1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đại số 10 - 10 đề kiểm tra 1 tiết chương 6 - LƯỢNG GIÁC

25 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 708,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có 3 góc A,B,C thỏa mãn 2sinAcosC = sinB thì tam giác ABC cân.. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau. Tìm α, biết rằng α là một trong bốn số đo cho[r]

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC

Môn Toán Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

I)Trắc nghiệm(5đ)

Câu 1.sin x y bằng :

A cos cosx y sin sinx y B cos cosx y sin sinx y C. sin cosx y cos sinx y D. sin cosx y cos sinx y

Câu 2. Chotanxmm  1Tính tan 2xtheo m

1 1

m m

1

m m

1

m m

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức P sin 4   cos 4  , biết sin 2 3

Câu 5 Khẳng định nào sau đây sai ?

A cos    cos  B. sin    sin  C tan    tan  D. cot    cot 

Câu 6.Tính , biết cos   1

m 

2 1 2

Câu I (1,5đ) Cho góc  thỏa mãn 3

Câu II (1đ) Chứng minh tanx 2 cot 2x cotx (khi các biểu thức có nghĩa )

Câu III (1,5đ) Rút gọn biểu thức cos3 cos

1 cos 2

x x A

Trang 2

Câu II (1đ) Chứng minh tanx 2 cot 2x cotx (khi các biểu thức có nghĩa )

Ta có : tanx 2 cot 2x cotx tanx cotx  2 cot 2x

Trang 3

Môn Toán Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng Tính độ dài quãng đường xe gắn

máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy   3,1416 )

2

3 (

Trang 4

Câu 10: Nếu sin cos 2 0

Bài 2: a) Rút gọn A = cos 4 sin 6 cos 8

cos 4 sin 6 cos 8

Nhóm các số hạng ( os2 os6 ) sin 6

( os2 os6 ) sin 6

Biến đổi được 2 sin 6 sin( 2 ) sin 6

2 sin 6 sin( 2 ) sin 6

Trang 5

Lý luận và thu gọn sin(A-C)=0 025

Suy ra A=C và kết luận tam giác ABC cân tại B 05

Môn Toán Đại Số 10

   Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 4:(nhân biết) Trên đường tròn lượng giác, điểm 3 1;

N 

là điểm cuối của cung lượng giác α

có điểm đầu A Tìm α, biết rằng α là một trong bốn số đo cho dưới đây

Câu 6:(nhân biết) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A sinsin B tantan C coscos D cotcot

Câu 7:(nhân biết) Tìm α, biết cos  0

Asin  0. B sin  1. C cos  0. D cos  0.

Câu9 (nhân biết) Cho 0

Câu 10:(nhân biết) Khẳng định nào sau đây sai ?

A sin   sin B cos   cos

Trang 6

C cot  cot D tan   tan

  Tính cos , tan , cot   ?

Câu 2: (1đ)(vận dụng thấp)Rút gọn biểu thức: tan tan tan cot 3 

x

x x

x

6 cos 4

sin 2 cos

6 cos 4

sin 2 cos

118

+Lập luận đúng dấu của cos +Lấy đúng cos

+Tính đúng cot

+Tính đúng tan

0.25 0.25 0.25 0.25 0,5 0,5

Câu 3: (1đ))(vận dụng thấp) Rút gọn

x x

x

x x

x

6 cos 4

sin 2 cos

6 cos 4

sin 2 cos

0.25 0.25 0.5

Trang 7

Bài 4 (1đ))(vận dụng cao) chứng minh

254sin

118

Môn Toán Đại Số 10

*Trong bốn khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

I) cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb II) cos(a - b) = cosa.sinb + sina.cosb

III) sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb IV) sin(a + b) = sinb.cosa + cosa.sinb

Trang 8

II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)

Bài 1: Cho cosx 5 , x

a) Tính các giá trị lượng giác của góc x

b) Tính giá trị biểu thức:A sin 2x, B tan x , C cosx

2 x = tanx và thay vào đúng

0.5

Trang 9

ĐỀ 5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC

Môn Toán Đại Số 10

A Nằm chính giữa cung nhỏ A B' B Nằm chính giữa cung nhỏ AB

C Nằm giữa cung AB D Nằm chính giữa cung A B' '

Biểu thức sin 7 cosx x c os7 s inxx bằng :

, 4

 3 4

,46

và 56

 Tìm khẳng định đúng ?

A Cung

3

và 46

Trang 10

Bài 3 ( 1,0 điểm-1,0 điểm )

1) Không dùng máy tính,hãy tính sin1050

Trang 11

Vậy:Có hai điểm M cần tìm là trùng với A và A’ Bài 2(2,0-2,0-1,0)

Trang 12

Môn Toán Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Điểm cuối của cung lượng giác  thuộc góc phần tư thứ mấy trên đường tròn lượng giác

thì sin0 và các giá trị lượng giác còn lại đều âm

Câu 7 : Biểu thức sin 7 sinx x c os7 osxx c bằng :

Trang 13

Câu 8 : Biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác có số đo

27

2

có điểm cuối M

C Nằm chính giữa cung nhỏ AB D Nằm chính giữa cung nhỏ A B'

Bài 3 ( 1,0 điểm-1,0 điểm )

1) Không dùng máy tính,hãy tính cos750

2) CMR: sin cos 2 sin

Trang 14

sin 75 sin 45 300.5 sin 450cos300cos45 sin 300 0

Trang 15

Môn Toán Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Cho tam giác ABC Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A cos cos cos 1 4 sin sin sin

Trang 16

Câu 6: Rút gọn biểu thức cos 4 cos 2

Trang 17

1tan cos m2, với  2 m 1 Tính cos 2 theo m

A cos 2  2m  3 B cos 2 2m3 C cos 2 2m 3 D cos 2  3 2m

Câu 20: Rút gọn biểu thức cos 3 cos

Môn Toán Đại Số 10

Trang 18

A P  1 sinx B P  1 cotx C P  1 tanx D P  1 cosx

Câu 6: Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

  , với 0m 2 Tính cos 2 theo m

A cos 2  m 1 B cos 2   1 m C cos2  m1 D cos 2    m 1

Câu 11: Giá trị lớn nhất của biểu thức M  cos 2x  2 cosx bằng

Trang 19

A tana  3 B tana 5 C tana  5 D tana  3

Câu 14: Cho tana 5 Tính tan 2a

A P  2 cos2x B P   sin2x C P  2 sin2x D P   cos2x

Câu 17: Cho tam giác ABC Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A sin sin sin 4 sin sin cos

Trang 20

Môn Toán Đại Số 10

Câu 2: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

A 50 B 150 C 200 D 100

Câu 4: Cho  là một cung lượng giác bất kỳ Hãy chọn công thức đúng

A cot  cot B tan  tan C sin  sin D cos  cos

Câu 5: Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây

A cos   cos.B cos cos C sin sin.D sin   sin

Câu 6: Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?

2

3 cos

Câu 7: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45osin135 o B.cos120o sin60o. C cos 45osin 45 o D cos30o sin120 o

Câu 8: Cho góc  thỏa 900 1800 Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?

A tan0 B sin0 C cot 0 D cos0

Trang 21

Câu 9: Cho góc  thỏa 0 90 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 16: Cho hai góc nhọn  và  trong đó  Khẳng định nào sau đây là sai?

C cos  sin   90o. D tan  tan  0

Câu 17: Cho sin 3,

Trang 22

Môn Toán Đại Số 10

Câu 2: [2] Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3

cos cos 2 cos 3

A ABC cân tại C B ABC vuông tại C C ABC cân tại B D ABC cân tại A

Câu 4: [1] Một cung tròn có độ dài bằng 2 lần bán kính Số đo rađian của cung tròn đó là:

Trang 23

Câu 8: [4] Nếu biết thì biểu thức bằng:

Câu 11: [1] Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cosa b– cos cosa bsin sin a b B sina b sin cosa bcos.sin b

C cosa b cos cosa bsin sin a b D sina b– sin cosa bcos sin a b

Câu 12: [3] Với góc x bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Câu 15: [2] Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A tan tan 180   B sin sin 180  

C cos cos 180   D cot cot 180  

Câu 16: [1] Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây

A  1 cos1 B tan sin ;cos 0

Câu 17: [3] Đơn giản biểu thức  2  2  2 

1 – sin cot 1 – cot ,

x  x 0Ox 90O4

5

x x 90Ox 180O4

Trang 24

Câu 20: [2] Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác AM có số đo 60 Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo của các cung lượng giác AN là:

A Điểm B B Điểm B’ C Điểm C, điểm F D Điểm E, điểm D

Câu 22: [2] Cho hai góc nhọn ab với tan 1

C 6

D 2 3

A sina 0, cosa 0 B sina 0, cosa 0

C sina 0, cosa 0 D sina 0, cosa 0

Câu 24: [4] Nếu 5sin3sin2 thì:

A tan2 tan  B tan3 tan 

C tan4 tan  D tan5 tan 

Câu 25: [3] Cho sin 3

 cos sin

Trang 25

A Điểm B’ B Điểm C, điểm F C Điểm C, E D Điểm E, điểm D

Câu 28: [3] Nếu biết

Ngày đăng: 26/01/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w