, 0,525 —0,35 Vậy A có công thức phân tử là C;HạO
Ví dụ 2: Đôt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A thu được 26,4 gam CO; và 16,2 gam HO
Tìm công thức phân tử của A ?
( Với nụ o = 0,7 mol > nco, = 0,6 mol) => A là ankan
Hụ o ~ No, 0,7 — 0,6
11 Công fhức tinh khôi lượng qncol đơn chức no hoặc hôn hợp anhan đơn chức notheo khôi lượng CÓ; và khôi lượng H›O :
yy,
Vidu: Khi dot chay hoan toan m gam hôn hợp hai ancol đơn chức no, mạch hở thu được 2,24 lít CO; ( đktc ) và 7,2 gam HO Tính khôi lượng của ancol 2
4,4
12 Cong thivc tinh sé di, tri, tetra n peptit tôi đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khac
nhau :
Mancol = My, Oo"
Mancol = My ,
Trang 3O-Số n peptitmax = x"
Ví dụ : Có tối đa bao nhiêu đipeptit, tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và
alanin ?
Số đipeptit =2” =4
Số tripeptit =2” = 8
13 Công thức tính khối lượng amino axit A( chita n nhém -NH va m nhóm —COOH ) khi cho amino axit nay vao dung dich chứa q moi HCI, sau đó cho dung dịch sau phan wng tac dung
vừa đủ với b moi NaOH
b-a
m
Vidu: Cho m gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol HCI Dung dich sau phản ứng tác dụng
vừa đủ với 0,5 mol NaOH Tìm m ? ( Mgtyxin = 75 )
m=75 0,5—0,3
ma = Ma
= 15 gam
14 Công thức tính khối lượng aqmino axit A( chứa n nhóm -NH; và m nhóm —COOH ) khi cho amino axit nay vao dung dich chira a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b moi HCTI
b-a
n
Ví dụ : Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng tác
dung vira du vo1 0,575 mol HCl Tim m ? ( Matanin = 89 )
0575-0375
ma = Ma
my, = 89 = 17,8 gam
15 Cong thitc xac định công thức phân tử của một aqnhen dựa vào phân tứ khối của hỗn hợp
anken và H; frước và sau khi dẫn qua bột Nỉ nung nóng
Anken (Mi) +H; —%*>A (M)) ( phan tng hidro héa anken hoàn toàn )
Số n của anken (CnHan ) = Cu ĐA,
14(M,—M,)
Vi dụ : Cho X là hỗn hợp gồm olefn M và H;, có tỉ khối hơi so với H; là 5 Dẫn X qua bột Ni nung nóng để phản ứng xãy ra hoàn toàn được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so với H; là 6,25
Xác định công thức phân tử của M
M\=10 va M>=12,5
(12,5-2)10 _
14(12,5-10)
M có công thức phân tử là CaH;
16 Công thức xác định công thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử khối của hỗn hợp
ankin và H; rước và sau khi dẫn qua bột Nỉ nung nóng
Nit € Ankin (Mi) +H, —“**>A (M)) ( phan ung hidro hoa ankin hoàn toàn )
Ta có:n=
Số n của ankin (CaH¿„¿ ) = 2M, 2M,
14(M,—M,)
17.Công thức tính hiệu suất phản ứng hiäro hóa anken
H% = 2-2
My
18 Công thức tính hiệu suất phản ứng hiäro hóa aqnäehit no đơn chức
H%= 2-2
My
Trang 419 Cong thitc tinh % ankan A tham gia phan ttng tach
M
%A = —^ -1
Mx
20 Cơng thức xác định phân tử ankan Ấ dựa vào phản ứng tách
V,
MA.=-"ĂM
Vv, *
21.Cơng thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCI giải phĩng khí H;
HìMuối clorua HHKL + 71 ny,
Ví dụ : Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, AI, Zn tác dụng với dung dịch HCI thu được 22,4 lít khí H; ( đktc) Tính khối lượng muối thu được
MMuéi clorua = ML +71 ny,= 10+71.1=81 gam
22.Céng thitc tinh khéi lwong mudi sunfat khi cho kim loại tác dung với dung dịch H;SO, loang giải phĩng khí H;
ITMuối sunat = TL + 96 nụ,
Ví dụ : Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, AI, Zn tác dụng với dung dịch H;SO¿ lỗng thu được 2.24 lít khí H; ( đkte) Tính khối lượng muối thu được
INuối Sunfat = Mp + 96 Dy, = 10+ 96 0,1 = 29,6 gam
23 Cơng thức tinh khoi lwong mudi sunphat khi cho kim loai tic dung voi dung dich H,SO, dac
tạo sản phẩm khử SO›, S, HS và H;O
96 ITMuối sunfát = TL + at 2nso, + 6 ns + ổng ,s ) = Mx +96.( Ngo, + 3 Ns + 4ny, 5 )
* Luu y : San pham khử nào khơng cĩ thì bỏ qua
* nYH,so,= 2nso, + 4 1s + 5n, s
24.Cơng thức tính khơi lượng mơi niraf khi cho kữm loại tac dung voi dung dich HNO; giai
phĩng khí : NO; ,NO,N;O, Đ; ,NHaNO;
TMuối Ntrat = đụ + 62( no, + 3nNo + ổn, o +IŨnN, +ổ NHỤ NO, )
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào khơng cĩ thì bỏ qua
*n HNO, = 20No, +4 Nno + 10ny , oO +12nn, + 1ŨnNH, NO;
25 Cơng thuức tính khối lượng muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dich HCI giải phĩng khí CO; và H;O
MMuéi clorua = MMudi cacbonat + 11.n co,
26.Cơng thuc tính khối lượng muối sunfat khi cho mudi cacbonat tác dụng với dung dich HSOuiộng giải phĩng khí CĨ; và HO
MMudi sunfat = MMudi cacbonat + 36 n CO,
27.Cơng thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch HCI giải phĩng khí SO; và HO
MMuéi clorua = Myudisunfit - 9 0 so,
28 Cơng thức tính khối lượng muối sunƒfat khi cho muối sunƒfit tác dụng với dung dịch H;SO¿ lỗng 8lđi phĩng khí CĨ; và HO
MMudi sunfat = MMudi cacbonat + 16.n so,
29 Cơng tluức tính số moi oxi khi cho oxit fác dụng với dung dịch axif tạo muối và HạO
l
No (Oxit) = NO(H, 0) = 3 MH ( Axit)
Trang 530 Công thức tính khối hrợng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H;SOu
loing tao muối sunfat va H;O
Oxit + dd H;SO¿ loãng > Mudi sunfat + H,O
MMuéi sunfat = Moxit + 80 Ny, so,
31.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dich HCI tao mudi clorua va H,O
Oxit + dd HCI > Muối clorua + H;O
TTMuối clorua = Moxit + 55 1H, o = Moxit + 27,5 1 HCI
32.Công thức tính khối lượng kim loại khi cho oxitf kữm loại tác dụng với các chất khử như :
CO, H;, Al, C
MKL = Moxit — Mo ( Oxit)
No (Oxi) = Nco = NH, =Nco, =1H,0
33 Công tlhuức tính số moi kim loại khi cho kim loại tác dụng với H,0, axit, dung dich bazo kiềm, dung dịch NH; giải phóng hiẩro
ng¡= —nn, với a là hóa trị của kim loại
a
Vị dụ: Cho kim loại kiềm tác dụng với HạO:
2M+2H;O -›2MOH +hH;
IKỊ= 2nH, = Non”
34.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng Ca vào dung dich Ca(OH); hoặc Ba(OH);
ñ¿¿zzz¿= on— - Neco, ( với ngứa Š co, hoặc dé cho dd bazo phan ung hét ) Vidu: Hap thu hét 11,2 lit CO» (dktc ) vào 350 ml dung dịch Ba(OH); 1M Tinh kết tủa thu được
Ta có : nco, = 0,5 mol
Í Ba(OH) ; = 0,35 mol => Noon” = 0,7 mol
Nrét tia = DOH = Nco, = 0,7 = 0,5 = 0,2 mol
má ia = 0,2 197 = 39,4 (g )
35.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO; vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH, Ca(OH); hoặc Ba(OH))
Tinh nco? = Now - Neco, rồi so sánh ncạ?': hoặc ngạ?' để xem chất nào phản ứng hết để suy Ta Nkét tua ( diéu kién Nco? < Neo, )
Vi dụ 1 : Hấp thụ hết 6,72 lít CO; ( đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1 M và Ba(OH); 0,6 M Tính khối lượng kết tủa thu duoc
co 0,3 mol
NNaOH = 0,03 mol
N Ba(OH)2= 0,18 mol
=> » NoHo” = 0,39 mol
Nco? = Now - Nco, = 0,39- 0,3 = 0,09 mol
Mà ngạ?': = 0,18 mol nén nyé tia = Aco? = 0,09 mol
Mé tia = 0,09 197 = 17,73 gam
Vi dụ 2 : Hấp thụ hết 0,448 lít CO; ( đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,06 M và
Ba(OH); 0,12 M thu được m gam kết tủa Tính m ? ( TSPH 2009 khdi A )
Nco , = 0,02 mol
Trang 6Nyon = 0,006 mol
n Ba(on›2= 0,012 mol
=> > non- = 0,03 mol
Nco > =NoH - Nco, = 0,03 = 0,02 = 0,01 mol
Ma npa2* = 0,012 mol nên n¡¿ „„ = Nco} = 0,01 mol
Mé tia = 0,01 197 = 1,97 gam
36.Công thức tính thể tích CO; cần hấp thụ hết vào một dung dịch Ca(OH); hoặc Ba(OH);
đề thu được một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
- Noo, = Dkét tia
-Noco,= Don - Dkénia
Ví du : Hấp thụ hết V lít COs ( đktc) vào 300 ml dung dịch và Ba(OH); 1 M thu được 19,7 gam
kết tủa Tính V ?
Giải
~ CO, = Tết tủa — 0,1 mol => Vco,= 2,24 lít
i Noo, = lon" - Nkéttia = 0,6 a 0,1 = 0,5 => V co, = 11,2 lit
37.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào dung dịch AI” để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có lai kết quả :
- Hon- = 3.N/#£zz„
— 7 Don = 4 ma = Dee ia
Vi du : Can cho bao nhiéu lit dung dich NaOH 1M vào dung dich chia 0,5 mol AICI; dé duoc 31,2 gam kết tủa
Giải
Ta có hai kết quả :
Nou” = 3.Nxét tia = 3 0,4 = 1,2 mol => V = 1,2 lit
nonr =4 nại?' - Dkéttua = 4 0,5 — 0,4 = 1,6 mol => V = 1,6 lit
38.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al* va H* dé xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có lai kết quả :
- Non (min) = 3.Hg#¿z¿ +
— THOH (mx) = 4, HAI) - Hyúz¿Èt Dg'
Vị dụ : Cân cho bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1M lớn nhât vào dung dịch chứa đông thời 0,6 mol AICI; va 0,2 mol HCI đề được 39 gam kết tủa
Giải
DOH (max) # 4 BAI?*' - "ưá:ua+ ng = 4 0,6 - 0,5 + 0,2 =2,1 mol => V = 2,1 lit
39.Công thức tính thể tích dung dịch HCI cần cho vào dung dich NaAIO, hoadc Na[AI(OH), |
để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
- Ny = ke tia
-nn' =4 ñAio; - 3 Oke nia
Trang 7Vi du: Cần cho bao nhiêu lít dung dịch HCI IM_ vào dung dịch chứa 0,7 mol NaAlO; hoặc
Na[AIOH),] để thu được 39 gam kết tủa
Giải
Ta có hai kết quả :
ni: = nự¿¡a = 0,5 mol => V=0,5 lít
Nyt =4.Naio; - 3 nét ua = 4.0,7 — 30,5 = 1,3 mol => V = 1,3 lit
40.Công thức tính thể tích dung dịch HCI cần cho vào hỗn hợp dung dịch NaOH và NaAlO; hoặc Na[Al(OH),] để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
Ny* = Dké tia + NOH
nụ: =4.nẠjo, - 3 Dké nia + OHM
Vi du: Cần cho bao nhiêu lít dung dịch HCI IM cực đại vào dung dịch chứa đồng thoi 0,1 mol
NaOH và 0,3 mol NaAlO; hoặc Na[Al(OH),] dé thu duoc 15,6 gam két ta
Giải
Ta có hai kết quả :
H” (max) = 4 Nalo; - 3 két tủa + NOH” = 4.0,3 — 3.0.2 +0I= 0,7 mol => V = 0,7 lit
41.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vao hon hop dung dich Zn” dé xuat hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
NOH (min) = 2.NKé tia
NOH (max) = 4 nzn?' - 2.ưứ ra
Vị dụ : Tính thê tích dung dịch NaOH 1M cân cho vào 200 mÏl dung dịch ZnC1¿ 2M đê được 29,7
gam kết tủa
Giải
Ta có nzạ?: = 0,4 mol
Nxét tia= 0,3 mol
Ap dung CT 41
NOH (min) = 2.Dkét tia = 2-0,3= 0,6 =>V ganaon = 0,6 lít
ÍOH (max) = 4 nzn?' - 2.Tkét tia = 4.0,4 — 2.0,3 = 1 mol =>V ddNaOH = lít
42.Công thức tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxít sắt tác dụng với HNO;: loãng dư giải phóng khí NO
242
HN/„á; = sọ ( Myén hop + 24 No )
Vi du : Hoa tan hét 11,36 gam chat ran X gồm Fe, FeO, FezOs, FezO¿ trong dung dich HNO;
loãng dư thu được m gam muỗi và 1,344 lít khí NO ( đktc ) là sản phẩm khử duy nhất Tìm m 9 Giải
TNuá; = So ( Thện hẹp + 24 ngọ ) = So ( 11,36 +24 0,06 ) = 38,72 gam
43.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sat bang HNO: đặc nóng, dư giải phóng khí NO;
242
Myudi = sọ ( uy „ạy + 8 RNO, )
Vi du : Hòa tan hét 6 gam chat ran X gom Fe, FeO, Fe2O3, Fe30,4 trong HNO; dac nong, du thu được 3,36 lit khi NO2 (dktc ) C6 can dung dich sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan
Myfusi = = Myin nop + 8 BNO, ) = ¬ 6+8.0.15)=21,78 gam
Trang 844.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sắt băng HNO, dư giải phóng khí NO và NO;
242
80
Ví dụ : Hòa tan hết 7 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, FezO:, FezOx trong HNO: dư thu được 1,792
lít (đktc ) khí X gm NO va NO; va m gam muối Biết dx„;, = 19 Tính m ?
Ta có : NNO = NNO , = 0,04 mol
Myudi = — (Msn nop + 24 NNO + 8 NNO, )
Tái = —( Msn ngp + 24 NNO + 8 MNO, ) = —( 7+ 24.0,04 + 8.0,04 )= 25,047 gam 45.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp Fe, FeO, Fe;O;, Fe304 băng H;SO¿ đặc, nóng, dư giải phóng khí SO;
400
Myudi = Tấn | Mién hop + 16.nso, )
Ví dụ : Hòa tan hết 30 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, FezOs, Fe:Ou bằng H;SO¿ đặc nóng, dư thu duge 11,2 lit khi SO (đktc ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muôi khan Giải
INuối = Tao ( Mhén hop + Metso ) - 160 \ 30 + mae ) = 5 gam
46.Công thức tính khôi lượng sắt đã dùng ban đâu, biệt oxi hóa lượng sat nay băng oxi được hon hợp răn X Hòa tan hêt X với HNO2: loãng dư giải phóng khí NO
56
Myre = 30! Myén hop + 24 DNo )
Vi du : Dot m gam sat trong oxi thu duoc 3 gam chat ran X Hoa tan hét X voi HNO; lodng dư giai phong 0,56 lit khi NO ( dktc) Tim m ?
Giai
Me = 30 | Tấn hợp + 24 No ) = 30 | 3 + 0,025 ) = 2,52 gam
47.Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi được hon hop ran X Hoa tan hét X voi HNOa: đặc, nóng ,dư giải phóng khí NO¿
56
Myre = aa Mpén hop + 8 NNO, )
Vi du : Dot m gam sắt trong oxi thu được 10 gam hén hop chat ran X Hoa tan hét X voi HNO; đặc nóng, dư giải phóng 10,08 lit khf NO2 ( dktc) Tim m ?
Giai
mre = a0 Mhén hop +24 NO, ) = 56 10 +8 0,45 ) = 9,52 gam
48.Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA
pH = "5 (logK, + logC, ) hodc pH = - log (a.C, )
voi ơ: là độ điện l¡
K, : hang so phdn li cua axit
C, : néng d6 mol/l cua axit (C, =0,01 M )
Vi du 1: Tinh pH cua dung dich CH;COOH 0,1 M 6 25°C Biét Ken, coon = 1,8 10°
Giai
pH = 5 (logK, +logC,) = -5(logl.8 10° +1og0,1 ) = 2,87
Trang 9Vi du 2: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,46 % ( D = 1 g/ml ) Cho d6 dién li cua HCOOH trong
dung dịch là a= 2 %
Giải
Ta có : Cự = 10.DC% _ 10.1046 _ 01M
pH = - log (a.C, ) = - log Có 0,1) =2,7
49.Công thức tính pH của dung dịch bazơ yếu BOH
pH = 14+ 2 (ogK, + logC; )
với Ky: hang sé phan li cua bazo
C,: nong d6 mol/l cua bazo
Vi du : Tinh pH cua dung dich NH; 0,1 M Cho Kyu, = 1,75 10°
pH = 144+ 5 togK, + logC, ) = 144 5 (logl,75 10° + log0,1 ) = 11,13
50 Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA va mudi NaA
pH = - (logK, + log = )
Cạ
Vị dụ : Tính pH của dung dịch CH:COOH 0,1 M và CHzCOONa 0,1 Mở 25°C
Biét Key ,coon = 1,75 10”, bỏ qua sự điện li của HO
0,1
pH = - (logK, + log +) = - (logl,75 10° + log) = 4,74
51 Công thức tính hiệu suất phản úng tổng hop NH;
H%=2-2*1:
M
Y với My: hỗn hợp gồm M và Hạ ban đấu (tỉ lệ 1:3 )
My : hỗn hợp sau phản ứng
Ví dụ : Tiến hành tông hợp NH; từ hỗn hợp X gồm N; và H; có tỉ khối hơi so với H; là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H; là 6,8 Tính hiệu suất tông hợp NH:
Tacó:nụy, :nụ, =l:3
H% =2 - 2-1
M
13,6
Y