Chứng minh rằng có thể đặt tam giác này trong một hình chữ nhật có số đo độ dài các cạnh là các số nguyên sao cho hai đỉnh của tam giác trùng với hai điểm đầu và điểm cuối của một đường [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: /12/2015
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tìm các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn điều kiện:
2
(x 2006) y(y 1)(y 2)(y 3)
b) Tìm tất cả các bộ số nguyên (x, y, z) thoả mãn:
2
xy z 2
Bài 2 (3,0 điểm)
a) Cho các số x, y, z > 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Giải phương trình: x2 x 4 x 11 x 27
Bài 3 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC với · 0
ACB=90 và D là chân đường cao hạ từ đỉnh C đến cạnh AB.
Gọi X là một điểm nằm ở giữa C và D, K là điểm thuộc đoạn thẳng AX sao cho BK =
BC Tương tự L là điểm thuộc đoạn thẳng BX sao cho AL = AC; M là giao điểm của AL
và BK Chứng minh MK = ML
Bài 4 (1,5 điểm) Các cạnh của tam giác có số đo là 377; 80; 153 Chứng minh rằng có thể đặt tam giác này trong một hình chữ nhật có số đo độ dài các cạnh là các số nguyên sao cho hai đỉnh của tam giác trùng với hai điểm đầu và điểm cuối của một đường chéo và khoảng cách từ đỉnh thứ ba của tam giác tới các cạnh của hình chữ nhật
là một số nguyên Khi đó chứng tỏ rằng số đo diện tích của tam giác là số nguyên
Bài 5 (1,0 điểm) Với số thực a, ta định nghĩa phần nguyên của số a là số nguyên lớn
nhất không vượt quá a và kí hiệu a Dãy các số x
0 , x1, x2, xn được xác định
bởi công thức xn =
Hỏi trong 200 số { x0, x1, x199 }
Có bao nhiêu số khác 0 ? (Cho biết 1,41 < 2 < 1, 42)
ĐỀ THI THÁNG 12
Trang 2Hết
ĐÁP ÁN: ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9 – SỐ 1 (NĂM 2015 – 2016)
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tìm các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn điều kiện:
(x 2006) 2 y(y 1)(y 2)(y 3)
Giải: PT (x 2006) 2 (y2 3y)(y2 3y 2)
Đặt t = y23y thì (x 2006) 2 t22t
* Nếu t > 0 thì t2 t22t (t 1) 2 Do đó (x 2006) 2 không là số chính phương :
0,5đ
* Nếu t 0 thì y23y y(y 3) 0 Vì y là số nguyên, nên y = 0; – 1; – 2; – 3
Vậy các cặp số nguyên cần tìm (x ; y) là:
(2006; – 3), (2006; – 2), (2006; – 1), (2006; 0) :
0,5đ
b) Tìm tất cả các bộ số nguyên (x, y, z) thoả mãn
2
xy z 2
Giải: Có 2x2 + 1 > 0, nên từ PT (1) suy ra y3 > x3 y > x
Mặt khác x, y là số nguyên Suy ra y x + 1
0,5đ
Do đó x = – 3; – 2; – 1; 0
Từ (2) ta có xy > 0, do đó x, y cùng dấu Ta được cặp (x ; y) là (– 3 ; – 2)
Thay vào (2) suy ra ta có các bộ (x, y, z) là (– 3 ; – 2 ; – 2), (– 3 ; – 2 ; 2) :
0,5đ
Bài 2 (3,0 điểm)
a) Cho các số x, y, z > 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Giải: Chứng minh BĐT: 3x2 xy 3y2 7x y2
4
(1)
12x 4xy 12y 7 x 2xy y
2
(2) luôn đúng với mọi x, y : 0,5đ
Vậy BĐT (1) đúng Dấu "=" xảy ra khi x = y
Với x, y > 0 ta có 3x2 xy 3y2 7x y2
4
Suy ra 3x2 xy 3y2 7x y2 7 x y 7x y
Trang 3
Lập luận tương tự có 3y2 yz 3z2 7y z
2
, 3z2 zx 3z2 7z x
2
:
0,5đ
Cộng các BĐT cùng chiều ta có
2
Vậy MinA = 7 khi và chỉ khi
1
x y z
3
: 0,5đ
b) Giải phương trình
2
x x 4 x 11 x 27
Giải: Điều kiện x4 Phương trình tương đương
x2 x 20 x 4 3 x 11 4 0
:
0,5đ
Với x4 thì
Suy ra x – 5 = 0 x 5 Vậy PT có nghiệm x = 5 :
1,0đ
Bài 3 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC với BCA 900, và D là chân đường cao hạ từ C Cho X là một điểm nằm ở miền trong đoạn thẳng CD, K là điểm trên đoạn thẳng AX sao cho BK = BC Tương tự L là điểm nằm trên đoạn thẳng BX sao cho AL = BC; M là giao điểm của AL
và BK Chứng minh MK = ML
Giải: Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với
BX cắt BX tại E, cắt CD tại I; gọi F là giao
điểm của AX và BI
Xét ACB vuông tại C, đường cao CD
Có AC2 AD.AB .: 0,5đ
Có ADI đồng dạng AEB (g g)
Suy ra AD AB = AE AI, mà AC = AL
Do đó AL2 AE.AI .: 0,5đ
Suy ra AEL đồng dạng ALI
Suy ra AEL ALI 900
Xét ILA có ALI 900, LE là
đường cao Suy ra IL2IE.IA (1) : 0,5đ
Trang 4Xét IAB có BE, ID là các đường cao, nên X là trực tâm của tam giác Suy ra AFIB Chứng minh tương tự ta có IKBK, và IK2 IF.IB (2) .: 0,5đ
Ta có IEB đồng dạng IFA, suy ra IE IA = IF IB (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra IL2 IK2, hay IL = IK
Xét IML và IMK có IM chung, IL = IK, ILM IKM 900
Suy ra IML = IMK, nên ML = MK : 0,5đ
Bài 4 (1,5 điểm) Các cạnh của tam giác có số đo là 377; 80; 153 Chứng minh rằng có thể đặt tam giác này trong một hình chữ nhật có số đo độ dài các cạnh là các số nguyên sao cho hai đỉnh của tam giác trùng với hai điểm đầu và điểm cuối của một đường chéo và khoảng cách từ đỉnh thứ ba của tam giác tới các cạnh của hình chữ nhật
là một số nguyên Khi đó chứng tỏ rằng số đo diện tích của tam giác là số nguyên
Giải: Dựng hình chữ nhật ABCD có chiều dài
AB = CD =16, chiều rộng AD = BC =11
Trên AB đặt điểm P sao cho AP = 4, trên BC đặt
CN = 3 Từ P và N kẻ đường thẳng vuông góc
với AB và BC chúng cắt nhau tại M .: 0,5đ
Ta có PB = MN =12 ; BN = MP = 8
Xét tam giác vuông MPA, có
2
Xét tam giác vuông MNC, có
Xét tam giác ABC vuông tại B, có
AC AB BC 16 11 AC 377 .: 0,5đ
Vậy tam giác MAC có các cạnh bằng 377; 80; 153 và có các đỉnh trùng với 2 đầu mút của đường chéo AC, còn khoảng cách từ M đến các cạnh AB và BC lần lượt bằng 8
và 12 là các số nguyên, nên tam giác MAC là cần tìm
Ta có SMAC SABCD SABC SAHM SCKM SDHMK
= 11 16 – 8 11 – 3 4 – 3 6 – 4 4 = 42 (đơn vị diện tích) là số nguyên :
0,5đ
Bài 5 (1,0 điểm) Với số thực a, ta định nghĩa phần nguyên của số a là số nguyên lớn
nhất không vượt quá a và kí hiệu a Dãy các số x
0 , x1, x2, xn được xác định
bởi công thức xn =
Hỏi trong 200 số { x0, x1, x199 }
Có bao nhiêu số khác 0 ? (Cho biết 1,41 < 2 < 1,42)
Giải: Từ n
Ta có
Trang 5n n n n 1 n n 1 n n 1 n
Suy ra xn, xn0; 1 , n .: 0,5đ
200
2
Ta có 1,41 < 2 < 1,42 141 <100 2 < 142 100 2 141
Mà x , x , , x1 2 199 0; 1 x1x2 x 199141
Do đó trong 200 số x , x , x , , x0 1 2 199
có 141 số mà các số này nhận giá trị 1 và các số còn lại bằng 0 Vậy trong 200 số đã cho có 141 số khác 0 :
0,5đ
CHÚ Ý: HS LÀM THEO CÁCH KHÁC ĐÚNG VẪN CHO ĐIỂM TỐI ĐA
Trang 6Người ra đề: Vũ Hữu Chín, GV trường THCS Hồng Bàng, quận Hồng Bàng, Tp Hải
Phòng.
Tel: 0936113930
Email: info@123doc.org
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9 – SỐ 2 (NĂM 2014 – 2015)
Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (3,0 điểm)
1) Cho a= 6+ 11+4 6 + 6- 11+4 6 Tính giá trị của biểu thức
2
A
=
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
2
9x +16x+96=3x- 16y- 24.
Bài 2 (3,0 điểm)
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
F
2) Tìm các giá trị a, b sao cho a2 1 b 2 1 1(ab 1)
Bài 3 (4,0 điểm)
1) Chứng minh rằng tâm đường tròn nội tiếp một tam giác nằm trong tam giác tạo bởi ba đường trung bình của tam giác đó
2) Cho tam giác ABC với · 0
ACB=90 và D là chân đường cao hạ từ đỉnh C đến cạnh
AB Gọi X là một điểm nằm ở giữa C và D, K là điểm thuộc đoạn thẳng AX sao cho
BK = BC Tương tự L là điểm thuộc đoạn thẳng BX sao cho AL = AC; M là giao điểm của AL và BK Chứng minh MK = ML
Hết
Trang 7ĐÁP ÁN: ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9 – SỐ 2 (NĂM 2014 – 2015)
Bài 1 (3,0 điểm)
1) Cho a= 6+ 11+4 6 + 6- 11+4 6 Tính giá trị của biểu thức
2
A
=
Giải: a= 6+ 11+4 6 + 6- 11+4 6
2
a =12+2 25- 4 6 =12+2 2 6- 1 =10+4 6= +2 6
a- 2= 6 Û a- 2 = Û6 a - 4a=2 .:
0,5đ
Cách 1: Do đó
2
A
=
2
A
=
Thay a2- 4a=2 vào (*) có
2(2.2 2) 4
2 2
+ .:
1,0đ
Cách 2:
2
2
8
- + Thay 2
a - 4a=2, ta có
2 2
+ 2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
2
9x +16x+96=3x- 16y- 24.
Giải: Đặt 3x- 16y- 24=m, mÎ ¥ , khi đó ta có PT:
Trang 82 2 2 2
9x +16x+96=m Û 81x +9.16x+864=9m .:
0,5đ
=-Thay 3x- 16y- 24=m. Suy ra (3y+5 9x)( - 24y- 32) =- 25 .:
0,5đ
Do đó 3y + 5 là ước của 25, mà 3y + 5 chia cho 3 dư 2
Suy ra 3y+ Î -5 { 1;5; 25- }Û Î -y { 2;0; 10- }
Tìm được cặp (x, y) là (1;- 2 , 3;0 ,) ( ) (- 23; 10- )
Loại cặp (3;0) vì 3x- 16y- 24= <m 0 Vậy cặp (x, y) là (1; 2 ,- ) (- 23; 10- ) .:
0,5đ
Bài 2 (3,0 điểm)
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
F
Giải: Điều kiện x³ 0.
Vậy minF = - 2 khi và chỉ khi x = 1 :
1,5đ
2) Tìm các giá trị a, b sao cho a2 1 b 2 1 1(ab 1)
Giải: Điều kiện a¹ 1, b¹ 1 Từ giả thiết suy ra
2 a +1 b + = -1 a 1 b- 1 ab+1
(1) .:
0,5đ
Ta có ( 2 ) ( )2
2 a + ³1 a- 1 (2)
2 b + ³1 b- 1
(3)
a +1 b + ³1 ab+1
(4) .:
0,5đ
Nhân từng vế (2), (3) và (4) suy ra ( 2 ) (2 2 )2 ( ) (2 ) (2 )2
4 a +1 b +1 ³ ab+1 a- 1 b- 1
2 a +1 b + ³1 ab+1 a- 1 b- 1 ³ ab+1 a- 1 b- 1
Do đó để có (1) suy ra a = b = - 1 :
0,5đ
Bài 3 (4,0 điểm)
Trang 91) (1,5 điểm) Chứng minh rằng tâm đường tròn nội tiếp một tam giác nằm trong tam
giác tạo bởi ba đường trung bình của tam giác đó
Giải: Xét tam giác ABC, O là tâm đường tròn nội tiếp
Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm BC, AC, AB
Kẻ AH^BC,OK^BC
Ta có 2SABC =BC.AH=(AB+BC+CA OK) >2BC.OK : 0,5đ
Suy ra AH > 2.OK Gọi AH cắt EF tại I, có AH = 2.IH
Suy ra HI > OK Suy ra điểm O nằm ngoài tam giác AEF
Chứng minh tương tự điểm O nằm ngoài tam giác BDF,
tam giác CDE
Do đó điểm O nằm trong tam giác DEF : 1,0đ
2) (2,5 điểm) Cho tam giác ABC với BCA 900, và D là chân đường cao hạ từ C Cho
X là một điểm nằm ở miền trong đoạn thẳng CD, K là điểm trên đoạn thẳng AX sao cho
BK = BC Tương tự L là điểm nằm trên đoạn thẳng BX sao cho AL = BC; M là giao điểm của AL và BK Chứng minh MK = ML
Giải: Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với
BX cắt BX tại E, cắt CD tại I; gọi F là giao
điểm của AX và BI
Xét ACB vuông tại C, đường cao CD
Có AC2 AD.AB .: 0,5đ
Có ADI đồng dạng AEB (g g)
Suy ra AD AB = AE AI, mà AC = AL
Do đó AL2 AE.AI .: 0,5đ
Suy ra AEL đồng dạng ALI
Suy ra AEL ALI 900
Xét ILA có ALI 900, LE là
đường cao Suy ra IL2IE.IA (1) : 0,5đ
Xét IAB có BE, ID là các đường cao, nên X là trực tâm của tam giác Suy ra AFIB Chứng minh tương tự ta có IKBK, và IK2 IF.IB (2) .: 0,5đ
Ta có IEB đồng dạng IFA, suy ra IE IA = IF IB (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra IL2 IK2, hay IL = IK
Xét IML và IMK có IM chung, IL = IK, ILM IKM 900
Suy ra IML = IMK, nên ML = MK : 0,5đ
CHÚ Ý: HS LÀM THEO CÁCH KHÁC ĐÚNG VẪN CHO ĐIỂM TỐI ĐA
Trang 10Người ra đề: Vũ Hữu Chín, GV trường THCS Hồng Bàng, quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng.
Tel: 0936113930
Email: info@123doc.org
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9 – SỐ 3 (NĂM 2014 – 2015)
Thời gian làm bài: 90 phút Câu I (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: x32 2x 1 3 3x 2x 1
2) Biết rằng a, b, c, d là các số nguyên lẻ thỏa mãn điều kiện
a5b5c5d5240
Trang 11
Chứng minh rằng a b c d 240
Câu II (2,0 điểm)
1) Cho a,b 0, a b 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của Pa21 b 2 1
2) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1, chứng minh rằng
6
Câu III (2,0 điểm)
Cho a, b, c, d là các số tự nhiên đôi một phân biệt thỏa mãn a2+d2=b2+c2=P
Chứng minh rằng:
1) P là hợp số
2) ab+cd và ac+bd không thể đồng thời là số nguyên tố.
Câu IV (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp (O; R), đường tròn nội tiếp (I, r)
1) Chứng minh rằng OI2 R2 2Rr
2) Gọi AI cắt (O) tại E khác A Gọi K đối xứng với I qua BC, EK cắt (O) tại F khác
E Chứng minh rằng I, O, E, F cùng thuộc một đường tròn
Câu V (1,0 điểm)
Giả sử mỗi điểm trong mặt phẳng được tô bởi một trong hai màu Chứng minh rằng luôn tồn tại trong mặt phẳng này 3 điểm cùng màu mà chúng là 3 đỉnh của một tam giác đều
Hết
ĐÁP ÁN: ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9 – SỐ 3 (NĂM 2014 – 2015)
Câu I (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: x32 2x 1 3 3x 2x 1
Trang 12Giải: Điều kiện
1 x 2
Đặt y 2x 1 0 Ta có phương trình
x 2y 3xy x x y 2x y 2y 0 x y x 2y 0 :
0,5đ
Ta có các trường hợp
* x y 0 x y x 2x 1 x2 2x 1 x 1 (thỏa mãn điều kiện)
* x 2y 0 không tìm được x, vì
1 x 2
, y 2x 1 0 Vậy phương trình có nghiệm x = 1 :
0,5đ
2) Biết rằng a, b, c, d là các số nguyên lẻ thỏa mãn điều kiện
a5b5c5d5240
Chứng minh rằng a b c d 240
Giải: Ta chứng minh nếu n là số nguyên lẻ thì An5 n 240
Thật vậy An5 nn n 1 n 1 n 21
Do n là số lẻ, nên n 1 n 1 là tích của 2 số chẵn liên tiếp Suy ra n 1 n 1 8
Có n21 là số chẵn, nên n2 1 2
Do đó A 16 (1) .:
0,5đ
Mặt khác n chia cho 3 dư 0; 1; 2 Suy ra n2 chia cho 3 dư 0; 1
Do đó A n n 2 1 n 2 1
chia hết cho 3 (2) Lại có n chia cho 5 dư 0; 1; 2; 3; 4 Suy ra n2 chia cho 5 dư 0; 1; 4
A=n n - 1 n +1
chia hết cho 5 (3) Vậy A chia hết cho 16, cho 3, cho 5, mà 16, 3, 5 đôi một nguyên tố cùng nhau
Suy ra A 16.3.5M( ) Þ A 240M
a +b + +c d - a+ + + =b c d a - a + b - b + c - c + d - d Theo điều (*) có ( 5 ) ( 5 ) ( 5 ) ( 5 )
a - a 240, bM - b 240, cM - c 240, dM - d 240M
.: 0,5đ
Câu II (2,0 điểm)
1) Cho a,b 0, a b 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
P a 1 b 1
Giải: Pa21 b 2 1 a21 12 2 b2 a.1 b.1 2 a b 2
Trang 13
Suy ra P 2 2 4 Vậy MinP = 4 khi a = b =1 : 0,5đ
Mặt khác theo BĐT Côsi có
2
a b
2
P a b a b 1 a b a b 2ab 1 5 ab ab 2 5
Suy ra MaxP = 5 khi
;
.:
0,5đ
2) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1, chứng minh rằng
6
Giải: Ta có
2
, với mọi i = 0, 1, 2, , 2k
Suy ra k21 k2 2 k23 k 1 2 1 k 2k 1 2k2k
0,5đ
Do đó VT2.12 1 2.22 2 2.323 2 n 1 2 n 1
2
VT 2 1 2 n 1 1 2 n 1
n 1 n 2n 1 n n 1
Ta có điều phải chứng minh :
0,5đ
Câu III (2,0 điểm)
Cho a, b, c, d là các số tự nhiên đôi một phân biệt thỏa mãn a2+d2 =b2+c2=P.
Chứng minh rằng:
1) P là hợp số
2) ab+cd và ac+bd không thể đồng thời là số nguyên tố.
Giải: 1) Từ giả thiết suy ra
ab+cd ac+bd =ad b +c +bc a +d = ad+bc a +d
(1) Suy ra a2+d2 là một ước của tích (ab+cd ac)( +bd) (2) :
0,5đ
2 a +d - ab- cd =a +d +b + -c 2ab- 2cd= -a b + -c d >0
Suy ra a2+d2>ab+cd (3) .:
0,5đ
Tương tự a2+d2> +ac bd (4)
Trang 14Từ (2), (3) và (4) suy ra P=a2+d2 là hợp số
: 0,5đ
2) Do a2+d2>ab+cd và
a +d > +ac bd và theo 1) ta có
ab+cd>ad+bc,ac+bd>ad+bc
Giả sử ab+cd và ac+bd đều là số nguyên tố Khi đó theo
(1) có ad + bc phải là ước
của ab+cd hoặc ac+bd Điều này không xảy ra, nên ta có điều phải
chứng minh .: 0,5đ
Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp (O; R), đường tròn nội tiếp (I, r) 1) Chứng minh rằng OI2 R2 2Rr
2) Gọi AI cắt (O) tại E khác A Gọi K đối xứng với I qua BC, EK cắt (O) tại F khác
E Chứng minh rằng I, O, E, F cùng thuộc một đường tròn
Giải: 1) Gọi AI cắt (O) tại điểm E khác A, H là hình chiếu của I lên AC, EG là đường
kính của (O) Có IAH EGC
Xét AHI và GCE
có IAH EGC , AHI GCE 90 0
Suy ra
AHI đồng dạng GCE (g.g)
Do đó
IA IH
IA.EC IH.GE 2Rr
GE EC (1) : 0,5đ
Lại có EIC IAC ICA IAB ICB BCE ICB ICE
Suy ra tam giác ECI cân tại E, nên EC = IE (2) .: 0,5đ
Lại có I nằm trong đường tròn (O) Suy ra IA.IE R 2 OI2 (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra IA.IE IA.EC 2Rr R 2 OI2 OI2 R2 2Rr : 0,5đ
2) Gọi OI cắt EF tại L, có IK = 2r, có OE//IK (cùng vuông góc BC)
Suy ra
LI IK 2r LO LI R 2r OI R 2Rr OI
Suy ra
OF OL
.: 0,5đ
Xét OFI và OLF chung LOF,
OI OF
OF OL Suy ra OFI đồng dạng OLF (c.g.c) Suy ra OFI OLE (4) .: 0,5đ