B/ Chuẩn kiến thức kỹ năng: Định nghĩa giá trị, tính chất hàm số bậc nhất : biết xác định hàm số là HSBN;nhận biết được hàm số đồng biến ; nghịch biến Vị trí tương đối của 2 đường th[r]
Trang 1Trường THCS Phổ Quang
Họ và tên:
Lớp : 9
Bài kiểm tra chương 2 đại số Môn : Toán
Thời gian: 45’
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
B
2
y = x +
x
C y = 2x - 3 D y = 0 x + 3
Câu 2: Hàm số y = m - 2 x + 3 (m là tham số) đồng biến trên R khi:
A m 2 ; B m 2 ; C m > 2 ; D m < 2
Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy ; điểm nào sau đây thuộc đường thẳng y = -4x + 4 ?
A (2 ; 12) ; B (0,5 ; 2) ; C (-3 ; -8) ; D (4 ; 0)
Câu 4: Với x = 3 + 2 thì hàm số y = 3 - 2 x - 3
có giá trị là:
A 8 ; B - 2 ; C 14 ; D 4
Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 - x song song với đường thẳng:
A y = -x ; B y = -x + 3 ; C y = -1 - x ; D Cả ba đường thẳng trên
Câu 6: Đường thẳng y = 2x - 5 tạo với trục O x một góc ta có :
A < 900 ; B 900 ; C 900 ; D > 900
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = 2x - 3 và đi qua điểm A( 12;5
Câu 2: (4,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5x – 5 ( d’)
a) Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng d’ với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ )
Câu 3: ( 1đ)Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k – 2 ) x + k + 1 và y = ( k + 3 ) x –(k +1) Với giá trị nào của k thì :
Đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm trên trục hoành ?
BÀI LÀM :
I / Phần trắc nghiệm:
Đ án
Trang 2Ngày dạy 25/11/2015 tiết 4 lớp 9D
Tiết 29 KIỂM TRA CHƯƠNG III
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học sinh các đơn vị kiến thức sau: Định nghĩa hàm số bậc nhất,
tính đồng biến ( nghịch biến) của hàm số bậc nhất Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a 0) với trục Ox Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mp Oxy và hệ thức tương ứng
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài
tập cụ thể chẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định tọa độ giao điểm bằng phép tính( HSG), tính góc tạo bỡi đường thẳng và trục Ox; Tìm điều kiện của tham số để hai hàm số là hàm bậc nhất có đồ thị song song, cắt nhau, trùng nhau
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, vẽ đồ thị, sử dụng tính chất; tính trung thực trong kiểm tra.
B/ Chuẩn kiến thức kỹ năng:
Định nghĩa giá trị, tính chất hàm số bậc nhất : biết xác định hàm số là HSBN;nhận biết được hàm
số đồng biến ; nghịch biến
Vị trí tương đối của 2 đường thẳng: Biết cách xác định các hệ số a,b để 2 đồ thị song song; cắt nhau ; trùng nhau và vận dụng giải các dạng bài tập liên quan
Vẽ đồ thị; tọa độ giao điểm; hệ số góc: Tất cả HS đều vẽ được đồ thị HSBN, biết tìm được tọa độ giao điểm ( HSG) , và tìm được góc tạo bỡi đồ thị với trục hoành Vận dụng các kiến thức này giải các dạng bài tập liên quan
C- MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Định nghĩa ; t
chất HSBN
1 0.5đ
1 0.5đ
1 0.5đ
3 1.5đ
Vị trí của hai
đồ thị HSBN 1
0.5đ
B1 1.5đ
B3 1đ
3 3đ
Vẽ đồ thị
HSBN ; tọa độ
giao điểm ; Hệ
số góc
1
0.5đ
B2a,b
3.5đ
B2c
1đ
1
0.5đ
5
5.5đ
3đ
3 4đ
4 3đ
11 10đ
Trang 3ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG II
I/ Phần trắc nghiệm
II/ Phần tự luận :
Bài 1 : *Vì đồ thị HS y = ax + b // y = 2x – 3 nên a = 2 ( 0.5đ)
Vậy hs có dạng y =2x + b
Vì A ( ½ ; 5/2) thuộc đồ thị HS y =2x + b nên 5/2 = 2 ½ + b suy ra b = 3/2 ( 0.5đ)
Vậy HSBN đã cho có dạng y = 2x + 3/2 ( 0.5đ)
Bài 2 :
a/ Xác định đúng đường thẳng d đi qua 2 điểm : ( 0;5) và ( 5/2 ; 0) vẽ đồ thị đúng ( 1đ)
Xác định đúng đường thẳng d’ đi qua 2 điểm : ( 0 ; -5)) và ( 10 ; 0) vẽ đồ thị đúng ( 1đ)
b/ Hoành độ của M là ng của pt -2x + 5 = 0.5 x – 5
giải ra tìm được x = 4 thế vào tìm được y = -3
Vậy tọa độ của M( 4 ; -3) ( 1.5đ)
c/ gọi α là góc tạo bỡi d’ và trục Ox Vì a = 0.5 nên α là góc nhọn
Ta có tg α = 0.5 suy ra góc α = 26 0
(1đ)
5
0 5/2 10
-5
Bài 3:
Điều kiện là HSBN : k 2 và k -3
Điều kiện cắt nhau k – 2 k + 3 suy ra k thuộc R
Để cắt nhau tại trục hoành thì − k −1 k −2 =k +1
k +3 ⇔ ( k + 3) ( -k – 1) = ( k +1) ( k – 2) ⇔ - k 2 – k – 3k – 3 = k 2 – 2k + k – 2
⇔ 2k 2 + 3k + 1 = 0 ⇔ ( k + 1) ( 2k +1) = 0 ⇔ k +1 = 0 hoặc 2k + 1 = 0
⇔ k = - 1 hoặc k = - ½ ( TMĐK) Trả lời ( 1đ)
Duyệt BGH Giáo viên ra đề