1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập các bài tập Pascal

37 2,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Các Bài Tập Pascal
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 :Viết chương trình đếm số lần xuất hiện của các kí tự thuộc bảng chữ cái trong 50 lần gõ kí tự bằng bàn phím không phân biệt a với A, b với B …, dùng hàm Upcase để chuyển đổi chữ t

Trang 1

 Bài tập:

CÂU LỆNH IF … THEN … ELSE

Bài 1 :Nhập 3 số a , b , c bất kì Hãy kiểm tra xem ba số đó có thể là độ dài ba cạnh của

một tam giác hay không ? Thông báo lên màn hình ‘ Thỏa mãn ‘, ‘ Không thỏa mãn trong từng trường hợp tương ứng

Bài 2 :Nhập N số bất kì

Đếm các số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 và tính tổng của chúng Sau đó , đưa ra màn hình :

So cac so >10 và <20 la : ( gia tri )

Tong cua chung la : ( gia tri )

Bài 3 :Nhập bốn số a , b , c , d Hãy tìm giá trị lớn nhất của chúng và gán giá trị lớn nhất

đó cho biến Max

Bài 4 :Đọc ngày tháng năm , sau đó viết ra màn hình đó là ngày thứ mấy trong tuần

Bài 5 :Viết chương trình :

Nhâp số báo danh

Nhập điểm văn , toán , ngoại ngữ

Bạn đã trúng tuyển ( hoặc Bạn đã không trúng tuyển ) với điều kiện Tổng số điểm >=

15 hay ngược lại

Bài 6 :Viết chương trình nhập hai số thực Sau đó hỏi phép tính cần thực hiện và in kết quả của phép tính đó

Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình

Nếu là “-” , in kết quả của hiệu lên màn hình

Nếu là “/” , in kết quả của thương lên màn hình

Nếu là “*” , in kết quả của tích lên màn hình Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình

Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình

Bài 7 :Giải và biện luận phương trình :

x2 + ( m – 2 ) x + 1 = 0

ở đây m là tham số thực tuỳ ý

Bài 8 :Viết chương trình nhập hai số tự nhiên N, M và thông báo ‘Dung‘ nếu N , M cùng

tính chẵn lẽ , trong trường hợp ngược lại thì thông báo ‘Sai‘

VÒNG LẶP XÁC ĐỊNH VÀ KHÔNG XÁC ĐỊNH

Sử dụng lệnh For

Bài 1 :Lập trình tính tích các số tự nhiên từ 1 tới 10

Trang 2

Bài 2 :Viết chương trình đếm số lần xuất hiện của các kí tự thuộc bảng chữ cái trong 50

lần gõ kí tự bằng bàn phím (không phân biệt a với A, b với B …, dùng hàm Upcase để

chuyển đổi chữ thường với chữ hoa)

Bài 3 :Cho số tự nhiên n , hãy lập trình để tính các tổng sau :

ở đây n là số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím

Bài 6 :Tính hàm lũy thừa an , ở đây a thực và n tự nhiên được nhập vào từ bàn phím

Bài 7 :Viết chương trình nhập một dãy số tối đa 100 số , sau đó in ra màn hình các số khác nhau

Bài 8 :Viết chương trình nhập một dãy số tối đa 100 số , sau đó sắp xếp lại theo thứ tự tăng dần

Bài 11 :Bạn có 1000 đ đem gửi ngân hàng với lãi suất 8%/tháng Sau mỗi tháng tiền lãi

được nhập vào để tính lãi suất tháng sau Bạn muốn để dành cho đến khi số tiền tăng lên là x

Vậy phải để trong bao lâu

Bài 12 :Viết chương trình tìm ƯSCLN của N số được nhập từ bàn phím

CHƯƠNG TRÌNH CON

Bài 1 :Dùng thủ tục chuyển một số tự nhiên n cho trước sang hệ cơ số 2

Bài 2 :Dùng thủ tục giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0

Bài 3 :Hãy viết lại thủ tục Insert đối với một chuỗi kí tự cho trước tùy ý

Bài 4 :Viết chương trình thực hiện lần lượt các công việc sau :

_ Lập thủ tục nhập ba số thực dương a , b , c từ bàn phím

_ Lập thủ tục kiểm tra xem ba số trên có lập thành ba cạnh của tam giác hay không ? _ Viết thủ tục tính diện tích của tam giác

_ Viết thủ tục tính các trung tuyến của tam giác

_ Viết hoàn thiện chương trình chính

Bài 5 :Giải phương trình x + y + z = 12 trong phạm vi số nguyên không âm với điều kiện

x < 4

Bài 6 :Cho trước các số N , a , b , c tự nhiên Giải phương trình sau trong phạm vi số nguyên không âm x + y + z = N với điều kiện x < a , y < b , z < c

Bài 7 :Viết thủ tục Compare ( S1 , S2 : String ; Var Kq : String ) thực hiện công việc sau :

so sánh hai xâu S1 và S2 , tìm tất cả các kí tự có trong cả hai xâu trên Xâu Kq sẽ chứa tất cả

các kí tự đó , mỗi kí tự chỉ được nhớ một lần

Trang 3

Bài 8 :Viết hàm tính D (St1 , St2) , với U, V là hai xâu kí tự bất kì , là tổng số các kí tự

không giống nhau trong hai xâu trên , mỗi loại kí tự chỉ được nhớ một lần Ví dụ D

(‘aabba’ , ‘bcdd’) = 2 vì chỉ có hai kí tự a và d là không giống nhau trong các xâu trên Bài 9 :Viết chương trình hoàn chỉnh thực hiện các công việc của thực đơn sau :

1 Nhập dữ liệu ( nhập số tự nhiên n )

2 Phân tích ra thừa số nguyên tố ( phân tích n thành tích các số nguyên tố )

3 Thoát khỏi chương trình

CẤU TRÚC DỮ LIỆU KIỂU MẢNG

Bài 1 :Giải hệ phương trình tuyến tính hai ẩn dùng ma trận :

a11x + a12y = c1a21x + a22y = c2

Bài 2 :Lập phương trình tạo ra một mảng chứa bảng cửu chương

Bài 3 :Viết chương trình nhập hai số nguyên dương m , n Sau đó tính trung bình cộng

an = an-1 + an-2 Viết chương trình tính 20 số Fibonaci đầu tiên và đưa ra kết quả vào một mảng 20 phần

tử

Bài 6 :Dãy số an được định nghĩa như sau :

a1 = 1a2 = 2

an = 2an-1 + an-2 ( n > 2 )

Hãy lập chương trình tính và gán giá trị của dãy vào biến mảng

Bài 7 :Nhập số tự nhiên N và viết chương trình tạo mảng bao gồm N số nguyên tố đầu tiên

Bài 8 :Viết chương trình nhập một bảng số 3 x 3 với điều kiện các số được nhập sẽ hiện trên màn hình đúng tại vị trí của mình trên bảng số

Bài 9 :a Viết chương trình nhập dữ liệu từ dãy đối xứng vào mảng một chiều

b Viết chương trình nhập dữ liệu là ma trận đối xứng vào mảng hai chiều

Trang 4

b Mỗi một nhóm các dấu chấm liền nhau bằng một dấu chấm

c Một nhóm các dấu chấm đứng liền nhau bằng dấu ba chấm

Bài 3 :Cho số tự nhiên n và một dãy các kí tự S1 , S2 , … , Sn Hãy tìm số tự nhiên I đầu

tiên sao cho các kí tự Si , Si+1 đều là chữ cái a Nếu trong dãy không có những cặp như vậy

thì thông báo

Bài 4 :Cho số tự nhiên n và dãy các kí tự S1 , S2 , … , Sn Biết rằng trong dãy có ít nhất

một dấu phẩy Hãy tìm số tự nhiên i sao cho :

a Si là dấu phẩy đầu tiên b Si là dấu phầy cuối cùng

Bài 5 :Viết chương trình nhập một xâu kí tự , sau đó chỉ ra xem xâu đó có phải là xâu đối

xứng không ( xâu đối xứng là xâu có các kí tự giống nhau và đối xứng nhau qua điểm giữa

xâu , ví dụ ‘ABBA’ hoặc ‘ABCBA’ )

Bài 6 :Cho một xâu kí tự S Hãy viết chương trình tính xem trong S có bao nhiêu loại kí

tự khác nhau ( phân biệt chữ in hoa với chữ in thường ) Ví dụ với S là “Pascal” ta có đáp số

là 5

Bài 7 : Viết chương trình nhập một xâu kí tự và biến đổi chúng thành toàn chữ in hoa Bài 8 :Họ tên một học sinh được nhập từ bàn phím Bạn hãy viết chương trình điều chỉnh lại các kí tự đầu của các từ đơn trong tên của học sinh ấy trở thành chữ in hoa

Bài 9 :Viết chương trình nhập xãu kí tự từ bàn phím , sau đó gọt xâu lại bằng cách cách

xoá đi các kí tự trống ở hai đầu của xâu Ví dụ nếu nhập xâu “ Ha noi “ , thì kết quả sẽ là

Hãy tìm và sửa lỗi trong chương trình đó

Bài 4 :Bạn hãy lập chương trình hiển thị một menu dạng sau trên màn hình

Trang 5

Sau đó đợi gõ phím Chương trình phải đợi cho tới khi phím gõ vào là một trong các chữ số 1 5 hoặc các chữ cái đầu của các tuỳ chọn thì thông báo phím gõ vào hợp lệ và kết thúc chương trình Trong chương trình phải dùng một tập hợp để kiểm tra việc nhập

giá trị cho biến từ bàn phím

Bài 5 :Hãy lập chương trình nhập vào một xâu nhị phân Các kí tự nhập vào không hợp lệ

bị bỏ qua

Bài 6 :Hãy lập chương trình nhập vào một xâu kí tự từ bàn phím Yêu cầu các kí tự nhập

vào phải là các chữ cái thuộc bảng chữ cái tiếng Anh , bỏ qua các phím khác

Bài 7 :Viết chương trình có chức năng thêm phần tử vào tập hợp trực tiếp từ bàn phím và

loại bớt phần tử khỏi tập hợp cũng trực tiếp từ bàn phím

CẤU TRÚC DỮ LIỆU KIỂU RECORD

Bài 1 : Thông tin về mỗi học sinh gồm :

 Họ đệm : một xâu 25 kí tự

 Tên : một xâu 10 kí tự

 Tuổi : một số nguyên hai chữ số

 Lớp : một xâu hai chữ số và một chữ cái viết hoa

Hãy lập chương trình nhập từ bàn phím danh sách một lớp 15 học sinh vào một mảng

bản ghi Sau đó hiển thị danh sách lên màn hình , mỗi người một dòng

Bài 2 :Thông tin về mỗi học sinh là một bản ghi gồm các trường :

 Họđệm : một xâu 25 kí tự

 Tên : một xâu 10 kí tự

 Tuổi : một số nguyên hai chữ số

 Lớp : một xâu hai chữ số và một chữ cái viết hoa

Một file bản ghi chứa một danh sách một lớp gồm 20 học sinh Hãy lập chương trình

hiển thị danh sách lên màn hình , mỗi người một dòng

Bài 3 :Một file bản ghi chứa một danh sách học sinh , thông tin về mỗi học sinh giống

như bài trên Hãy lập chương trình tạo một file bản ghi khác chứa danh sách đó , mỗi bản ghi gồm các trường :

 Họtên : một xâu 35 kí tự

 Tuổi : một số nguyên hai chữ số

 Khối : một số nguyên hai chữ số

 Lớp : một chữ cái viết hoa

Bài 4 :Một file bản ghi chứa một danh sách học sinh PTTH , thông tin về mỗi học sinh

ngoài các trường Họđệm , Tên , Tuổi , Lớp giống như các bài trên còn có thêm trường Điểm chứa điểm trung bình của học sinh trong năm học Hãy lập chương trình :

a Hiển thị lên màn hình danh sách những học sinh giỏi nhất của trường là những bạn

có điểm trung bình từ 8.0 trở lên và cao nhất trong khối

b Lập danh sách học sinh trong năm học mới , biết một học sinh có điểm trung bình từ

5.0 trở lên thì được lên lớp Chú ý : lớp 10A lên lớp 11A , lớp 11A lên 12A Kết quả chứa trong file

Trang 6

Bài 5 :Cho file bản ghi f chứa dữ liệu về kho sách , dữ liệu về mỗi cuốn sách được chứa

trong một bản ghi gồm 3 trường mang thông tin về :

 Họ tên tác giả : một xâu 26 kí tự

 Tên sách : một xâu 40 kí tự

 Năm xuất bản : một số nguyên 4 chữ số

Hăy lập chương trình nhập dữ liệu vào kho sách , sau đó tìm ra :

 Những cuốn sách của một tác giả cho trước xuất bản vào một năm cho trước

 Những cuốn sách có tên cho trước

Kết quả hiện trên màn hình

Bài 6 :

File bản ghi F chứa danh sách các ngày lễ trong một năm , mỗi bản ghi gồm ngày tháng , tên ngày lễ và số ngày được nghỉ Hãy lập chương trình nhập danh sách các ngày lễ và tính :

 Tổng số các ngày lễ và tổng số các ngày nghỉ lễ trong năm

 Tổng số các ngày lễ và tổng số các ngày nghỉ lễ trong quí 1 , quí 2 , …Kết quả thể hiện trên màn hình

CẤU TRÚC DỮ LIỆU KIỂU FILE

Bài 1 :Hãy lập chương trình tạo một tệp số nguyên chứa các số nguyên tố nhỏ hơn 10000

theo thứ tự tăng dần

Bài 2 :Cho f là tệp văn bản chứa các xâu 10 kí tự Hãy lập chương trình nhập và hiển thị

nội dung file đó lên màn hình , mỗi xâu một dòng , đầy trang màn hình thì dừng lại đợi gõ Enter mới hiển thị trang tiếp theo cho tới hết

Bài 3 :Bạn hãy viết chương trình cho phép đọc dữ liệu từ bàn phím và ghi thêm vào cuối

một tệp các bản ghi

Bài 4 :Cho một văn bản chứa trong một text file f Trong văn bản , tính từ trái sang phải ,

từ trên xuống dưới , kí tự # là kí hiệu xoá đi một từ đứng ngay trước nó nếu có Ví dụ

‘#Ta#oi di ngu#h###hoc’ có nghĩa là ‘Toi di hoc’ Bạn hãy viết chương trình sửa lại file f theo quy ước trên

Bài 5 :Cho 2 file f và g cùng kiểu ( nhưng không rõ kiểu nào ) Bạn hãy lập thủ tục gán nội dung của file g cho file f

Bài 6 :Cho một file text ghi lại một chương trình Pascal của một học sinh Hãy viết

chương trình kiểm tra lỗi của chương trình Pascal trên theo các cách sau đây :

Cách 1 : Kiểm tra xem số lượng các dấu ‘ ( dấu mở và dấu đóng ) có bằng nhau không ?Cách 2 : Kiểm tra xem số lượng các từ Begin và End có bằng nhau không ?

Bài 7 :Cho một file text Hãy viết chương trình đếm xem file text trên chứa bao nhiêu từ

( Chú ý : theo quy định , các từ cách nhau bởi một hay nhiều dấu cách )

Bài 8 :Cho một file text Viết chương trình loại bỏ các khoảng trống thừa bên trong file

text này

CẤU TRÚC DỮ LIỆU KIỂU CON TRỎ

Bài 1 :Bạn hãy lập chương trình cho phép ta nhập từ bàn phím một danh sách được ghép nối Sau đó gỡ bỏ một record khỏi danh sách

Trang 7

Bài 2 :Bạn hãy lập chương trình cho phép nhập một danh sách được ghép nối Sau đó chèn thêm một record vào danh sách

Bài 3 :Bạn hãy lập chương trình cho phép nhập một danh sách được ghép nối Sau đó đổi

chỗ hai record trong danh sách

§ HỌA Bài 1 :Vẽ hình chữ nhật có tâm trùng với tâm màn hình , các cạnh song song và tỉ lê với các cạnh màn hình , kích thước lớn dần theo thời gian

Bài 2 :Vẽ hình chữ nhật như trên , kích thước điều khiển được Nếu gõ phím + thì hình lớn lên , gõ phím – thì nhỏ đi , gõ Enter thì dừng chương trình

Bài 3 :Một bàn cờ vua hiển thị trên màn hình Nếu đặt một con hậu ( hình tròn màu đỏ )

vào một ô bằng cách nhập tên ô , chẳng hạn a5 , thì các ô bị con hâu khống chế sẽ được tô màu xanh Bạn hãy lập chương trình thực hiện các yêu cầu trên

Bài 4 : Vẽ đồng hồ điện tử hoạt động trên màn hình

Bài 5 :Hiển thị một điểm chuyển động đều theo chiều kim đồng hồ trên quỹ đạo tròn , tâm

Size 40

Bài 8 :Vẽ hệ trục toạ độ và đồ thị hàm số y = x2 với đầy đủ chú thích

Bài 9 :Vẽ và tô màu cho ngôi nhà sau Đảm bảo khả năng bật tắt điện cho ngôi nhà Nếu

gõ phím + thì đèn sáng ( cửa sổ có màu trắng ) , gõ phím – thì đèn tắt ( cửa số có màu đen )

Trang 8

Writeln (' Thoa man : Day la 3 canh

cua mot tam giac ')

Tong := 0 ; Dem := 0 ; For I := 1 To N Do Begin

Write (' So = ') ; Readln ( So ) ;

If ( So > 10 ) and ( So < 20 ) Then Begin

Tong := Tong + So ; Dem := Dem + 1 ; End ;

End ;

Writeln (' So cac so >10 va <20 la : ', Dem ) ;

Writeln (' Tong cua chung la :', Tong ) ; Readln ;

END

3) Var

Max , a , b , c , d : Real ;

Trang 9

If Max < b Then Max := b ;

If Max < c Then Max := c ;

If Max < d Then Max := d ;

Writeln (' Gia tri lon nhat la : ', Max ) ;

Write (' Doc Ngay Thang Nam : ') ;

Readln ( Ngay , Thang , Nam ) ;

Nam := 1900 + ( Nam mod 1900 ) ;

0 : Writeln (' Chu Nhat ') ;

1 : Writeln (' Thu Hai ') ;

2 : Writeln (' Thu Ba ') ;

3 : Writeln (' Thu Tu ') ;

4 : Writeln (' Thu Nam ') ;

5 : Writeln (' Thu Sau ') ;

6 : Writeln (' Thu Bay ') ;

Write (' Diem toan : ') ; Readln( Toan ) ;

Write (' Diem ngoai ngu : ') ; Readln( Ngoaingu ) ;

Write (' Diem van : ') ; Readln ( Van ) ; Tongdiem := Toan + Van + Ngoaingu ;

Clrscr ; Writeln (' Phieu Bao Diem ') ; Writeln (' So bao danh : ', SBD ) ; Writeln (' Diem van : ', Van ) ; Writeln (' Diem toan : ', Toan ) ; Writeln (' Diem ngoai ngu : ',

Ngoaingu) ; Writeln (' Tong diem : ', Tongdiem) ;

If Tongdiem >= 15 Then Writeln(' Ban da trung tuyen ') Else

Writeln(' Ban khong trung tuyen ') ; Readln ;

Readln( Pt ) ;

If Pt = '+’ Then T := a + b ;

If Pt = '-’ Then T := a - b ;

If Pt = '*’ Then T := a * b ;

Trang 10

Uses Crt ; Var a : Array[ 'A' 'Z' ] of integer; (* mảng bộ đếm *)

ch : char ; (* biến nhập kí

tự *)

i : byte ; (* chỉ số của lần gõ phím *)

BEGIN Clrscr ; For ch :='A' to 'Z' Do a[ch] := 0 ; (* xả

bộ đếm *) Writeln (' Go phim 50 lan ') ; For i := 1 To 50 Do (* thực hiện

100 lần *) Begin

ch :=Readkey ; (* nhập kí tự vào Ch không cần gõ Enter *)

ch := Upcase(ch) ; (* Đỗi chữ thường thành chữ hoa *)

a[ch] := a[ch] + 1 ; End;

Writeln (' So lan xuat hien cac ki tu

la :') ; For ch :='A' to 'Z' do (* Kiểm tra bộ đếm từ 'A' tới 'Z' *)

Trang 11

If a[ch] > 0 Then (* Nếu Ch có

Clrscr ; Write (' Cho so tu nhien n : ') ; Readln (n) ;

tong :=0 ;

i :=1 ; While i <= n Do Begin

tong := tong + 1/i ;

i := i + 1 ; End ; Writeln (' Tong can tim la : ', tong:12:6 ) ;

Readln ; END

6) Uses Crt ;

Var i , n : Integer ;

a , giatri : Real ;

BEGIN Clrscr ; Write (' Cho so a : ') ; Readln(a) ; Write (' Cho so mu n : ') ; Readln(n) ;

i := 1 ; giatri := 1 ; While i <= n Do Begin

giatri := giatri * a ; i:= i+1 ;

End ; Writeln(' a mu n bang : ', giatri ) ; Readln ;

For I := 1 To N Do

Trang 12

Writeln (' Nhap cac phan tu cua day : ') ;

For i := 1 To n Do Begin

Write (' b[', i ,'] = ') ; Readln( b[i] ) ; End ;

Write (' Nhap so thuc a : ') ; Readln(a)

; Writeln (' Cac phan tu lon hon a cua day : ') ;

i:=1;

Repeat

If ( b[i] > a ) Then Writeln (' b[', i ,']

= ', b[i]:8:2 ) ; inc(i) ; Until i > n ; Readln ; END

10) Uses crt ;

Var a , b : Array[1 50] Of Integer ;

n , m , i , j , k : Byte ; trung : Boolean ;

BEGIN Clrscr ; Write (' Nhap do dai cua day so nguyen : ') ; Readln(n) ;

Trang 13

Writeln (' Nhap cac phan tu cua day : ')

If ( j <= n ) and ( a[i] = a[j] ) Then

trung := true ; inc (j) ;

4 ) ; Readln ; END

11) uses crt ;

var thang : Byte ; tien , lai , x : Real ;

BEGIN clrscr ; writeln (' Chuong trinh tinh thoi gian rut tien lai ') ;

write (' So tien lai muon rut ra : ') ; readln(x) ;

tien := 1000 ; thang :=1 ; repeat lai := tien * 8 / 100 ; tien := tien + lai ; thang := thang + 1 ; until tien >= x ; writeln (' Ban phai gui tien trong ', thang div 12 , ' nam ',

thang mod 12 ,' thang ') ; writeln (' Khi do so tien ban rut ra duoc

la ', tien:12:2 ,' dong ') ; readln ;

Clrscr ; Writeln (' Tim USCLN cua N so :') ; Write (' Nhap so N : ') ; Readln(n) ; Writeln ('Nhap ', N ,' so : ') ;

For i := 1 To n Do Begin

Write(' So thu ', i ,' = ') ; Readln( a[i] ) ;

End ;

Trang 14

Var Delta: real;

Begin Delta:=sqr(b)-4*a*c;

If Delta<0 then Writeln('Phuong trinh

vo nghiem.') Else

If Delta=0 then Begin Write('Phuong trinh co nghiem kep : ');

Write('x1,2=',-b/(2*a):8:2);

End Else Begin x1:=(-b+sqrt(Delta))/(2*a);

x2:=(-b-sqrt(Delta))/(2*a);

Writeln('Phuong trinh co 2 nghiem phan biet la :');

Writeln('X1=',x1:8:2, 'X2=',x2:8:2);

End;

End;

(*============================

====*) BEGIN (* CT chính *) Clrscr;

Writeln(' Giai Phuong Trinh Bac Hai Voi Cac He So :');

Nhapabc(a,b,c);

If a<>0 then GPTB2 Else Writeln(' Khong phai phuong trinh bac hai ');

Readln ; END

3) Uses Crt;

Var a, b, c: real ;

(*============================

====*) Procedure Nhap(Var a, b, c: real);

Trang 15

Procedure input (Var a: real; tenbien:

Else Writeln('Khong lap thanh ba

canh cua tam giac') ;

End;

(*============================

===*)

Procedure Trung_tuyen (a, b, c: Real);

Var ma, mb, mc: real;

====*) Procedure Dientich (a, b, c: real); Var p, S: real;

Begin p:=(a+b+c)/2;

S:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));

Writeln('Dien tich =', S:0:2);

End;

(*============================

====*) BEGIN (* Chương trình chính *) Clrscr;

(*============================

====*) Procedure Nhap(Var a, b, c: real);

Procedure input (Var a: real; tenbien: Char);

Begin Repeat Write('Nhap ' + tenbien+' = '); Readln(a);

Until (a>=0);

End;

Begin (* bắt đầu thủ tục nhập *) Input(a, 'a');

Input(b, 'b');

Input(c, 'c');

End; (* kết thúc thủ tục nhập *)

(*============================

====*) Procedure Kiemtra(a, b, c: Real);

Trang 16

Else Writeln('Khong lap thanh ba

canh cua tam giac') ;

End;

(*============================

===*)

Procedure Trung_tuyen (a, b, c: Real);

Var ma, mb, mc: real;

Writeln('Giai phuong trinh X+Y+Z=12 trong pham vi '

+ 'so nguyen khong am voi dieu kien x<4');

For X:=0 to 3 do For Y:=0 to 12 do For Z:=0 to 12 do

If (X+Y+Z=12) then Writeln(' x=',X,' y=',Y, 'z=',Z);

Write(' N, a, b, c = '); Readln(N, a, b,c);

If (a+b+c-3<N) then Begin

Writeln('Phuong trinh vo nghiem'); Readln;

Exit;

End Else Begin Writeln('Phuong trinh co nghiem la:');

Writeln('x': 10, 'y': 10, 'z':10);

i:=4;

For X:=0 to (a-1) do For Y:=0 to (b-1) do For Z:=0 to (c-1) do

If (X+Y+Z=N) then Begin

Writeln(x: 10, y: 10, z: 10); inc(i);

If i=24 then

Trang 17

Function kt(ch: char; st: string): boolean;

(* Kiểm tra xem kí tự Ch có trong xâu St

For i:=1 to length(s1) do

If (not kt(s1[i],kq)) and (kt(s1[i],s2))

Write('S2: '); Readln(xau2);

Compare(xau1, xau2, xau);

If xau<>'' then Writeln('Xau chung la: ',xau)

Else Writeln('Khong co ki tu nao trong

Var S: array[1 M] of string;

max, min, i, j, n: byte;

(*============================

===*) Function D(U,V: string): byte;

(*Trả về tổng số loại kí tự không giống nhau

trong 2 xâu U và V *) Var k, id: byte;

s, luu: string;

Begin luu:=''; (* Xâu rỗng *) For id:=1 to length(U) do

If (pos(U[id],V)=0) and (pos(U[id],luu)=0) then luu:=concat(luu,U[id]);

For id:=1 to length(V) do If(pos(V[id],U) = 0) and (pos(V[id],luu)=0) then luu:= concat(luu,V[id]);

d:=length(luu);

End;

(*============================

=====*) Procedure nhap;

Begin Repeat

Trang 18

End;

(*============================

=====*) Procedure viet;

Begin

If dem=0 then Writeln('So ',N,' khong the phan tich thanh '

+ 'tich cua cac so nguyen to') Else

If dem=1 then Writeln(N, '=', a[dem])

Else Begin Write(N,'=');

For i:=1 to dem-1 do Write(a[i],'*');

Writeln(a[dem]);

End;

End;

(*============================

====*) Procedure phantich(N1:longint);

Begin

If N1>1 then Begin u:=2;

Until N1=1;

Ngày đăng: 26/12/2013, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w