1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 33,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mơ,em được một bà - GV hướng dẫn HS nắm tiên cho ba điều chắc yêu cầu của đề: ước và em đã thực + GV gạch chân dưới hiện cả ba điều ước những từ ngữ quan trọng đó.Hãy kể lại câu của đề: [r]

Trang 1

3 Thái độ: - Có thái độ trung thực, nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh minh họa SGK

- Học sinh: SGK Tiếng Việt 4

III Các hoạt động dạy- học:

và Cáo và nêu nội dungcủa bài

- GV nhận xét,đánh giá

-Giới thiệu bài, ghi bảng

- Yêu cầu HS tiếp nối nhauđọc 3 đoạn của bài

- GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt giọng cho HS

“Chơi một lúc mới nhớ lời

mẹ dặn, em vội chạy mộtmạch đến cửa hàng / muathuốc / rồi mang về nhà”

- Yêu cầu HS đọc phầngiải nghĩa từ

- Yêu cầu HS luyện đọctheo cặp

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

Câu 1

- Yêu cầu HS đọc thầmđoạn 1, TLCH:

+ Khi câu chuyện xảy ra,An-đrây-ca mấy tuổi, hoàncảnh gia đình em lúc đóthế nào?

+ Mẹ bảo An-đrây-ca mua

+ An-đrây-ca nhanh nhẹn

Trang 2

Câu 2

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

2, TLCH: Chuyện gì đãxảy ra khi An-đrây-camang thuốc về nhà?

Câu 3

- An-đrây-ca tự dằn vặtmình như thế nào?

Câu 4

- Câu chuyện cho thấy đrây-ca là một cậu bé nhưthế nào?

An Yêu cầu HS nêu nội dungcủa bài

- Gọi 4 HS nối tiếp đọcphân vai

- GV hướng dẫn đọc diễncảm toàn bài theo cáchphân vai

- Yêu cầu HS đọc diễncảm theo nhóm

- Gọi HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, tuyêndương

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài Chị em tôi

đi ngay

+ An-đrây-ca được cácbạn đang chơi đá bóng rủnhập cuộc Mải chơi nênquên lời mẹ dặn Mãi sau

em mới nhớ ra, chạy đếncửa hàng mua thuốc mangvề

- Đọc và trả lời:

An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đangkhóc nấc lên Ông đã quađời

- An-đrây-ca òa khóc khibiết ông đã qua đời Bạncho rằng vì mình mải chơibóng, mua thuốc về nhàchậm mà ông chết

- An-đrây-ca rất yêuthương ông, không tha thứcho mình vì ông sắp chếtcòn mải chơi bóng, mangthuốc về nhà muộn

Trang 3

Tiết 2 Thể dục

Đ/c Thương soạn giảng

************************

Tiết 3 Chính tả (nghe – viết)

NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- GV đọc toàn bài chínhtả: Người viết truyện thậtthà

- Yêu cầu HS nêu nộidung của đoạn viết

- Yêu cầu HS nêu các từkhó, dễ lẫn khi viết chínhtả

- Yêu cầu HS đọc, viếtcác từ vừa tìm

- GV đọc cho HS viết vớitốc độ vừa phải

- Đọc toàn bài cho HSsoát lỗi

- Thu chấm bài

- Nhận xét bài viết củaHS

- 2 HS lên bảng, cả lớp viếtnháp

- Lắng nghe, ghi bài

Trang 4

- GV nhắc HS:

+ Viết tên bài cần sửa lỗilà: Người viết truyện thậtthà

+ Sửa tất cả các lỗi cótrong bài, không phải chỉsửa lỗi âm đầu s / x hoặclỗi về dấu hỏi / dấu ngã

- Yêu cầu HS tự đọc bài

và sửa lỗi

- Gọi đại diện HS lêntrình bày

- GV nhận xét, chữa bài

- GV nêu yêu cầu của bài

- Gọi HS yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nhắc lạikiến thức đã học về từ láy

để vận dụng giải bài tập

- GV giải thích mẫu

- Yêu cầu HS các nhómlàm bài

- Gọi đại diện các nhómtrình bày

- Trình bày

-Lắng nghe,thực hiện

Trang 5

Tiết 4 Luyện từ và câu

DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng

2 Kĩ năng: - Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về

ý nghĩa khái quát của chúng; nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầuvận dụng quy tắc đó vào thực tế

3 Thái độ: - Tự giác làm bài tập

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: VBT Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu củabài

- Yêu cầu từng cặp traođổi, thảo luận làm bài vàovở

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét, chốt lờigiải đúng

a) Dòng nước chảy tươngđối lớn, trên đó thuyền bè

đi lại được

b) Dòng sông lớn nhấtchảy qua nhiều tỉnh phíaNam nước ta

c) Người đứng đầu nhànước phong kiến

d) Vị vua có công đánhđuổi giặc Minh, lập ra nhà

Lê ở nước ta

- Gọi HS đọc yêu cầu củabài

- Yêu cầu HS đọc thầm, sosánh sự khác nhau giữanghĩa của các từ (sông –Cửu Long; vua – Lê Lợi)

Trang 6

b) Cửu Long: tên riêng củamột dòng sông.

+ So sánh c) với d):

c) vua: tên chung để chỉnhững người đứng đầu nhànước phong kiến

d) Lê Lợi: tên riêng củamột vị vua

+ Danh từ riêng: Chung /Lam / Thiên Nhẫn / Trác /Đại Huệ / Bác Hồ

- Đọc

- Làm bài

-Lắng nghe,thực hiện

Trang 7

2 Kĩ năng: - Hiểu được câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.

3 Thái độ: - Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh minh họa SGK., Phiếu học tập

- Học sinh: SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Gọi HS đọc đề bài

- GV viết đề bài, gạchdưới những chữ sau trong

đề bài: Kể lại một câuchuyện về lòng tự trọng

mà em đã được nghe(nghe qua ông bà, cha mẹhay ai đó kể) hoặc đượcđọc (tự em tìm đọc được)

- Yêu cầu HS đọc các gợi

ý 1, 2, 3, 4

- Hướng dẫn HS: Nhữngtruyện được nêu làm ví dụ

là những truyện trongSGK

- Gọi HS tiếp nối nhaugiới thiệu tên câu chuyệncủa mình Nói rõ đó làtruyện về một người quyết

Trang 8

- Yêu cầu HS kể lại câuchuyện trong nhóm.

- Tổ chức cho HS thi kểtrước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét,bầu chọn

- Yêu cầu HS trao đổi về ýnghĩa

- GV nhận xét, tuyêndương

Trang 9

1 Kiến thức: - Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyện.

2 Kĩ năng: - Hiểu ý nghĩa: Khuyên học sinh không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng

3 Thái độ: - Không nói dối ông bà, bố mẹ, thầy cô giáo

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh minh họa SGK

- Học sinh: SGK Tiếng Việt 4

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Yêu cầu HS tiếp nốinhau đọc 3 đoạn của bài

- GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt nhịp thơ đúngcho HS

- Yêu cầu HS đọc phầngiải nghĩa từ

- Yêu cầu HS luyện đọctheo cặp

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

đi đâu?

+ Cô nói dối ba như vậy

đã nhiều lần chưa? Vì sao

cô lại nói dối được nhiềulần như vậy?

- 4 HS lên bảng

Lắng nghe, ghi bài

- Đọc nối tiếp theo khổ thơ.+ Đoạn 1: Từ đầu choqua

+ Đoạn 2: Tiếp cho nênngười

+ Đoạn 3: Còn lại

- Theo dõi

- tặc lưỡi, yên vị, giả bộ,

im như phỗng, cuồngphong, ráng

+ Cô không đi học nhóm

mà đi chơi với bạn bè, đếnnhà bạn, đi xem phim hay

la cà ngoài đường

+ Cô nói dối ba nhiều lầnđến nỗi không biết lần nóidối này là lần thứ baonhiêu Cô nói dối đượcnhiều lần như vậy vì bấy

Trang 10

- Vì sao mỗi lần nói dối,

cô chị lại thấy ân hận?

+ Cô chị đã thay đổi nhưnào?

- Yêu cầu HS nêu nộidung của bài

- Gọi 3 HS nối tiếp đọc 3đoạn của bài

- GV hướng dẫn đọc diễncảm đoạn 3

- Yêu cầu HS đọc diễncảm theo cặp

- Gọi HS thi đọc diễn cảmđoạn 3 của bài

- GV nhận xét, tuyêndương

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài Ở vươngquốc Tương Lai

lâu nay ba vẫn tin cô

- Vì cô thương ba, biếtmình đã phụ lòng tin của

ba nhưng vẫn tặc lưỡi vì cô

đã quen nói dối

- Đọc và trả lời: Cô em bắtchước chị, cũng nói dối ba

đi tập văn nghệ, rồi rủ bạnvào rạp chiếu bóng, lướtqua trước mặt chị, vờ như

là không thấy chị Chị thấy

em nói dối đi học lại vàorạp chiếu bóng thì tức giận

bỏ về

- Đọc và trả lời:

+ Vì em nói dối hệt như chịkhiến chị nhìn thấy thóixấu của chính mình

+ Cô không bao giờ nói dối

ba đi chơi nữa

Trang 11

1 Kiến thức: - Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn viết thư (đúng ý, bố cục rõ,dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả, )

2 Kĩ năng: - Tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

3 Thái độ: - Tự giác sửa bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Viết đề kiểm tra lênbảng

- GV nhận xét về kết quảbài làm:

+ Ưu điểm: Xác định đúng

đề bài, kiểu bài viết thư,

bố cục lá thư, ý, diễn đạt

+ Hạn chế: Nêu VD cụthể

- Thông báo điểm số cụthể (giỏi, khá, trung bình,yếu)

- Yêu cầu HS sửa bài cánhân theo định hướng sau:

+ Đọc lời nhận xét của cô

+ Đọc những chỗ cô chỉlỗi trong bài

+ Viết vào nháp các lỗitrong bài theo từng loại lỗi

- Gọi HS lên bảng chữalỗi

Trang 12

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài sau Luyệntập xây dựng đoạn văn kểchuyện

Trang 13

2 Kĩ năng: - Bước đầu biết xếp các từ Hán Việt có tiếng “trung” theo hai nhómnghĩa và đặt câu được với một từ trong nhóm.

3 Thái độ: - Tự giác làm bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: VBT Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

nghĩa với nhau

- Gọi HS lên bảng viết 3danh từ chung là tên gọicác đồ dùng; 3 danh từriêng là tên riêng củangười, sự vật

- GV nhận xét,đánh giá

Giới thiệu bài, ghi bảng

- Gọi HS đọc nội dung bài

- Yêu cầu HS đọc thầmđoạn văn, chọn từ thíchhợp vào ô trống

+ Trước sau như một,không gì lay chuyển nổi

+ Một lòng một dạ vì việcnghĩa

+ Ăn ở nhân hậu, thànhthật, trước sau như một

+ Ngay thẳng, thật thà

- Gọi HS đọc đầu bài

- Hướng dẫn HS chọn ranhững từ cùng nét nghĩa

“ở giữa” xếp vào 1 loại,chọn những từ cùng nétnghĩa “một lòng một dạ”

Trang 14

b) Trung có nghĩa là “mộtlòng một dạ”.

- Gọi HS đọc yêu cầu củabài

- Yêu cầu HS suy nghĩ đặtcâu với một từ đã cho ởbài tập 3

- Gọi HS nối tiếp đọc câu

- GV nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau Cáchviết tên người, tên địa líViệt Nam

Trang 15

2 Kĩ năng: - Biết phát triển ý nêu dưới 2, 3 tranh để tạo thành 2, 3 đoạn văn kểchuyện.

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

để hoàn chỉnh đoạn b)bài trước

- Gọi HS đọc nội dung

và phần lời dưới mỗitranh

- Yêu cầu HS giải nghĩa

+ Truyện có mấy nhânvật?

+ Nội dung truyện nói vềđiều gì?

- Yêu cầu HS dựa vàotranh và lời dẫn giải dướitranh, thi kể lại cốttruyện “Ba lưỡi rìu”

- Gọi HS đọc nội dungcủa bài

- GV hướng dẫn HS: Đểphát triển ý thành 1 đoạnvăn kể chuyện, cần quansát kĩ từng tranh, hình

- 1 HS lên bảng

- Lắng nghe, ghi bài

- Dựa vào tranh kể lại cốttruyện “Ba lưỡi rìu”

- Quan sát và theo dõi

+ Chàng trai được tiên ôngthử thách tính thật thà,trung thực qua các lưỡi rìu

- Thi kể

- Đọc

- Theo dõi

Trang 16

3’ 3 Củng cố, dặn dò

dung nhân vật trongtranh đang làm gì, nói gì,ngoại hình nhân vật thếnào, chiếc rìu trong tranh

là rìu sắt, rìu vàng hayrìu bạc

- Hướng dẫn HS làmmẫu tranh 1:

+ Quan sát kĩ tranh 1,đọc gợi ý dưới tranh suynghĩ TLCH gợi ý a), b)

+ Yêu cầu HS phát biểu

ý kiến

- Yêu cầu HS kể chuyệntheo cặp, phát triển ý,xây dựng từng đoạn văn

- Gọi đại diện HS thi kể

- GV nhận xét, tuyêndương

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lạicâu chuyện đã kể

Trang 17

2 Kĩ năng: - Hiểu nội dung: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ướccủa anh về tương lai đẹp đẽ của các em và của đất nước.

3 Thái độ: - Hứng thú với môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh minh họa SGK

- Học sinh: SGK Tiếng Việt 4

III Các hoạt động dạy- học:

đầu tiên.Mơ ước

của anh chiến sĩ về

tương lai tươi đẹp

trong tương lai

- Gọi HS lên bảng đọc bàiChị em tôi và nêu nộidung của bài

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi

bảng. Yêu cầu HS tiếp nốinhau đọc 3 đoạn của bài

- Yêu cầu HS luyện đọc

+ Trăng trung thu độc lập

- Theo dõi

- Tết Trung thu độc lập,trại, trăng ngàn, nôngtrường

+ Trăng đẹp vẻ đẹp của núisông tự do, độc lập

- Đọc và trả lời:

+ Dưới ánh trăng, dòngthác nước đổ xuống làmchạy máy phát điện; giữabiển rộng, cờ đỏ sao vàngphấp phới bay trên những

Trang 18

+ Cuộc sống hiện nay,theo em, có gì giống vớimong ước của anh chiến sĩnăm xưa?

- Em mơ ước đất nước tamai sau sẽ phát triển nhưthế nào?

- Yêu cầu HS nêu nộidung của bài

- Gọi 3 HS nối tiếp đọc 3đoạn của bài

- GV hướng dẫn đọc diễncảm đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc diễncảm theo nhóm

- Gọi HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, tuyêndương

+ Đó là vẻ đẹp của đấtnước đã hiện đại, giàu cóhơn rất nhiều so với nhữngngày độc lập đầu tiên.+ Những mơ ước của anhchiến sĩ năm xưa đã trởthành hiện thực: nhà máythủy điện, những con tàulớn

Trang 19

III Các hoạt động dạy- học:

a) Trao đổi về nội

dung đoạn viết

b) Hướng dẫn viết

từ khó

c) Viết chính tả

- Gọi HS lên bảng viết 2

từ láy có tiếng chứa âm s;

2 từ láy có tiếng chứa âmx

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Yêu cầu HS đọc thuộclòng đoạn thơ cần viếtchính tả trong bài: GàTrống và Cáo

- Yêu cầu HS nêu nộidung đoạn thơ

- Yêu cầu HS nêu các từkhó, dễ lẫn khi viết chínhtả

- Yêu cầu HS đọc, viếtcác từ vừa tìm

- Yêu cầu HS nêu cáchtrình bày bài thơ

+ Viết hoa tên riêng củahai nhân vật trong bài thơ

là Gà Trống và Cáo

+ Lời nói trực tiếp của GàTrống và Cáo phải viếtsau dấu hai chấm, mởngoặc kép

- GV đọc cho HS viết vớitốc độ vừa phải

- 2 HS lên bảng, cả lớpviết nháp

-Lắng nghe, ghi bài

Trang 20

- Gọi HS lên trình bày.

- GV nhận xét, chữa bài

- Gọi HS yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tìm từ ứngvới nghĩa đã cho

- Yêu cầu HS làm bài

b) bay lượn – vườn tược –quê hương – đại dương –tương lai – thường xuyên– cường tráng

Tiết 4 Luyện từ và câu

CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam

Trang 21

2 Kĩ năng: - Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng một số tên riêng ViệtNam, tìm và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam.

3 Thái độ: - Tự giác làm bài tập

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: VBT Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

- Yêu cầu HS đặt câu với

từ “trung hậu, trung kiên”

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu củabài

- Hướng dẫn HS nhận xétcách viết tên người, tênđịa lí đã cho:

+ Mỗi tên riêng đã chogồm mấy tiếng?

+ Chữ cái đầu của mỗitiếng ấy được viết như thếnào?

- Yêu cầu HS đọc các tênriêng, suy nghĩ phát biểu

- GV kết luận: Khi viết tênngười và tên địa lí ViệtNam, cần viết hoa chữ cáiđầu của mỗi tiếng tạothành tên đó

- Yêu cầu HS đọc nộidung Ghi nhớ

- Đó là quy tắc viết hoatên người, tên địa lí ViệtNam

- Gọi HS đọc yêu cầu củabài

- Yêu cầu mỗi HS viết tênmình và địa chỉ gia đình

- Gọi HS viết bài trênbảng

Trang 22

- Gọi HS đọc đầu bài.

- Yêu cầu HS viết tên một

số xã (phường, thị trấn),huyện (quận, thị xã, thànhphố) của mình

- Yêu cầu HS làm bài

Trang 23

2 Kĩ năng: - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi người.

3 Thái độ: - Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Tranh minh họa SGK

- Học sinh: SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

kể chuyện, trao đổi

ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- GV kể câu chuyện “Lờiước dưới trăng” Giọngchậm rãi, nhẹ nhàng Lời

cô bé trong truyện tò mò,hồn nhiên Lời chị Ngànhiền hậu, dịu dàng

- GV kể lần 2, vùa kể vừa

chỉ vào từng tranh minhhọa

- Yêu cầu HS kể từngđoạn của câu chuyệntrong nhóm

- Yêu cầu HS trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- Gọi 3 – 4 HS tiếp nốinhau thi kể lại toàn bộ

Tranh 3: Không khí hồ HàmNguyệt đêm rằm ntn? Tranh 4: Chị Nhàn đã nói gìvới tác giả?

- Trao đổi

- Thi kể

Ngày đăng: 08/10/2021, 12:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-2 HS lên bảng. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
2 HS lên bảng (Trang 1)
- Giáo viên: Bảng phụ.     - Học sinh: VBT Chính tả. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: VBT Chính tả (Trang 3)
-Gọi HS lên bảng tìm các danh từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng). - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i HS lên bảng tìm các danh từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng) (Trang 5)
- Giáo viên: Bảng phụ.    - Học sinh: VBT Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: VBT Tiếng Việt (Trang 5)
-Gọi HS lên bảng kể lại 1 câu   chuyện   về   tính   trung thực. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i HS lên bảng kể lại 1 câu chuyện về tính trung thực (Trang 7)
-Gọi HS lên bảng đọc phân vai bài Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i HS lên bảng đọc phân vai bài Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca (Trang 9)
- Giáo viên: Bảng phụ.    - Học sinh: SGK Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK Tiếng Việt (Trang 11)
- Giáo viên: Bảng phụ.     - Học sinh: VBT Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: VBT Tiếng Việt (Trang 13)
- Giáo viên: Bảng phụ.     - Học sinh: SGK Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK Tiếng Việt (Trang 15)
-Gọi HS lên bảng đọc bài Chị   em   tôi   và   nêu   nội dung của bài. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i HS lên bảng đọc bài Chị em tôi và nêu nội dung của bài (Trang 17)
- Giáo viên: Bảng phụ.     - Học sinh: VBT Chính tả. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: VBT Chính tả (Trang 19)
-2 HS lên bảng. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
2 HS lên bảng (Trang 21)
- Giáo viên: Bảng phụ.    - Học sinh: VBT Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: VBT Tiếng Việt (Trang 21)
-2 HS lên bảng viết. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
2 HS lên bảng viết (Trang 22)
-Gọi HS lên bảng kể lại 1 câu   chuyện   về   lòng   tự trọng. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i HS lên bảng kể lại 1 câu chuyện về lòng tự trọng (Trang 23)
- 1 HS lên bảng. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
1 HS lên bảng (Trang 23)
-Gọi HS lên bảng đọc bài Trung thu độc lập. - GV nhận xét, đánh giá. -   Giới   thiệu   bài,   ghi bảng. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i HS lên bảng đọc bài Trung thu độc lập. - GV nhận xét, đánh giá. - Giới thiệu bài, ghi bảng (Trang 25)
- Giáo viên: Bảng phụ.    - Học sinh: SGK Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK Tiếng Việt (Trang 27)
- Giáo viên: Bảng phụ.     - Học sinh: VBT Tiếng Việt. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ. - Học sinh: VBT Tiếng Việt (Trang 29)
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.    - Học sinh: SGK Tiếng Việt,Vở ghi. - Tuan 6 Noi dan vat cua Andrayca
i áo viên: Bảng phụ, phiếu học tập. - Học sinh: SGK Tiếng Việt,Vở ghi (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w